1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

document chuong 2 thao tac soan thao noi dung workbook kho tài liệu bách khoa

45 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Di chuyển trong worksheet 5 Phạm Trung Minh - MOS MASTER Để di chuyển đến Phím cần thực hiện Một ô về phía bên trái/phải/lên/xuống Các phím mũi tên tương ứng trái/phải/lên/xuống.. SO

Trang 1

Thao tác soạn thảo

nội dung workbook

Trang 2

Giới thiệu

2 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

1 • Cách di chuyển trong workbook

2 • Cách chọn, nhân dạng đối tượng, ô, vùng ô

3

• Soạn thảo nội dung dữ liệu Sử dụng chức năng

AutoFill nhập tự động dữ liệu Tạo siêu liên kết

Trang 3

DI CHUYỂN TRONG WORKBOOK

3 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 4

Di chuyển giữa các sheet

4

- Mỗi sheet được đặt một tên riêng

- Các sheet được tổ chức thành các thẻ - Sheet Tab

- Nhấp chuột trái vào sheet cần mở

- Nếu số lượng sheet nhiều, một số thẻ sheet sẽ bị che khuất → sử dụng các nút điều khiển

Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 5

Di chuyển trong worksheet

5 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Để di chuyển đến Phím cần thực hiện

Một ô về phía bên

trái/phải/lên/xuống Các phím mũi tên tương ứng trái/phải/lên/xuống

Di chuyển đến cột A trong dòng Nhấn phím Home

Di chuyển lên hay xuống một trang

màn hình Page Down hoặc Page Up

Di chuyển màn hình về phía

trái/phải

Di chuyển sang trái: Alt+Page Up

Di chuyển sang phải: Alt+Page Down

Di chuyển đến một ô bên phải Nhấn phím Tab

Di chuyển đến một ô bên trái Nhấn phím Shift+Tab

Sử dụng bàn phím và chuột

Trang 6

Di chuyển trong worksheet

6 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 7

Di chuyển trong worksheet

7 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Di chuyển tới một địa chỉ cụ thể

Home - Find & Select - Go To

Trong hộp thoại Go To, nhập tên một ô, một vùng các ô, hoặc tên vùng dữ liệu trong ô Reference, và ấn OK

Trang 8

Di chuyển trong worksheet

8 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Di chuyển tới một vùng có tính chất định sẵn

Home - Find & Select - Go To Special

Trong hộp thoại Go To Special, chọn vào tính chất cần tìm, nhấn OK

Trang 9

CHỌN ĐỐI TƯỢNG

9 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 10

Chọn đối tượng

10 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Chọn một ô : Nhấp chuột trái vào ô cần chọn

Chọn một hàng : Nhấp chuột trái vào tiêu đề của hàng

Chọn một cột : nhập chuột trái vào tiêu đề của cột

Chọn một khối ô: đưa chuột đến ô bắt đầu , nhấn + giữ

chuột trái và di chuột đến ô cuối cùng

Dùng bàn phím : giữ phím shift và dùng các phím mũi tên để chọn khối ô

Chọn nhiều đối tượng : chọn trước một đối tượng, sau đó

nhấn và giữ phím Ctrl rồi tiếp tục chọn các đối tượng khác

Trang 11

NHẬN DẠNG Ô, KHỐI Ô

11 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 12

Nhận dạng ô, khối ô

12 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Khi chọn 1 ô :

Khi chọn 1 khối ô :

Địa chỉ khối ô (vùng ô) :

[địa chỉ ô trên cùng tay trái] :

[địa chỉ ô dưới cùng tay phải]

Ví dụ : C3:F8

Trang 13

Nhận dạng ô, khối ô

13 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Vùng ô được định nghĩa thành bảng

Vùng ô được đặt tên

riêng

Trang 14

SOẠN THẢO NỘI DUNG DỮ LIỆU

14 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 15

Soạn thảo nội dung dữ liệu

15 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 16

Soạn thảo nội dung dữ liệu

16 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Chức năng Undo và Redo

Lệnh Undo

Danh sách các bước có thể thực hiện Undo

Danh sách các bước có thể thực hiện Redo Lệnh Redo

Trang 17

AUTOFILL - NHẬP TỰ ĐỘNG

DỮ LIỆU

17 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 18

AutoFill - nhập tự động dữ liệu

18 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

AutoFill : điền dữ liệu vào một chuỗi các ô theo một quy

luật nhất định

o Điền 1 hoặc 1 vài dữ

liệu đầu của chuỗi

vào các ô đầu tiên

Trang 19

Các tùy chọn AutoFill

19 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Copy Cells Chèn dải ô dữ liệu được chọn với dữ liệu đã có trong ô hay dải các ô

Fill Series Chèn dải ô dữ liệu được chọn với chuỗi dữ liệu được xác định trong các ô

Fill Formatting Only Chèn dải các ô dữ liệu với các định dạng sử dụng trong các ô và không chèn dữ liệu

