1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn thi học kỳ 1 môn vật lí lớp 11

21 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 563,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thay nguồn điện đó bằng 3nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là  A... Cường độdòng điện chạy qua mạch là I bằngCâu 15: [1023411] Người ta điện phâ

Trang 1

Lize - Tài liệu ôn thi học kỳ I môn Vật lý lớp 11

Thời gian: 100 phút

Các em hãy truy cập www.lize.vn hoặc App Lize , nhập mã số câu hỏi [ ] vào ô tìm

kiếm để xem đáp án và lời giải chi tiết nhé.

Câu 1: [1022013] Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu không đổi thìtrong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1kJ điện nănglà

Câu 2: [1021144] Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nàosau đây ?

 A Điện trở của vật dẫn

 B Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn

 C Cường độ dòng điện qua vật dẫn

 D Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

Câu 3: [1021277] Hai điện trở và khi mắc nối tiếp thì điện trở tương đương là90Ω Khi mắc song song thì điện trở tương đương là 20Ω Giá trị và là

Câu 4: [1023075] Để đo nhiệt độ trong một lò nung, người ta dùng một cặp nhiệtđiện có α = 50,4 µV/K, một đầu mối hàn được giữ ở nhiệt độ phòng , đầu kiađược đưa vào tâm lò nung Khi đó, người ta đo được suất điện động nhiệt điện là14,112 mV Hỏi nhiệt độ ở tâm lò nung là bao nhiêu?

Câu 5: [1022165] Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động 26V,điện trở trong 1Ω mắc vào mạch ngoài là hai điện trở = 20Ω song song = 30Ω.Công suất của nguồn và mạch ngoài lần lượt là

Câu 6: [1019934] Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

Trang 2

 B khả năng tác dụng lực của điện trường

 C khả năng sinh công của điện trường

 D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

Câu 7: [1023029] Các êlectron tự do chuyển động nhiệt hỗn loạn trong toàn mạngtinh thể lim loại, tạo thành

Câu 8: [1019948] Một điện tích q = C di chuyển từ điểm A đến điểm B trongmột điện trường, thì được năng lượng 2 J Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là

Câu 9: [1023034] Các êlectron hóa trị sau khi tách khỏi nguyên tử trở thành

 A hạt không mang điện  B các êlectron tự do

Câu 10: [1021157] Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế 2 đầu không đổithì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng Thời gian để mạch tiêu thụ hết 1kJ điệnnăng là

Câu 11: [1022148] Nguồn điện với suất điện động , điện trở trong r, mắc với điệntrở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là

 A I’ = 3I  B I’ = 2I  C I’ = 2,5I  D I’ = 1,5I

Câu 12: [1020164] Một tụ có điện dung 2 μF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

Câu 13: [1018788] Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do ?

Trang 3

Câu 14: [1022550] Cho đoạn mạch điện gồm một nguồn điện ξ = 12 V, r = 0,5 Ω nốitiếp với một điện trở R = 5,5 Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là 6V Cường độdòng điện chạy qua mạch là I bằng

Câu 15: [1023411] Người ta điện phân dung dịch trong bình điện phân điệncực bằng Ag sau một thời gian t thu được 20g Ag Dòng điện qua bình điện phân có I

= 1 A Xác định t

 A 4 giờ 57 phút 50 giây  B 5 giờ15 phút 40 giây

 C 4 giờ 25 phút 50 giây  D 3 giờ 32 phút 50 giây

Câu 16: [1021547] Pin điện hóa có hai cực là

Trang 4

Câu 18: [1021276] Ba điện trở bằng nhau được nối vào nguồn điện

có U = const như hình vẽ Cường độ dòng điện qua điện trở so với cường độ dòngđiện qua thì

Câu 19: [1023460] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

 A Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

 B Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi

 C Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác

nhân ion hóa

 D Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện

Trang 5

Câu 20: [1022543] Cho mạch điện như hình vẽ, = 20 V, = 32 V, = 1 Ω, =0,5 Ω, = 2 Ω Cường độ dòng điện chạy qua R có độ lớn bằng

Câu 21: [1022160] Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, hiệu điện thế = 9 V, dòngđiện chạy từ A đến B Suất điện động và điện trở nội của nguồn bằng 12V - 2Ω Côngsuất phát điện (công suất có ích) của nguồn bằng

