1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12a1 KIEM TRA 1 TIET chuong 3 da sua kho tai lieu THCS THPT

10 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 831,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Biết tìm tọa độ tâm mặt cầu khi cho trước phương trình mặt cầu.Câu 2: Biết tính bán kính mặt cầu khi cho trước phương trình mặt cầu.. Câu 3: Biết viết phương trình mặt cầu khi cho

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III HÌNH HỌC 12A1

Ngày ra đề: …/… / Ngày kiểm tra : …/… /

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức:

- Phương trình mặt cầu

- Phương trình mặt phẳng

- Phương trình đường thẳng

2 Kĩ năng: Kiểm tra các kĩ năng:

- Tìm tâm, tính bán kính mặt cầu

- Viết phương trình mặt cầu

- Tìm tọa độ véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng

- Tìm tọa độ của điểm, véc tơ chỉ phương của đường thẳng

- Viết phương trình tham số của đường thẳng

II Hình Thức: Trắc nghiệm 100%

III Ma trận ra đề

1 Ma trận nhận thức

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Tầm quan trọng

(Mức cơ bản trọng tâm KTKN)

(%)

Trọng số

( mức độ nhận thức của chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Chủ đề, mạch

kiến thức, kĩ

năng

Mức độ nhận thức

Tổng điểm

Phương trình

mặt cầu

Câu 1, 2, 3

1,2 điểm

Câu 13, 14

0,8 điểm

Câu 19

0,4 điểm

6 câu

2,4

Hệ tọa độ

trong không

gian

Câu 4, 5

0,8 điểm

Câu 20

0,4 điểm

3 câu

1,2

Phương trình

mặt phẳng

Câu 6,7, 8,9,10

2,0 điểm

Câu 15,16

0,8 điểm

Câu 21

0,4 điểm

8 câu 3,2

Phương trình

đường thẳng

Câu 11,12

0,8 điểm

Câu 17,18

0,8 điểm

Câu 22, 23

0,8 điểm

Câu 24,25

0,8 điểm

8 câu

3,2

Tổng

12câu

4,8 điểm

6câu 2,4 điểm

5câu 2,0 điểm

2câu 0,8 điểm

25 câu

10 điểm

BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG Ô

Trang 2

Câu 1: Biết tìm tọa độ tâm mặt cầu khi cho trước phương trình mặt cầu.

Câu 2: Biết tính bán kính mặt cầu khi cho trước phương trình mặt cầu.

Câu 3: Biết viết phương trình mặt cầu khi cho trước tọa độ tâm và bán kính

Câu 4: Biết tính tổng ( hiệu ) của hai véc tơ

Câu 5: Biết tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm tam giác.

Câu 6: Biết tìm véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng.

Câu 7: Biết viết phương trình tổng quát của mặt phẳng khi cho trước điểm đi qua và véc tơ

pháp tuyến

Câu 8: Biết viết phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn.

Câu 9: Biết tìm điểm thuộc ( không thuộc ) mặt phẳng.

Câu 10: Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Câu 11: Biết tìm tọa độ một véc tơ chỉ phương của đường thẳng.

Câu 12: Biết viết phương trình tham số ( phương trình chính tắc ) của đường thẳng biết tọa độ

của điểm và véc tơ chỉ phương của nó

Câu 13: Hiểu cách viết phương trình mặt cầu đường kính AB ( mặt cầu có tâm cho trước và đi

qua một điểm )

Câu 14: Hiểu cách tìm điều kiện để một phương trình là phương trình mặt cầu.

Câu 15: Hiểu cách viết PTTQ của mặt phẳng đi qua một điểm và song song với mặt phẳng

( vuông góc với đường thẳng)

Câu 16: Hiểu cách viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng.

Câu 17: Hiểu cách viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường

thẳng

Câu 18: Hiểu cách viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với mặt

phẳng

Câu 19: Vận dụng chọn mệnh đề đúng ( sai).

Câu 20: Vận dụng tìm bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng và mặt cầu

Câu 21: Vận dụng viết phương trình mặt phẳng, tìm véc tơ pháp tuyến bằng cách sử dụng tích

có hướng

Câu 22: Vận dụng viết phương trình đường thẳng, tìm véc tơ chie phương bằng cách sử dụng

tích có hướng

Câu 23:Vận dụng tìm tọa độ điểm đối xứng của điểm qua đường thẳng.

