Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch X1.. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đ
Trang 1Câu 1 (0.4 điểm)
1 Hòa tan hết 8 gam MxOy thấy cần 150ml dd H2SO4 loãng có nồng độ 1M Oxit là
A.Fe3O4
B Fe 2 O 3
C FeO
D Al2O3
Câu 2 (0.4 điểm)
2 Cho phương trình hóa học Fe3O4 + HNO3 ==> Fe(NO3)3+ NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 46x – 18y
B 45x – 18y
C 13x – 9y
D 23x – 9y
Câu 3 (0.4 điểm)
3 Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng
dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A.Fe2(SO4)3
B.FeSO4
Trang 2C.Fe2(SO4)3 và H2SO4
D.FeSO4 và H2SO4
Câu 4 (0.4 điểm)
4 MxOy có mM: mO = 21:8 Thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M, H2SO4 0,05 M cần để hòa tan hết hòa 31,32 gam oxit trên là:
A 5,4 lit
B 5,8725 lit
C 9,744 lit
D 4,275 lit
Câu 5 (0.4 điểm)
5 Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan Biết m2 - m1 = 0,71 Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A 160 ml
B 80 ml
C 240 ml
D 320 ml
Câu 6 (0.4 điểm)
Trang 36 Đốt 3 g hhA: Fe, Cu trong KK, sau thời gian thu được 3,24 gam rắn B chỉ chứa các oxit Thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 0,5 M, H2SO4 0,25M cần phản ứng hết rắn B là
A.30 ml
B 60 ml
C.90 ml
D.120 ml
Câu 7 (0.4 điểm)
7 Đốt hết a gam hhA: Fe, Cu, thu được b gam hhB chứa các oxit Để hịa tan hết hhB; thấy cần
V lit dd H2SO4 0,25 M Giá trị V là
A (b-a):0,5
B (b-a):0,75
C (b-a): 4
D (b-a):2
Câu 8 (0.4 điểm)
8 Hịa tan hoàn tồn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong V ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau pư, hh muối sunfat khan thu khi cơ cạn dd cĩ m là 6,81 gam Giá trị V là
A 200 ml
B 300ml
C 400ml
Trang 4D 500ml
Câu 9 (0.4 điểm)
9 Hồ tan hết 45,85 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al2O3, ZnO trong 500ml ddHCl C (mol/l), thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Sau phản ứng đem cơ cạn dung dịch thâý thu được 73,35 gam muối Giá trị của C là
A 1M
B 1,5M
C 2M
D 1,25M
Câu 10 (0.4 điểm)
10 Hồ tan hết 30,6 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3, ZnO trong Vml ddHNO3 2,5M, thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Sau phản ứng đem cơ cạn dung dịch thâý thu được 52,2 gam muối Giá trị V là
A 80ml
B.160 ml
C 240 ml
D 320ml
Câu 11 (0.4 điểm)
11 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là
Trang 5A 38,72.
B 35,50
C 49,09
D 34,36
Câu 12 (0.4 điểm)
12 Nung m gam bột Fe trong oxi, thu đc 3 gam hh chất rắn X Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
A 2,52
B 2,22
C.2,32
D 2,62
Câu 13 (0.4 điểm)
13 Nung x mol bột sắt trong oxi, thu đc 5,04 gam hh chất rắn X Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư), thoát ra 0,035 mol hhG gồm NO, NO2 có tỷ khối hới so với hydro là 19 Giá trị của x là
A 0,05
B 0,06
C.0,07
D 0,08
Trang 6 Gợi ý
Câu 14 (0.4 điểm)
14 Đốt Fe trong oxi, thu đc 3 gam chất chất rắn X gồm 4 chất Hồ tan hết hh X trong dung dịch HNO3 (dư), thốt ra 0,56 lít (đktc) NO (là sp khử !) và dung dịch chứa m gam Muối Giá trị
m là
A.10.89
B.9,196
C 9,68
D.8,47
Câu 15 (0.4 điểm)
15 Khi nung hh các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)¬3 và FeCO¬3 trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu đc một chắt rắn là
A Fe3O4
B FeO
C Fe
D Fe2O3
Câu 16 (0.4 điểm)
16 Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đ đặc (dư), thu được 0,84 lít khí SO2 (ở đktc) và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được 9 gam muối khan Giá trị m là
A 2,88
Trang 7B 3,00
C 4,09
D 4,36
Câu 17 (0.4 điểm)
17 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H¬2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A 39,34%
B 65,57%
C 26,23%.
D 13,11%
Câu 18 (0.4 điểm)
18 Hòa tan hoàn toàn 37,44 gam hỗn hợp bột X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 và Cu bằng dung dịch H¬NO3 nóng (dư) Sau phản ứng thu được 3,136 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 115,32 gam hỗn hợp muối Mặt khác hòa tan hết 37,44 gam hhX cần
V ml dung dịch HCl 2M Giá trị V là
A.120
B 240
C.360
D.480
Trang 8 Gợi ý
Câu 19 (0.4 điểm)
19 Hòa tan hoàn toàn 37,68 gam hỗn hợp bột X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 và Mg bằng dung dịch H¬NO3 nóng (dư) Sau phản ứng thu được 2,912 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 126,66 gam hỗn hợp muối Mặt khác hòa tan hết 37,68 gam hhX cần
V ml dung dịch HCl 2M Giá trị V là
A.600
B 720
C.800
D.750
Câu 20 (0.4 điểm)
20 Cho 5,04 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 0,784 lít ở đktc hỗn hợp khí G gồm NO, NO2 có t ỷ khối hơi so với hydro bằng 19
và dung dịch X ( không có NH4NO3) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là
A.16,94
B.19,36
C.21,78
D.22,99
Câu 21 (0.4 điểm)
21 Cho kim loại M phản ứn g với Cl2, thu được muối X Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X Kim loại M là
Trang 9A Fe
B Al
C Zn
D Mg
Câu 22 (0.4 điểm)
22 Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A 8,96 lít
B 6,72 lít
C 17,92 lít
D 11,2 lít
Câu 23 (0.4 điểm)
23 Cho 2.19g hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là
A 6,39 gam
B 7,77 gam
C 4,05 gam
D 8,27 gam
Trang 10Câu 24 (0.4 điểm)
24 Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3
và 0,06 mol H2SO4, thu được dung dịch Y (không chứa ) và 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của a là
A 0,16
B 0,32
C 0,04
D 0,44
Câu 25 (0.4 điểm)
25 Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy cho biết thể tích khí NO2 thoát ra (đktc)
A 12,32 lít
B 10,08 lít
C 16,8 lít
D 25,76 lít