Phân tích ưu điểm và nhược điểm của chế độ sở hữu toàn dân về đất đai. Bài làm Khái niệm : Sở hữu toàn dân về đất đai : Là khái niệm dung để chỉ một hình thức sở hữu đối với đất đai trong đó toàn dân là chủ thể nhưng không thể đứng ra thực hiện những quyền và nghĩa vụ cụ thể thuộc chủ sở hữu như quyền chiếm hữu , định đoạt, sử dụng mà phải thông qua chủ thể đại diện cho mình, chủ thể đó chỉ có thể là Nhà nước bởi vì Nhà nước ta là Nhà nước của dân, do dân và vì dân
Trang 1Bài ki m tra đi u ki n: Qu n lý nhà n ể ề ệ ả ướ c v đ t đai và BĐS ề ấ
Câu h i ỏ
Phân tích u đi m và như ể ược đi m c a ch đ s h u toàn dânể ủ ế ộ ở ữ
v đ t đai.ề ấ
Bài làm
Khái ni m : ệ
- S h u toàn dân v đ t đai : Là khái ni m dung đ ch m tở ữ ề ấ ệ ể ỉ ộ hình th c s h u đ i v i đ t đai trong đó toàn dân là ch thứ ở ữ ố ớ ấ ủ ể
nh ng không th đ ng ra th c hi n nh ng quy n và nghĩa vư ể ứ ự ệ ữ ề ụ
c th thu c ch s h u nh quy n chi m h u , đ nh đo t, sụ ể ộ ủ ở ữ ư ề ế ữ ị ạ ử
d ng mà ph i thông qua ch th đ i di n cho mình, ch thụ ả ủ ể ạ ệ ủ ể
đó ch có th là Nhà nỉ ể ước b i vì Nhà nở ước ta là Nhà nướ ủc c a dân, do dân và vì dân
- S h u t nhân v đ t đai : Đi u ở ữ ư ề ấ ề 211 BLDS 2005 đ a ra khái ư
ni m v s h u tệ ề ở ữ ư
nhân nh sau: “ ư S h u t nhân là s h u c a cá nhân đ i v i ở ữ ư ở ữ ủ ố ớ tài s n h p pháp c a mình” ả ợ ủ Vì v y ta có th suy ra s h u tậ ể ở ữ ư nhân v đ t đai là vi c cá nhân có quy n tr c ti p s h u h pề ấ ệ ề ự ế ở ữ ợ pháp đ i v i đ t đai (bao g m chi m h u, s d ng, đ nhố ớ ấ ồ ế ữ ử ụ ị
đo t ) mà không c n thông qua c quan đ i di n là Nhà nạ ầ ơ ạ ệ ước
Trang 2Quy đ nh c a hi n pháp v quy n s h u đ i v i đ t đai: ị ủ ế ề ề ở ữ ố ớ ấ
- Hi n pháp 1946 và Hi n pháp 1959 đ u th a nh n s h u tế ế ề ừ ậ ở ữ ư nhân v đ t đai C th :ề ấ ụ ể
+ Đi u 12 Hi n pháp năm 1946 c a nề ế ủ ước Vi t Nam dân ch ệ ủ
c ng hòa quy đ nh:ộ ị
“Quy n t h u tài s n c a công dân Vi t Nam đề ư ữ ả ủ ệ ược b o đ m”.ả ả Tài s n đả ược quan ni m g m đ ng s n và b t đ ng s n Nhệ ồ ộ ả ấ ộ ả ư
v y, quy n t h u v tài s n nh m t quy n t nhiên c a conậ ề ư ữ ề ả ư ộ ề ự ủ
người, được Nhà nước công nh n và b o v b ng Hi n pháp.ậ ả ệ ằ ế + Hi n pháp nế ước Vi t Nam dân ch c ng hòa năm 1959 quy ệ ủ ộ
đ nh: “Nhà nị ước
công nh n và b o h quy n s h u ru ng đ t và t li u s nậ ả ộ ề ở ữ ộ ấ ư ệ ả
xu t c a nông dân” Và ch có “đ t hoang” m i coi là s h uấ ủ ỉ ấ ớ ở ữ toàn dân (Đi u 14 Hi n pháp nămề ế 1959)
