1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng ôn chung 3 tủ tài liệu bách khoa

14 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 571,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điệnCâu 4 1 điểm Cho các phản ứng sau: Các phản ứng đều tạo khí là A... CrO 3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit Câu 12 1 điểm

Trang 1

Câu 1 (1 điểm)

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH 3 NH 2

B CH3COOCH3

C CH3OH

D CH3COOH

Câu 2 (1 điểm)

Cho dãy các chất : glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A 5

B 4

C 2

D 3

Câu 3 (1 điểm)

Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?

A Đốt FeS2 trong oxi dư

B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng

C Đốt Ag 2 S trong oxi dư

Trang 2

D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện

Câu 4 (1 điểm)

Cho các phản ứng sau:

Các phản ứng đều tạo khí là

A (2), (4), (6)

B (3), (5), (6)

C (1), (3), (4)

D (1), (2), (5)

Câu 5 (1 điểm)

Cho các phản ứng : O3 O2 + O

Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 3S + 2H2O 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 KCl + 3KClO4

Số phản ứng oxi hoá khử là :

A 5

B 2

C 3

D 4

Trang 3

Câu 6 (1 điểm)

Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A NaOH (dư)

B HCl (dư)

C AgNO3 (dư)

D NH3 (dư)

Câu 7 (1 điểm)

Cho các phản ứng : (1) O3 + dung dịch KI (2) F2 + H2O

(3) MnO2 + HCl đặc (4) Cl2 + dung dịch H2S

Các phản ứng tạo ra đơn chất là

A (1), (2), (3)

B (1), (3), (4)

C (2), (3), (4)

D (1), (2), (4)

Câu 8 (1 điểm)

Cho các dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

A 1

B 3

Trang 4

C 2

D 4

Câu 9 (1 điểm)

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

A vôi sống

B cát

C Muối ăn

D lưu huỳnh

Câu 10 (1 điểm)

Cho cân bằng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ;

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi :

A thay đổi áp suất của hệ

B thay đổi nồng độ N2

C thay đổi nhiệt độ

D thêm chất xúc tác Fe

Câu 11 (1 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Trang 5

A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D CrO 3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 12 (1 điểm)

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 13 (1 điểm)

Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là

A 4

B 3

C 6

D 5

Trang 6

 Lời giải chi tiết

Câu 14 (1 điểm)

Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D.Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 15 (1 điểm)

Cho sơ đồ chuyển hóa

Các chất X và T lần lượt là

A FeO và NaNO3

B FeO và AgNO3

C Fe2O3 và Cu(NO3)2

D Fe 2 O 3 và AgNO 3

Câu 16 (1 điểm)

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư

(b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2)

(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng

(d) Đốt P trong O2 dư

Trang 7

(e) Khí NH3 cháy trong O2

(g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A 5

B 4

C 2

D 3

Câu 17 (1 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Câu 18 (1 điểm)

Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH vàoC15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:

A 6

B 5

C 3

Trang 8

D 4

Câu 19 (1 điểm)

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

A 9

B 4

C 6

D 2

Câu 20 (1 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là

A (a)

B (b)

C (d)

D (c)

Trang 9

Câu 21 (1 điểm)

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β))

Số phát biểu đúng là

A 5

B 3

C 2

D 4

Câu 22 (1 điểm)

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit

Câu 23 (1 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai? (ĐHKA-2011)

Trang 10

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

D Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-

Câu 24 (1 điểm)

Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước

(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

A 3

B 6

C 5

D 4

Câu 25 (1 điểm)

Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch; những nguồn năng lượng sạch là:

Trang 11

A (1), (3), (4).

B (2), (3), (4).

C (1), (2), (4).

D (1), (2), (3)

Câu 26 (1 điểm)

Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X có tên thay thế là

A metyl isopropyl xetol

B 3-metylbutan-2-on

C 3-metylbutan-2-ol

D 2-metylbutan-3-on

Câu 27 (1 điểm)

Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

A 4

B 6

C 5

D 7

Trang 12

Câu 28 (1 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tính chất cơ bản của các halogen là tính oxi hóa

B Phân tử X2 dễ tách thành 2 nguyên tử X

C Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn

D trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hóa -1

Câu 29 (1 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

B Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo

C Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

D Dung dịch HF hoà tan được SiO2

Câu 30 (1 điểm)

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng

A Kim loại Mg

B Kim loại Cu

C Kim loại Ag

D Mg, Cu

Trang 13

 Gợi ý

Câu 31 (1 điểm)

Kim loại M pứ được với : dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là

A Fe

B Zn

C Pb

D Zn, Pb

Câu 32 (1 điểm)

Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là

A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

B Đều sinh ra Cu ở cực âm

C Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa

Câu 33 (1 điểm)

Phát biểu không đúng là

A Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường

B Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

Trang 14

C Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất

D Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở

12000C trong lò điện

Câu 34 (1 điểm)

nguyên tố luôn có mức oxi hóa -1 trong tất cả các hơp chất

A flo

B clo

C brom

D flo, iod, brom

Câu 35 (1 điểm)

nguyên liệu được dùng trong công nghiệp sản xuất nhiên liệu hạt nhân để làm giàu 235U

A flo

B clo

C brom

D iod

Ngày đăng: 09/11/2019, 06:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w