1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tác động của tính có thẻ so sánh của báo cáo tài chính đối với thông tin giá cổ phiếu và dự báo thu nhập bằng chứng tại sàn giao dịch TP HCM

90 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 6,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do ÿó, các nhà ÿҫu tѭ trên thӏ trѭӡng chӭng khoán ViӋt Nam nói chung hoһc sàn HOSE nói riêng hay các nhà nghiên cӭu vүn chѭa ÿo lѭӡng ÿѭӧc tính có thӇ so sánh cӫa BCTC vӅ mһt ÿӏnh lѭӧng

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

HOÀNG THỊ THU HÀ

TÁC ĐỘNG CỦA TÍNH CÓ THỂ SO SÁNH

CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÔNG TIN

GIÁ CỔ PHIẾU VÀ DỰ BÁO THU NHẬP

- BẰNG CHỨNG TẠI SÀN GIAO DỊCH TP.HCM

Chuyên ngành: Kế toán (Hướng nghiên cứu)

Mã số: 8340301

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:

TS TRẦN VĂN THẢO

TP.HỒ CHÍ MINH NĂM 2019

Trang 4

4

Trang 5

LӠI CAM ĈOAN

Tôi xin cam ÿoan ÿây là bài nghiên cӭu cӫa riêng tác giҧ Các sӕ liӋu trong bài viӃt là trung thӵc và kӃt quҧ cӫa bài viӃt này chѭa tӯng ÿѭӧc công bӕ trong bҩt kǤ công

trình nào khác

Tác giҧ

Hoàng Thӏ Thu Hà

Trang 6

ЌЌ

TRANG PHӨ BÌA

LӠI CAM ĈOAN

MӨC LӨC

DANH MӨC CÁC TӮ VIӂT TҲT

DANH MӨC CÁC BҦNG

DANH MӨC CÁC HÌNH VÀ SѪ ĈӖ

TÓM TҲT

ABSTRACT

PHҪN MӢ ĈҪU 1

1. Ĉһt vҩn ÿӅ 1

2. Mөc tiêu nghiên cӭu và câu hӓi nghiên cӭu 3

a. Mөc tiêu nghiên cӭu tәng quát 3

b. Mөc tiêu nghiên cӭu cө thӇ 3

c. Câu hӓi nghiên cӭu cө thӇ 3

3. Ĉóng góp mӟi cӫa nghiên cӭu 4

4. Ĉӕi tѭӧng và phҥm vi nghiên cӭu 4

5. Phѭѫng pháp nghiên cӭu 5

6. KӃt cҩu cӫa nghiên cӭu 5

CHѬѪNG 1 TӘNG QUAN Vӄ CÁC NGHIÊN CӬU TRѬӞC CÓ LIÊN QUAN ĈӂN TÍNH CÓ THӆ SO SÁNH CӪA BCTC VÀ CÁC NGHIÊN CӬU ĈÁNH GIÁ LӦI ÍCH, TÁC ĈӜNG CӪA TÍNH CÓ THӆ SO SÁNH CӪA BCTC 6

1.1 Tәng quan vӅ các nghiên cӭu trѭӟc có liên quan ÿӃn tính có thӇ so sánh cӫa BCTC và các nghiên cӭu ÿánh giá lӧi ích, tác ÿӝng cӫa tính có thӇ so sánh cӫa BCTC 6

1.1.1 Nghiên cӭu quӕc tӃ 6

1.1.2 Nghiên cӭu tҥi ViӋt Nam 11

1.2 Ĉánh giá các nghiên cӭu trѭӟc và khe hәng nghiên cӭu 12

CHѬѪNG 2 CѪ SӢ LÝ THUYӂT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CӬU 14

2.1 Tính có thӇ so sánh cӫa BCTC 14

2.1.1 Khái niӋm tính có thӇ so sánh cӫa BCTC 14

2.1.2 Bàn luұn vӅ tính có thӇ so sánh cӫa BCTC 15

2.1.3 Ĉo lѭӡng tính có thӇ so sánh cӫa BCTC 15

2.2 Thông tin giá cә phiӃu và ÿo lѭӡng thông tin giá cә phiӃu, dӵ báo thu nhұp tѭѫng lai cӫa nhà ÿҫu tѭ 17

2.2.1 Thông tin giá cә phiӃu 17

2.2.2 Ĉo lѭӡng thông tin giá cә phiӃu, dӵ báo thu nhұp tѭѫng lai cӫa nhà ÿҫu tѭ 20

2.3 Dӵ báo thu nhұp – Mô hình thӵc nghiӋm 20

2.4 Phát triӇn giҧ thuyӃt nghiên cӭu 23

2.5 Khung phân tích 26

KӂT LUҰN CHѬѪNG 2 27

Trang 7

CHѬѪNG 3 PHѬѪNG PHÁP NGHIÊN CӬU 28

3.1 Phѭѫng pháp nghiên cӭu và quy trình nghiên cӭu 28

3.1.1 Phѭѫng pháp nghiên cӭu 28

3.1.2 Quy trình nghiên cӭu 29

3.2 Phѭѫng pháp nghiên cӭu ÿӇ giҧi quyӃt mөc tiêu thӭ nhҩt 30

3.2.1 Ĉo lѭӡng tính có thӇ so sánh cӫa BCTC 30

3.2.2 Ĉánh giá kӃt quҧ ÿo lѭӡng tính có thӇ so sánh tҥi sàn HOSE so vӟi nghiên cӭu cӫa Choi và cӝng sӵ (2018) 32

3.3 Phѭѫng pháp nghiên cӭu ÿӇ giҧi quyӃt mөc tiêu thӭ hai 33

3.4 BiӃn kiӇm soát 34

3.5.1 Mүu nghiên cӭu 35

3.5.2 Thu thұp dӳ liӋu 36

3.5.3 Quy trình phân tích dӳ liӋu 36

KӂT LUҰN CHѬѪNG 3 41

CHѬѪNG 4: KӂT QUҦ NGHIÊN CӬU VÀ BÀN LUҰN 42

4.1 KӃt quҧ nghiên cӭu cӫa mөc tiêu thӭ nhҩt - Ĉo lѭӡng tính có thӇ so sánh 42

4.2 Tính các biӃn kiӇm soát 43

4.3 Thӕng kê mô tҧ 43

4.4 KӃt quҧ hӗi quy 47

4.5 KiӇm ÿӏnh các giҧ ÿӏnh hӗi quy tuyӃn tính và các giҧ ÿӏnh khác 50

4.6 Hӗi quy tuyӃn tính khҳc phөc các giҧ ÿӏnh bӏ vi phҥm 53

4.7 Tәng hӧp kӃt quҧ nghiên cӭu cӫa mөc tiêu thӭ hai 54

4.8 Bàn luұn kӃt quҧ nghiên cӭu cӫa hai mөc tiêu nghiên cӭu 56

KӂT LUҰN CHѬѪNG 4 58

CHѬѪNG 5: KӂT LUҰN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH 59

5.1 KӃt luұn và hàm ý chính sách 59

5.2 Hҥn chӃ cӫa nghiên cӭu và hѭӟng nghiên cӭu trong tѭѫng lai 60

KӂT LUҰN CHѬѪNG 5 61

KӂT LUҰN 62 TÀI LIӊU THAM KHҦO

PHӨ LӨC 1-DANH SÁCH CÁC ĈѪN Vӎ Kӂ TOÁN ĈѬӦC CHӐN MҮU

PHӨ LӨC 2 - DANH SÁCH CÁC CHӌ TIÊU LҨY DӲ LIӊU

PHӨ LӨC 3 TÓM TҲT TӘNG QUAN CÁC NGHIÊN CӬU TRѬӞC CÓ LIÊN QUAN ĈӂN TÍNH CÓ THӆ SO SÁNH CӪA BCTC VÀ CÁC NGHIÊN CӬU ĈÁNH GIÁ LӦI ÍCH, TÁC

ĈӜNG CӪA TÍNH CÓ THӆ SO SÁNH CӪA BCTC

PHӨ LӨC 4 KӂT QUҦ HӖI QUY STATA ĈѬӦC TӘNG HӜP TRONG BҦNG 4.4



Trang 8

DANH MӨC CÁC TӮ VIӂT TҲT

Ni dung BCTC Financial statement Báo cáo tài chính

BLUE Best linear unbiased estimator c l ng không chch tuyn tính hiu qu nh t BTC Ministry of Finance B Tài Chính

CFA Confirmatory factor analysis Mô hình phân tích nhân t khng nh CLRM Classical linear regression model Mô hình hi quy tuyn tính c in EFA Exploratory factor analysis Mô hình phân tích nhân t khám phá ERC Earnings response coefficient H s phn ng thu nhp

