Qua các đỉnh dựng các nửa đường thẳng song song với nhau và nằm về một phía đối với mặt phẳng.. Một mặt phẳng không song song với cắt bốn đường thẳng nói trên tại.. Hai đường thẳng cùng
Trang 1Đ THI GI A H C KÌ II TOÁN 11 Ề Ữ Ọ
TR ƯỜ NG THPT CHU VĂN AN – HÀ N I NĂM H C 2017-2018 Ộ Ọ Câu 1 [1D3-2] Cho cấp số cộng thỏa mãn Tìm
Lời giải Chọn C.
Xét cấp số cộng có số hạng đầu và công sai Ta có
Lời giải Chọn C.
Câu 3 [1D3-2] Cho cấp số nhân có và công bội Tìm
Lời giải Chọn B.
Câu 4 [1H2-2] Cho hình thoi Qua các đỉnh dựng các nửa đường thẳng song song
với nhau và nằm về một phía đối với mặt phẳng Một mặt phẳng không song song với cắt bốn đường thẳng nói trên tại Hỏi tứ giác là hình gì?
A Hình thang cân B Hình bình hành
C Hình thang vuông D Hình thoi
Lời giải Chọn B.
Trang 2Giả sử mặt phẳng không song song với cắt bốn tia nói trên tại
Có:
(Định lý 3- Tính chất hai mặt phẳng song song) C/m tương tự cũng có Vậy tứ giác là hình bình hành
Lời giải Chọn C.
Câu 6. Tính
Lời giải Chọn A.
Ta có
Trang 3Câu 7. Cho dãy số xác định bởi với Khẳng định nào sau đây là đúng?
Lời giải Chọn D.
Nhân hai vế ta được :
Câu 8. Cho cấp số nhân với , công bội Khẳng định nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn C.
Theo công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân, ta có:
Câu 9. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy số giảm?
Lời giải Chọn A.
Xét dãy số với Ta thấy :
Trang 4Suy ra dãy số đó là dãy số giảm Chọn A.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
B Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau
C Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
D Một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại
Lời giải Chọn D.
A SAI do hai mặt phẳng có thể trùng nhau
B SAI do hai đường thẳng có thể chéo nhau
C SAI do hai mặt phẳng có thể cắt nhau
D ĐÚNG
Câu 11 [1H2-2] Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu hai mặt phẳng và song song nhau thì mọi đường thẳng nằm trong đều song song với mọi đường thẳng nằm trong
B Nếu hai mặt phẳng và song song nhau thì mọi đường thẳng nằm trong đều song song với
C Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt
và thì và song song với nhau
D Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt
và thì và cắt song song với nhau
Lời giải Chọn B.
Nếu hai mặt phẳng và song song nhau thì mọi đường thẳng nằm trong đều không có điểm chung với hay đường thẳng đó song song với
Câu 12 [1H2-2] Mệnh đề nào sau đây sai?
A Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước, có duy nhất một đường thẳng đi qua
và song song với
B Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước, có duy nhất một mặt phẳng đi qua
và song song với
C Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng cho trước, có duy nhất một đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng
D Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng cho trước, có vô số mặt phẳng đi qua và song song với đường thẳng
Lời giải Chọn B.
Trang 5Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước, có duy nhất vô số đường thẳng đi qua
và song song với ; các đường thẳng này cùng nằm trên một mặt phẳng đi qua và song song với
Câu 13 [1H2-2] Cho hình lăng trụ (như hình vẽ)
G
F
E D
C
B
A'
B'
C' A
Lấy các điểm , , lần lượt là trung điểm của , , và điểm là trọng tâm tam giác Mệnh đề nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn C.
G
F
E D
C
B
A'
B'
C' A
Ta có các tứ giác ; là hình bình hành nên và
Câu 14 [1D3-2] Cho một cấp số nhân có , Tìm công bội
Lời giải Chọn D.
Trang 6Câu 15 [1D3-2] Cho dãy số xác định bỏi , với Khẳng định nào sau đây đúng?
A Số hạng thứ của dãy số là B Dãy số bị chặn
C Dãy số là dãy số tăng D Dãy số là dãy số giảm
Lời giải Chọn D.
Vì nên dãy bị chặn
Câu 16 [1D4-2] Tính
Lời giải Chọn D.
Câu 17 [1D4-2] Tính
Lời giải Chọn D.
Câu 18 [1D3-2] Bốn số , , , theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Khẳng định nào sau đây
đúng?
Lời giải Chọn C.
Bốn số , , , theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên theo tính chất mỗi số hạng của
Câu 19 [1D3-2] Dãy số xác định bởi với Tính tổng
Lời giải Chọn D.
