Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.. Hai đường thẳng cùng vuông g
Trang 1Sở GD&ĐT Huế
THPT Phan Đăng Lưu
Mã đề 270
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Môn Toán – Lớp 11 Năm học 2017-2018
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho hàm số
3 2 1
x y
x
C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại giao điểm của C
với trục tung
A y5x3. B y 5x 3. C y5x3. D y 5x 3.
Lời giải
Giao điểm của C
với trục tung là A 0;3
5
1
x
Vậy phương trình tiếp tuyến là y 5x 3.
Câu 2. Cho hàm số
2
x x
khi x
�
� Tìm a để hàm số liên tục tại x2.
A
7 4
a
7 2
a
7 4
a
7 2
a
Lời giải
Hàm số liên tục tại x2 khi và chỉ khi
2
x
f x f
2
x
x x
f x
�
2
x
f x
�
�
2
3
2
x
x
a
4
a
�
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A Hàm số y 4x2 liên tục tại x0 3
B Hàm số y 4x2 liên tục tại x0 3
C Hàm số y 4x2 liên tục tại x0 0
D Hàm số y 4x2 liên tục trên �.
Lời giải
Dễ thấy TXĐ của hàm số là D 2; 2, nên hàm số đã cho gián đoạn tại x0�2; 2
Suy ra đáp án đúng là C
Câu 4. Cho hình chóp S ABC. có SAABC, tam giác ABC vuông tại B , AH là đường cao của
tam giác SAB Chọn khẳng định sai
A AH AC. B AH SC. C AH BC. D SABC.
Trang 2Lời giải
SA ABC �SABC Suy ra đáp án D đúng.
Dễ thấy BCSAB �BCAH nên C đúng.
AH BC
AH SBC AH SC
AH SB
�
�
Câu 5. Cho hàm số y2x3 x 3 P Phương trình tiếp tuyến với P
tại M 0;3
là
A y x 3. B y x 3. C y4x1. D y11x3.
Lời giải
Ta có y�6x21�k y� 0 1.
Vậy phương trình tiếp tuyến: y x 3.
Câu 6. Hàm số ( 5 )3
7
y= x - x
có đạo hàm
A ( 4 )2
3 10 3
3 2 3x 7 10 3
-
C ( 5 ) (2 4 )
3 2 3x 7 2 3
7
3 2 3x
-
Lời giải
( 5 )3
7
y= x - x
-( 5 ) (2 4 )
3 2 3x 7 10 3
-
Trang 3Câu 7. Cho hàm số
1
5
m
x
Tất cả các giá trị của tham số m để y� � , x0 " �� là:
A 0< < m 4 B
0 4
m m
�<
�
�>
0 4
m m
�
�
�
�
�
Lời giải
1
5
m
x
; y�=x2- m x+m
2
y�� " � �� - + � " ��
Câu 8. Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABD Khi đó:
A CA CB CDuuur uuur uuur+ + =3CGuuur. B CA CB CDuuur uuur uuur+ + =3GCuuur.
C CA CB CDuuur uuur uuur+ + =2CGuuur. D CA CB CDuuur uuur uuur uuur+ + =CG.
Lời giải
G là trọng tâm tam giác ABD nên GA GB GDuuur uuur uuur+ + =0r
CA CB CD CG
�uuur uuur uuur+ + - uuur=r �CA CB CDuuur uuur uuur+ + =3CGuuur.
Câu 9. Tính tổng
5 25 125 5n
A
5 24
S=
1 4
S
1 4
S=
Lời giải
5 25 125 5n
(với 1
;
)
1 5 1
5 4� 4
Câu 10. Chọn mệnh đề đúng:
A Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
C Nếu đường thẳng a và mặt phẳng ( )P
cùng vuông góc với đường thẳng b thì a song song
với ( )P
D Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Lời giải
A sai, do hai mặt phẳng có thể trùng nhau
B đúng
C sai, a có thể nằm trong mặt phẳng ( )P .
D sai, hai đường thẳng có thể trùng nhau
Câu 11. Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' '. M là trung điểm của BB'. Đặt CAuur=a CBr uur, =b AAr,uuur�=cur. Khi
đó
Trang 4A 2
b
AM = - +a c
r uuur r r
a
AM =- + +b c
r
c
AM =- + +a b
r uuur r r
b
AM = -a +c
r
Lời giải
Ta có
AM = AB+AB = AB+AA
AB AA CB CA AA
=uuur+ uuur=uur uur- + uuur
2
c
a b
=- + +
r
r r
Câu 12. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tâm ,O cạnh AB= góc �a, 0
60 ,
BAD=
SAvuông góc với mặt phẳng (ABCD SA), =x. Tìm x để góc giữa (SBC) và (SCD) bằng 900
6 2
a
3 2
a
Lời giải
Ta có tam giác SBC và SCD bằng nhau (c-c-c) và chung cạnh S C. Kẻ BK^SC DK, ^SC, khi đó góc giữa (ABC)
và (SCD)
là góc � DKB Nối OK, do SC^(BDK)�SC^OK�
tam giác OKC vuông tại K.
Trang 5Khi DKB� =90 ,0 suy ra
1
a
OK= BD=
Ta có
3
2
a
mà
,
SAC OKC
SA SC
SA OC SC OK
Câu 13. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD. Chọn mệnh đề đúng:
A BDSAC. B BDSAB. C BDSAD. D ACSBD.
Lời giải
Ta có SAABCD �SABD Mặt khácACBD �BDSAC.
Câu 14. Hàm số y x 1 x2có đạo hàm.
A y�2x1 B y� 1 C y� 3 D y�2x 1
Lời giải
Ta có y� x 2 x 1 2x1.
Câu 15. Cho hàm số y x 2 3x 5 ( ).P Viết phương trình tiếp tuyến của (P) biết tiếp tuyến có hệ số
góc k=1
A y x 2 B y x 1 C y x 1 D y x 2
Lời giải
Ta có y�2x Vì 3. k= �1 2x0- = �3 1 x0= �2 y0 = Khi đó PT tiếp tuyến 3 y x 1
Câu 16. Hàm số 3
1 0
x
có đạo hàm
Trang 6A 4
3
y x
�
3
x y x
�
3
y x
�
1
y x
�
Lời giải
Ta có
3
3
x y
�
Câu 17. Hàm số y x44x2 có đạo hàm7
A
3
x x y
x x
�
3
x x y
x x
�
1
4 7
y
�
D
3
x x y
x x
�
Lời giải
y
�
Câu 18. 2
2 7 lim
2 5
n
bằng?
Lời giải
2 2
2 5
n n
Câu 19. 3
lim 5
x x
bằng:
Lời giải
3
5 lim 5 lim 1
x
� � �
� � vì
3
3
lim
5
x
x
x
x
� �
� �
�
Câu 20. Tìm m để hàm số
2
5
5
2 1 3
x
khi x x
f x
�
�
A
1 5
m
1 5
m
Lời giải
Trang 7+ Với x5 5
x
f x
x
�
hàm số xác định và liên tục trên khoảng 5; �. + Với x5 2
f x x mx
� hàm số xác định và liên tục trên khoảng �;5 . + Với x5
5
x
f x
x
5
= lim
x
x
�
2
x
x
�
5 15
Để hàm số liên tục trên �� f x liên tục tại x5
1
5
Câu 21. lim 4 2 6 5 2
bằng
A
1
3 2
3
2
Lời giải
2
6 5 lim 4 6 5 2 lim
4 6 5 2
x
2
5
lim
2
x
x
x x
� �
Câu 22. Cho hàm số y 32x 1 C
x
Phương trình tiếp tuyến của C
song song với đường thẳng
d x y là :
A y5x ; 3 y5x23 B y5x 3
C y5x ; 3 y5x23. D y5x ; 3 y5x 13
Lời giải Chọn B
Ta có hàm số y 32x 1 C
x
2
5 2
y'
x
Do tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y5x nênhệ số góc tiếp tuyến là 23 k 5 Hoành độ tiếp điểm thỏa mãn
Trang 8 2
1 5
3 2
x y'
x x
�
� � ��
TH1: x1 tọa độ tiếp điểm là M 1; 2 suy ra phương trình tiếp tuyến của C tại M là
điểm là y5x 1 2� y5x3 (TM)
TH2: x3 tọa độ tiếp điểm là M1; 8 suy ra phương trình tiếp tuyến của C tại M là
điểm là y5x 3 8� y5x23 (KTM)
Vậy PTTT cần tìm là y5x 3
Câu 23. Cho hình hộp ABCD EFGH , gọi . I là tâm hình bình hành ABFE và K là tâm hình bình hành
BCGF Khẳng định nào sau đây đúng?