- Sau khi th ng nh t đ t nố ấ ấ ước, Hi n pháp năm 1980 và ti p đóế ế
Hi n pháp năm 1992 công b t t c “đ t đai là s h u toànế ố ấ ả ấ ở ữ dân” (Đi u 17 Hi n pháp năm 1992) Cề ế ụ th :ể
+ Đi uề 19 Hi nế pháp 1980 quy đ nh:ị “Đ tấ đai, r ngừ núi, sông
h ,ồ h mầ m ,ỏ tài
nguyên thiên nhiên trong lòng đ t, vùng bi n và th m l cấ ở ể ề ụ
Trang 3đ a, các xí nghi p công nghi p, nông nghi p, lâm nghi p, ngị ệ ệ ệ ệ ư nghi p, thệ ương nghi p qu c doanh; ngân hàng và t ch c b oệ ố ổ ứ ả
hi m; công trình ph c v l i ích công c ng; h th ng để ụ ụ ợ ộ ệ ố ường
s t, đắ ường b , độ ường sông, đường bi n, để ường không; đê đi uề
và công trình thu l i quan tr ng; c s ph c v qu c phòng;ỷ ợ ọ ơ ở ụ ụ ố
h th ng thông tin liên l c, phát thanh, truy nệ ố ạ ề hình, đi nệ nh;ả
cơ sở nghiên c uứ khoa h c,ọ kỹ thu t,ậ cơ sở văn hoá và xã
Trang 4h i cùng các tài s n khác mà pháp lu t quy đ nh là c a Nhàộ ả ậ ị ủ
nước – đ u thu c s h u toàn dân”.ề ộ ở ữ
+ Hi n pháp năm 1992 quy đ nh: N n kinh t ế ị ề ế Vi t ệ Nam là
n n kinh t nhi uề ế ề thành
ph n v i các hình th c t ch c s n xu t, kinh doanh đaầ ớ ứ ổ ứ ả ấ
d ng d a trên ch đ s h u toàn dân, s h u t p th , sạ ự ế ộ ở ữ ở ữ ậ ể ở
h u t nhân, trong đó s h u toàn dân và s h u t p th làữ ư ở ữ ở ữ ậ ể
n n t ng.ề ả
- Hi n pháp hi n hành 2013 ti p t c k th a ý chí c a hi pế ệ ế ụ ế ừ ủ ế pháp 1992 v hình th c s h u và kh ng đ nh r ng: “ề ứ ở ữ ẳ ị ằ Đ t ấ đai, tài nguyên n ướ c, tài nguyên khoáng s n, ngu n l i ả ồ ợ ở vùng bi n, vùng tr i, tài nguyên thiên nhiên khác và các tài ể ờ
s n do Nhà n ả ướ c đ u t , qu n lý là tài s n công thu c s ầ ư ả ả ộ ở
h u toàn dân do Nhà n ữ ướ c đ i di n ch s h u và th ng ạ ệ ủ ở ữ ố
nh t qu n lý ấ ả ” (Đi uề 53)
V qu n lý và s d ng đ t đai: Hi n pháp năm 2013 kh ngề ả ử ụ ấ ế ẳ
đ nh: “ị 1 Đ t đai là tài ấ
nguyên đ c bi t c a qu c gia, ngu n l c quan tr ng phát ặ ệ ủ ố ồ ự ọ tri n đ t n ể ấ ướ c, đ ượ c qu n lý theo pháp lu t ả â ” (kho n 1 Đi uả ề 54), đ ng th i, Hi n pháp năm 2013 đã b sung quy đ nh:ồ ờ ế ổ ị
“quy n s d ng đ t đ ề ử ụ ấ ượ c Nhà n ướ c b o h ả ộ” (kho n 2 Đi uả ề 54)
4
Trang 5Ch đ s h u đ t đai c a các nế ộ ở ữ ấ ủ ước trên th gi i khôngế ớ
gi ng nhauố Trung Qu c quy đ nh có hai hình th c s h u đ t đaiố ị ứ ở ữ ấ
là s h u nhà nở ữ ước và s h u t p th Singapore cho phép t nhânở ữ ậ ể ư