Câu 24: Vận dụng chọn mệnh đề đúng, bài toán về vị trí tương đối của hai đường thẳng.

Câu 25: Vận dụng bài toán viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách.

4 DỰ KIẾN KẾT QUẢ KIỂM TRA

Trang 3

TIẾT PPCT NỘI DUNG KT DỰ KIẾN KẾT QUẢ

Tỉ lệ % từ TB trở lên Tỉ lệ % khá, giỏi

5 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KIỂM TRA (giáo viên viết tay)

TIẾT PPCT NỘI DUNG KT KẾT QUẢ Phương án bổ sung kiến thức

cho học sinh không đạt

chuẩn

Tỉ lệ % từ

TB trở lên

Tỉ lệ % khá, giỏi

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

TRƯỜNG THPT SỐ 1 BÁT XÁT

TỔ TOÁN - TIN

Trang 4

PHẦN DUYỆT ĐỀ KIỂM TRA I/ DUYỆT CỦA TCM

Bát Xát, ngày tháng năm

TTCM

Nguyễn Minh Thu II/ DUYỆT CỦA BGH

Bát xát, ngày tháng năm

Phụ trách chuyên môn

Nguyễn Thế Mạnh

TRƯỜNG THPT SỐ 1 BÁT XÁT

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC CHƯƠNG III

Lớp 12A1 Năm học 2017 – 2018.

Mã đề 1

Trang 5

Câu 1: Cho mặt cầu (S): x 32y52z2 9 Tọa độ tâm I của mặt cầu là:

A I  3;5;0 B I3;5;0 C I   3; 5;0 D I3; 5;0 

Câu 2: Cho mặt cầu (S): x2y2z2 2x4y 2z 3 0. Bán kính của mặt cầu là:

Câu 3: Cho 3 điểm A(2; 2; -3), B(4; 0;1), C(3; -2;-1) Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A G(-3; 0; 1) B G(3; 0; 1) C. G(3; 0; -1) D G(3; 0; 0)

Câu 4: Phương trình tổng quát của (P) đi qua A1; 2;3 và nhận n  3;4;1 làm véc tơ pháp tuyến là :

A 3x4y z 14  0 B 3x 4y z 14   0 C 3x4y z 14  0 D 3x4y z 14  0

Câu 5: Phương trình tổng quát của (P) đi qua ba điểm A5;0;0 ; B0;3;0 ; C0;0; 4 là :

A   x y z 1

5 3 4 B   x y z 0

5 3 4 C   x y z 1

5 3 4 D   x y z 2

Câu 6: Cho mặt phẳng   :x y z   6 0 Điểm nào dưới đây không thuộc   ?

A M(2;2;2) B N(3;3;0) C.P(1; 1;1) D Q(1;2;3)

Câu 7: Cho điểm A (1; 3; - 4) và mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 5 0 Khoảng cách từ A đến (P) là

A 8

3

Câu 8: Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M1;3; 2  và nhận u  2;1;5 làm véc tơ chỉ phương là:

Câu 9: Phương trình mặt cầu đường kính AB biết A(2; -4; 6), B(4; 2; -2) là ?

A B x32y12z 22 26

C D

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: x2+y2+z2+2mx+4my- 6mz+28m=0

là phương trình của mặt cầu?

A m<0 Ú m>2 B 0<m<2 C m >2 D m <0

Câu 11: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(2; 3; 4) và song song với mặt phẳng

(Q) : 2 – 3 - 1 0xy z  là ?

A 2 – 3 + 5 0.xy z  B 2 – 3 0.xy z

C 2 – 3 - 5 0.xy z  D 2 – 3 +1 0.xy z

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(4;-1;3), B(-2;3;1) Phương trình mặt phẳng trung trực

của đoạn thẳng AB là:

A 3x 2y  z 3 0 B 6x 4y2z 1 0

C 3x 2yz 1 0 D. 3x 2y z 30

Câu 13: Cho hai điểm A(1; -2; -3) , B(-1; 4; 1) và đường thẳng d:

2 2

3 2

 

 

  

Phương trình nào dưới

đây là phương trình chính tắc đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d:

Câu 14: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; -2; 5) và vuông góc với mặt phẳng

(Q) : x 3y7z  là 1 0

A

1

3 2

7 5

 

 

  

B

1

2 3

5 7

 

 

  

C

1

3 2

7 5

 

 

  

D

1

3 2

7 5

 

 

  

Trang 6

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto a  1;1;0 ; b1;1;0; c 1;1;1 Trong các mệnh

đề sau, mệnh đề nào sai

A a  2

B.c  3

C a b D. b c

S x  y  z  và mặt phẳng   : 2x 2y z  9 0

Mặt phẳng   cắt mặt cầu  S theo một đường tròn  C Tính bán kính r của  C .

Câu 17: Cho mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(3; 1; -1), B(2; -1; 4) và vuông góc với mặt

phẳng (Q): 2x – y + 3z – 1 = 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình của (P)?

A x13y 5z 5 0 B x13y5z 5 0

C. x13y 5z 5 0 D x13y 5z12 0

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x+ +y 2z- =1 0 và đường

-y

x z Phương trình đường thẳng d đi qua điểm B(2; 1; 5- ) song song với ( )P và vuông góc với Δ là

+

-y

-y

y

+

-y

Câu 19: Cho đường thẳng 1 1

:

 và điểm A(2;1;0) Phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc và cắt đường thẳng  có phương trình là?

A

2

1 4

2

 

 

 

B

2

1 4 2

 

 

 

2

1 4 2

 

 

 

D

2

1 4 2

 

 

 

Câu 20: Cho hai đường thẳng 1

:

:

 Đường vuông góc chung của d và 1 d lần lượt cắt 2 d d tại A và B Tính diện tích tam giác OAB.1, 2

A 3

6

6

Câu 21: Cho hai đường thẳng 1

:

1 2

3

z

 

 

 

Đường thẳng vuông góc với

 P : 7x y  4z0 và cắt cả hai đường thẳng d d có phương trình là:1, 2

y

y

- .

y

1

-

Câu 22: Cho đường thẳng 1 2

:

d     và điểm M(3; 5; 1) Tọa độ của điểm N’

là điểm đối xứng của điểm M qua đường thẳng d là?

A. N -( 1;1; 5) B.N -( 9; 3; 7- - )

C.N -( 5; 1; 1- - ) D N(1; 6; 2)

Trang 7

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng , : 1 1 1

y

-và

1 2

1

ì = +

ïï

íï

ï = +

ïïî

¡ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A  cắt d và  vuông góc với d B.  và d chéo nhau,  vuông góc với d

C  cắt d và  không vuông góc với d D  và d chéo nhưng không vuông góc

Câu 24: Cho A(3;3;1), B(0;2;1) và (P): x + y + z – 7 = 0 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong

mặt phẳng (P) sao cho mọi điểm thuộc đường thẳng d luôn cách đều hai điểm A và B

A 7 3

2

x t

z t

 

 

B

2

7 3

x t

z t

 

 

C 7 3

2

x t

z t

 

 

D 7 3

2

x t

z t



 

 

Câu 25: Cho A(3; -2;6), B(0; 1; 0) và mặt cầu   S : x12y 22z 32 25 Mặt phẳng

 P ax by cz:    2 0 đi qua A, B và cắt (S) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính tổng

T = a + b + c

A 3 B 5 C 2 D 4

TRƯỜNG THPT SỐ 1 BÁT XÁT

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC CHƯƠNG III

Lớp 12A2 Năm học 2017 – 2018.

Mã đề 2 Câu 1: Cho mặt cầu (S): x2y2z22y 4z 2 0. Tọa độ tâm I của mặt cầu là:

Trang 8

A I0;1; 2  B I0;1; 2 C I0; 1; 2   D I0; 1; 2 

Câu 2: Cho mặt cầu (S): x2y12z 22 16 Bán kính của mặt cầu là:

Câu 3: Cho u3; 4;5 , v1;0;1 Tọa độ của u v  là:

A 2; 4; 4  B 2; 4; 4  C 2; 4; 4 D 2; 4; 4

Câu 4: Cho 2 điểm A(2;2;-3), B(4;0;1) Khi đó tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A I(-1;1;2) B I(3;-1;-1) C. I(3;1;-1) D I(1;-1;2)

Câu 5: Phương trình tổng quát của (P) đi qua ba điểm A2;0;0 ; B0;5;0 ; C0;0;7 là :

A   x y z 1

2 5 7 B   x y z 0

2 5 7 C   x y z 1

2 5 7 D   x y z 2

Câu 6: Cho mặt phẳng   :x y z   3 0 Điểm nào dưới đây thuộc   ?

A M(2;3;2) B N(3;1;0) C P(2;1;0) D Q( 1;2;9)

Câu 7: Cho điểm A (0; 2; - 1) và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z  7 0 Khoảng cách từ A đến (P) là

Câu 8: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M  1;3;5 và nhận u  3;1; 4 làm véc

tơ chỉ phương là:

A

3

1 3

4 5

 

 

  

B

3

1 3

4 5

 

 

  

1 3 3

5 4

 

 

  

D

1 3 3

5 4

 

 

  

Câu 9: Phương trình mặt cầu tâm I(0; 2; 3) và đi qua điểm A(2; 0; 1) là ?

A B x2 y 22z 32 12.

C D

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: x2+y2+z2+2x- 4y- 6z+m- 1 0= là phương trình của mặt cầu?

A m < 15 B m > 15 C m < 13 D m > 13

Câu 11: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 2; 3) và vuông góc với đường thẳng

d:

1 3

3

5 4

 

 

  

là?

A 3x y 4z17 0 B 3x y 4z17 0

C.x2y3z17 0 D.x2y3z17 0

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm M(0; -5; 1), N( -4; -1; 3) Phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng MN là:

A 2x 2y z  1 0 B 2x 2y z 1 0

C 2x 2y z 0 D. 2x 2y z 0

Câu 13: Cho ba điểm A(0; -3; 1) , B(3; 0; 2), O(0; 0; 0) và đường thẳng : 2 2 3

Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác OAB và song song với d:

A

3

3 4

1

 

  

B

3 3 4 2

 

  

C

1 3

1 4 1

 

 

  

D

3 4

z t



 

Câu 14: Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(1; 3; -1) và vuông góc với mặt phẳng

(Q) : 2x y 3z 5 0 là

Trang 9

A 1 3 1

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto a  1;1;0 ; b 1;1;0; c 1;1;1 Trong các mệnh

đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A a 1

B.c  5

C b c D. a b

Câu 16: Cho mặt cầu  S : (x 2)2(y 1)2(z 1)2 22 và mặt phẳng   : 2x y 2z 5 0

Mặt phẳng   cắt mặt cầu  S theo một đường tròn  C Tính bán kính r của  C .

Câu 17: Viết phương trình mặt phẳng (T) đi qua điểm A(1;1;1) và vuông góc với hai mặt phẳng

(P): x + y – z – 2 = 0, (Q): x – y + z – 1 = 0 ?

C. x z  2 0 D x2y z 0

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: - y- - =z 1 0 và đường thẳng

1

Δ:

y

- Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1;1; 2- ) song song với ( )P

và vuông góc với Δ là

y

y

y

y

Câu 19: Cho đường thẳng 2

:

  

 và điểm N(3; -2; 3) Phương trình đường thẳng đi qua N, vuông góc và cắt đường thẳng  có phương trình là?

Câu 20: Cho hai đường thẳng 1

:

:

 Đường vuông góc chung của d và 1 d lần lượt cắt 2 d d tại A và B Tính diện tích tam giác OAB.1, 2

A 3

6

6

Câu 21: Cho hai đường thẳng 1: 1 2

1 2

3

z

 

 

 

Đường thẳng vuông góc với

 P : 7x y  4z0 và cắt cả hai đường thẳng d d có phương trình là:1, 2

y

y

x= - =z+

- .

y

1

-

Trang 10

Câu 22: Cho đường thẳng

6 4

1 2

 

 

  

và điểm A(1; 1; 1) Tọa độ của điểm B’ là điểm đối

xứng của điểm A qua đường thẳng d là?

A. B(3; 7;1- ) B.B -( 3;17;1)

C.B -( 1; 9;1) D B(5; 15;1- )

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng , : 4 2 4

y

-và

3 2

1 4

ì =- +

ïï

íï

ï =- +

ïïî

¡ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A  và d chéo nhau và vuông góc với nhau B.  cắt và vuông góc với d

C  cắt và không vuông góc với d D  và d song song với nhau

Câu 24: Cho hai đường thẳng

2 3

4 2

 

 

  

và đường thẳng ' 4 1

:

 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d và d’, đồng thời cách đều hai đường thẳng đó

xyz

B 3 2 2

xyz

xyz

xyz

Câu 25: Cho hai điểm A(4; 6; 2), B(2; -2; 0) và mặt phẳng (P): x + y + z = 0 Xét đường thẳng d thay

đổi thuộc (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính R của đường tròn đó

A R  6 B R 2 C R 1 D R  3

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w