1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HINH 1 TIET 2 made 832 kho tai lieu THCS THPT

3 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 302,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng Q song song với mặt phẳng BCD và chia tứ diện thành hai phần có tỉ số thể tích phần chứa điểm A và phần còn lại bằng 8 19... Khi đó P qua điểm

Trang 1

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ TOÁN

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Hình Học - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

Mã đề thi 832

Họ và tên:……….Lớp:……… SBD:…… ………

Câu 1 Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng  P : 3x 4y2z 33 0 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) đối xứng với (P) qua điểm A3, 2,1 

A 3x 4y2z 5 0 B 3x 4y2z 4 0

C 3x 4y2z 5 0 D 3x 4y2z 4 0

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng , ( ) : 4P x 3y2z 7 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là:

A n  (2; 6;7). B n    ( 3; 5;2) C n  (4; 3;2). D n  (2; 3; 5). 

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), (0;2;5).B Phương trình mặt cầu ( )S đường kính

AB là:

2

S x   y  z 

2

1

2

S x   y  z 

2

S x   y  z 

2

1

2

S x   y  z 

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A0,1, 1 ;  B1,1, 2 ; C1, 1,0 ;  D0,0,1 Viết

phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (BCD) và chia tứ diện thành hai phần

có tỉ số thể tích phần chứa điểm A và phần còn lại bằng

8

19.

A x y 0 B y z 0 C y z 0 D x y 0

Câu 5 Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua hai điểm A0;1;1

,

 1;0;2

B 

và vuông góc với mặt phẳng x y z    là:1 0

A y z  4 0 B y z  2 0 C y z  4 0 D y z  2 0

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho , a  (1;2; 3) và b  (4;0;3). Tích vô hướng a b . là

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;4; 5), (3; 2;1). B  Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB

A I   1; 2;1 

B I  2;1; 3   C I3;1; 2 

D I2;1; 2  

Câu 8 Trong không gian Oxyz cho điểm , A(1;2; 3) và mặt phẳng ( ) :P x y  2z 3 0 Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng ( ).P

A

6

6

d 

B

2 3 3

d 

C d 3 6 D d 2 6

Trang 2

Câu 9 Trong không gian Oxyz,cho M2;3;6.Gọi (P) là mặt phẳng qua M cắt các tia Ox Oy Oz; ; lần lượt tại các điểm A B C; ; sao cho 0C  2OB 3OA Khi đó (P) qua điểm nào trong các điểm sau

A (6;0;0) B (8;0;0) C (7;0;0) D (9;0;0)

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;5; 1) và B(3; 4;2). Viết phương trình mặt phẳng

( )P đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB .

A ( ) :P x5y3z41 0. B ( ) : 8P x 4y z 12 0.

C ( ) :P x 9y3z46 0. D ( ) : 2P x 7y2z 2 0

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ , a  (8; 12;4) và b( ; ;3).x y

Tìm x y , để hai vectơ a và

b cùng phương.

A

6

9

x

y



6 9

x y





6 9

x y

6 9

x y



Câu 12 Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng qua điểm M1;0; 2 

và vuông góc với hai mặt phẳng x2y z  1 0 và 2x y z   2 0 là:

A x 3y 5z11 0 B x 3y5z 8 0 C x3y 5z11 0 D x3y5z 8 0

Câu 13 Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt cầu , ( )S có tâm I(2;0;1) và đi qua điểm ( 2;1;1)

A 

A ( ) : (S x 2)2y2(z 1)2 15 B ( ) : (S x2)2 y2(z1)2 16

C ( ) : (S x 2)2y2(z 1)2 17 D ( ) : (S x2)2 y2(z1)2 21

Câu 14 Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I(2;3;5) và bán kính R  7.

A ( ) : (S x2)2(y3)2(z5)2 49 B ( ) : (S x2)2(y3)2(z5)2 7

C ( ) : (S x 2)2(y 3)2(z 5)2 49 D ( ) : (S x 2)2(y 3)2(z 5)2 7

Câu 15. Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu (S) có phương trình:

xyzxyz 

Mặt phẳng (P) 2x2y z  2 0 cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r.

Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x 3)2(y1)2(z7)2 25 Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ).S

A I( 3; 1;7),  R5. B I(3;1; 7), R5. C I( 3; 1;7),  R25. D I(3;1; 7), R25.

Câu 17 Trong không gian Oxyz, viết phương trình tổng quát của mặt phẳng qua 3 điểm A2;0; 1 

,

1; 2;3

B  và C0;1; 2

A 2x y z   3 0 B 2x y z   3 0 C 2x y z   3 0 D 2x y z   3 0

Câu 18 Trong không gian Oxyz cho , a  (3;2;1) và b  (1;4;3). Tọa độ a b  là

A (2; 2; 2).  B (2; 2;4). C ( 4;1;3). D (2;1; 4).

Trang 3

Câu 19 Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng , ( )P đi qua điểm M(3; 1;2) và có một vectơ pháp tuyến n   (1; 2;4)

A ( ) :P x 2y4z 11 0. B ( ) :P x 2y4z 9 0

C ( ) :P x 2y4z 13 0. D ( ) :Px2y4z13 0.

Câu 20 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng , ( ) :P x 2y 3z 4 0 Trong các điểm sau, điểm nào

không thuộc mặt phẳng ( )P ?

Câu 21 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x 4z 4 0 và hai điểm

2;2;4 ; 3;1;0

A B nằm trên mặt cầu  S Gọi (P) là mặt phẳng qua hai điểm A B; cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất r

3 2 2

r 

Câu 22 Trong không gian Oxyz, tìm tọa điểm M trên trục Oz sao cho MA MB , biết

( 1; 1;0), (3;1; 1)

A   B

A

9 0;0;

4

M  

9 0;0; 4

M  

9 0;0; 2

M  

9 0;0; 2

M  

Câu 23 Trong không gian Oxyz tìm tọa độ điểm , B đối xứng với A(3;2;7) qua trục Oy

A B(3; 2;7). B B ( 3;2; 7). C B   ( 3; 2; 7). D B(3; 2; 7). 

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1; 2) và (4; 3; 4).B   Tìm tọa độ điểm M trên mặt

phẳng tọa độ (Oxy) sao cho MA MB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

nhỏ nhất

A M(3; 1;0). B M( 3;1;0). C M(1;3;0) D M(3;1;0)

Câu 25 Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng , ( ) :P x 2y 3z 1 0 và

( ) : 2Q x 4y 6z 2 0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A ( )P song song ( ).Q B ( )P trùng ( ).Q

C ( )P cắt ( ).Q D O(0;0;0) ( ) ( ). PQ

HẾT

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w