*Xác định được ảnh của một điểm, một đường thẳng, một đường tròn qua các phép dời hình và phép đồng dạng.. *Biết cách xác định một phép dời hình hay phép đồng dạng được thực hiện qua hai
Trang 1
Ngày 22/9/2017 TIẾT 9.KIỂM TRA HÌNH HỌC 11 – TNKQ –TỰ LUẬN
Tg: 45’
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
Kiểm tra các kiến thức thuộc chương: Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép
dời hình và phép đồng dạng, các biểu thức tọa độ của các phép biến hình, tính chất cơ bản của các phép biến hình
2 Về kỹ năng
*Biết vận dụng khái niệm và các tính chất về các phép dời hình và phép đồng dạng.
*Xác định được ảnh của một điểm, một đường thẳng, một đường tròn qua các phép dời hình và phép đồng dạng
*Xác định được phép biến hình khi biết hình gốc và ảnh
*Xác định được hình gốc khi biết phép biến hình và ảnh
*Biết cách xác định một phép dời hình hay phép đồng dạng được thực hiện qua hai phép dời hình liên tiếp
*Biết cách dự đoán kết quả trong các phương án đưa ra
*Nắm được một số ứng dụng của phép dời hình vào giải toán
*Vận dụng được các ứng dụng của một số phép biến hình vào giải toán
3 Về thái độ
*Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài.
*Phát triển khả năng sáng tạo khi giải toán.
4 Phát triển năng lực
*Năng lực phát biểu và tái hiện định nghĩa, kí hiệu, các phép toán và các khái niệm.
* Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu.
*Năng lực sử dụng các đồ dùng hỗ trợ và công cụ.
*Năng lực tư duy suy luận.
*Năng lực phân tích bài toán và xác định các phép toán có thể áp dụng.
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
2 Khung ma trận.
Trang 2Chủ đề Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Phép tịnh tiến
Câu 1 0,5
Câu 3 Câu 5
0,5
3
Phép đối xứng trục Câu 4,14
Phép đối xứng tâm
Câu 2 0,5 Câu 7
Phép quay
Câu 9 0,5 Câu 10
0,5
Bài 1
Phép dời hình
Câu 8 0,5
Câu 13
0,5
Câu 12 0,5
Bài 3
Phép đồng dạng Câu 11
0,5
Câu 13
0,5
Bài 2
Cộng
6 30%
6 30%
4 30%
1 10%
20 100%
3 Bảng mô tả chi tiết nội dung các câu hỏi.
Trang 3CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ
Phép tịnh tiến
1(TN) Nhận biết: Tìm được ảnh của một điểm qua một phép tịnhtiến.
3(TN) Thông hiểu: Tìm vectơ tịnh tiến khi cho biết điểm gốc và
điểm ảnh
Phép đối xứng
trục
2(TN) Thông hiểu: Biết tìm điểm gốc khi cho biết điểm ảnh và một
phép đối xứng trục
Phép đối xứng
tâm
2(TN) Nhận biết: Tìm được tọa độ ảnh của một điểm qua một phép
đối xứng tâm O trong mp Oxy
5(TN) Vận dụng thấp: Tìm pt đường thẳng gốc khi biết đường
thẳng ảnh và tâm đối xứng trong mp Oxy
Phép quay
6(TN) Nhận biết: Biết xác định ảnh của một điểm qua phép quayvới góc quay đặc biệt
7(TN) Thông hiểu: Tính được góc giữa một đường thẳng và ảnh
của nó qua một phép quay
Bài 1(TL)
Vận dụng thấp: Tìm được tọa độ ảnh của một điểm qua một phép quay trong mặt phẳng tọa độ
Phép dời hình
8(TN) Nhận biết: Biết một phép biến hình không phải là phép dời
hình hay không
9(T N) Vận dụng thấp: Tìm ảnh của một tam giác qua hai phép dời
hình liên tiếp
Phép vị tự 10(TN) Nhận biết: Câu hỏi về tính chất phép vị tự.
Trang 4Thông hiểu: Tìm toạ độ ảnh của điểm qua phép vị tự khi cho tâm và tỷ số
Bài 3(TL)
Vận dụng cao: Ứng dụng phép vị tự vào tìm quỹ tích trong
mp Oxy
Phép đồng
dạng
11(TN) Nhận biết: Câu hỏi về tính chất phép đồng dạng.
13(TN) Thông hiểu: Tìm ảnh của điểm qua phép đồng dạng.
