1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 DS1 3 1t kho tai lieu THCS THPT

11 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 795,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Giải các bài toán liên quan đến tập hợp, các phép toán trên tập hợp, các tập hợp số − Giải các bài toán liên quan số gần đúng, sai số/ Thái độ: − Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác..

Trang 1

Chương I: MỆNH ĐỀ TẬP HỢP

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

− Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương I, Đại số 10

Kĩ năng:

− Làm các bài toán về mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định

− Giải các bài toán liên quan đến tập hợp, các phép toán trên tập hợp, các tập hợp số

− Giải các bài toán liên quan số gần đúng, sai số/

Thái độ:

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.

Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.

III MA TRẬN ĐỀ:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng Số câu

Số điểm

Mệnh đề 4

1,6

2

0,8

2

0,8

8

3,2

Các phép toán trên

tập hợp

3

1,2

3

0,4

1

0,4

1

0,4

8

3,2

Các tập hợp số 1

1,4

1

0.4

2

0,8

1

0.4

5

2,0

Số gần đúng Sai

Số điểm

MÔ TẢ MA TRẬN

Mệnh đề 1 NB: Nhận biết câu có là mệnh đề hay không

Mệnh đề 2 NB: Tìm mệnh đề đúng (sai) trong các mệnh đề cho trước

Mệnh đề 3 NB: Tìm giá trị của biến để mệnh đề chứa biến đúng (sai)

Mệnh đề 4 NB: Tìm phát biểu đúng của một mệnh đề

TH và các phép toán 5 NB: Tập con của một tập hợp

TH và các phép toán 6 NB: Phần tử của tập hợp

TH và các phép toán 7 NB: Tìm giao (hợp) của các tập hợp số cho bằng phương pháp liệt kê

phần tử

Các tập hợp số 8 NB: Tập hợp con của một tập hợp số

Số gần đúng Sai số 9 NB: Số qui tròn của một số gần đúng

Mệnh đề 10 TH: Tìm điều kiện của biến x của mệnh đề chứa biến để mệnh đề chứa

biến đúng (sai)

Mệnh đề 11 TH: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề chứa lượng từ mọi và tồn tại

TH và các phép toán 12 TH: Xét tính đúng sai của các phép toán trên tập hợp

Trang 2

TH và các phép toán 13 TH: Số tập hợp con của một tập hợp cho trước.

TH và các phép toán 14 TH: Tìm số phần tử của tập hợp cho bằng phương pháp chỉ ra tính chất

đặc trưng

Các tập hợp số 15 TH: Tìm giao (hợp, hiệu, phần bù) của hai tập hợp số

Số gần đúng Sai số 16 TH: Tìm số gần đúng của số đúng với sai số tuyệt đối bé (lớn) nhất

Số gần đúng Sai số 17 TH: ước lượng độ chính xác của một số gần đúng

Mệnh đề 18 VDT: Xét tính đúng sai của nhiều mệnh đề toán

Mệnh đề 19 VDT: Xét tính đúng sai của các mệnh đề chứa lượng từ mọi và tồn tại

TH và các phép toán

trên TH

20 VDT: Giải toán đơn giản bằng biểu đồ Venn

Các tập hợp số 21 VDT: Tìm giao (hợp, hiệu) của nhiều tập hợp số

Các tập hợp số 22 VDT: Tìm điều kiện của tham số để các phép toán trên tập hợp thỏa mãn

điều kiện đơn giản

TH và các phép

toán trên TH

23 VDC: Giải toán bằng biểu đồ Venn

Các tập hợp số 24 VDC: Tìm tham số m để giao (hợp) của các tập hợp số thỏa mãn điều

kiện cho trước

Số gần đúng Sai số 25 VDC: Ước lượng sai số tuyệt đối

Trang 3

SỞ GD VÀ ĐT ABC

TRƯỜNG THPT … ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: TOÁN – Đại số 10, CHƯƠNG I, Lần 1

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Điểm:

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: [0D1-1] Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề ?

