Chương 3: Cacbon - Silic & Chương 4: Đại cương về hóa học vô cơ15 câu trắc nghiệm Cacbon cực hay có đáp án 18 câu trắc nghiệm Hợp chất của cacbon cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Sil
Trang 1Chương 3: Cacbon - Silic & Chương 4: Đại cương về hóa học vô cơ
15 câu trắc nghiệm Cacbon cực hay có đáp án
18 câu trắc nghiệm Hợp chất của cacbon cực hay có đáp án
15 câu trắc nghiệm Silic và hợp chất của silic cực hay có đáp án
15 câu trắc nghiệm Tính chất của cacbon, silic cực hay có đáp án
Chương 4: Đại cương về hóa học vô cơ
16 câu trắc nghiệm Mở đầu về hóa học hữu cơ cực hay có đáp án
15 câu trắc nghiệm Công thức phân tử hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án
14 câu trắc nghiệm Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án
16 câu trắc nghiệm Hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án
Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Bài kiểm tra số 1)
Chương 3: Cacbon - Silic
15 câu trắc nghiệm Cacbon cực hay có đáp án
Câu 1: phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?
Trang 2A 6 B 4 C 7 D 5.
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 5: Nhận định nào sau đây sai ?
A Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh
B Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kimloại
C than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ
D than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy.Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 6: Đốt cháy hết m gam than (C) trong V lít oxi thu được 2,24 lít hỗn hợp Xgồm 2 khí Tỉ khối của X so với oxi bằng 1,25 Các thể tích đo được (đktc) Giá trịcủa m là
Trang 3Bảo toàn nguyên tố O:
Câu 7: Cho m gam than (C) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được11,2 lít hỗn hợp X gồm 2 khí (đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của
A Than hoạt tính dễ cháy
B Than hoạt tính có cấu trúc lớp
C Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao
Trang 4D Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.
B cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
C cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
D cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 11: Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh và bột mài vìkim cương là chất có độ cứng rất lớn Tính chất trên một phần là do tinh thể kimcương thuộc loại tinh thể
A nguyên tử điển hình
B kim loại điển hình
C ion điển hình
D phân tử điển hình
Trang 5C than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi.
D than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 13: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưnglại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyênnhân nào dưới đây ?
A Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
B Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
C Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau
D Kim cương cứng còn than chì mềm
Trang 6D 3C + 4Al → Al4C3.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 15: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫnđiện
B Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lựctương tác yếu
C Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dungdịch
D Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khícacbonic
18 câu trắc nghiệm Hợp chất của cacbon cực hay có đáp án
18 câu trắc nghiệm Hợp chất của cacbon cực hay có đáp án
Câu 1: Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thínghiệm
Câu 2: Quặng nào sau đây chứa CaCO3 ?
A dolomit B cacnalit C pirit D xiderit
Trang 8nH2O = nCO2 = 0,2 mol
mmuối cacbonat = mhỗn hợp – mCO2 – mH2O = 34,6 – 0,2.44 – 3,6 = 22,2 gam
Câu 8: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R.Hòa tan hết hỗn hợp trên cần vừa đủ 0,2 mol HCl Kim loại R là
A Na B Li C Cs D K
Hiển thị đáp án
Trang 9Câu 10: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và
H2 Toàn bộ lượng X khử vừa hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam
H2O thành phần phần trăm thể tích CO2 trong X là
A 13,235% B 16,135% C 28,571% D 14,286%
Trang 10Hiển thị đáp án
Đáp án: D
nFe2O3 = 0,3 mol ⇒ nO = 0,9 mol;
nH2O = 0,6 mol; ⇒ nH2 = 0,6 mol ⇒ nH2O ban đầu = 0,6 mol
Câu 11: Cho hỗn hợp khí gồm CO2 và CO dùng chất nào sau đây có thể thu được
CO2 tinh khiết hơn ?