Bài 2(TL)
Vận dụng thấp: Viết phương trình ảnh của đường thẳng qua phép đồng dạng có được khi thực hiện liên tiếp phép vị tự và tịnh tiến
III ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA
Họ tên: Lớp:
Trang 5Câu 1: Cho tam giác ABC M N P, , lần lượt là trung điểm BC CA AB, , Tìm ảnh của Bqua phép tịnh tiến theo PNuuur
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 3; 2 Ảnh của Aqua phép đối xứng tâm O có tọa độ là:
A 3; 2 . B 3; 2. C 3; 2 D 2;3
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho phép tịnh tiến theo vr
biến A 2;1 thành B4; 5 Khi đó tọa
độ của vr
là:
A 2; 6 . B 2;6. C 1; 3 . D 6; 4
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm N 1;3 và đường thẳng d x y: 0. Biết N là ảnh của
M qua d, tìm tọa độ của M.
A 3; 1 . B 1; 3 . C 3; 1. D 3;1
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I 2;1 và đường thẳng d x' : 3y 6 0. Biết d' là ảnh của đường thẳng dqua phép đối xứng tâm I, khi đó d có phương trình
A x 3y 1 0 B 3x y 8 0.
C x 3y 4 0 D 3x y 12 0.
Câu 8: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?
A Phép vị tự với tỉ số bằng -1 B Phép vị tự với tỉ số bằng -2
C Phép quay D Phép đối xứng tâm
Câu 6: Cho hình vuông ABCD tâm O Ảnh của B qua phép
quay tâm O góc 90 là:0
C B
D A
Câu 7: Biết d' là ảnh của dqua phép quay tâm O góc 120 0 Khi đó góc giữa hai đường thẳng
d và ' d là
Trang 6Câu 9: Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi , , , M N P Q theo
thứ tự là trung điểm của AB BC CD DA Thực hiện liên tiếp , , , .
phép đối xứng trục NQ và phép quay tâm O góc 90 thì tam 0
giác AMO biến thành tam giác nào?
A VCNO B VAQO C VDPO D VDQO.
Q
P
N
M
O
C B
D A
Trang 7Câu 10 Trong hệ trục Oxy cho đường thẳng :2x y 3 0 ( )d Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến
đường thẳng (d) thành đường nào
A 2x+y+3=0 B.2x+y-6=0 C.4x+2y-3=0 D.4x+2y-5=0 Câu 11: Cho phép đồng dạng tỉ số k k 0 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Biến góc thành góc bằng nó
B Biến tam giác thành tam giác bằng nó
C Biến đường tròn thành đường tròn
D Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
Câu 12 Phép Câu vị tự tâm O(0;0) tỉ số -2 biến đường tròn: (x-1)2+(y-2)2 = 4 thành đường nào A.(x-2)2+(y-4)2=16 B.(x-4)2+(y-2)2=4
C.(x-4)2+(y-2)2=16 D.(x+2)2+(y+4)2=16
Câu 13: Tam giác ABC , , M N P theo thứ tự là trung điểm của AB BC CA Phép đồng dạng , ,
được thực hiện bằng liên tiếp phép tịnh tiến theo MPuuur và phép vị tự tâm A tỉ số 1
2
k Khi đó ảnh của N qua phép đồng dạng trên là
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d x: 2y 1 0. Ảnh của dqua phép đối xứng trục Oxlà đường thẳng có phương trình:
A x 2y 1 0 B x 2y 1 0.
C x 2y 1 0 D x 2y 1 0.
Tự luận:
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểmM 2;3 Ảnh của M qua phép đối xứng tâm O(0;0) và phép tịnh tiến theo vr(3;2) là M’ Hãy tìm tọa độ điểm M’?
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng có phương trình ( ) : 2d x y và 0 vr(2;1) Ảnh của d qua phép đồng dạng được thực hiện bằng liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90 và0
phép tịnh tiến theo vr Hãy viết phương trình đường thẳng d?
Bài 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Gọi H là trực tâm của tam giác
Trang 8a) Chứng minh rằng các điểm đối xứng của H qua các cạnh của tam giác ABC nằm trên đường tròn (O;R) Từ đó suy ra các đường tròn (HBC), (HCA), (HAB), (O) bằng nhau b) Gọi O O1, 2,O3lần lượt là tâm các đường tròn (HBC), (HCA), (HAB) Chứng minh rằng
1 2 3
ABC O O O
Họ tên: Lớp:
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho phép tịnh tiến theo vr
biến A 2;1 thành B4; 5 Khi đó tọa
độ của vr
là:
A 2; 6 . B 2;6. C 1; 3 . D 6; 4
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 3; 2 Ảnh của Aqua phép đối xứng tâm O có tọa độ
là:
A 3; 2 . B 3; 2. C 3; 2 D 2;3
Câu 3: Cho tam giác ABC M N P, , lần lượt là trung điểm BC CA AB, , Tìm ảnh của Bqua phép tịnh tiến theo PNuuur
Trang 9A C B M C P D A.
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm N 1;3 và đường thẳng d x y: 0. Biết N là ảnh của
M qua d, tìm tọa độ của M.
