TXĐ, ĐẠO HÀM, GIỚI HẠN HÀM SỐ MŨ HS LOGARIT BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG... Tính đạo hàm của hàm số yxlnx1.. Tính đạo hàm của hàm số yln os c x... Tính đạo hàm của
Trang 1Câu 1 Tìm tập xác địnhDcủa hàm số log 2
1
x y
x
A D ( ;1) (2;) B D(1; 2)
C D \ 1 D D \ 1, 2
Câu 2 Tìm m để hàm số 2
y x mx có tập xác địnhD
A m2 B 2
2
m m
C m2 D 2 m 2
Câu 3 Tìm tập xác địnhDcủa hàm số log3 210
x y
A D(1;) B D ( ;10)
C D ( ;1) (2;10) D D(2;10)
Câu 4 Tìm tập xác địnhDcủa hàm số 2
y x x
A D ( ;1) (3;) B D(1;3)
C D(3;) D D \ 1,3
3 2 log x (1 1 4 )
y x
A 1 1; \ 1, 0
B
C 1 1; \ 1
D
D 1 1
2 2
2
2 log 1 log (3 ) log ( 1)
y x x x
A D(1;) B D(1;3)
C D ( ;3) D D ( 1;1)
TXĐ, ĐẠO HÀM, GIỚI HẠN HÀM SỐ MŨ HS LOGARIT
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Trang 2Câu 7 Tìm tập xác địnhDcủa hàm số log (5 2 ) 2
A ( ;5 )
2
D B (0; )2
5
D
C ( ; )2
5
D D ( ;2 )
5
D
Câu 8 Tìm tập xác địnhDcủa hàm số 5 13
x x
y
A D(1;3) B D
C D ( 1; ) D D \ 3
Câu 9 Cho hàm số 2
y x x Tính ''
(2)
A ''
y B '' 13
(2)
36
y C ''
(2) 2 ln 6
y D ''
y
Câu 10 Trong các hàm số ( ) ln 1 , ( ) ln1 sin , ( ) ln 1
x
1
os
c x
A f x( ) B g x( ) C h x( ) D g x( )vàh x( )
Câu 11 Tính đạo hàm của hàm số yx(lnx1)
A '
ln
y x B '
1 ln
1
y x
D '
1
y
Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số 2
2
A
2 '
2
6 log
ln 2
x
x
B
2 '
2
6 log
ln 2
x
x
C
2 '
2
3
6 log
ln 2
x
x
D
2 '
2
6 log
ln 2
x
x
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số yln( os )c x
A ' 1
cos
y
x
B '
tan
y x C '
tan
y x D '
2
1 os
y
Trang 3Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số y e x e x
x
A '
2 ( x x) x x
x e e e e y
x
B '
2 ( x x) x x
x e e e e y
x
C '
2 ( x x) x x
x e e e e y
x
D '
2 ( x x) 2 x
x e e e y
x
Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số ye xsinx
A '
x
y e x x B '
x
y e x x
C '
x
y xe x x D '
x
y e x x
Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số log x3
y x
A ' 3
2
1 ln 3.log
ln 3
x y
x
B ' 3
2
1 ln 3.log
ln 3
x y
x
C ' 3
2
1 ln 3.log x
y
x
D ' 3
2
1 ln 3.log x
y
x
Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số 2 3 5
4x x
y
A 2
(2 3)4x x
y x B 2
(2 3)4x x ln 4
y x
C ' 2 3 5
(2 3)4x x log 4
y x D ' 2 3 5
4x x ln 4
y
Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số 3 2
5x
x
A ' (3 2) ln 5
5x
x
y B '
2
5 x
x
y
C ' 3 (3 2) ln 5
5x
x
D '
2
5 x
x
Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số 3 tan
y x x x x e
y x x x x e
y x x x x e
Trang 4Câu 20 Tính đạo hàm của hàm số 2
y x e x
A ' 2
y e x x
B ' 2
y e x x
C ' 2
y e x x
D ' 2
y e x x
Câu 21 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng xác định của nó
A
5 2
log
y x B ylog8x C log2
e
y x D ylnx
Câu 22 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
A
4
x
y
x
C 2
x
y D 2
3
x
Câu 23 Cho hàm số ln 1
1
y x
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A '
xy e
B '
C '
xy e
D '
Câu 24 Tính đạo hàm của hàm số 2
A ' 10 6
x
B ' 5 3
x
C ' 5 3
x
D ' 10 6
x
Trang 5Câu 25 Tính đạo hàm của hàm số 2 4
3.ln
y x x
A
2 '
2
4 (ln 1) 12
3
x x y
x x
B ' 2
2
3
y
x x
C
2 '
2
4 (ln 1) 12
3
x x y
x x
D ' 2
2
3
y
x x
Câu 26 Tính đạo hàm của hàm số 2 4
x 1
yx e
A
4 '
4
1
x
x
y
e
B
4 '
4
1
x
x
y
e
C
4 '
4
1
x
x
y
e
D
4 '
4
1
x
x
y
e
Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số y ln(x2 1)
x
A
2 '
2
2 ln( 1) 1
x y
B
2 '
2
2 ln( 1) 1
x y
C ' 2
2 ln( 1) 1
x y
D
2 '
2 ln( 1) 1
x y
Trang 6Câu 28 Cho hàm số yln sin 2x Tính '
8
y
A '
4 8
y
B
'
1 8
y
C
'
2 8
y
D
'
5 8
y
Câu 29 Đường cong dưới đây là hình dạng đồ thị của hàm số nào?