A dung dịch NaOH B CuO (to cao)
Trang 11B nung nóng
C cho tác dụng với NaOH dư
D cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3
C.CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
A 0,08 B 0,12
Trang 12-Bảo toàn C ⇒ nNaHCO3 = nHCO3- = 0,08 – 0,04 = 0,04
Bảo toàn Na: nNaOH = 2nNa2CO3 + nNaHCO3 = 0,12 mol ⇒ a = 0,12
Câu 16: hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05Mđược kết tủa X và dung dịch Y So với dung dịch Ca(OH)2 ban đâì thì khối lượngdung dịch Y
A tăng 7,04 gam B giảm 3,04 gam
C giảm 4 gam D tăng 3,04 gam
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
nCO2 = 0,16 mol; nOH- = 0,2 mol
⇒ Tạo 2 muối, nHCO3- = 0,12 mol; nCO32- = 0,04 mol
mCO2 = 7,04g; mCaCO3 = 4g
⇒ mdung dịch tăng = 7,04 - 4 = 3,04 gam
Câu 17: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là
A 2,24 hoặc 4,48 B 2,24 hoặc 11,2
C 6,72 hoặc 4,48 D 5,6 hoặc 11,2
Hiển thị đáp án
Trang 13Đáp án: B
nBa(OH)2 = nNaOH = 0,2; nBaCO3 = 0,1
Trường hợp 1: CO2 hết, Ba(OH)2 dư ⇒nCO2 = nBaCO3 = 0,1 ⇒ V = 2,24 lít
15 câu trắc nghiệm Silic và hợp chất của silic cực hay có đáp án
15 câu trắc nghiệm Silic và hợp chất của silic cực hay có đáp án
Câu 1: Si tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường ?
Trang 14A Si + 2F2 → SiF4 B Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
Câu 4: "Thủy tinh lỏng" là
A silic đioxit nóng chảy
B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C dung dịch bão hòa của axit silixic
D thạch anh nóng chảy
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Câu 5: Silic ddioxxit phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau đây ?
A NaOH, MgO, HCl B KOH, MgCO3, HF
C NaOH, Mg, HF D KOH, Mg, HCl
Hiển thị đáp án
Trang 16Hiển thị đáp ánĐáp án: A
Trang 17Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Thủy tinh có gốc silicat của kim loại kiềm, khi được hòa tan vào nước sẽ phân hủytạo ra môi trường kiềm
Na2SiO3 + H2O ⇆ 2NaOH + H2SiO3
Câu 11: Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (mức bìnhthường là nằm trong khoảng từ 2 đến 3) Để chữa bệnh, người bệnh thường uốngchất nào dưới đây trước bữa ăn ?
Trang 18Câu 14: Điều nào sau đây là sai ?
A Silicagen là axit salixic khi bị mất nước
B Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic
C Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni)
D Thủy tinh lỏng là dung dịch muối của axit silixic
Trang 1915 câu trắc nghiệm Tính chất của cacbon, silic cực hay có đáp ánCâu 1: Cho các sơ đồ sau :
RO + CO → R + CO2
R + 2HCl → RCl2 + H2
RO có thể là oxit nào sau đây ?
A CuO, ZnO, FeO B ZnO, FeO, MgO
C.MgO, FeO, NiO D FeO,ZnO, NiO
Trang 20Câu 4: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạchhoàn toàn những hạt cát bám trên bè mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùngdung dịch nào sau đây ?
A 57,15% B 14,28% C 28,57% D 18,42%
Trang 21Hiển thị đáp ánĐáp án: C
Câu 7: Dẫn khí CO đi qua 20 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí
CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thìthu được 39,4 gam kết tủa Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được mgam kết tủa Giá trị của m là
A 43,2 B 47,2 C 86,4 D 64,8
Trang 22Hiển thị đáp án
Đáp án: B
nBa(OH)2 = 0,3 mol
CO + CuO → CO2 + Cu
nCO2 = nBaCO3 = 0,2 mol
Chú ý: Trường hợp CO2 dư không thể xảy ra vì nCuO = 0,25
Chất rắn X gồm 0,2 mol Cu và 0,05 mol CuO
⇒ kết tủa gồm 0,4 mol Ag + 0,05 mol CuO; m = 108.0,4 + 80.0,05 = 47,2 (gam)Câu 8: Nung nóng 50 gan NaOH với 40 gam cát khô (chứa SiO2 và tạp chất trơ)đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Hòa tan X vào nước dưthu được dung dịch Y và một phần cặn không tan Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 vàodung dich Y, thu được 5,85 gam kết tủa hàm lượng SiO2 trong cát là
nKHCO3 + nNaHCO3 = 2nCO2 = 0,05 mol
Từ khối lượng hỗn hợp ⇒ nNaHCO3 = 0,01 mol
⇒ %mNaHCO3 = 17,36%
Trang 23Câu 10: Ở nhiệt độ cao, cacbon monooxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trongdãy nào sau đây ?