đượ ở ữc s h u đ t đai, nh ng h u h t (kho ng 90%) di n tích đ tấ ư ầ ế ả ệ ấ thu c s h u nhà nộ ở ữ ước Các nước Mỹ, Đ c, Nh t B n, Nga đ u choứ ậ ả ề phép t nhân đư ượ ở ữc s h u đ t đai ấ
Ở Vi t Nam, ệ Hi n pháp hi n hành 2013ế ệ , Đi u 53 quy đ nh rõề ị
v hình th c s h u và kh ng đ nh r ng: “Đ t đai, tài nguyênề ứ ở ữ ẳ ị ằ ấ
nước, tài nguyên khoáng s n, ngu n l i vùng bi n, vùng tr i, tàiả ồ ợ ở ể ờ nguyên thiên nhiên khác và các tài s n do Nhà nả ước đ u t , qu nầ ư ả
lý là tài s n công thu c s h u toàn dân do Nhà nả ộ ở ữ ước đ i di n chạ ệ ủ
s h u và th ng nh t qu n lý” ở ữ ố ấ ả
Theo Đi u 4 lu t đ t đai 2013, Đ t đai thu c s h u toàn dânề ậ ấ ấ ộ ở ữ
do Nhà nước đ i di n ch s h u và th ng nh t qu n lýạ ệ ủ ở ữ ố ấ ả
- Ch đ s h u toàn dân v đ t đai có u đi m h n so v iế ộ ở ữ ề ấ ư ể ơ ớ
ch đ s h u mà đó t nhân đế ộ ở ữ ở ư ược phép s h u đ t đai ở ữ ấ
+ S h u toàn dân là s h u chung c a m i ngở ữ ở ữ ủ ọ ườ th hi ni ể ệ đúng b n ch t ả ấ c a đ t đai là t ng v t c a t nhiên ủ ấ ặ ậ ủ ự - không c aủ riêng ai V i ch đ s h u toàn dân v đ t đai, t t c công dânớ ế ộ ở ữ ề ấ ấ ả
c a m t nủ ộ ước đ u là nh ng ch nhân bình đ ng c a đ t đai trênề ữ ủ ẳ ủ ấ lãnh th nổ ước đó Ch đ s h u toàn dân v đ t đai t o c sế ộ ở ữ ề ấ ạ ơ ở
5
Trang 6pháp lý cho m i ngọ ười có quy n s h u v đ t đai m t cách bìnhề ở ữ ề ấ ộ
đ ng ẳ
+ Phù h p v i quan đi m chính tr c a qu c gia: ợ ớ ể ị ủ ố Quan đi mể
c a nủ ước ta là “T t c quy n l c thu c v nhân dân” nên nhân dânấ ả ề ự ộ ề
ph i là ch s h u c a đ t đaiả ủ ở ữ ủ ấ M i ngọ ườ ềi đ u bình đ ng trong sẳ ở
h u v đ t đai S bình đ ng trong s h u v đ t đai là s côngữ ề ấ ự ẳ ở ữ ề ấ ự
b ng B i vì, đ t đai là tài s n đ c bi t đằ ở ấ ả ặ ệ ược hình thành t thànhừ
qu d ng nả ự ước và gi nữ ước lâu dài c a toàn dân trong nhi u thủ ề ế
h ; không ai có th tùy ti n s d ng và mua bán đ t đai ệ ể ệ ử ụ ấ
+ nỞ ước nào thì đ t đai cũng c n ph i đấ ầ ả ược s d ng vàử ụ chuy n nhể ượng theo quy đ nh chung c a nhà nị ủ ước Trong ch đế ộ
s h u toàn dân v đ t đai, nhà nở ữ ề ấ ước là đ i di n ch s h u và cóạ ệ ủ ở ữ trách nhi m qu n lý đ t đai Khi nhà nệ ả ấ ước là đ i di n ch s h uạ ệ ủ ở ữ
và th ng nh t qu n lý đ t đai thì đ t đai có th đố ấ ả ấ ấ ể ượ ử ục s d ng vào
m c đích chung m t cách thu n l iụ ộ ậ ợ
+ Phù h p v i quá trình phát tri n kinh t xã h i theo hợ ớ ể ế ộ ướng công nghi p hóa và đô th hóa ệ ị Khi nhà nước là đ i di n ch sạ ệ ủ ở
h u và th ng nh t qu n lý đ t đai thì đ t đai có th đữ ố ấ ả ấ ấ ể ượ ử ục s d ng vào m c đích chung m t cách thu n l i.Ch ng h n, khi c nụ ộ ậ ợ ẳ ạ ầ chuy n đ i m c đích s d ng đ t đai (t đ t đ sang đ t đ xâyể ổ ụ ử ụ ấ ừ ấ ể ở ấ ể
d ng khu công nghi p) thì nhà nự ệ ước có quy n thu h i đ t đai vàề ồ ấ
ngườ ử ụi s d ng có trách nhi m bàn giao đ t đai đang s d ng Đ iệ ấ ử ụ ố
v i tài s n khác (nh qu n áo, xe máy ),thì s h u t nhân cóớ ả ư ầ ở ữ ư quy n đ nh giá tùy ý khi bán, có quy n bán hay không bán Nh ngề ị ề ư
đ i v i tài s n đ t đai thì t nhân không th đ nh giá tùy ý nh tàiố ớ ả ấ ư ể ị ư
6
Trang 7s n cá nhân Đ i v i đ t đai, t nhân không ph i là ch s h uả ố ớ ấ ư ả ủ ở ữ nên không có quy n bán hay không có quy n s h u, khi nhàề ề ở ữ
nước thu h i đ t đai thì t nhân không có quy n đ nh giá màồ ấ ư ề ị
được Nhà nước quy đ nh chung.ị
+ T o đi u ki n đ nh ng ngạ ề ệ ể ữ ười lao đ ng có đi u ki n ti pộ ề ệ ế
c n đ t đai t do Ngậ ấ ự ười lao đ ng độ ược hưởng l i ích t đ t đaiợ ừ ấ
m t cách có l i h n, công b ng h n và bình đ ng h n Vì quy n sộ ợ ơ ằ ơ ẳ ơ ề ở
h u là c a toàn dân, nên ai ai cũng có kh năng nh n đữ ủ ả ậ ượ ợc l i ích
t đ t đai ừ ấ Người lao đ ng ph i có t li u s n xu t, trong đó cóộ ả ư ệ ả ấ
đ t đai, đ lao đ ng m u sinh S h u t nhân đ t đai sẽ làm choấ ể ộ ư ở ữ ư ấ
người nghèo m t đ t và khi không có t li u s n xu t, nh t là đ tấ ấ ư ệ ả ấ ấ ấ đai thì người nghèo không th thoát nghèo để ượ c
+ Nếu thừa nhận sở hữu tư nhân về đất đai và đồng thời cho phép người nước ngoài mua đất từ tư nhân thì dễ dẫn đến nguy cơ mất nước
do việc mua bán đất đai với người nước ngoài Vì đất đai hình thành nên lãnh thổ quốc gia Mặt khác, do đất sở hữu tư nhân thì Nhà nước khó có thể kiểm soát được những hoạt động bên trong phần đất của chủ
sở hữu
+ Ch đ s h u toàn dân v đ t đai tránh cho xã h i chúngế ộ ở ữ ề ấ ộ
ta r i vào tình tr ng b t n do m t s ngơ ạ ấ ổ ộ ố ười có th đòi h i xemể ỏ xét l i các quy t đ nh l ch s v đ t đai n u nh duy trì ch đ sạ ế ị ị ử ề ấ ế ư ế ộ ở
h u t nhân v đ t đai B i vì, đ t đai là thu c s h u chung c aữ ư ề ấ ở ấ ộ ở ữ ủ
m i công dân Vi t Nam, đọ ệ ược th c thi theo c ch Nhà nự ơ ế ước được toàn dân y quy n cho vi c giao đ t cho h gia đình và t ch c sủ ề ệ ấ ộ ổ ứ ử
d ng và Nhà nụ ước đượ ủc y quy n qu n lý đ t đai, b o đ m quáề ả ấ ả ả
7
Trang 8trình s d ng đ t đai làm sao đ l i ích c a ngử ụ ấ ể ợ ủ ườ ử ụi s d ng đ t đaiấ
th ng nh t v i l i ích chung c a qu c gia Khi đó, không có v n đố ấ ớ ợ ủ ố ấ ề tranh ch p gi a cá nhân và cá nhân Vi c giao đ t hay c i cáchấ ữ ệ ấ ả
qu n lý c a Nhà nả ủ ước theo hướng m r ng h n n a quy n c aở ộ ơ ữ ề ủ
ngườ ử ụi s d ng đ t có l i cho ngấ ợ ười lao đ ng, nh t là có l i choộ ấ ợ nông dân, nh ng ngữ ười tr c ti p s d ng đ t v i t cách t li uự ế ử ụ ấ ớ ư ư ệ
s n xu t Cách làm và quan ni m nh v y d đ a đ n s đ ngả ấ ệ ư ậ ễ ư ế ự ồ thu n c n thi t c a c dân t c trong b i c nh nậ ầ ế ủ ả ộ ố ả ước ta còn không
ít khó khăn hi n nay V m t th c t , duy trì s h u toàn dân trongệ ề ặ ự ế ở ữ
đi u ki n hi n nay là cách làm t t nh t đ n đ nh kinh t , chínhề ệ ệ ố ấ ể ổ ị ế
tr , xã h i N u th a nh n s h u t nhân đ t đai, sẽ di n ra cácị ộ ế ừ ậ ở ữ ư ấ ễ
cu c tranh đ u đòi l i quy n s h u nhà, đ t trong quá kh , sẽ cóộ ấ ạ ề ở ữ ấ ứ
cu c l c soát l i nh ng gì chúng ta đã làm trong c i cách ru ngộ ụ ạ ữ ả ộ
đ t, trong thu h i đ t, chia nhà b hoang cho cán b và ngấ ồ ấ ỏ ộ ười dân
nh ng năm sau chi n tranh S d ng nh ng đi u ki n đã có đữ ế ử ụ ữ ề ệ ể
ti n t i nh ng đi u ki n t t h n, trong đó quy n c a ngế ớ ữ ề ệ ố ơ ề ủ ười dân
đ i v i đ t đai v n đố ớ ấ ẫ ược b o toàn mà xã h i không lâm vào tìnhả ộ
tr ng b t n.ạ ấ ổ
- Ch đ s h u toàn dân v đ t đai Vi t Nam có u đi mế ộ ở ữ ề ấ ở ệ ư ể chung gi ng v i ch đ s h u toàn dân v đ t đai các nố ớ ế ộ ở ữ ề ấ ở ước khác Tuy nhiên, vi c th c hi n ch đ đó trên th c t Vi t Namệ ự ệ ế ộ ự ế ở ệ
có lúc và có n i ch a phù h p Đi u đó th hi n các đi m sau: ơ ư ợ ề ể ệ ể
+ Th nh t, m c đ nh giá đ t và cách thu h i đ t c a Nhàứ ấ ứ ị ấ ồ ấ ủ
nước Vi t Nam có lúc và có n i còn b t h p lý Đi u đó gây raệ ơ ấ ợ ề không ít phi n ph c cho ngề ứ ườ ử ụi s d ng đ t Ngấ ười dân thì mu nố
8
Trang 9ch đ ng trong vi c quy t đ nh có nên bán hay không nên bánủ ộ ệ ế ị (bán quy n s d ng) m nh đ t mà mình đề ử ụ ả ấ ược trao quy n sề ử
d ng Khi c n thì h có th bán r và khi không c n thì dù giá caoụ ầ ọ ể ẻ ầ
h cũng không bán Nhà nọ ước có quy n thu h i b t c m nh đ tề ồ ấ ứ ả ấ nào vào b t kỳ lúc nào vì m c đích chung Song nhi u n i Nhàấ ụ ở ề ơ
nước không có quy ho ch s d ng đ t rõ ràng trong th i gian dài,ạ ử ụ ấ ờ
vì th cho nên ngế ườ ử ụi s d ng đ t không có k ho ch s d ng đ tấ ế ạ ử ụ ấ