A BD AK GF, ,
uuur uuur uuur
đồng phẳng B BD IK GF, ,
uuur uur uuur
đồng phẳng
C BD EK GF, ,
uuur uuur uuur
đồng phẳng D BD IK GC, ,
uuur uur uuur
đồng phẳng
Lời giải Chọn B
Ta có IK AC�IK ABCD;GF BC�GF ABCD.
Do đó giá các vectơ IK GF,
uur uuur
cùng song song với mặt phẳng ABCD
chứa vectơ BD
uuur Vậy BD IK GF, ,
uuur uur uuur
đồng phẳng
Câu 24. Cho hình lập phương ABCD A B C D. ���� Góc giữa hai vectơ uuuurAD�
và A Cuuuur�� bằng
A 120� B 60� C 30� D 150�
Lời giải Chọn B
Ta có uuuur uuuurAD A C� ��, uuuur uuurAD AC�, D AC�� �, do tam giác 60 ACD� đều.
Trang 9Câu 25. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 ,a AD a SAB , đều nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD. Khi đó
A �30 . B tan 23
C �60 . D tan 43
Lời giải Chọn C
Gọi H K, lần lượt là trung điểm của AB CD, Suy ra SH ABCD HK; CD
CD SHK CDSK
2
, suy
ra
3
a
Câu 26. Tính
2
1 3 2 1 lim
n n
A
1
1 3
3 3
Lời giải
Ta có:
n
2
lim
3
n n
Câu 27. Tính
2 2
3 lim
1
x
x x x
� �
Lời giải Chọn D
Trang 10Ta có
2 2
2
1 3 3
1
x
x
Câu 28. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua O và
vuông góc với đường thẳng d ?
Lời giải
Theo hệ quả 1: qua một điểm có một và chỉ một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước
Câu 29. Trong các mệnh đề mệnh đề sau, mệnh đề nào sai là?
A Hàm số ycosxliên tục trên �. B Hàm số ysinxliên tục trên �.
C Hàm số ytanxliên tục trên � D Hàm số y2x liên tục trên 1 �..
Lời giải
Hàm số ytanxxác định khi x�2k
nên không liên tục trên � Chỉ liên tục trên tập xác định của nó
Câu 30. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A , góc ABC bằng 60 , tam giác0
SBC đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của S lên ABC
là trung điểm H của cạnh BC Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAB
và ABC
Khi đó:
A 600. B tan 23. C 300 D tan 2
Lời giải
Tam giác SBC đều cạnh a , H là trung điểm của cạnh BC nên SH BC và
3 2
a
SH
Trang 11Dựng HF/ /AC�HF AB
Xét tam giác vuông BHF có
4
BH
Ta có AB HF AB SHF
AB SH
�
�
�
nên SF AB
Khi đó �ABC , SAB SFH�
Trong tam giác vuông SHF có
3 3 2
tan
2 4 2
a SH
Câu 31. Cho tứ diện đều ABCD có H là trung điểm cạnh A B. Khi đó góc giữa 2 vectơ CHuuur
và uuurAC
bằng
Lời giải
Gọi A’ là điểm sao cho uuur uuurAC CA ' Khi đó (CH ACuuur uuur, ) ( CH CAuuur uuur, ')�HCA'.
ABC
đều ��ACH 300 ��HCA' 150 0 Vậy (CH ACuuur uuur, ) 150 0.
Câu 32. Hàm số ycos(3x có đạo hàm là5)
C y' sin(3x 5) B y' sin(3 x 5) C y' 3sin(3x 5) D y' 3sin(3 x 5)
Lời giải
' sin(3 5) 3 3sin(3 5)
y x x .
