1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRAC NGHIEM 10 03 kho tai lieu THCS THPT

2 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình x 1− >1 x tương đương với bất phương trình nào dưới đây?. Khi đó cosα bằngA. Hai đẳng thức nào sau đây có thể đồng thời xảy ra.. Một vectơ chỉ phương của ∆ có tọa độ là

Trang 1

SỞ GD-ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 10

VÕ THỊ SÁU - CÔN ĐẢO

- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ DỰ PHÒNG

Họ và tên thí sinh:……….Lớp:………Số báo danh:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (15 câu – 30 phút)

Câu 1 Nghiệm của bất phương trình (2x)(2x− >1) 0là?

A

1 ( ; 2).

2 D −∞;12∪(2;+∞).

Câu 2 Nghiệm của bất phương trình 5x− ≤4 6 là?

A x 2.

5

5

x 5

≤ hoặc x 2.≥

Câu 3 Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

 + − ≥

− + + ≤

x y 2 0

2x y 1 0

A (−2;2 ) B ( )−1;1 C ( )1;3 D ( )2;1

Câu 4 Bất phương trình x 1− >1

x tương đương với bất phương trình nào dưới đây?

A 1<0

x C x− >1 1 D x− >1 x

Câu 5 Bất phương trình 2 ( ) 2

x + mx m− + m− < vô nghiệm khi

2< <m . B m< 1 hoÆc m 2.>

1

2

2≤ ≤m . D m≤ 1 hoÆc m 2.≥

2

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình 2 2

>

x x là?

A (2; +∞). B ( )2;5 C (−∞;2 ) D ;1 ( )2;5

2

−∞ ∪

Câu 7 Cho góc α thỏa mãn 0

2

π

< α < và sin 3

4

α = Khi đó cosα bằng?

A 7

16

B 7

7 4

16

Câu 8 Hai đẳng thức nào sau đây có thể đồng thời xảy ra?

sinx ; cosx

ĐỀ 03

Trang 2

C sinx 0,7; cosx 0,3.= = D sinx= 2; cosx= 3.

Câu 9 Tam giác ABC có BC 2 3;  AC=2 2; AB = = 6− 2 Góc A có số đo bằng bao nhiêu?

Câu 10 Cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số là 1 4

3 3

= −

 = +

y t Một vectơ chỉ phương của

∆ có tọa độ là:

A (3; 4 − ) B ( )3;1 C ( )1;3 D (−4;3 )

Câu 11 Tính khoảng cách từ điểm I 1; 1( − ) đến đường thẳng 3x−4y−17 0?=

A 2

18 5

C 10 .

Câu 12 Phương trình nào trong các phương trình sau đây không là phương trình đường tròn?

A x2+y2+2x 5y 0.+ = B x2+y2+2x 6y 10 0.+ − =

C x2+y2+4x 2y 12 0.− − = D x2+y2+2x 4y 5 0.− + =

Câu 13 Tâm và bán kính của đường tròn x2+y2+2x 4y 4 0− − = là

A I 1;2 ;R 9.(− ) = B I 1;2 ;R 3.(− ) = C I 1; 2 ;R 3.( − ) = D I 1; 2 ;R 9.( − ) =

Câu 14 Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 12 và trục lớn bằng 10

A

1

100 81

.

1

15 16

.

1

25 9

.

1

25 16

.

Câu 15 Cho A ;(2 3− ) ; B ; và ( )1 1 ∆: x y+ − =3 0 Giáo điểm của đường thẳng AB và đường thẳng ∆ là điểm N a;b khi đó 2a b( ) − bằng :

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w