A. 1là số nguyên tố B. 7+ =x 7 C.1 1 3+ = D. π ≤2 10

Câu 2: [0D1-1] Cho n N∈ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A nM thì 312 nM B nM thì 412 nM C nM thì 612 nM D. 12nM thì 24 nM

Câu 3: [0D1-1] Cho P n( ) =2n2+ +n 2,n∈¥ "P n( )M là mệnh đề đúng khi:3"

Câu 4: [0D1-1]Mệnh đề nào sau đây đúng

A “3 5 7+ < ”

B “ 12 4> ⇒ >2 3”

C “Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi AB2+BC2 = AC2”

∀ ∈¡ > ”

Câu 5: [0D1-1] Gọi M là tập hợp tất cả các học sinh của lớp 10A, N là tập hợp các học sinh nam

và P là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A Chọn khẳng định sai:

Câu 6: [0D1-1] Cho tập hợp A có 35 phần tử , B là tập hợp con của A và số phần tử của B là

15 Hỏi số phần tử của tập hợp C A B là: A( \ )

Câu 7: [0D1-1] Cho hai tập hợpX ={7; 2;8;4;9;12} , Y ={1;3;7; 4} Tìm X Y∩ ?

A X∩ =Y {1; 2;3; 4;8;9;7;12} B X ∩ =Y {2;8;9;12}

Câu 8: [0D1-1] Cho tập hợpA={1; 2;3; 4;5;12} Trong các tập hợp sau, đâu là một tập

con của A ?

A A={ }0; 2 B A={14;5;12}

C A={ }1;3 D A={0;1;2;3; 4;5;12}

Trang 4

Câu 9: [0D1-1] Cho số gần đúng a=2841675 với độ chính xác d =300 Hãy viết số quy tròn của

số a

A 2841000 B 2841 C 2842000 D 2841700

Câu 10: [0D1-2] Cho mệnh đề chứa biến P x “với ( ): x∈¡ , xx” Mệnh đề nào sau đây sai?

2

P 

 ÷

 . D. P( )2 .

Câu 11: [0D1-2] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P :"∀ ∈x ¥; x2+ − >x 1 0".

A P :"∃ ∈x ¥; x2+ − >x 1 0" B P :"∀ ∈x ¥; x2+ − >x 1 0".

P :"∃ ∈x ¥; x + − ≤x 1 0" D 2

P :"∀ ∈x ¥; x + − ≤x 1 0".

Câu 12: [0D1-2] Giả sử ,A B và C là ba tập hợp bất kì Chọn khẳng định đúng trong các khẳng đinh

sau:

A A B∩ ⊂A B\ B A B C∩ \ ⊂ A C\

C A B C\ ∪ ⊂ ∩A C D A B C∪ ∩ ⊂ ∩A C

Câu 13: [0D1-2] Cho tập hợpA={1;3;5;7} Số tập hợp con của A là

Câu 14: [0D1-2] Cho tập hợp { * 2 }

B= ∈n ¥ <n < Số phần từ của B là

Câu 15: [0D1-2] Cho t p ậ A = − { 2;1;2;3;4 } ; B= ∈{x ¥:x2− =4 0} , khi đó:

Câu 16: [0D1-2] Chiều cao của tòa nhà cao tầng đo được là h=41,35m±0,05m Khi đó số quy tròn

của chiều cao h=41,35m là:

A 41m B 41, 4m C 41,3m D 41,34m

Câu 17: [0D1-2] Cho c=3,1416 là những giá trị gần đúng của π Hãy ước lượng sai số tuyệt đối của

c

Câu 18: [0D1-3] Tìm mệnh đề đúng?

A Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng

B. Hình chữ nhật có hai trục đối xứng

C Tam giác ABC vuông cân ⇔ =µA 450

D Hai tam giác vuông ABC và ' ' ' A B C có diện tích bằng nhau ⇔ ∆ABC= ∆A B C' ' '

Trang 5

Câu 19: [0D1-3] Tìm mệnh đề đúng.

A " ;∃x x2+ =3 0" B 4 2

"∃x x: +3x + =2 0".

"∀ ∈n ¥; 2n+1 −1 4"M D "∀ ∈x ¢;x5 >x2".

Câu 20: [0D1-3] Cho A là tập hợp các hình bình hành, B là tập hợp các tứ giác lồi có một góc

vuông, C là tập hợp các hình chữ nhật Chọn khẳng định đúng:

A A B C∪ = B A B C∩ = C A B C\ = D A C B∩ =

Câu 21: [0D1-3] Cho A= −∞ −( ; 2], B=[3;+∞), C=( )0; 4 Khi đó tập (A B∪ )∩C là:

A [ ]3; 4 B (−∞ − ∪; 2] (3;+∞)

C [3; 4 ) D (−∞ − ∪ +∞; 2) [3; )

Câu 22: [0D1-3] Cho A= −∞( ; 2m−7)và B=(13m+ +∞1; ).

Số nguyên m nhỏ nhất thỏa mãn A BI = ∅ là?

Câu 23: [0D1-4] Cho tập hợp ,A B như hình vẽ Có bao nhiêu tập X thỏa mãn B X∪ =A:

Câu 24: [0D1-4] Cho hai tập hợp A= −[ 4; 2] và B= −[ 8;a+2] Xác định a để A B∩ có vô số phần

tử

A a> −6 B − < < −10 a 6 C − < ≤6 a 0 D a>0

Câu 25: [0D1-4] Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x=43m±0,5m và chiều dài

63 0,5

y= m± m Khi đó chu vi P của miếng đất là:

A P=212m±4m B P=212m±2m C P=212m±0,5m D P=212m±1m

ĐÁP ÁN

Trang 6

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1: [0D1-1] Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề ?

A. 1 là số nguyên tố B 7+ =x 7 C.1 1 3+ = D. π ≤2 10

Lời giải Chọn B.

7+ =x 7không là mệnh đề, vì không xác định được đúng hoặc sai

Phân tích phương án nhiễu:

• Sử dụng Casio (nếu có)

Câu 2: [0D1-1] Cho n N∈ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A nM thì 312 nM B nM thì 412 nM C nM thì 612 nM D 12nM thì 24 nM

Lời giải Chọn D.

Vì 3, 4, 6 là ước của 12 nên 12nM thì 3 nM , 4 nM , 6 nM hay A, B, C đúng.

Với n=36M thì n không thỏa 2412 nM

Phân tích phương án nhiễu:

• Sử dụng Casio (nếu có)

Câu 3: [0D1-1] Cho P n( ) =2n2+ +n 2,n∈¥ "P n( )M là mệnh đề đúng khi:3"

Lời giải.

Chọn C.

( )5 57 3

P = M Chọn mệnh đề C

Câu 4: [0D1-1]Mệnh đề nào sau đây đúng

A “3 5 7+ < ”

B.“ 12 4> ⇒ >2 3”

C “Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi AB2+BC2 = AC2”

D “∀ ∈x ¡ ,x2 >0”

Lời giải.

Chọn B.

Ta thấy đáp án B có dạng PQ trong đó P sai, Q đúng nên mệnh đề PQ đúng Đáp án C sai vì “Tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi AB2+AC2 =BC2”

Đáp án D sai vì 0∈R,02 =0

Trang 7

Câu 5: [0D1-1] Gọi M là tập hợp tất cả các học sinh của lớp 10A, N là tập hợp các học sinh nam

và P là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A Chọn khẳng định sai:

Lời giải Chọn D.

Vì P N∩ = ∅ ⊂M ⇒ Đáp án A đúng

Các tập hợp ,N P là các tập con của M ⇒ Các đáp án B, C đúng

C N M =P mà P N∩ = ∅ ⇒ Đáp án D sai

Câu 6: [0D1-1] Cho tập hợp A có 35 phần tử , B là tập hợp con của A và số phần tử của B là

15 Hỏi số phần tử của tập hợp C A B là: A( \ )

Lời giải Chọn A.

Ta có C A B A( \ ) =B mà số phần tử của tập hợp B là 15 Vâỵ đáp án là A.

Câu 7: [0D1-1] Cho hai tập hợpX ={7; 2;8;4;9;12} , Y ={1;3;7; 4} Tìm X Y∩ ?

A X∩ =Y {1; 2;3; 4;8;9;7;12} B X ∩ =Y {2;8;9;12}

C. X∩ =Y { }4;7 D X ∩ =Y { }1;3

Lời giải Chọn C

{ }4;7

X∩ =Y

Câu 8: [0D1-1] Cho tập hợpA={1; 2;3; 4;5;12} Trong các tập hợp sau, đâu là một tập

con của A ?

A A={ }0; 2 B A={14;5;12}

C A={ }1;3 D A={0;1;2;3; 4;5;12}

Lời giải Chọn C.

Dễ thấy { }1;3 ⊂{1; 2;3; 4;5;12}

Câu 9: [0D1-1] Cho số gần đúng a=2841675 với độ chính xác d =300 Hãy viết số quy tròn

của số a

A. 2841000 B 2841 C 2842000 D 2841700

Lời giải Chọn A.

Trang 8

Vì độ chính xác đến hàng trăm (d=300) nên ta làm tròn a đến hàng nghìn theo quy tắc làm

tròn số

Câu 10: [0D1-2] Cho mệnh đề chứa biến P x “với ( ): x∈¡ , xx” Mệnh đề nào sau đây sai?

2

P 

 ÷

 . D P( )2 .

Lời giải Chọn D.

(2)

P = “với 2 R, 2 2∈ ≥ ” là mệnh đề sai

Phân tích phương án nhiễu:

• Sử dụng Casio (nếu có)

Câu 11: [0D1-2] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P :"∀ ∈x ¥; x2+ − >x 1 0".

A P :"∃ ∈x ¥; x2+ − >x 1 0" B P :"∀ ∈x ¥; x2+ − >x 1 0".

C. P :"∃ ∈x ¥; x2+ − ≤x 1 0" D P :"∀ ∈x ¥; x2+ − ≤x 1 0".

Lời giải.

Chọn C.

Câu 12: [0D1-2] Giả sử ,A B và C là ba tập hợp bất kì Chọn khẳng định đúng trong các khẳng đinh

sau:

A A B∩ ⊂A B\ B. A B C∩ \ ⊂ A C\

C A B C\ ∪ ⊂ ∩A C D A B C∪ ∩ ⊂ ∩A C

Lời giải Chọn B.

A B∩ ⊂ ⇒A A B C∩ \ ⊂A C\ Vậy chọn đáp án B

Câu 13: [0D1-2] Cho tập hợpA={1;3;5;7} Số tập hợp con của A là

Lời giải Chọn D.

Số phần tử của A là 4 nên A có số tập con là 4

2 =16..

Câu 14: [0D1-2] Cho tập hợpB= ∈{n ¥* 3<n2 <100} Số phần từ của B là

Lời giải Chọn B.

{ * 3 2 100} {2;3; 4;5;6;7;8;9}

B= ∈n ¥ <n < =

Nên số phần tử của B là 8.

Trang 9

Câu 15: [0D1-2] Cho t p ậ A = − { 2;1;2;3;4 } ; B= ∈{x ¥:x2− =4 0} , khi đó:

Lời giải Chọn A.

{ }

2

2

2

4 0

2 2

x x

x B

= ∈

− = ⇔  = − ∉

⇒ =

¥

¥

¥

Câu 16: [0D1-2] Chiều cao của tòa nhà cao tầng đo được là h=41,35m±0,05m Khi đó số quy

tròn của chiều cao h=41,35m là:

A 41m B. 41, 4m C 41,3m D 41,34m

Lời giải Chọn B.

Vì độ chính xác đến 2 chữ số sau phần thập phân nên ta làm tròn a đến hàng nghìn theo quy

tắc làm tròn số

Câu 17: [0D1-2] Cho c=3,1416 là những giá trị gần đúng của π Hãy ước lượng sai số tuyệt đối

của c

Lời giải Chọn C.

Viết π ≈ 3,1416 ta mắc phải sai số tuyệt đối không quá 10-4.

Câu 18: [0D1-3] Tìm mệnh đề đúng?

A Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng

B. Hình chữ nhật có hai trục đối xứng

C Tam giác ABC vuông cân µ 0

45

A

D Hai tam giác vuông ABCA B C' ' ' có diện tích bằng nhau ⇔ ∆ABC= ∆A B C' ' '

Lời giải Chọn B.

Phương án B là đáp án vì hình chữ nhất có 2 trục đối xứng là 2 đường thẳng đi qua tâm và

vuông góc với 1 cạnh

Phân tích phương án nhiễu:

Phương án A sai vì đường tròn có vô số trục đối xứng.

Phương án C sai vì chưa biết tam giác vuông ở đâu.

Phương án D sai ví dụ tam giác vuông ABC có hai cạnh góc vuông là 12 và 2 Tam giác

vuông ' ' 'A B C có hai cạnh góc vuông là 3 và 8 Hai tam giác này có diện tích bằng nhau

nhưng không bằng nhau

Trang 10

• Sử dụng Casio (nếu có)

Câu 19: [0D1-3] Tìm mệnh đề đúng

" ;∃x x + =3 0" B "∃x x: 4+3x2+ =2 0".

"∀ ∈n ¥; 2n+1 −1 4"M D "∀ ∈x ¢;x5 >x2".

Lời giải.

Chọn C.

2n+1 − =1 4n +4n=4 n +n M4;∀ ∈n ¥ Vậy mệnh đề C đúng

Câu 20: [0D1-3] Cho A là tập hợp các hình bình hành, B là tập hợp các tứ giác lồi có một góc vuông,

C là tập hợp các hình chữ nhật Chọn khẳng định đúng:

A A B C∪ = B. A B C∩ = C A B C\ = D A C B∩ =

Lời giải Chọn B.

Câu 21: [0D1-3] Cho A= −∞ −( ; 2], B=[3;+∞), C=( )0; 4 Khi đó tập (A B∪ )∩C là:

A [ ]3; 4 B (−∞ − ∪; 2] (3;+∞).

C. [3; 4 ) D (−∞ − ∪ +∞; 2) [3; )

Lời giải Chọn C.

Biểu diễn trên trục số ta có (A B∪ )∩ =C [3; 4)

Câu 22: [0D1-3] Cho A= −∞( ; 2m−7)và B=(13m+ +∞1; ).

Số nguyên m nhỏ nhất thỏa mãn A BI = ∅ là?

Lời giải Chọn B.

8

2 7 13 1

11

A BI = ∅ ⇔ m− ≤ m+ ⇔ ≥ −m .

Câu 23: [0D1-4] Cho tập hợp ,A B như hình vẽ Có bao nhiêu tập X thỏa mãn B X∪ =A:

Lời giải

Trang 11

Chọn D.

Dễ thấy X =[(A\B)∪ ∪Y] B , trong đó Y là tập con của B , có thể thay đổi.

Số tập X = số tập Y = số tập con của B là 23=8

Phân tích phương án nhiễu:

• Sử dụng Casio (nếu có)

Câu 24: [0D1-4] Cho hai tập hợp A= −[ 4; 2] và B= −[ 8;a+2] Xác định a để A B∩ có vô số phần

tử

A. a> −6 B − < < −10 a 6 C − < ≤6 a 0 D a>0

Lời giải Chọn A.

Điều kiện: a+ > − ⇔ > −2 8 a 10

Để A B∩ có vô số phần tử ⇔ ∩A B có nhiều hơn 1 phần tử, ta có: a+ > − ⇔ > −2 4 a 6

hay

Vậy a> −6 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 25: [0D1-4] Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x=43m±0,5m và chiều dài

63 0,5

y= m± m Khi đó chu vi P của miếng đất là:

A P=212m±4m B. P=212m±2m C P=212m±0,5m D P=212m±1m.

Lời giải Chọn B.

Giả sử x=43+u y, =63+v

Khi đó ta có P=2x+2y=2 43 63( + ) (+2 u v+ =) 212 2+ (u v+ )

Theo giả thiết 0,5− ≤ ≤u 0,5 và 0,5− ≤ ≤v 0,5 nên − ≤2 2(u v+ ≤) 2/

Vậy P=212m±2m.

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w