Giáo án tự chọn 12 môn hóa Tiết TC9 Aminoaxit. Giáo án tự chọn 12 môn hóa Tiết TC9 Aminoaxit. Giáo án tự chọn 12 môn hóa Tiết TC9 Aminoaxit. Giáo án tự chọn 12 môn hóa Tiết TC9 Aminoaxit. Giáo án tự chọn 12 môn hóa Tiết TC9 Aminoaxit.
Trang 1Tự chọn 9 :AMINOAXIT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS biết : Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, ứng dụng quan trọng của amino axit
- HS hiểu: Những tính chất hoá học điển hình của amino axit ( tính lưỡng tính, pứ este hóa,
pứ trùng ngưng của và -amino axit
2 Kĩ năng:
- Viết pthh minh họa t/c lưỡng tính của amino axit, kiểm tra dự doán và kết luận
- Phân biệt amino axit với các hchc khác bằng pp hóa học
- Viết CTCT của các amino axit
3 Phát triển năng lực :
- Năng lực tính toán ( Bài toán về t/c hóa học)
- Năng lực giải giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học
- Năng lực suy luận , tổng hợp
- Năng lực vận dụng kiến thức vào giải bài toán hóa học
4 Thái độ: Amino axit có tầm quan trọng trong việc tổng hợp ra protein, quyết định sự
sống, khi nắm được bản chất của nó (định nghĩa, danh pháp và các tính chất đặc trưng của nó) sẽ tạo hứng thú cho HS khi học bài này
II CHUẨN BỊ:
- Hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học
- Hệ thống các câu hỏi của bài học
III TIẾN TRÌNH BÀY DẠY:
1 Ổn định lớp: Chào hỏi, kiểm diện.
2 Kiểm tra bài cũ: Cho các chất sau: dd HCl, NaCl, quỳ tím, dd Br2 Chất nào phản ứng được với anilin Viết PTHH của phản ứng
3 Bài mới
Hoạt động 1: bài tập xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo amino axit Bài 1: cho 1,5 gam 1 amino axit X
có 1 nhóm NH2 tác dụng vừa đủ với
dung dịch axit HCl thu được 2,23
gam muối Tìm công thức cấu tạo
của X, gọi tên
Bài 1: gọi CT của X là H2N-R-(COOH)x
H2N-R-(COOH)x + HCl ���ClH3N-R-(COOH)x
ta có : mHCl = mmuối – mX = 2,23 – 1,5 = 0,73 (g)
0, 73
0,02( ) 36,5
X HCl
1,5
0,02
=> MR + 45x = 59
MR = 14: CH2
=> CTCT : H2N-CH2-COOH axit amino axetic
Bài 2:cho 0,02 mol- amino axit X
tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl
0,1M thu được 3,67 g muối khan
Mặt khác, 0,02 mol X tác dụng vừa
đủ với 40 g dd NaOH 4% Công
Bài 2: ta có nHCl = 0,2.0,1 = 0,02 mol theo đề bài: nX = nHCl = 0,02 mol => X có 1 nhóm
NH2
0,04( )
100 100.40
dd NaOH
M
Trang 2thức CT của X là gì? Tên gọi
Bài 3: Este A được điều chế từ
amino axit B ( chỉ chứa C, H, O, N)
và ancol etylic Tỉ khối hơi của A so
với H2 bằng 51,5 Đốt cháy hoàn
toàn 25,75 gam A thu được 22,4 lít
CO2; 20,25 gam H2O và 2,8 lít N2
Biết các thể tích đo ở đktc Tìm
CTPT, CTCT của A, B
Gv nhận xét, hướng dẫn học sinh
làm bài
Bài 4: Cho 100 ml dung dịch amino
axit A 0,1M tác dụng vừa đủ với 80
ml dung dịch HCl 0,125M; sau đó
đem cô cạn thì được 1,255 gam
muối Nếu trung hòa A bằng một
lượng vừa đủ dd KOH thì thấy tỉ lệ
mol giữa A và KOH là 1: 1
a Xác định công thức phân tử và
công thức cấu tạo của A, biết A có
mạch cacbon không phân nhánh và
A thuộc amino axit.
b Viết công thức cấu tạo các đồng
phân có thể có của A và gọi tên
ta thấy nNaOH = 2nX = 2.0,02 = 0,04(mol)
=> X có 2 nhóm COOH
=> X có CT: H2N-R-(COOH)2
H2N-R-(COOH)2 + HCl ���ClH3N-R-(COOH)2
3,67
0,02 41:
R
CT X: H2N-C3H5-(COOH)2
CTCT: HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH axit 2- amino pentanđioic
Bài 3: học sinh suy nghĩ rồi lên bảng trình bày
2
2
51,5 51,5.2 103 2
M
2
22, 4
1( )
22, 4
C CO
2
20, 25
18
2
2,8
22, 4
N N
25,75 (1.12 2, 25.1 0, 25.14
0,5( ) 16
O
gọi CTPT của A là (CxHyOzNt)n
x: y: z: t = nC : nH : nO : nN = 1 : 2,25 : 0,5 : 0,25 = 4 : 9 : 2 : 1
CTPT: (C4H9O2N)n Mà MA = 103n = 103 => n = 1 CTPT A: C4H9O2N => CTPT B: C3H7O2N
CTCT A: CH3-CH(NH2)-COOCH3
CTCT B: CH3-CH(NH2)-COOH
Bài 4:
0,1.0,1 0, 01( )
A M
0,125.0,08 0,01( )
HCl M
ta thấy nA = nHCl => A chỉ có một nhóm -NH2 trong phân tử
ta lại có nA : nKOH = 1 : 1 => A có 1 nhóm –COOH trong phân tử
=> A có CTPT : H2N-R-COOH HOOC-R-NH2 + HCl ��� HOOC-R-NH3Cl 0,01 mol 0,01 mol …> 0,01 mol
3
HOOC R NH Cl
M 1, 255 125,5
0,01
mà M HOOC R NH Cl 3 97,5 + MR => MR = 28
MR = M C H x y 12x y =28
Trang 3chúng theo danh pháp thay thế.