Câu 33.
lim
n n
bằng:
3 2
Lời giải
Trang 123 3
8 3
2 2
n
n n
�� ��
Câu 34. limn34n21
bằng:
Lời giải
3
4 1 lim n 4n 1 limn 1
n n
� � �
� � (Vì lim n 3 �
4 1
n n
� �
Câu 35. Cho tứ diện ABCD có AB CD AD 2; AC BD 3; BC 1 Khi đó, góc giữa hai
đường thẳng BC và DA là:
A BC DA, 300. B BC DA, 900. C 0
BC DA . D 0
BC DA .
Lời giải
BD BA BC
AD BC
AD BC
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur
AD BC
Câu 36 Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếuđường thẳng d thì d vuông góc với hai đường thẳng trong .
B Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong thì d vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong
C Nếu d và đường thẳng a/ / thì d a
D Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì d .
Lời giải Chọn D
Trang 13Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong thì d .
Câu 37. 2
lim
2
x
x x
�
bằng:
Lời giải Chọn A
Ta có 2
lim
2
x
x x
vì lim 32 1 7 0, lim2 2 0
và x 2 0, x 2
Câu 38. Cho hàm số y2x3 Khi đó 1 y� 1 bằng:
Lời giải Chọn A
Ta cóy�6x2 � y� 1 6.
Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có SA AB a , gọi O AC BD � , gọi là goác giữa
cạnh bên và mặt đáy KHẳng định nào ssau đây đúng?
A 600. B 450. C tan 22 . D 300.
Lời giải Chọn A
Ta có SA ABCD, SA AO, SAO�
Lại có
2 2
a
AO
, SA a
� cosSAO AO
SA
a a
� 450.
Câu 40. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a , M là trung điểm cạnh BC Khi đó, cosAB DM,
bằng:
Trang 14A
2
1
3
3
6 .
Lời giải Chọn D
Gọi N là trung điểm của AC �MN / /AB
DM AB, DM MN,
a
MN
,
3 2
a
cos
MN MD DN DMN
MN MD
�
1 2
3 2 3 2
2
a a
3 6
Câu 41. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a , góc BAD� 600, Gọi I là
trung điểm của OD, , 39
12
a
Tính góc của đường SA thẳng vàABCD
A 450 B 75 0 C 30 0 D 60 0
Lời giải
A
B
C
D S
I O
Trang 15Ta có: BAD� 600�BAD đều cạnh bằng a
3 ,
4
IA
�
Ta có: SI ABCD �IA là hình chiếu vuông góc củaSA lên ABCD
SA ABCD, SA AI, SAI�
Câu 42. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông vàSAABCD Hãy tìm khẳng định
sai trong các khẳng định sau?
A SAB ABCD. B SAD ABCD.
C SAC ABCD. D SAC SCD.
Lời giải Chọn D
Vẽ hình ta thấy
Câu 43. Hàm số y 2x23x có đạo hàm là
A y' 4x 3 B y' 4x 3 C y' 4 x3 D y' 4 x 3
Lời giải
2
y x x� y x
Câu 44. 5
1 2 lim
5
x
x x
�
bằng
A
1
1
2
Lời giải
Câu 45. Hàm số y2sinxcosx có đạo hàm là
A y' 2cos xsinx. B y' cos x2sinx. C y' 2 cos xsinx D y' cos xsinx.
Lời giải
A
D S
Trang 162sin cos ' 2cos sin
y x x� y x x
Câu 46. Hàm số
1
x y x
x�1có đạo hàm:
A 2
3 1
y x
�
1 1
y x
�
1 1
y x
�
2 1
y x
�
Lời giải
2
2.1 1 1 1
y
x
�
3 1
x
Câu 47. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 2x tại điểm có hoành độ 1 x0 có hệ số góc bằng1
Lời giải
2
y� x �y' 1 1.
Câu 48. Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Mệnh đề đúng là
A uuur uuur uuur uuuurBA BC BB 'BD'. B BA BC BBuuur uuur uuur uuur 'BD.
C uuur uuur uuur uuuurBA BC BB 'BC'. D BA BC BBuuur uuur uuur uuur 'BA'.
Lời giải
Quy tắc cộng trong hình hộp
Câu 49. lim n23n 1 n
bằng:
A
1
1
3
2
Lời giải
2
3 1
3 1
n
1 3 lim
3 1
n
n n
2
Câu 50 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:
A Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng kia
B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
C Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia
Lời giải
Trang 17Chọn D.
Tính chất của hai đường thẳng vuông góc