A 3; 1 . B 1; 3 . C 3; 1. D 3;1
Câu 5: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?
A Phép vị tự với tỉ số bằng -1 B Phép vị tự với tỉ số bằng -2
C Phép quay D Phép đối xứng tâm
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I 2;1 và đường thẳng d x' : 3y 6 0. Biết d' là ảnh của đường thẳng dqua phép đối xứng tâm I, khi đó d có phương trình
A x 3y 1 0 B 3x y 8 0.
C x 3y 4 0 D 3x y 12 0.
Câu 7: Cho hình vuông ABCD tâm O Ảnh của B qua phép
quay tâm O góc 90 là0 :
C B
D A
Câu 8: Biết d' là ảnh của dqua phép quay tâm O góc 120 0 Khi đó góc giữa hai đường thẳng
d và ' d là
Trang 10Câu 9: Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi , , , M N P Q theo
thứ tự là trung điểm của AB BC CD DA Thực hiện liên tiếp , , , .
phép đối xứng trục NQ và phép quay tâm O góc 90 thì tam 0
giác AMO biến thành tam giác nào?
A VCNO B VAQO C VDPO D VDQO.
Q
P
N
M
O
C B
D A
Trang 11Câu 10 Phép Câu vị tự tâm O(0;0) tỉ số -2 biến đường tròn: (x-1)2+(y-2)2 = 4 thành đường nào A.(x-2)2+(y-4)2=16 B.(x-4)2+(y-2)2=4
C.(x-4)2+(y-2)2=16 D.(x+2)2+(y+4)2=16
Câu 11 Trong hệ trục Oxy cho đường thẳng :2x y 3 0 ( )d Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến
đường thẳng (d) thành đường nào
A 2x+y+3=0 B.2x+y-6=0 C.4x+2y-3=0 D.4x+2y-5=0 Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d x: 2y 1 0. Ảnh của dqua phép đối xứng trục Oxlà đường thẳng có phương trình:
A x 2y 1 0 B x 2y 1 0.
C x 2y 1 0 D x 2y 1 0.
Câu 13: Cho phép đồng dạng tỉ số k k 0 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Biến góc thành góc bằng nó
B Biến tam giác thành tam giác bằng nó
C Biến đường tròn thành đường tròn
D Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
Câu 14: Tam giác ABC , , M N P theo thứ tự là trung điểm của AB BC CA Phép đồng dạng , ,
được thực hiện bằng liên tiếp phép tịnh tiến theo MPuuur và phép vị tự tâm A tỉ số 1
2
k Khi đó ảnh của N qua phép đồng dạng trên là
Tự luận:
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểmM 2;3 Ảnh của M qua phép đối xứng tâm O(0;0) và phép tịnh tiến theo vr(3;2) là M’ Hãy tìm tọa độ điểm M’?
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng có phương trình ( ) : 2d x y và 0 vr(2;1) Ảnh của d qua phép đồng dạng được thực hiện bằng liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90 và0
phép tịnh tiến theo vr Hãy viết phương trình đường thẳng d?
Trang 12Bài 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) Gọi H là trực tâm của tam giác
c) Chứng minh rằng các điểm đối xứng của H qua các cạnh của tam giác ABC nằm trên đường tròn (O;R) Từ đó suy ra các đường tròn (HBC), (HCA), (HAB), (O) bằng nhau d) Gọi O O1, 2,O3lần lượt là tâm các đường tròn (HBC), (HCA), (HAB) Chứng minh rằng
1 2 3
ABC O O O
IV ĐÁP ÁN
Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14
Trang 13Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
* LỜI GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO
Câu 14:Cho tam giác đều ABC M. là điểm nằm ở miền trong tam giác ABC sao cho
.
MA MB MC Tính số đo �AMB
LỜI GIẢI
C'
M'
M
C
B
A
Gọi M', C' lần lượt là ảnh của M, C qua phép quay tâm A, góc quay 600 Khi đó, ta có
Do đó: MM'2M C' 2AM2MB2MC2
�MM C' 900�AM C' 90 60 1500 0 0�AMB 150.0
Trang 14Câu 19:Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C x: 2 y2 1 và điểm A 1; 2 M N, là các điểm thỏa mãn 2uuuur uuur rAM AN 0 và M thuộc C . Khi đó N thuộc đường nào?
A.2x y 0 B. 2 2
x y
C.x 2y 0 D 2 2
x y Lời giải
C có tâm O và bán kính R 1
Ta có 2uuuur uuur rAMAN 0 �uuurAN 2uuuurAM � N là ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k 2
Giả sử C là ảnh ' C qua phép vị tự tâm A, tỉ số k Ta có 2 C :' 2 2
x y
VìM� C và N là ảnh của M qua phép vị tự tâm A tỉ số k 2nên N�( ')C .