EU European Union Liên Minh Châu Âu

FASB Financial Accounting

Standards Board

Hi ng chun mc k toán tài chính M

FDI Foreign Direct Investment u t trc tip n c ngoài

FEM Fixed effects regression

model Hi quy tác ng c nh FERC Future earnings response coefficient H s phn ng thu nhp t ng lai FIFO First-in, first-out Ph ng pháp nhp tr c, xu t tr c HNX Hanoi Stock exchange S giao dch chng khoán Hà Ni HOSE Hochiminh stock exchange S giao dch chng khoán TpHCM IASB International Accounting Standards Board Hi ng chun mc k toán tài chính quc t IFRS International Financial Reporting Standards Chun mc báo cáo tài chính quc t LIFO Last in First Out Ph ng pháp nhp sau, xu t tr c M&A Mergers and acquisitions Mua bán và sáp nhp

OLS Ordinary least squares Ph ng pháp bình ph ng thông th ng nh nh t

REM Random effects regression

model Hi quy tác ng ng u nhiên SEC US Securities and Exchange Commission !y ban chng khoán và Sàn giao dch M SEM Structural equation modeling Mô hình ph ng trình c u trúc

VAS Vietnamese Accounting Standards Chun mc k toán Vit Nam

VIF Variance inflation factors H s phóng "i ph ng sai

Trang 9

DANH MӨC CÁC BҦNG



33 Bng 3.2 – Thng kê theo ngành t"i sàn HOSE 35 Bng 3.3 – Danh sách các ngành  c ch&n m u 36 Bng 3.4 - Kim nh các kh n'ng vi ph"m các gi nh ca c l ng

Bng 4.1 – Thng kê kt qu o l ng tính có th so sánh theo ngành 42 Bng 4.2 – Thng kê mô t tr c khi ch(nh các quan sát b t th ng 44 Bng 4.3 – Thng kê mô t sau khi ch(nh các quan sát b t th ng 46 Bng 4.4 – Tác ng ca tính có th so sánh vào FERC 54



Trang 10

DANH MӨC CÁC HÌNH VÀ SѪ ĈӖ

Hình 4.1- Kt qu kim nh one-sample T test 43 Hình 4.2 Kt qu h s t ng quan các bin 47 Hình 4.3 Kt qu hi quy theo FEM 48 Hình 4.4 Kt qu hi quy theo REM 49 Hình 4.5 Kt qu kim nh Hausman 50 Hình 4.6 Kt qu hi quy sau khi khc ph$c các vi ph"m 53

Trang 11

TÁC ĈӜNG CӪA TÍNH CÓ THӆ SO SÁNH CӪA BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĈӔI VӞI THÔNG TIN GIÁ CӘ PHIӂU VÀ DӴ BÁO THU NHҰP

- BҴNG CHӬNG TҤI SÀN GIAO DӎCH CHӬNG KHOÁN TP.HCM

TÓM T)T B*ng vic áp d$ng ph ng pháp hi quy và s+ d$ng d, liu bng th c p ca các

n v k toán niêm yt trên sàn HOSE giai o"n 2007 n 2018, nghiên cu thc hin

o l ng tính có th so sánh ca BCTC và ánh giá tác ng ca tính có th so sánh

cnh Vit Nam nói chung, sàn HOSE nói riêng, BCTC ca n v k toán nào có tính

so sánh tt hn thì thông tin giá c phiu ca n v ó tt hn và -c tính ch t l ng k toán v t tri này giúp t'ng  chính xác ca các d báo thu nhp ca nhà u t Kt qu nghiên cu cho th ... ÿánh giá lӧi ích cӫa tính có thӇ so sánh ӣ góc ÿӝ tác ÿӝng ÿӃn thơng tin giá chӭng khốn nên tính có thӇ so sánh cNJng tác ÿӝng ÿӃn dӵ báo thu nhұp tѭѫng lai Nhóm lұp luұn rҵng tính có thӇ so sánh. .. lѭӡng tác ÿӝng cӫa tính có thӇ so sánh cӫa BCTC ÿӕi vӟi thông tin cӫa giá

cә phiӃu dӵ báo thu nhұp

- Ĉo lѭӡng tính có thӇ so sánh cӫa BCTC

- Ĉo lѭӡng tác ÿӝng cӫa tính có thӇ... data-page="11">

TÁC ĈӜNG CӪA TÍNH CĨ THӆ SO SÁNH CӪA BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĈӔI VӞI THƠNG TIN GIÁ CӘ PHIӂU VÀ DӴ BÁO THU NHҰP

- BҴNG CHӬNG TҤI SÀN GIAO DӎCH CHӬNG KHỐN TP. HCM

Ngày đăng: 08/11/2019, 22:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm