1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 HH chương 1 45 phút kho tai lieu THCS THPT

18 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó Câu 3: Cho hai đường thẳng d và d’ song song với nhau.. Phép vị tự biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng song song với 

Trang 1

Họ và tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Bài số 2)

Lớp : ……… Môn: Hình học 11- CB

Kỳ 1 năm học: 2017 -2018

MÃ ĐỀ 01 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Đ/A

Đ/A

ĐỀ BÀI :

Câu 1: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình ?

C Phép đồng nhất D Phép đối xứng trục

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

D Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 3: Cho hai đường thẳng d và d’ song song với nhau Hỏi hình tạo bởi hai đường thẳng d, d’ có

bao nhiêu trục đối xứng:

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’(2;  3) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (1; 1) B Phép vị tự tâm I 4 1;

3 3

  tỉ số  2

C Phép vị tự tâm O tỉ số  1 D Phép quay tâm O góc  900

Câu 5: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau Hỏi có bao nhiêu phép vị tự biến đường thẳng d thành đường thẳng d’

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?

A Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.

B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.

C.Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.

D Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1  

Câu 7: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình ?

A Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng B Phép vị tự tâm I(1; 2) tỉ số –1

C Phép đồng nhất D Phép đối xứng trục

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 3 ; 2 ) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ

v =(2;  1) là điểm có toạ độ :

A (5;  3 ) B ( 5; 3 ) C ( 1; 1 ) D (1;  1 )

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 3x – 2y – 1 = 0 Ảnh của đường

thẳng d qua phép quay tâm O góc 1800 có phương trình :

A 3x + 2y +1 = 0 B  3x + 2y  1 = 0

C 3x + 2y –1 = 0 D 3x – 2y  1 = 0

Trang 2

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M’ ( 3 ; 2) là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc

 900 thì điểm M có toạ độ là:

A (2;  3 ) B (2; 3 ) C ( 2;  3 ) D (3;  2 )

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A Phép vị tự biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng song song với  d

B Phép quay biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng cắt  d

C Phép tịnh tiến biến mỗi đường thẳng  d thành chính nó

D Phép đối xứng tâm biến mỗi đt  d thành đường thẳng  d' // hoặc trùng với  d

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình : 3x – 2y + 1 = 0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (2;  1) có phương trình :

A 3x + 2y + 1 = 0 B  3x + 2y  1 = 0

C 3x + 2y – 1 = 0 D 3x – 2y  7 = 0

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’(3;  2) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép quay tâm O góc  900 B Phép quay tâm O góc 900

C Phép đối xứng trục tung D Phép quay tâm O góc  1800

Câu 14: Cho hai đường thẳng d và d’ song song với nhau Hỏi có bao nhiêu phép vị tự biến đường

thẳng d thành đường thẳng d’

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’(3;  2) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (1; 1) B Phép quay tâm O góc  900

3 3

  tỉ số  2

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x y + 1 = 0 Để phép tịnh tiến theo vectơ v  biến đường thẳng d thành chính nó thì v  phải là vectơ nào trong các vectơ sau:

A v  = (2; 1) B v  = (2;  1) C v  = (1; 2) D v  = ( 1; 2)

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2  2x + 6y + 1 = 0 Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (2;  1) có phương trình :

A x2 + y2  6x + 8y + 16 = 0 B x2 + y2  6x + 12y + 9 = 0

C x2 + y2 + 6x + 8y  16 = 0 D x2 + y2  2x + 6 y + 1 = 0

Câu 18: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau Hỏi có bao nhiêu phép vị tự không đồng tâm biến hình tạo bởi hai đường thẳng d và d’ thành chính nó

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x + 1)2 + (y  3)2 = 9 Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số  1 có phương trình :

A x2 + y2  6x + 8 y + 16 = 0 B x2 + y2  2x + 6 y + 1 = 0

C x2 + y2 + 2x  6 y + 1 = 0 D x2 + y2  6x + 12y + 9 = 0

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2  4x + 2y  4 = 0 Ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc 90o có phương trình :

A (x  1)2 + (y  2)2 = 9 B (x  1)2 + (y  2)2 = 3

C (x  1)2 + (y  1)2 = 9 D (x + 3)2 + (y  5)2 = 9

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x + 1)2 + (y  3)2 = 9 Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (2;  2)có phương trình :

A (x  1)2 + (y  2)2 = 9 B (x  1)2 + (y  1)2 = 9

C (x + 3)2 + (y  5)2 = 9 D (x + 1)2 + (y + 1)2 = 9

Trang 3

Câu 22:Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0 Hỏi phép dời hình có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số –1 và phép tịnh tiến theo vectơ v =(3; 2) biến d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A – x – y + 2 = 0 B x – y + 2 = 0

C x + y + 2 = 0 D x + y – 3 = 0

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho u= (3;1) và đường thẳng d: 2x – y = 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay Q(O;90 ) o và phép tịnh tiến

theo vectơ u là đường thẳng d’ có phương trình:

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x + 1)2 + (y  2)2 = 4 Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số  3 có phương trình :

A x2 + y2  6x + 8 y + 16 = 0 B x2 + y2  6x + 12y + 9 = 0

C x2 + y2  6x + 12y  9 = 0 D x2 + y2  2x + 6 y + 1 = 0

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x – 5y – 2 = 0 Hỏi phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp 4 phép biến hình lần lượt là phép vị tự tâm I(–1; –1) tỉ số 5

7

 , phép tịnh tiến theo vectơ v= (5; 3), phép vị tự tâm I(4; 2) tỉ số 14

25 , phép tịnh tiến theo vectơ

v = ( 5

7

 ; 3

7

 ) biến d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 3x + 5y – 2 = 0 B 3x – 5y + 2 = 0

C 3x + 5y + 2 = 0 D 3x – 5y – 2 = 0

Trang 4

Họ và tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Bài số 2)

Lớp : ……… Môn: Hình học 11- CB

Kỳ 1 năm học: 2017 - 2018

MÃ ĐỀ 02 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Đ/A

Đ/A

ĐỀ BÀI :

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

A B thành C B C thành A C C thành B D A thành D

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

D Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 3x + 2y – 1 = 0 Ảnh của đường

thẳng d qua phép quay tâm O góc 1800 có phương trình :

A 3x + 2y +1 = 0 B  3x + 2y  1 = 0

C 3x + 2y –1 = 0 D 3x – 2y  1 = 0

Câu 4: Qua phép tịnh tiến T theo vecto u  0 ,đường thẳng d biến thành d’ .Trong trường hợp nào thì d trùng d’:

A d song song với giá của u B d không song song với giá của u

C d vuông góc với gia của u D Không có

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x + 1)2 + (y  3)2 = 9 Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số  2 có phương trình :

A x2 + y2  4x + 12y + 16 = 0 B x2 + y2  4x + 12y + 4 = 0

C x2 + y2  4x  12y  4 = 0 D x2 + y2  4x + 12y  4 = 0

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A Phép vị tự biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng song song với  d

B Phép quay biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng cắt  d

C Phép tịnh tiến biến mỗi đường thẳng  d thành chính nó

D Phép đối xứng tâm biến mỗi đt  d thành đường thẳng  d' // hoặc trùng với  d

Câu 7: Cho hai đường thẳng d và d’ song song với nhau Hỏi có bao nhiêu phép vị tự biến đường

thẳng d thành đường thẳng d’

Câu 8: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai :

A Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

B Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

D Phép đối vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Trang 5

Câu 9: Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (3 ;  2 ) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v =(2;  1) là điểm có toạ độ :

A (5;  3 ) B ( 5; 3 ) C ( 1; 1 ) D (1;  1 )

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x + 2)2 + (y  1)2 = 4 Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số  1 có phương trình :

A x2 + y2  4x  2y + 1 = 0 B x2 + y2  2x + 4y + 1 = 0

C x2 + y2 + 2x  4y + 1 = 0 D x2 + y2  4x + 2y + 1 = 0

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M’ ( 3 ;  2) là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc  900 thì điểm M có toạ độ là:

A (2;  3 ) B (2; 3) C ( 2;  3 ) D (3;  2 )

Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng

B Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc

C Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệt

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’(3; 2) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép quay tâm O góc  900 B Phép quay tâm O góc 900

C Phép đối xứng trục tung D Phép quay tâm O góc  1800

Câu 15: Phép biến hình nào sau đây không có tính chất : “ Biến một đường thẳng thành đường

thẳng song song hoặc trùng với nó ”

A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng trục C Phép đối xứng tâm D Phép vị tự

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’(6;  4) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (1; 1) B Phép quay tâm O góc  900

3 3

  tỉ số  2

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x + y + 1 = 0 Để phép tịnh

tiến theo vectơ v  biến đường thẳng d thành chính nó thì v  phải là vectơ nào trong các vectơ sau:

A v  = (2; 1) B v  = (2;  1) C v  = (1; 2) D v  = (1;  2)

Câu 18:Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x + y + 2 = 0 Hỏi phép dời hình có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số –1 và phép tịnh tiến theo vectơ v =(- 3; 2) biến

d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A – x – y + 2 = 0 B x – y + 2 = 0

C x + y – 1 = 0 D x + y – 3 = 0

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình : 3x – 2y – 1 = 0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (2;  1) có phương trình :

A 3x + 2y + 9 = 0 B  3x + 2y  7 = 0

C 3x + 2y – 1 = 0 D 3x – 2y  9 = 0

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 + 2x  6y + 1 = 0 Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (2;  1) có phương trình :

Trang 6

A x2 + y2  2x  4y  4 = 0 B x2 + y2  6x + 12y + 9 = 0

C x2 + y2 + 6x + 8y  16 = 0 D x2 + y2  2x  4 y + 4 = 0

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2  4x + 2y  4 = 0 Ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc - 90o có phương trình :

A (x  1)2 + (y  2)2 = 9 B (x  1)2 + (y  2)2 = 3

C (x + 1)2 + (y + 2)2 = 9 D (x + 3)2 + (y  5)2 = 9

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x + 1)2 + (y  3)2 = 9 Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (3;  4)có phương trình :

A (x  2)2 + (y + 1)2 = 9 B (x  2)2 + (y  1)2 = 9

C (x + 3)2 + (y  5)2 = 9 D (x + 1)2 + (y + 2)2 = 9

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’( 2;  3) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (1; 1) B Phép vị tự tâm I 4 1;

3 3

  tỉ số  2

C Phép vị tự tâm O tỉ số  1 D Phép quay tâm O góc  900

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho u= (-3; 1) và đường thẳng d: 2x – y + 1 = 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay Q(O;90 ) o và phép

tịnh tiến theo vectơ u là đường thẳng d’ có phương trình:

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x + 5y – 2 = 0 Hỏi phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp 4 phép biến hình lần lượt là phép vị tự tâm I(–1; 1) tỉ số 5

7

 , phép tịnh tiến theo vectơ v= (5; –3), phép vị tự tâm I(4; –2) tỉ số 14

25 , phép tịnh tiến theo vectơ v = ( 5

8

 ;3

8) biến d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 3x + 5y – 2 = 0 B 3x – 5y + 2 = 0

C 3x + 5y + 2 = 0 D 3x – 5y – 2 = 0

Trang 7

Họ và tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Bài số 2)

Lớp : ……… Môn: Hình học 11- CB

Kỳ 1 năm học: 2017 - 2018

MÃ ĐỀ 03 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Đ/A

Đ/A

ĐỀ BÀI :

Câu 1: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’?

một phép tịnh tiến

phép tịnh tiến

Câu 2: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc

B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

C Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệ

D Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng

Câu 3: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?

A Tam giác có trục đối xứng B Tứ giác có trục đối xứng

C Hình thang cân có trục đối xứng D Hình thang có trục đối xứng

Câu 4: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O,góc

quay 120 độ :

A.Tam giác AOB B.Tam giác BOC

C.Tam giác DOC D.Tam giác EOD

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M’ (5 ;  2) là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc

 900 thì điểm M có toạ độ là:

A (5;  2 ) B (2; 5 ) C ( 2;  5 ) D (2;  5)

Câu 6: Trong các phép biến hình sau,phép nào không phải là phép dời hình :

A Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng B Phép đồng nhất

C Phép vị tự tỉ số -1 D Phép đối xứng trục

Câu 7: Một phép vị tự có tỉ số k 1 là phép biến hình nào dưới đây

Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

D Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 4 ; 1 ) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ

v =(2;  2) là điểm có toạ độ :

Trang 8

A (5;  3 ) B ( 5; 3 ) C ( 2;  1 ) D (2;  1 )

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 1 ; 3 ) và M’(1;  3) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép quay tâm O góc  900 B Phép quay tâm O góc 1800

C Phép đối xứng trục tung D Phép quay tâm O góc 900

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A Phép vị tự biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng song song với  d

B Phép quay biến mỗi đường thẳng  d thành đường thẳng cắt  d

C Phép tịnh tiến biến mỗi đường thẳng  d thành chính nó

D Phép đối xứng tâm biến mỗi đt  d thành đường thẳng  d' // hoặc trùng với  d

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’(6;  4) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép vị tự tâm O tỉ số  2 B Phép quay tâm O góc  900

C Phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (1; 1) D Phép vị tự tâm I 4 1;

3 3

  tỉ số  2

Câu 13: Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’( 3;  2) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (1; 1) B Phép đối xứng qua trục Ox

C Phép vị tự tâm O tỉ số  1 D Phép quay tâm O góc  900

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x 3y + 4 = 0 Để phép tịnh tiến theo vectơ v  biến đường thẳng d thành chính nó thì v  phải là vectơ nào trong các vectơ sau:

A v  = (3; 2) B v  = (2;  1) C v  = (1; 2) D v  = ( 1; 2)

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x – 2y – 3 = 0 Ảnh của đường

thẳng d qua phép quay tâm O góc 1800 có phương trình :

A 3x + 2y +1 = 0 B  3x + 2y  1 = 0

C x – 2y + 3 = 0 D 3x – 2y  1 = 0

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2  2x – 4y + 1 = 0 Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (2;  1) có phương trình :

A x2 + y2  6x – 2y + 6 = 0 B x2 + y2  6x + 12y + 9 = 0

C x2 + y2 + 6x + 8y  16 = 0 D x2 + y2  2x + 6 y + 1 = 0

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x + 1)2 + (y  3)2 = 16 Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số  1 có phương trình :

A x2 + y2  6x – 2y + 6 = 0 B x2 + y2  2x + 6y  6 = 0

C x2 + y2 + 2x  6 y + 1 = 0 D x2 + y2  6x + 12y + 9 = 0

Câu 19:Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0 Hỏi phép dời hình có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số –1 và phép tịnh tiến theo vectơ v =(3; –2) biến

d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A – x – y + 2 = 0 B x – y + 2 = 0

C x + y + 1 = 0 D x + y – 3 = 0

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x  1)2 + (y  2)2 = 1 Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số  2 có phương trình :

Trang 9

A x2 + y2  6x + 8 y + 16 = 0 B x2 + y2  6x + 12y + 9 = 0

C x2 + y2 + 4x + 8y + 16 = 0 D x2 + y2  2x + 6 y + 1 = 0

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2  4x + 6y + 4 = 0 Ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc 90o có phương trình :

A (x  3)2 + (y + 2)2 = 9 B (x  1)2 + (y  2)2 = 3

C (x  3)2 + (y  2)2 = 9 D (x + 3)2 + (y  2)2 = 9

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình : 3x – 2y + 2 = 0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (2;  1) có phương trình :

A 3x + 2y + 1 = 0 B  3x + 2y  1 = 0

C 3x – 2y – 6 = 0 D 3x – 2y  7 = 0

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : (x + 1)2 + (y  3)2 = 9 Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (2; 2)có phương trình :

A (x  1)2 + (y  2)2 = 9 B (x  1)2 + (y  1)2 = 9

C (x  3)2 + (y  5)2 = 9 D (x + 1)2 + (y + 1)2 = 9

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho u= (3; -1) và đường thẳng d: 2x – y = 0 Ảnh của đường thẳng

d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay Q(O;90 ) o và phép tịnh

tiến theo vectơ u là đường thẳng d’ có phương trình:

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x – 5y – 2 = 0 Hỏi phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp 4 phép biến hình lần lượt là phép vị tự tâm I(–1; –1) tỉ số 5

7

 , phép tịnh tiến theo vectơ v= (10; 6), phép vị tự tâm I(4; 2) tỉ số 14

25 , phép tịnh tiến theo vectơ

v = ( 5 ; 3 ) biến d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 3x + 5y – 2 = 0 B 3x – 5y + 2 = 0

C 3x + 5y + 2 = 0 D 3x – 5y – 2 = 0

Trang 10

Họ và tên : ……… ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (Bài số 2)

Lớp : ……… Môn: Hình học 11- CB

Kỳ 1 năm học: 2017 - 2018

MÃ ĐỀ 04 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Đ/A

Đ/A

ĐỀ BÀI :

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M’ ( 3 ; 2) là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc 

900 thì điểm M có toạ độ là:

A (2;  3 ) B ( 2;  3 ) C (3;  2 ) D (2; 3 )

Câu 2: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình ?

A Phép đồng nhất B Phép vị tự tâm I(1; 2) tỉ số –1

C Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng D Phép đối xứng trục

Câu 3: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình ?

A Phép đối xứng trục B Phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số –1

C Phép đồng nhất D Phép vị tự tâm O tỉ số 2

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M ( 3 ; 2 ) và M’(2;  3) M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình nào sau đây:

A Phép vị tự tâm I 4 1;

3 3

  tỉ số  2 B Phép tịnh tiến theo véc tơ v  = (1; 1)

C Phép vị tự tâm O tỉ số  1 D Phép quay tâm O góc  900

Câu 5: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau Hỏi có bao nhiêu phép vị tự biến đường thẳng d thành đường thẳng d’

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

D Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?

A Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.

B Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1  

C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.

D Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó.

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 3 ; 2 ) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ

v =(2;  1) là điểm có toạ độ :

A ( 1; 1 ) B ( 5; 3 ) C (5;  3 ) D (1;  1 )

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w