A CaO, CuO, ZnO, Fe3O4
B CuO, FeO, PbO, Fe3O4
C MgO, Fe3O4, CuO, PbO
D CuO, FeO, Al2O3, Fe2O3
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
CO khử được các oxit của kim loại sau Al
Câu 11: Thổi khí CO2 vào bình nước vôi trong cho tới dư, sau phản ứng:
A thu được muối duy nhất CaCO3
B thu được muối duy nhất Ca(HCO3)2
C thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2
D không thu được muối
Trang 24Câu 13: Hỗn hợp X gồm Na2CO3; NaHCO3 và KHCO3 cho phản ứng với dungdịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa Nếu cho X vào dung dịch HCl dư thì đượcbao nhiêu lít CO2 đktc:
nCO2 = nCO32- + nHCO3- = 0,25 mol ⇒ V = 5,6 lít
Câu 14: Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa Na2CO3 đượcdung dịch X và 1,12 lít CO2 đktc Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X được mgam kết tủa Tìm m:
nHCO3- dư = nHCO3- (1) - nHCO3- (2) = 0,15 – 0,05 = 0,1 mol
nCaCO3 = nHCO3- dư = 0,1 mol ⇒ m = 10 gam
Trang 25Câu 15: Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than
ở nơi thiếu không khí ?
A CO B CO2
C SO2 D H2S
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Chương 4: Đại cương về hóa học vô cơ
16 câu trắc nghiệm Mở đầu về hóa học hữu cơ cực hay có đáp án
Câu 1: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A cacbon B hiđro C oxi D nitơ
Câu 3: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
A cộng hóa trị B ion C kim loại D hiđro
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 4: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
B xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất
C xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
Trang 26D xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 5: Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
A tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
B nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
C liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion
D thường kém bền với nhiệt và dễ cháy
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 6: Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là
A Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
B Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
C Xác định phân tử khối của chất hữu cơ
D Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 7: Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ
A xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ
B xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
C xác định cấu tạo của chất hữu cơ
D xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
Trang 27Hiển thị đáp ánĐáp án: B
Câu 8: Oxi hóa hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và7,2 gam H2O Khối lượng nguyên tố oxi trong 6 gam X là
A 2,4 gam B 1,6 gam C 3,2 gam D 2,0 gam
Trang 28nC = nCO2 = 0,04 ⇒ mC = 0,48
nH = 2nH2O = 0,1 ⇒ mH = 0,1
⇒ mO = 1,5 – mN – mC – mH = 0,64
Câu 10: Đốt chấy hoàn toàn 8,2 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 3,36 lít
CO2 (đktc), 5,3 gam Na2CO3 và 2,7 gam H2O Khối lượng nguyên tố oxi trong 8,2gam X là
A 36,36% B 27,27%
C 40,91% D 54,54%
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
mbình (1) tăng = mH2O = 7,2 gam ⇒ mH = 0,8 gam
mbình (2) tăng = mCO2 = 17,6 ⇒ mC = 4,8 gam
Trang 29⇒ mO = mX – mO – mC = 3,2 gam ⇒ %mO = 36,36%
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, O) Dẫn sản phẩmchảy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịchCa(OH)2 dư, sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 5,4 gam, ở bình (2) có 30gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng oxi trong X là
A 26,67% B 56,67%
C 53,33 % D 37,04%
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
nCaCO3 = nCO2 = 0,1 mol ⇒ mC = 1,2g
mdung dịch giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) ⇒ mCO2 + mH2O = 10 – 3,8 = 6,2g
⇒ mH2O = 6,2 – 0,1.44 = 1,8g ⇒ mH = 0,2 g
⇒ mO = mX – mH – mC = 1,6g ⇒ %mO = 53,33%
Trang 30Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 4 gam hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩmcháy vào dung dịch Ca(OH)2 Sau thí nghiệm, thu được 25 gam kết tủa và khốilượng dung dịch giảm 8,2 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Thành phầnphần trăm khối lượng cacbon trong X là
Trang 31A 16,62% B 45,95%
C 28,85 % D 43,24%
Hiển thị đáp án
Đáp án:
Tương tự câu 15: %mO = 43,24%
15 câu trắc nghiệm Công thức phân tử hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án
Câu 1: Tỉ khối hơi cuả chất X so với hiđro bằng 44 Phân tử khối của X là
Trang 32Bảo toàn nguyên tố C: 0,05x = 0,2 ⇒ x = 4
Bảo toàn nguyên tố H: 0,05y = 2.0,2 ⇒ y = 8
12.4 + 8.1 + 16z = 88 ⇒ z = 2 ⇒ CTPT: C4H8O2
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ) Thu được 6,72lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằngvới thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất Xác định công thức phân tửcủa X
A C5H10O B C3H6O2 C C2H2O3 D C3H6O
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Trang 34Gọi công thức phân tử là: CxHyOz
Gọi công thức phân tử là: CxHyOz
Cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất tỉ lệ thể tích bằng với tỉ lệ số mol
Bảo toàn nguyên tố O: nO (O2) + nO(X)= 2nCO2 + nH2O
⇒ 2.6 + nO(X) = 2 4 + 5
⇒ nO(X) = 1 mol = nX ⇒ Trong X có 1 nguyên tử oxi
CxHyOz (1) → xCO2 (4) + y/2 H2O (5 mol)
⇒ x = 4 ; y = 10 ⇒ CTPT: C4H10O
Trang 35Câu 9: Oxi hóa hoàn toàn 4,92g một hợp chất A chứa C, H, O, N và O rồi cho sảnphẩm lần lượt qua bình chứa H2SO4 đậm đặc, bình chứa KOH thì thấy khối lượngbình chứa H2SO4 đặc tăng thêm 1,81mg, bình chứa KOH tăng thêm 10,56g Ở thínghiệm khác, khi nung 6,15g hợp chất A với CuO thì thu được 0,55l (đktc) khí N2.Hàm lượng phần trăm của Oxi trong A là bao nhiêu?
Trang 36Câu 12: Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có:
mC : mH : mO = 2,24 : 0,357 : 2 Công thức đơn giản nhất của X là:
Trang 38Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A, cần dùng 250ml O2, chỉ tạo ra200ml CO2 và 200ml hơi nước( các thể tích đo cùng điều kiện) Công thức phân
14 câu trắc nghiệm Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ cực hay có đáp án
Câu 1: Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?
Trang 40Câu 8: Mentol (C10H20O ) và menton (C10H18O) cùng có trong tinh dầu bac hà ;phân tử đều có một vòng 6 cạnh, không có liên kết ba Số liên kết đôi trong phân
tử mentol và menton lần lượt là
Số liên kết đôi trong phân tử mentol và menton là 0 và 1
Câu 9: Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách ra từ tinh dầu chanh Kếtquả phân tích limonen cho thấy phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau :
%mC = 88,235% ; %mH = 11,765% Tỉ khối hơi của limonen so với không khíbằng 4.690 Công thức phân tử của limonen là
Trang 41%H = y/136.100% = 11,765% → y = 16 → Z = 2 → CTPT: C10H16
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Tỉ khối hơi của
X so với hiđro bằng 44 Công thức của phân tử X là
Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,4 → x = 4
Bảo toàn nguyên tố H: 0,1y = 2.0,4 → y = 8
12.4 + 8.1 + 16z = 88 → z = 2 → CTPT: C4H8O2
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ) Dẫn sảnphẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dungdịch KOH dư Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 1,8 gam, khối lượng bình(2) tăng 6,6 gam Tỉ khối của X đối với hiđro là 44 Xác định công thức của phân
tử X
Trang 42Bảo toàn nguyên tố C: 0,05.x = 0,15 → x = 3
Bảo toàn nguyên tố H: 0,05y = 2.0,1 → y = 4
12.3 + 4.1 + 16z = 88 → z = 3 → CTPT: C3H4O3
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ) Dẫn sảnphẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dungdịch Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam, ở bình (2) có
20 gam kết tủa Tỉ khối của X đối với hiđro là 30 Xác định công thức của phân tửX
Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,2 → x = 2
Bảo toàn nguyên tố H: 0,1y = 2.0,2 → y = 4
12.4 + 4.1 + 16z = 60 → z = 2 → CTPT: C2H4O2