A 2
3
x
B 3
2
x
C 2
x
y
D 1
2
x
y
Câu 30 Đường cong dưới đây là hình dạng đồ thị của hàm số nào?
A ylog 3 x
B 2
3 log
y x
C 3
2 log
y x
D ylog3 x
Câu 31 Tính giới hạn
2 ln 3 2 0
os2 lim
x x
L
x
A L 2 ln 3 B L 2 ln 3 C L 2 ln 3 D L 2 ln 3
Câu 32 Tính giới hạn
ln 2 ln 3
0 lim
x
L
x
A ln2
3
L B ln3
2
L C Lln 3 D Lln 2
1
lim( x )
x
A L1 B L2 C L 2 D L 1
1
y
1
1
y
1
Trang 7ĐÁP ÁN
1B 2D 3C 4A 5B 6B 7C 8D 9B 10
B 11A 12B 13C 14A 15D 16
B
31
B
17
B
32
A
18C 33
A
19
A 20D 21C 22C 23A 24D 25A 26B 27D 28C 29C 30B
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1
Hướng dẫn Tập xác định D của hàm số là các giá trị của x thỏa mãn
2
0
1
1
x
x
x
(1; 2)
D
chọn B
Câu 2
Hướng dẫn Để hàm số có tập xác địnhD (tức x ) thì ta phải có:
2
' 2
Câu 3
Hướng dẫn Tập xác định D của hàm số là các giá trị của x thỏa mãn
2 2
2
10
0 ( )
0
1
x
x
x x
Lập bảng xét dấu của ( )
2
10
x
0
x
+
+
+
0 +
+
+
Trang 8Câu 4
Hướng dẫn Tập xác định D của hàm số là các giá trị của x thỏa mãn
2
Câu 5
Hướng dẫn Tập xác định D của hàm số là các giá trị của x thỏa mãn
2
2
2
3
1
3
x
x
x
x
x
Vẽ trục số để tìm nghiệm của hệ, ta được 1 1 1 0 0 1
1 1; \ 1, 0
chọn B
Câu 6
Hướng dẫn Tập xác định D của hàm số là các giá trị của x thỏa mãn
1 0
1 0
x
x
(1;3)
D
chọn B
Câu 7
Hướng dẫn Tập xác định D của hàm số là các giá trị của x thỏa mãn
5 2 0 2
5
2
5
D
chọn C
Trang 9Câu 8
Hướng dẫn
Tập xác định D của hàm số là các giá trị của x thỏa mãn: x 3 0 x 3
\ 3
D
chọn D
Câu 9
Hướng dẫn '
2 '
2 1
y
''
y
2 ''
2 2
2.2 2.2 1 13 (2)
chọn B
Câu 10
Hướng dẫn
'
2 '
cos
cot
x
x
x
'
2 '
sin
tan
x
x
c x c x
c x
c x c x
chọn B
Câu 11
yx(lnx 1) xlnxx
' ' ' 1
x
Câu 12
' 2 ' 2 '
2
1
ln 2
x
chọn B
Câu 13
' ' (cos ) sin
tan
chọn C
Trang 10Câu 14
' ' '
(e x e x) x ( ) (x e x e x) (e x e x)x e x e x y
chọn A
Câu 15
' ' '
chọn D
Câu 16
1 log (log ) ( ) log ln 3 1 ln 3log
ln 3
y
chọn B
Câu 17
( 3 5) 4x x ln 4 (2 3)4x x ln 4
y x x x
chọn B
Câu 18
' ' '
(3 2) 5 (5 ) (3 2) 35 5 ln 5.(3 2) 3 (3 2).ln 5
chọn C
Câu 19
' 2 tan
2
1
cos
x
2 2 tan
15x 8 (sinx x ln 8.cos ) (1 tanx x e) x
chọn A
Câu 20
' 2 2 2
chọn D
Trang 11Câu 21
Hàm số log2
e
y x có cơ số 2 1
e nên nó là hàm nghịch biến chọn C
Câu 22
Hàm số 2
x
y có cơ số 2 1 nên nó là hàm đồng biến chọn C
Câu 23
'
2 '
1 1
1 ( 1)
1
x x
y
x
'
1
x xy
x
log ln
x
Câu 24
chọn D
Câu 25
TXĐ : 4
' ' 2 ' 4 '
4 2
3
x x
.4 ln ( 3).4
x
2
2
4 (ln 1) 12
3
x x
x x
( vì x chưa dương lên
4
lnx 4 ln x )
chọn A
Trang 12Câu 26
' '
4
1
x
x
e
e
4
x
x
chọn B
Câu 27
2 '
2
'
x
y
2 2 ( 22 21) ln( 2 1) 22 ln( 22 1)
chọn D
Câu 28
' ' (sin 2 ) 2 cos 2
2 cot 2 sin 2 sin 2
chọn C
Câu 31
L
2 ln 3 2
ln 3
x
chọn B
Trang 13Câu 32
ln 2 ln 3 ln 2 ln 3 ln 2 ln 3
L
ln 2 ln 3 ln2
3
chọn A
Câu 33
2
1
2
1
1
x
e
x
Đặt t 12
x
, khi x thì t 12 0
x
0
1
t t
e L
t
chọn A
Giáo viên : Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn