Giáo án tự chọn 12 môn hóa Tiết TC15 Tính chất của kim loại dãy điện hóa. Giáo án tự chọn 12 môn hóa Tiết TC15 Tính chất của kim loại dãy điện hóa. Giáo án tự chọn 12 môn hóa Tiết TC15 Tính chất của kim loại dãy điện hóa.
Trang 11 Kiến thức: HS biết:
- Tính chất vật lí chung : có ánh kim, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
- Tính chất hóa học chung là tính khử (khử phi kim, ion H+ trong nước, dd axit, ion kim loại trong dd muối)
- Quy luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại (các nguyên tử được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử, các ion kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa) và ý nghĩa của nó
2 Kĩ năng:
- Dự đoán được chiều pứ oxh-khử dựa vào dãy điện hóa
- Viết được pthh của pứ oxh-khử, chứng minh tính chất của kim loại
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng các kim loại trong hh
3 Phát triển năng lực :
- Năng lực tính toán ( Bài toán về t/c hóa học)
- Năng lực giải giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học
- Năng lực suy luận , tổng hợp
- Năng lực vận dụng kiến thức vào giải bài toán hóa học
4 Thái độ: yêu thích bộ môn hóa học, biết cách suy luận trong khoa học.
II CHUẨN BỊ:
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thủy tinh, đèn cồn,
- Hóa chất: Fe, Na, khí clo, oxi ( điều chế sẵn), S, dd H2SO4, HCl, HNO3, AgNO3, H2O, CuSO4,
III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại
IV TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:
1 Ổn định lớp: Chào hỏi, kiểm diện.
2 Kiểm tra bài cũ: Liên kết kim loại là gì ? So sánh liên kết kim loại với liên kết cộng hoá
trị và liên kết ion
3 Bài mới:
Hoạt
động của
thầy
Hoạt động của học sinh NỘI DUNG RÈN LUYỆN
Hoạt
động 1:
Củng cố
kiến thức
cơ bản
GV phát
vấn HS về
tính chất
vật lí và
tính chất
hóa
học,dãy
điện hóa
HS ôn lại kiến thức cơ bản và trả lời câu hỏi của GV
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1.Tính chất vật lí chung: do các e tự
do trong mạng tinh thể gây ra
2.Tính chất hóa học:tính khử
a.Td với phi kim:hầu hết kim loại đều phản ứng
b.Td dd axit:
*KL>H2 tác dụng dd HCl,H2SO4l H2
*KL đạt số oxi hóa cao nhất khi tác dụng HNO3và H2SO4đ
*Al,Fe ko tác dụng với HNO3đ,ng và H2SO4đ,nguội
c.Td với H2O: chỉ có kim loại nhóm IA,Ca,Sr,Ba tan trong nước H2
Trang 2d.Td dd muối:
*Từ Mg trở đi,kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau khỏi dd muối
*Na,K,Ca,Sr,Ba phản ứng với nước trong dd muối trước
Hoạt
động 2:
Giải bài
tập
GV cho
HS trả lời
các câu
hỏi trắc
nghiệm.G
V nhận
xét,giải
thích
Câu 1.B
Câu 2
a)tính khử giảm:Zn,Fe,Ni,H,Hg,Ag tính oxh
tăng:Zn2+,Fe2+,Ni2+,H+,Fe3+,Hg2+,A
g+ b)tính khử giảm:I-,Br-,Cl-,F -tính oxh tăng:I,Br,Cl,F
Câu 3:
Nhúng 1 lá sắt vào dd cho đến phản ứng xong,lấy lá sắt ra
Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu Câu 4: B.4
Các dd tác dụng với Fe tạo muối sắt (II) là:
FeCl3,CuSO4,Pb(NO3)2,HCl Câu 5: B
nFe=X(mol) nAl=2x 56x +27.(2x)=5,5 x=0,05 mol
nAl=0,1 mol 0,3.1 0,3
Ag
Al phản ứng với Ag+ trước:
Al + 3Ag+ Al3+ + 3Ag 0,1 0,3 0,3
Al hết,Ag+ hết,Fe không phản ứng
m(chất rắn)=mFe + mAg =56.0,05+108.0,3 =35,2g
II.BÀI TẬP:
Câu 1 Dãy các kim loại nào được xếp
theo chiều tính dẫn diện giảm dần? A.Al,Fe,Cu,Ag,Au
B.Ag,Cu,Au,Al,Fe C.Au,Ag,Cu,Fe,Al D.Ag,Cu,Fe,Al,Au
Câu 2 7/88: Hãy sắp xếp theo chiều
giảm tính khử và chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử và ion trong 2 trường hợp sau:
a)Fe,Fe2+,Fe3+,Zn,Zn2+,Ni,Ni2+,H,H+,
Hg, Hg2+, Ag,Ag+ b)Cl,Cl-,Br,Br-,F,F-,I,I
-Câu 3 4/89:Dd FeSO4 có lẫn tạp chất
CuSO4.Hãy loại bỏ tạp chất
Câu 4 5/89
Câu 5 6/89: Cho 5,5g hỗn hợp Al và
Fe (số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300 ml dd AgNO31M.Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn m(g) chất rắn.Giá tri của m là A.33,95g B.35,20g C.39,35g D.35,39g
Trang 3
Hoạt động 3: Củng cố
GV lưu ý HS nắm vững tính chất hóa học và dãy điện hóa
Dặn dò: chuẩn bị tiết sau
Bài tập về nhà
Bài 1: Nhúng kim loại M có hóa trị II vào 220 ml dung dịch Fe(NO3)2 0,5M Sau khi phản
ứng xong lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng kim loại giảm 0,99 gam Vậy M là kim loại nào?
Bài 2: Hòa tan 16,44 gam kim loại M trong axit HNO3 dư, chỉ thu được dd ( không có khí
bay ra ) Cô cạn dd này thu được 33,72 gam muối khan Tìm kim loại M
Bài 3: Cho m gam hỗn hợp có a mol Mg và a mol Pb tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 dư
Sau khi phản ứng xong thấy khối lượng dd tăng lên 9,27 gam Tìm m
Bài 4: hòa tan 17,55 gam kim loại M hóa trị II trong dd HNO3 dư, thu được 2,912 lít hỗn
hợp khí NO và N2O ( đktc) có tỉ khối hơi so với metan bằng 2,0769 Tìm M