h p lý M c giá đ n bù thì c đ nh lâu dài trong khi m c giá đ tợ ứ ề ố ị ứ ấ
th c t r t đa d ng và bi n đ ng Các m nh đ t nh ng v tríự ế ấ ạ ế ộ ả ấ ở ữ ị khác nhau có giá tr khác nhau, trong khi đó m c giá đ n bù l iị ứ ề ạ
gi ng nhau cho các m nh đ t có v trí khác nhau Do vi c đ nh giáố ả ấ ị ệ ị
đ t m t cách chung chung, không phù h p v i giá th trấ ộ ợ ớ ị ường nên
vi c đ n bù m t s n i ch a th a đáng nhi u n i di n raệ ề ở ộ ố ơ ư ỏ Ở ề ơ ễ tình tr ng khi u ki n đông ngạ ế ệ ười, khi u ki n vế ệ ượ ất c p v đ n bùề ề
đ t đai Đó có nguyên nhân ch y u s b t h p lý v giá đ n bù.ấ ủ ế ở ự ấ ợ ề ề
Vi c thu h i đ t đai có khi là h p lý và c n thi t vì ph c v cho l iệ ồ ấ ợ ầ ế ụ ụ ợ ích qu c gia, nh ng cũng có khi là không h p lý vì ch ph c v choố ư ợ ỉ ụ ụ
l i ích c a m t nhóm nào đó M t s doanh nghi p thu h i đ t (vìợ ủ ộ ộ ố ệ ồ ấ
m c đích thụ ương m i) đã không có s th a thu n h p lý v i ngạ ự ỏ ậ ợ ớ ười
s d ng đ t trong vi c đ n bù Ngử ụ ấ ệ ề ười dân Vi t Nam t x a đ nệ ừ ư ế nay xem đ t đai là c a dành cho con cái và hy v ng con cái gìn giấ ủ ọ ữ
đ t đai c a t tiên đ n muôn đ i N u Nhà nấ ủ ổ ế ờ ế ước thu h i đ t đ sồ ấ ể ử
d ng vào m c đích an ninh qu c phòng ho c làm m t vi c gì đó vìụ ụ ố ặ ộ ệ
l i ích qu c gia thì ngợ ố ười dân s n sàng bàn giao quy n s d ngẵ ề ử ụ
đ t Còn n u Nhà nấ ế ước thu h i đ t đai đ giao cho các đ n v kinhồ ấ ể ơ ị
9
Trang 10doanh v i m c đ n bù không h p lý thì ngớ ứ ề ợ ười dân thường ph nả
đ i k ch li t ố ị ệ
+ Th hai, khung kh pháp lý đ i v i quy n s d ng đ t đaiứ ổ ố ớ ề ử ụ ấ
Vi t Nam ch a th t c th và rõ ràng Ch đ s h u toàn dân
v đ t đai là h p lý nh ng t ch đ đó c n có quy đ nh pháp lý cề ấ ợ ư ừ ế ộ ầ ị ụ
th và rõ ràng đ i v i quy n s d ng đ t đai Đ t đai là m t tàiể ố ớ ề ử ụ ấ ấ ộ nguyên l n Quy n s d ng đ t đai là m t tài s n có giá tr trongớ ề ử ụ ấ ộ ả ị
vi c mua bán và góp v n Đ phát huy vai trò c a đ t đai nh làệ ố ể ủ ấ ư
m t ngu n v n quan tr ng cho s phát tri n thì c n có khung khộ ồ ố ọ ự ể ầ ổ pháp lý rõ ràng đ i v i quy n s d ng đ t đai Nhi u th a ru ng,ố ớ ề ử ụ ấ ề ử ộ
m nh vả ườn, núi đ i, ao h có giá tr l n cho s n xu t nh ng khôngồ ồ ị ớ ả ấ ư
th ho c không d chuy n thành v n để ặ ễ ể ố ược ho c có giá tr v n hóaặ ị ố
th p do th t c pháp lý v quy n s d ng không rõ ràng ấ ủ ụ ề ề ử ụ
+ Th ba, Khái ni m “S h u toàn dân” không có n n t ngứ ệ ở ữ ề ả
ch c ch n, quá r ng, quá chung chung, không th c ti n: ch thắ ắ ộ ự ễ ủ ể
“toàn dân” trong s h u đó là ai?, ai th t s là ngở ữ ậ ự ười có quy n sề ở
h u đ t khi t t c đ u đữ ấ ấ ả ề ược xem là ch s h u? Nói đ n “s h uủ ở ữ ế ở ữ toàn dân” đương nhiên có th hi u đó là quy n s h u chung c aể ể ề ở ữ ủ
ít nh t t t c m i công dân đang sinh s ng trên lãnh th ấ ấ ả ọ ố ổ Vi t ệ Nam
Đi u ề này, v m t pháp lý, đòi h i ph i t o ra m t c ch đ t t cề ặ ỏ ả ạ ộ ơ ế ể ấ ả
m i ngọ ười dân (t c các đ ng s h u ch ) đ u có quy n tham giaứ ồ ở ữ ủ ề ề
“đ nh đo t” và “hị ạ ưởng l i” t quy n s h u ợ ừ ề ở ữ này Tuy nhiên, dân số
v n là m t đ i lố ộ ạ ượng có tính bi n đ ng, do đó, không bao gi xácế ộ ờ
đ nh đị ược nh ng ai đã, đang và sẽ là đ ng ch s h u Bên c nhữ ồ ủ ở ữ ạ
đó, quy n s h u do 3 y u t c u thành: quy n chi m h u, sề ở ữ ế ố ấ ề ế ữ ử
10
Trang 11d ng và đ nh đo t, v y thì toàn dân có đụ ị ạ ậ ược phép có đ t t củ ấ ả
nh ng thành t đó c a quy n s h u hayữ ố ủ ề ở ữ không?
Tóm l i, xạ ét v quan đi m khoa h c pháp lý v s h u đ tề ể ọ ề ở ữ ấ đai có th th y, không có m t hình th c s h u nào trên th gi iể ấ ộ ứ ở ữ ế ớ
v đ t đai có u đi m tuy t đ i ho c nhề ấ ư ể ệ ố ặ ược đi m tuy t đ i Ngayể ệ ố
t i các n c l a ch n hình th c đa s h u, trong đó có s h u t
nhân thì v n có vai trò c a Nhà nẫ ủ ước trong vi c qu n lý, đi u ti tệ ả ề ế
đ i v i s h u đ t đai T th c ti n phong phú c a cách m ngố ớ ở ữ ấ ừ ự ễ ủ ạ
Vi t Nam, Đ ng ta đã kh ng đ nh m t trong nh ng bài h c kinhệ ả ẳ ị ộ ữ ọ nghi m l n là n m v ng ng n c đ c l p dân t c và ch nghĩa xãệ ớ ắ ữ ọ ờ ộ ậ ộ ủ
h i, đ c l p dân t c là đi u ki n tiên quy t đ th c hi n chộ ộ ậ ộ ề ệ ế ể ự ệ ủ nghĩa xã h i, và ch nghĩa xã h i là c s b o đ m v ng ch c choộ ủ ộ ơ ở ả ả ữ ắ
đ c l p dân t c, ch đ nh đ t đai thu c s h u toàn dân là phùộ ậ ộ ế ị ấ ộ ở ữ
h p v i yêu c u phát tri n kinh t th trợ ớ ầ ể ế ị ường đ nh hị ướng XHCN ở
Vi t Nam, là ngu n l c quan tr ng đ ph c v qu c phòng, anệ ồ ự ọ ể ụ ụ ố ninh, b o v T qu c, ph c v công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ tả ệ ổ ố ụ ụ ệ ệ ạ ấ
nước, hướng t i m c tiêu dân gi u, nớ ụ ầ ước m nh, dân ch , côngạ ủ
b ng, văn minh.ằ
Nh v y, ch đ nh s h u toàn dân v đ t đai nư ậ ế ị ở ữ ề ấ ở ước ta là phù h p v i th ch chính tr c v lý lu n khoa h c cũng nhợ ớ ể ế ị ả ề ậ ọ ư
th c ti n.ự ễ
11