Trang 7Ta có Khi đó lập thành một cấp số nhân có và công bội
Suy ra
Câu 20 [1D3-2] Dãy số xác định bởi với Tìm số hạng thứ tư của dãy số
Lời giải Chọn B.
Câu 21: [1D3-2] Trong các dãy số sau đây,dãy số nào là cấp số cộng?
Lời giải
Chọn D.
Từ định nghĩa CSC là dãy số thỏa mãn: và với d là công sai
là một hằng số không đổi
Đáp án B: không đúng với định nghĩa nên loại
Đáp án C:đây là dãy số truy hồi,dễ dàng tính được ( dãy Finonaxi) không thỏa mãn nên cũng loại
Đáp án D: thỏa mãn CSC với công sai
Câu 22: [1D3-2] Cho cấp số cộng có , Mệnh đề nào sau đây sai:
Lời giải
Chọn B.
Từ công thức CSC: ta có hệ phương trình:
Giải hệ thu được:
Trang 8Đáp án B: thử n=1→ mà theo CT CSC:
Đáp án C:
Đáp án D:
Câu 23: [1D3-2] Dãy số nào trong các dãy số được cho sau đây là cấp số nhân?
Lời giải
Chọn A.
Từ công thức định nghĩa CSN: và có công bội là hằng số không đổi
Đáp án A: đúng định nghĩa,chọn
Đáp án B,C:từ công thức đã sai với công thức định nghĩa
Đáp án D: không là hằng số nên cũng loại
Câu 24: [1D3-2] Cho cấp số cộng có Công sai bằng:
Lời giải
Chọn A.
Giải nhanh:
Câu 25: [1D3-2] Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy số tăng:
Lời giải
Chọn D.
Đáp án A: khi tăng thì dãy số giảm,loại
Đáp án B: là dãy số vừa tăng vừa giảm,loại
Đáp án C: là dãy số tuần hoàn, loại
Câu 26: [11H2-2] Cho hình hộp Gọi lần lượt là tâm của hai đáy
và Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 9Lời giải Chọn A.
Câu 27: [11Đ3-2] Dãy số xác định bởi , với Tính tổng
A.
Lời giải Chọn A.
Ta có
là cấp số cộng với:
Khi đó
Câu 28: [11Đ3-1] Trong các dãy số sao đây, dãy số nào bị chặn?
Lời giải Chọn A.
nên bị chặn trên và bị chặn dưới
Trang 10Câu 29: [11H2-3] Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, mặt bên là tam giác đều.
Gọi là điểm di động trên đoạn thẳng Qua dựng mặt phẳng song song với
Trang 11A Hình thang cân B Hình thang vuông C Hình tam giác D Hình bình hành.
Lời giải Chọn A.
Thiết diện là tứ giác
nên tứ giác là hình thang
nên
Câu 30: [11H2-1] Cho mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song và theo hai
giao tuyến và Mệnh đề nào sau đây đúng?
A và vuông góc nhau B và song song
Lời giải Chọn B.
Câu 31: [1H2-1] Khẳng định nào sau đây sai?
A Phép chiếu song song có thể biến một đường tròn thành một đường tròn.
B Phép chiếu song song có thể biến một đường tròn thành một đoạn thẳng
C Phép chiếu song song có thể biến một đường tròn thành một elip
D Phép chiếu song song có thể biến một đường tròn thành một điểm
Lời giải Chọn D.
Theo tính chất phép chiếu song song ta có phương án D sai
Câu 32: [1D3-2] Cho cấp số nhân thỏa Khi đó
Trang 12A B C D .
Lời giải Chọn D.
Ta có
và Suy ra
Lời giải Chọn A.
Ta có
Câu 34: [2H1-2] Cho hình chóp có đáy là hình bình
hành, gọi là trung điểm của cạnh (như hình vẽ)
Hình chiếu song song của điểm theo phương lên
mặt phẳng là điểm nào sau đây?
A.Trung điểm B Trung điểm
C Điểm D Trung điểm
Lời giải Chọn D.
Gọi N là trung điểm , ta có nên hình chiếu
song song của điểm theo phương lên mặt phẳng
là điểm N
Câu 35: [1D3-2] Cho dãy số định bởi Có bao nhiêu số hạng của dãy số có giá
trị bằng ?
Lời giải Chọn C.
Câu 36: [1D3-1] Tìm tất cả các số thực để số theo thứ tự lập thành cấp số nhân
Lời giải Chọn A.
Theo tính chất cấp số nhân
N M
D
A S
Trang 13Câu 37: [1D2-2] Dãy số thỏa mãn Tính
Lời giải Chọn A.
Ta có
Câu 38: [1D3-2] Tính
Lời giải Chọn D.
Nhập vào máy tính, ấn Calc 100
Câu 39: [1H2-2] Cho hình lăng trụ Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác
, , như hình vẽ
A
B
C
A'
B'
C' K
I
J
Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (IJK)?
A.
B
C
D.
Lời giải Chọn C.
Dựa vào quan hệ song song
Câu 40: [1D3-2] Cho dãy số xác định bởi .Tìm giới hạn
Lời giải Chọn A.
Trang 14Dùng máy tính Casio
Nhập 2 Shift Sto A
Nhập (2A+1)/5 Shift Sto B
Ấn dấu = cho đến khi ra 0,33333333
Câu 41: [1D3-3] Cho dãy số xác định bởi với Khẳng định nào
sau đây là sai?
B là dãy số tăng
C Năm số hạng đầu của dãy số là ; ; ; ;
Lời giải Chọn D.
Ta dễ dàng chứng minh được số hạng tổng quát của dãy số là bằng quy nạp
Do đó các đáp án A, B, C là khẳng định đúng
Vậy khẳng định sai là đáp án D
Câu 42: [1H2-3] Cho hình chóp có đáy là hình thang cân với cạnh bên
, hai đáy , Mặt phẳng song song với và cắt cạnh tại sao cho Diện tích thiết diện của và hình chóp bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A.
Trang 15Gọi , , lần lượt là giao điểm của cới các
cạnh , ,
Suy ra thiết diện của với hình chớp là tứ
Đồng thời, nên cũng là hình thang cân
Câu 43: [1H2-3] Cho hình chóp có đáy là hình thang với ,
Gọi , theo thứ tự là trung điểm của , và là giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng Tính tỉ số
Lời giải Chọn C.
S
A
P Q
B H
Trang 16Gọi là giao điểm của và là giao điểm của và là giao điểm
Cách 1: Dùng định lý Menelaus
Cách 2:
Xét Từ kẻ đường thẳng song song với
và cắt tại Ta có:
Câu 44: [1D3-2] Tìm tất cả các số thực để ba số , , theo thứ tự đó lập thành
một cấp số cộng
Lời giải
S
C D
E
F K
N
M
K S
F L D
Trang 17Chọn B.
Ba số , , theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng
Thử lại, với thì ; ; là một cấp số cộng với công sai là
Với thì ; ; là một cấp số cộng với công sai là
Vậy thì ba số , , theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng
Phương pháp trắc nghiệm:
Thay giá trị ở từng đáp án vào ba số ; ; và kiểm tra điều kiện
không Giá trị nào thoả thì nhận
Câu 45: [1D3-2] Cho dãy số xác định bởi với Khẳng định nào sau
đây sai?
Lời giải Chọn B.
Ta dễ dàng chứng minh được số hạng tổng quát bằng quy nạp, hơn nữa,
là cấp số nhân có số hạng đầu , công bội
án A, C, D là các khẳng định đúng
Đáp án B là khẳng định sai do nhầm lẫn với tính chất cấp số cộng
Do đó, đáp án cần chọn là B
Câu 46 [1D3-3] Phương trình có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng
khi và chỉ khi:
Lời giải Chọn A.
Trang 18Sử dụng định lý Viet cho phương trình bậc ba tổng quát ta được mệnh đề sau: Nếu phương trình có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng thì là nghiệm của phương trình
Áp dụng với phương trình ta có là nghiệm của phương trình, suy ra
Khi đó phương trình trở thành
Suy ra phương trình có ba nghiệm lập thành cấp số công khi
Vậy ra phương trình có ba nghiệm lập thành cấp số công khi ,
Câu 47 [1H2-2] Cho tứ diện có các cạnh đều bằng Lấy là điểm trên cạnh sao
cho Tính diện tích thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mặt phẳng đi qua
và song song với mặt phẳng
Lời giải
Chọn B.
Vì mặt phẳng cắt qua và song song với mặt phẳng nên ta có thiết diện là tam
Trang 19Ta có tam giác là tam giác đều cạnh nên diện tích bằng
Lời giải
Chọn D.
Ta có
Câu 49 [1H2-3] Cho tứ diện đều Gọi và lần lượt là trung điểm của và
Xét là một điểm di động trên đoạn thẳng Qua kẻ mặt phẳng song song với Khi đó thiết diện của mặt phẳng và tứ diện là hình gì?
Lời giải
Chọn C.
Trang 20Mặt phẳng chính là mặt phẳng Ta dựng được thiết diện là tam giác
Do đó mà (do tứ diện đều nên 2 trung tuyến của hai mặt bằng nhau) nên
Vậy tam giác cân tại
Câu 50 [1D3-2] Cho dãy số xác định bởi với Tính
Lời giải Chọn C.
Dễ thấy là cấp số cộng với và công sai Do đó