Fill Without

Formatting

Chèn dải các ô với dữ liệu được chọn mà

không chèn định dạng

Trang 20

Sử dụng chức năng Fill

20 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Chức năng Fill : chọn lựa các kiểu điền dữ liệu vào một

chuỗi các ô theo một quy luật khác nhau

Home / Fill (trong nhóm Editing)

Trang 21

TẠO SIÊU LIÊN KẾT CHO Ô

21 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 22

Hyper Link - Tạo siêu liên kết cho ô

22 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Hyper Link : chức năng cho phép tạo siêu liên kết cho ô đến

một đối tượng, bao gồm:

• Liên kết đến một webpage hoặc một tệp tin có sẵn

1

• Liên kết đến một một thành phần trong workbook

2

• Liên kết đến một workbook trống được tạo mới

3

• Liên kết đến một email

4

Trang 23

Liên kết đến một Webpage hoặc tệp tin

23 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 24

Liên kết đến một Email

24 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 25

SAO CHÉP, CẮT, DÁN DỮ LIỆU

25 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 26

Sao chép, cắt, dán dữ liệu

26 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Chức năng : Cho phép sao chép, cắt, dán toàn bộ nội dung

của ô/vùng được chọn sang vị trí khác

1.Chọn ô hoặc vùng cần sao chép hoặc cắt (di chuyển)

2.Home / Copy Phím tắt : Ctrl + C nếu cần sao chép; Ctrl + X nếu cần cắt

Chú ý 1: sau khi sao chép, vùng cần sao chép sẽ được bao quanh bởi đường viền nét đứt

3.Chọn vị trí cần dán hoặc di chuyển tới

4.Home / Paste Phím tắt : Ctrl +V

Chú ý 2: chức năng này sao chép nguyên dạng gốc của vùng dữ liệu gốc, bao gồm dữ liệu, công thức, định dạng

Trang 27

Sao chép, cắt, dán dữ liệu

27 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 28

Paste Special - dán đặc biệt

28 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Chức năng : lựa chọn một số kiểu dán đặc biệt

Trang 29

CHÈN, XÓA, DI CHUYỂN CỘT, HÀNG

29 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 30

Chèn cột, hàng

30 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 31

Xóa cột, hàng

31 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 32

Di chuyển cột, hàng

32 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 33

GHÉP VÀ CHIA Ô

33 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 34

Ghép và chia ô

34 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

chia, nhấn chuột vào nút

Home/Merge & Center

Trang 35

TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ DỮ LIỆU

35 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 36

Tìm kiếm dữ liệu

36 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

1 Home/Find & Select (trong

nhóm Editing)

2 Chọn nút Find

3 Trong thẻ Find, nhập nội

dung cần tìm kiếm vào ô

Trang 37

Tìm kiếm và thay thế dữ liệu

37 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

1 Home/Find & Select (trong

nhóm Editing)

2 Chọn nút Replace

3 Trong thẻ Replace, nhập nội

dung cần tìm kiếm vào ô

Find what, nhập nội dung

cần thay thế vào ô Replace

with

4 Nhấn nút Replace All tự

động tìm kiếm và thay thế tất

cả các vị trí

Trang 38

Tìm kiếm và thay thế theo định dạng

38 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

1 Trong thẻ Replace của hộp

thoại Find and Replace,

Trang 39

QUẢN LÝ CHÚ THÍCH

39 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 40

Thêm chú thích

40 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

1 Chọn ô cần thêm chú

thích(Comment)

2 Review/New Comment

(trong nhóm Comments)

3 Nhập nội dung chú thích vào

ô Textbox Nhấp chuột vào

một vị trí bất kỳ bên ngoài ô

tạo chú thích để kết thúc

Trang 41

Hiển thị chú thích

41 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 42

Xóa chú thích

42 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

1 Chọn ô cần xóa chú thích

2 Nhấn chuột vào nút Review/Delete

(trong nhóm Comments)

Trang 43

BÀI TẬP TỔNG HỢP

43 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Trang 44

Bài tập tổng hợp

44 Phạm Trung Minh - MOS MASTER

Sử dụng file workbook mẫu và thực hiện

những thao tác sau:

1 Sử dụng hai cách khác nhau để di chuyển đến ô E7

2 Chọn toàn bộ các ô thuộc cột Q1 Chọn đồng thời cột N và vùng ô A6:M6

3 Nhập họ tên bất kỳ cho các nhân viên có mã nhân viên : S1002, S1007,S1010

4 Nhập nội dung cho cột STT sao cho chính xác và nhanh nhất

5 Tại ô E23, tạo liên kết đến email có địa chỉ QuyNH@gmail.com

6 Sửa nội dung ô L6 thành : “Tổng doanh thu”

7 Sao chép ô G11 và dán vào ô G17

8 Chỉ sao chép nội dung của ô G8 và dán vào ô G19

9 Trộn vùng ô A4:M4 thành một ô duy nhất

10.Thay thế toàn bộ nội dung “Thanh Hóa” thành “Nam Định”

11.Thêm chú thích “Đạt yêu cầu” vào ô L9

Trang 45

THANK YOU!

Ngày đăng: 08/11/2019, 18:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm