có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA2a.. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này thì luôn vuông góc với mặt phẳng kiaA.
Trang 1Sở GD&ĐT Hải Phòng
THPT Chuyên Trần Phú
Mã đề 485
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Môn Toán – Lớp 11 Năm học 2017-2018
Thời gian làm bài: 90 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA2a Khi đó sin của góc giữa SB và mặt phẳng SAC bằng
A 6
3 10
5
10
10 .
Lời giải
Gọi O là tâm hình vuông ABCD
Ta có : BO SA BO SAC
BO AC
�
� �SO là hình chiếu của SB lên mặt phẳng SAC.
Vậy �SB SAC, SB SO�, BSO� .
a
5
SB SA AB a
Xét tam giác SOB : sin� 10
10
BO BSO
SB
Câu 2. Đạo hàm của hàm số y x3 1 2 x 2
x
là
A y 3x2 12 1
2
3
y x
3
2
y x
� D 2 12 2
3
y x
Lời giải
2
2
x
�
Câu 3. Tính giới hạn 2
1
3 2 lim
x
x
x x
�
Trang 2A 1
4.
Lời giải
Ta có: 2
1
3 2 lim
x
x
x x
�
4
x
Câu 4. Tính giới hạn lim 22 1 3 3 2
x
� �
Lời giải
Ta có:
3
2
x
� �
2
2
1
1
x
x
x
x x
� �
2
lim
x
� �
Câu 5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này thì luôn
vuông góc với mặt phẳng kia
B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt
phẳng cho trước
C Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông
góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó thì luôn vuông góc với mặt phẳng kia
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
Lời giải
Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hai mặt phẳng SAB và
SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a 3 Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt
phẳng SBC
A 3
4
2
3
3
a .
Lời giải Chọn B
Trang 3Ta có
SAB ABCD
SAB SAD SA
�
�
�
Kẻ AH SB
Ta có BC SA BC SAB BC AH
BC AB
�
�
� Vậy AH SBC hay d A SBC , AH
Xét SAB vuông tại A , AH là đường cao nên
a AH
AH SA AB a a a �
Vậy 3
2
a
d A SBC
Câu 7. Đạo hàm của hàm số ysinxcosxtanxcotx là:
cos sin
cos sin
cos sin
cos sin
Lời giải Chọn A
Ta có
cos sin
Câu 8. Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số
2
3 2
khi
x x
�
�
�
liên tục trên �?
Lời giải Chọn C
Trang 4Với x�m f x x2 3x 2
x m
�
liên tục trên các khoảng �; mvà � m;
Để hàm số liên tục trên � thì hàm số liên tục tại x m
lim
x m
x x
x m
�
�
f m 2m3
x m
� là một nghiệm của x23x2�m23m 2 0 �m m12
� � �
2
3 2
1
1 1
x x
x x
f
�
�
�
(Thỏa mãn)
2
3 2
2
x x
f
�
�
�
(Thỏa mãn)
Vậy có 2 giá trị thỏa mãn
Câu 9. Rút gọn tổng T π3 π5 π5 π99 ta được
A
97 3 2
π 1
π
π 1
96 3 2
π 1
π
π 1
98 2 2
π
98 3 2
π 1
π
π 1
.
Lời giải
T là tổng của một cấp số nhân với u1 , công bội π3 q π2
Ta có 99 3 2 1
π π π n � n49
2
1π
T
98 3 2
π 1 π
π 1
.
Câu 10. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB2a, AD a 3, mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mp vuông góc mặt phẳng đáy Tính góc giữa hai mặt phẳng
SCD và ABCD .
Lời giải
Gọi H là trung điểm AB suy ra SH ABCD �SH CD
Trang 5Gọi K là trung điểm CD �HK CD Vậy CDSHK �CDSK
Do đó góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD là �SKH
Ta có SH a 3, HK a 3 nên tan�SKH SH
HK
3
a a
��SKH 45o
Câu 11. Đạo hàm của hàm số 21
tan 3 1
y
x
tại
π 12
x là
2
3 2
Lời giải
2
1 tan 3 1
y
x
2
2
1
cos 3 1
cos 3
x x
cos 3 2cos 3 3 sin 3
y
2 cos 3
x x
2
π 3sin 6
2 cos 3
12
�� �
Câu 12. Đạo hàm của hàm số y2x1 x tại 2 x là2
A 11
13
21
13
4 .
Lời giải
y� x �x x x � 2 2 2 1 1
x
x
6 9
x x
.