Câu 22: [1020965] Một bóng đèn có điện trở 9 Ω, cường độ dòng điện qua bóng đèn

là 0,5 A Hiệu điện thế hai đầu dây tóc là

Câu 24: [1020900] Dòng điện được định nghĩa là

 A là dòng chuyển dời có hướng của electron

 B dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

 C là dòng chuyển dời có hướng của ion dương

 D dòng chuyển động của các điện tích

Trang 6

Câu 25: [1022544] Cho mạch điện như hình vẽ, = 1,9 V, = 0,3 Ω, = 1,7 V,

= 0,1 Ω, = 1,6 V, = 0,1 Ω Ampe kế chỉ số 0 Coi rằng điện trở của ampe kếkhông đáng kể, điện trở vôn kế vô cùng lớn Gía trị của điện trở R là

Câu 26: [1020559] Hai điện tích dương = = 49 đặt cách nhau một khoảng dtrong không khí Gọi M là vị trí tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích bằng 0.Điểm M cách một khoảng

Câu 27: [1021811] Cho mạch điện không đổi như hình vẽ, trong đó: = 2 Ω; =

3 Ω; = 1 Ω; = 1 Ω; = 9 V Vôn kế có điện trở vô cùng lớn Số chỉ của vôn

kế là

Trang 7

Câu 28: [1020521] Trong các cách nhiễm điện

I cọ xát

II tiếp xúc

III hưởng ứng

ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện không thay đổi

Câu 29: [1020032] Công của lực điện không phụ thuộc vào

 A cường độ của điện trường

 B hình dạng của đường đi

 C vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

 D độ lớn điện tích bị dịch chuyển

Câu 30: [1023076] Dùng một cặp nhiệt điện sắt – Niken có hệ số nhiệt điện động là32,4 µV/K có điện trở trong r = 1 Ω làm nguồn điện nối với điện trở R = 19 Ω thànhmạch kín Nhúng một đầu vào nước đá đang tan, đầu kia vào hơi nước đang sôi.Cường độ dòng điện qua điện trở R là

Câu 31: [1023470] Khi nói về sự phụ thuộc của cường độ dòng điện trong chất khívào hiệu điện thế, nhận xét nào sau đây là sai ?

 A Khi tăng dần hiệu điện thế từ giá trị 0 đến sự phóng điện chỉ xảy

ra khi có tác nhân ion hóa, đó là sự phóng điện không tự lực

 B Khi ≥ U ≥ , cường độ dòng điện đạt giá trị bão hòa dù U có

tăng

 C Khi U > thì cường độ dòng điện giảm đột ngột

 D Đường đặc tuyến vôn – ampe không phải là đường thẳng

Câu 32: [1020894] Hạt nào sau đây không thể tải điện ?

Câu 33: [1021539] Điểm khác nhau căn bản giữa Pin và ác-quy là

Trang 8

 A kích thước  B hình dáng

 C nguyên tắc hoạt động  D số lượng các cực

Câu 34: [1023472] Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các

 A electron theo chiều điện trường

 B ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều

điện trường

 C ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

 D ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều

Trang 9

Câu 37: [1020033] Một điện tích q = 9 C chuyển động theo đoạn gấp khúcBCA trong điện trường đều có cường độ điện trường là E Biết tam giác ABC vuôngtại A và = 400 V, BC = 10 cm, α = Tính công của lực điện dịch chuyển qtrên các đoạn AB, BC, CA

 A Là lực hút khi hai điện tích trái dấu

 B Có phương là đường thẳng nối hai điện tích

 C Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

 D Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

Câu 39: [1021281] Hai điện trở giống nhau được mắc song song vào một nguồn điện

U = const thì cường độ dòng điện qua mạch bằng Nếu các điện trở này được mắcnối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là Kết luận nào sau đây đúng ?

Câu 40: [1020355] Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm hai tụ điện

và ghép nối tiếp Kết luận nào sau đây là đúng ?

 A Điện tích của bộ tụ được xác định bới Q = +

Trang 10

 B Điện tích trên tụ có giá trị bằng nhau

 C Hiệu điện thế của các tụ có giá trị bằng nhau

 D Điện dung tương đương của bộ tụ là C = +

Câu 41: [1021809] Cho mạch điện như hình vẽ Biết = 30 V, = = = = = 10 Ω Điện trở của ampe kế không đáng kể Tìm chỉ số của ampe kế

Câu 42: [1023028] Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là

 A suất điện động nhiệt điện

 B hệ số nhiệt điện trở

 C sự mất trật tự của mạng tinh thể

 D thuyết êlectron

Câu 43: [1020974] Khi đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu dây dẫn có điện trở

và = 4 thì tỉ số dòng điện qua hai dây bằng

 D các electron của nguyên tử tích điện âm

Câu 45: [1019927] Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm

A có thế năng tĩnh điện 2,5 J đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J Tính thếnăng tĩnh điện của q tại B sẽ là

Trang 11

Câu 46: [1023051] Một bóng đèn ở có điện trở 50 Ω, ở có điện trở

360 Ω Tính hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn ?

Câu 47: [1022136] Có tám suất điện động cùng loại với cùng suất điện động = 2 V

và điện trở trong r = 1 Ω Mắc các nguồn thành bộ hỗn hợp đối xứng gồm hai dãysong song Suất điện động và điện trở trong của bộ này bằng

Câu 51: [1020641] Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500 pF được tíchđiện đến hiệu điện thế U = 300 V Ngăt tụ khỏi nguồn, nhúng vào chất điện môi lỏng ε

= 2 Hiệu điện thế của tụ lúc đó là

Câu 52: [1022015] Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ haythiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động ?

Trang 12

 A Bóng đèn dây tóc  B Quạt điện

Câu 53: [1020520] Trong các chất sau đây

Câu 54: [1020052] Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều MN = 1 cm, NP

= 3 cm, = 1 V, = 2 V Gọi cường độ điện trường tại M, N, P là , , Điều nào dưới đây là đúng ?

 C = 2  D =

Câu 55: [1022552] Mạch kín gồm một nguồn điện và một biến trở R Hiệu điện thếhai đầu mạch ngoài

 A giảm khi R tăng  B tăng khi R tăng

 C tỉ lệ thuận với R  D tỉ lệ nghịch với R

Câu 56: [1021534] Đơn vị của suất điện động là

Câu 57: [1021549] Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách

 A làm biến mất eletron ở cực dương

 B sinh ra eletron ở cực dương

 C sinh ra eletron ở cực âm

 D tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các

cực của nguồn

Câu 58: [1023053] Biểu thức sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ là

Trang 13

Câu 59: [1023065] Câu nào sau đây là sai khi nói về cặp nhiệt điện ?

 A Gồm hai thanh kim loại có bản chất khác nhau

 B Gồm hai dây dẫn có chiều dài khác nhau

 C Gồm hai dây dẫn có bản chất khác nhau

 D Gồm hai dây dẫn có điện trở suất khác nhau

Câu 60: [1020853] Có ba tụ = 2 µF; = 4 µF; = 6 µF mắc nối tiếp Mỗi tụ

có hiệu điện thế giới hạn = 3000 V Hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ là

Câu 61: [1020588] Cho hai điện tích điểm nằm dọc theo trục Ox, trong đó điện tích

đặt tại gốc tọa độ O và điện tích nằm cách gốc tọa độ

20 cm Tọa độ của điểm trên trục Ox mà cường độ điện trường tại đó bằng không là

Câu 62: [1020977] Khi đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu dây dẫn có điện trở

và thì tỉ số dòng điện qua hai dây Tỉ số / bằng bao nhiêu ?

Trang 14

Câu 68: [1020573] Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15 m có bađiện tích = 2 µC; = 8 µC; = - 8 µC Lực tổng hợp tác dụng lên có độ lớn

 A F = 6,4 N và hướng song song với AB

 B F = 6,4 N và hướng song song với BC

 C F = 5,9 N và hướng song song với BC

 D F = 5,9 N và hướng vuông góc với BC

Trang 15

Câu 69: [1022545] Cho mạch điện như hình vẽ, R = 10 Ω, = 1 Ω, = 0;khi dịch chuyển con dạy đến giá trị số chỉ của ampe kế không đổi bằng 1 A Xácđịnh ,

 A = 11 V, = 10 V  B = 12 V, = 11 V

 C = 10 V, = 11 V  D = 10 V, = 12 V

Câu 70: [1023064] Hai sợi dây kim loại được hàn hai đầu với nhau, khi hơ nóng mộtđầu nối thì trong mạch xuất hiện dòng điện Hiện tượng này là

 A hiện tượng tỏa nhiệt  B hiện tượng phóng điện

 C hiện tượng siêu dẫn  D hiện tượng nhiệt điện

Câu 71: [1020545] Hai điện tích , đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lựctương tác giữa chúng là 2 N Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dầu có hằng sốđiện môi = 2 thì lực tương tác giữa chúng là

Câu 72: [1023402] Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot làmột thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10 A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút

50 giây Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Biết = 64, n = 2, D =

Trang 16

Câu 73: [1020632] Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính R = 60 cm,khoảng cách giữa hai bản là d = 2 mm Giữa hai bản là không khí Điện dung của tụđiện là

Câu 74: [1019932] Xác định thế năng của điện tích trong điện trườngđiện tích Hai điện tích cách nhau 20 cm trong không khí Lấy gốcthế năng ở vô cực

 A Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường

độ điện trường tại điểm đó

 B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

 C Các đường sức là các đường có hướng

 D Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

Câu 77: [1022541] Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó = 3 V, = 0,5 Ω, = 6

Trang 17

 A đúc điện  B luyện nhôm

Câu 80: [1020030] Một electron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trườngđều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2 cm, có phương làm vớiphương đường sức điện một góc Biết cường độ điện trường trong tụ điện là 1000V/m Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu ?

Câu 81: [1021280] Trong mạch điện có hai điện trở = 4 Ω, = 8 Ω được ghépsong song với nhau Cường độ dòng điện I chạy qua mạch chính so với cường độ dòngđiện chạy qua là

Câu 82: [1021140] Đặt một hiệu điện thế U vào một điện trở R thì dòng điện chạyqua có cường độ dòng điện I Công suất tỏa nhiệt trên điện trở không được tính bằngcông thức nào trong các công thức dưới đây ?

Câu 83: [1020354] Một bộ gồm ba tụ ghép song song = = /2 Khi được tíchđiện bằng nguồn có hiệu điện thế 45 V thì điện tích của bộ tụ điện bằng 18 C.Tính điện dung của các tụ điện

 A = = 5 µF; = 10 µF

 B = = 15 µF; = 30 µF

 C = = 10 µF; = 20 µF

 D = = 20 µF; = 40 µF

Trang 18

Câu 84: [1020855] Trong hình bên = 1 µF, = 2 µF, = 3 µF, = 120 V.Tính U mỗi tụ khi K chuyển từ 1 sang 2.

Câu 86: [1020358] Hai tụ điện có điện dung = 0,4µF, = 0,6 µF ghép songsong với nhau rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60 V thì một trong hai tụđiện đó có điện tích bằng 3 C Tính hiệu điện thế U ?

Câu 88: [1023469] Phát biểu nào sau đây là đúng ?

 A Cường độ dòng điện trong chất khí luôn luôn tuân theo định luật Ôm

 B Tia catốt là dòng chuyển động của các electron bứt ra từ catốt

Trang 19

 C Hiệu điện thế gây ra sét chỉ có thể lên tới hàng triệu vôn

 D Hiện tượng hồ quang điện chỉ xảy ra khi hiệu điện thế đặt vào các

cặp cực của thanh than khoảng V

Câu 89: [1020898] Phát biểu nào sau đây về cường độ dòng điện là không đúng?

 A Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe

 B Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo

thời gian

 C Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế

 D Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện

lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

Câu 90: [1019950] Một proton bay theo phương của một đường sức điện Lúc proton

ở điểm A thì vận tốc của nó bằng 2,5 m/s Khi bay đến B vận tốc của proton bằngkhông Điện thế tại A bằng 500 V Hỏi điện thế tại điểm B bằng bao nhiêu ? Cho biếtproton có khối lượng 1,67 kg và có điện tích 1,6 C

 B Điện trở của máy thu là 3Ω

 C Nhiệt lượng tỏa ra trong một phút là 7,2J

 D Công suất tỏa nhiệt của máy là 0,12W

Câu 92: [1023397] Điện phân dung dịch có kết quả sau cùng là H2O bị phântích thành và Sau 32 phút thể tích khí O2 thu được là bao nhiêu nếu dòng điện

có cường độ 2,5 A chạy qua bình, và quá trình trên làm ở điều kiện tiêu chuẩn

Ngày đăng: 06/11/2019, 17:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w