- Gv hướng dẫn học sinh làm bài
+ tìm số mol A, HCl
+ so sánh số mol của A, HCl => A
có bao nhiêu nhóm NH2 trong phân
tử?
+ từ tỉ lệ mol giữa A và KOH => A
có bao nhiêu nhóm COOH trong
phân tử?
+ có thể gọi CTPT của A như thế
nào?
+ viết phương trình hóa học của A
và HCl
+ tìm M của muối
+ làm thế nào để tìm R là gốc gì?
+ gv hướng dẫn học sinh cách tìm
gốc R
Bài 5: X là 1 aminoaxit 0,01 mol X
tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml
dung dịch HCl 0,125M và thu được
1,835g muối Còn khi cho 0,01 mol
X tác dụng với NaOH thì cần 25g
dung dịch NaOH3,2%
Tìm công thức của X?
Bài 6 Một amino axit A có 40,4%
C, 7,9%H, 15,7%N, 36%O về khối
lượng và M=89g/mol Xác định
CTPT của A
-GV nhận xét và bổ xung
Bài 7 Cho 0,1molamino axit A phản
ứng vừa đủ với 100ml dung dịch
HCl 2M Mặt khác 18g A cũng phản
ứng vừa đủ với 200ml dung dịch
HCl trên.Xác định khối lượng phân
tử của A
=> R là C2H4
CTPT : H2N-C2H4-COOH CTCT: CH3-CH(NH2)-COOH
b các CTCT của A
CH3-CH(NH2)-COOH: axit 2-amino propanoic
H2N-CH2-CH2-COOH: axit 3-amino propanoic
Bài 5:
Giải:
nHCl = Cm V = 0,125 0,08 = 0,01 mol
nNaOH =
3, 2 25
100 0,02( ) 40
m
mol
Ta thấy:
nHCl = nX X có 1 nhóm NH2
nNaOH = 2nX X có 2 nhóm COOH
CT của X là: H2N-R-(COOH)2
Phản ứng:
H2N-R-(COOH)2 + HCl ClH3N-R-(COOH)2
0,01 0,01 0,01
Mmuối = 1,835 183,5
0,01
m
ClH3N-R-(COOH)2 = 183,5
52,5 + R + 45.2 = 183,5
R = 41 R là C3H5
Công thức của X là: H2N-C3H5-(COOH)2
Bài 6
Gọi CTĐG của A là CxHyOzNt
Ta có x:y:z:t=40,4/12:7,9/1:36/16:15,7/14=3:7:2:1 Công thức phân tử của A là ( C3H7O2N)n =89.Vậy n=1
Công thức phân tử là C3H7O2N
Bài 7
Ta có 0,1 mol A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ 0,4mol HCl trên Vậy A có khối lượng phân tử là; 18/0,2 =
Trang 4Hoạt động 2: Củng cố
- Gv củng cố toàn bài - Hs lắng nghe
Bài 1: Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1
molHCl;
0,5molA tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:
A C5H9NO4 B C4H7N2O4 C C5H25NO3 D C8H5NO2
Bài 2: Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt
khác 1,5gAminoaxit A
phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là : A 150
B 75 C 105 D 89
Bài
3 : Đốt cháy hoàn toàn amol một Aminoaxit X được 2amol CO2 và 2,5 amol nước.X có CTPT là:
A C2H5NO4B C2H5N2O2 C C2H5NO2 D C4H10N2O2
Bài
4 : Đốt cháy hết amol 1Aminoaxit A bằng Oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hơi nước được
2,5amol hỗn hợp CO2 và
N2 Công thức phân tử của A là:
A C2H5NO2 B C3H7NO2 C C3H7N2O4 D C5H11NO2
Bài
5: 0,1mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác18g A
cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:
A.120 B.90 C.60 D 80
Bài 6: 0,01mol Aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 50ml dd HCl 0,2M.Côcạn dd sau phản
ứng được1,835g muối khan Khối lượng phân tử của A là : A 89 B 103 C 117
D 147
Bài
7: Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm
chức và nhóm chức Chổ trống còn thiếu là :
a Đơn chức, amino, cacboxyl b Tạp chức, cacbonyl, amino
c Tạp chức, amino, cacboxyl d Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl
Bài
8: Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C4H9O2N là :
a 5 b 6 c 7 d 8
Bài
9: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :
a.CH3CONH2 b.HOOCCH(NH2)CH2COOH c.CH3CH(NH2)COOH d
CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH
Bài
10 Axit amino axetic không tác dụng với chất :
a.CaCO3 b H2SO4 loãng c.CH3OH d.KCl
Bài
11: Axit α-amino propionic pứ được với chất :
a HCl b C2H5OH c NaCl d a&b đúng
Bài
12 Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HCOONH3CH2CH3 B CH3COONH3CH3 C CH3CH2COONH4 D HCOONH2(CH3)2