1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LOP 11 học kì 2 12345 DEGOC kho tai lieu THCS THPT

4 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P B?. Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng  P CA. Đường thẳng a nằm trong mặt phẳ

Trang 1

Kỳ thi: HOC KI 2

Môn thi: DE 2

0001: Giới hạn

lim

2

n n

 

 bằng:

0002: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Nếu limu n  �;limv n  � thì limu nv n 0 B Nếu limu n  �;limv n  � thì limu nv n 0

C Nếu u n  với 1a  �a0 thì limu n 0 D Nếu u n  với 1a a thì limu n  �

0003: Mệnh đề nào sai?

lim k

B lim

k

� �  �

nếu k lẻ C 1  *

lim k 0

x

0

1 lim k 0

x

0004: Mệnh đề nào sai?

A Nếu hàm số f x 

liên tục trên  a b;

f a f b    0 thì tồn tại ít nhất 1 điểm c� a b; sao cho f c  0

B Nếu hàm số f x 

liên tục trên  a b;

f a f b    0 thì phương trình f x  0 có nhiều nhất 1 nghiệm nằm trong  a b;

C Nếu yf x  và y g x   liên tục tại điểm x thì các hàm số 0 yf x  g x , yf x  g x ,

   

yf x g x liên tục tại x0

D Nếu yf x  và y g x   liên tục tại điểm x và 0 g x 0 �0

thì hàm số

 

 

f x y

g x

liên tục tại x0

0005: Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng  a b; và x0� a b; Mệnh đề nào sau đây là đúng?

0

0 0

0

x x

f x f x

y x

x x

nếu giới hạn này tồn tại hữu hạn

B      0

x

y x

x

 �

  

C    0   0

0

x

y x

x

 �

  

D Nếu

0

lim

x

x

 �

 

 tồn tại hữu hạn thì    0 

x

y x

x

 �

 

0006: Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng  a b;

và có đạo hàm tại x0� a b; Gọi  C

là đồ thị của hàm số

đó Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Tiếp tuyến của  C

tại điểm M x y 0; 0

có hệ số góc là f x' 

B Tiếp tuyến của  C đi qua điểm M x y 0; 0 có hệ số góc là f x' 0

C Phương trình tiếp tuyến của  C

tại điểm M x y 0; 0

yf x'  0 x x 0 f x 0

D Phương trình tiếp tuyến của  C

đi qua điểm M x y 0; 0

yf x'  0 x x 0 f x 0

0007: Xét chuyển động xác định bởi phương trình sf t  , trong đó f t  là một hàm số có đạo hàm đến cấp hai.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là v t   f t' 

Trang 2

B Gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là  tv t' 

C Gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là  tf t'' 0

D Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t là 0 v t 0  f t' 0

0008: Cho hàm số

2 5

2

x

yx   x m

Mệnh đề nào đúng?

A

' 15

x

B

x

C

' 15

4

x

x

D

4

x

x

0009: Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng  P

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Đường thẳng a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P

B Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng  P

C Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng  P

có thể khác 900

D Hình chiếu của đường thẳng a trên mặt phẳng  P

là một điểm

0010: : Cho hai mặt phẳng  P và  Q vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến c Mệnh đề nào sau đây là

sai?

A Đường thẳng a nằm trong mặt phẳng  P và vuông góc với đường thẳng cthì a Q

B Đường thẳng a nằm trong mặt phẳng  P

và vuông góc với đường thẳng cthì a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong  Q

C Đường thẳng a đi qua điểm A nằm trong  P

a vuông góc với  Q

thì a nằm trong mặt phẳng  P

D Mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P

vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong  Q

0011: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  P

là khoảng cách từ A đến một điểm bất kì trên  P

B Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng  là bé nhất so với các khoảng cách từ A đến 1 điểm bất kì thuộc 

C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b bằng khoảng cách từ a và mp P

chứa b và song song

với a

D Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng lần lượt chứa hai

đường thẳng đó và song song với nhau

0012: Tính giới hạn  3

lim

3

x

x x

4

4 3

0013: Tính giới hạn lim 20 2 2 1

0014: Hàm số

3

x

x

có đạo hàm là?

A

' 2 in 2

3

x x

B

' 4 os in

3 2

x x

Trang 3

C

' 4sin

3

x x

D

1 ' 4sin os

3

0015: Cho hàm số f x   x4 3x22x3 Tính f ' 1  ?

0016: Hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều, có SAABC, gọi M là trung điểm của cạnh AB Góc giữa đường thẳng SC và mp(SAB) là:

A Góc giữa hai đường thẳng SC và SA B Góc giữa hai đường thẳng SC và SB

C Góc giữa hai đường thẳng SC và CM D Góc giữa hai đường thẳng SC và SM

0017: Cho tứ diện S.ABC có tam giác ABC vuông tại C và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi AH là đường cao

của tam giác SAC Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

0018: Cho hình lập phương ABCD A B C D Tính góc giữa hai đường thẳng AC và ' ' ' ' A B'

0019: Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC cân tại A, SAABC, SA2 ,a AB a ,�BAC1200 Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng SBC

và ABC

4

0020: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ' ' ' ' ' A B và ' C D

A a

B a 2

C 2

a

D 2a

0021: Gọi a b, là các giá trị để hàm số

2

x

� + +

<-�

=� + -�

�-� liên tục trên  � �;  Tính 2a b- .

0022: Cho phương trình  2  5 2

mxx   x

, (m là tham số) Khẳng định nào đúng:

A Phương trình không có nghiệm trong khoảng

B Phương trình không có nghiệm trong khoảng 1;0

C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng �;1

D Phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng  0;1

0023: Biết giới hạn

2 1

3 3.5 3.5 3.5 3.5 lim

n

a b

a

b là phân số tối giản Tính 2 a ?3b

0024: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2x1 tại điểm có hoành độ bằng 4 là?

A x3y 5 0 B

yx

C x6y 7 0 D

y  x

Trang 4

0025: Một vật chuyển động theo quy luật

1 6 3

s  tt

với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển

động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 7 giây, kể

từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A 180m s/ 

B 36m s/ 

C 144m s/ 

D 24m s/ 

0026: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y x 5

A y  x 5;y  x 1 B y  x 5;y  x 1 C y  x 1;y x 1 D y  x 1

0027: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a , BAD600,

13 3

a

SA SB SC  

Khi đó tan

của góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SAC

bằng bao nhiêu?

A

6

2 2

2

3 2

0028: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' Cạnh bên BB'=2a Tam giác ABC là tam giác vuông tại

A AB =a AC =a

Khoảng cách từ A đến ( 'A BC) bằng bao nhiêu?

A

2

5

a

B

2 7

a

C

2 7

a

D a 3

0029: Với giá trị nào của m thì hàm số

2

( )

1

f x

x

  

 có f x'  �0 với mọi xthuộc tập xác định ?

0030: Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị  C và điểm A a ; 4  Có bao nhiêu số nguyên a�10;10 sao cho qua A

kẻ được đúng ba tiếp tuyến đến  C

0031: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 22 Gọi I là trung điểm cạnh CD Tính khoảng cách giữa hai đường

thẳng AB và CI.

0032: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C , tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a và mặt phẳng SAB

vuông góc với mặt đáy Tính cos góc giữa hai mặt phẳng SAC

và SAB

A

1

1 7

1 2

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w