2 21
4
y�
Câu 13. Tính giới hạn lim 22 3 2
1
n n
n n
Lời giải
Trang 62 2
2 3 lim
1
n n
n n
2
2 3 lim
1 1 1
n
n n
3
Câu 14. Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC Khi đó cos của góc giữa AB và DM
bằng
A 1
2
Lời giải
Gọi a là cạnh tứ diện, N là trung điểm của AC , khi đó góc giữa AB và DM là góc giữa
MN và DM
3 2
a
DM DN ,
2
a
MN
2
DMN
DM MN
2
4 3 2
2 2
a
a a
� �
� �
� �
6
Câu 15 Chọn khẳng định đúng:
A Dãy số u xác định bởi n u1 3, 2u n1 �� là một cấp số cộng.u n 3 n
B Dãy số u xác định bởi n u1 3,u n 1 3u n 2 n
�� là một cấp số nhân
C Dãy số u xác định bởi n u1 2,u n1 2u n �� là một cấp số cộng.3 n
D Dãy số u xác định bởi n u1 2,u n 1 u n 3 n
�� là một cấp số cộng
Lời giải
Ta có: Dãy số u xác định bởi n u12, u n1 ��u n 3 n
Thoả u n1 không đổi n u n 3 �� nên: Dãy số u xác định bởi n u12,
u �� là một cấp số cộng.u n
Câu 16. Cho tứ diện ABCD Đặt uuur ur uuur ur uuur urAB a AC b AD c , , Gọi M là trung điểm của BC Khẳng
định nào sau đây đúng?
2 2
DM a b c
uuuur ur ur ur
2 2
DM a b c
uuuur ur ur ur
Trang 7
C 1
2 2
DM a b c
uuuur ur ur ur
2 2
DM a b c
uuuur ur ur ur
Lời giải
Ta có: DM DA AMuuuur uuur uuuur 1
2
AD AB AC
uuur uuur uuur 1
2
2 a b c
ur ur ur
Câu 17. Trong các hàm số 3 3 3 2 3 2
hàm số nào liên tục trên �?
Lời giải
Câu 18. Tìm giá trị của m để hàm số
3 8
2 2
2
x khi x
f x x
x m khi x
�
�
�
liên tục trên �
Lời giải
Trên � �; 2 2;� , f x x3 28
x
là hàm phân thức nên liên tục trên � �; 2 2;�
Để hàm số liên tục trên �� hàm số liên tục tại x 2
2
�
8
2
x
x
Mà f 2 Vậy m 2 m 2 12�m10
Câu 19. Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị C Tiếp tuyến của đồ thị C mà vuông góc với đường
thẳng 1 2018
3
y x
có phương trình là
A y3x1và y3x 11 B y3x2 và y3x 11
C y3x1và y3x 11 D y3x2và y3x 11
Lời giải
3 '
1
y
x
.
Hệ số góc của tiếp tuyến là
2 2
0 3
2 1
x
x x
�
� � � � Với x0� y 1 Phương trình tiếp tuyến là y3x 0 1 3x 1
Với x 2� y5 Phương trình tiếp tuyến là y3x 2 5 3x11
Câu 20. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Trang 8A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song
với nhau
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với
nhau
C Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với
một đường thẳng thì chúng song song với nhau
D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với
nhau
Lời giải
Câu 21. Tính giới hạn
2
2 1 lim
1
x
x x
�
A 2
1
1 3
Lời giải.
Ta có:
2
lim
x
x x
�
Câu 22. Đạo hàm của hàm số ycotcos x2 tại
6
x
là:
2
2
.
Lời giải.
Ta có: 2
2sin 2 '
x y
cos x
2
2 sin 2
3 6
6
y
cos
� � �� � � � ��
Câu 23. Đạo hàm của hàm số ysin 3 cos 2x x tại
6
x là:
3 2
Lời giải.
Ta có: y' 3cos 3 cos 2 x x2sin 3 sin 2x x ' 3
6
y � �
� � �� �
Câu 24. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , SA vuông góc với mặt phẳng đáy.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A ADSC B SABD C SCBD D SOBD
Lời giải.
Trang 9Ta có: BD SA
BD AC
�
�
� �BDSAC BD SC
BD SO
�
� �
� Vậy B, C, D đúng A sai
Câu 25. Tính giới hạn lim3 1 2 1 5
3
n được kết quả:
Lời giải
n
Câu 26. Cho hình chóp đều S ABCD Khẳng định nào sai?
A (SAC) ( ABCD). B (SAC) ( SBD) C (SAC) ( SBC) D (SBD) ( ABCD)
Lời giải
Dễ thấy A, B, D đúng:
A (SAC) ( ABCD). Đúng, vì: (SAC)�SO(ABCD)
B (SAC) ( SBD Đúng vì: () SAC)�AC(SBD)
D (SBD) ( ABCD). Đúng, vì: (SBD)�SO(ABCD)
C (SAC) ( SBC). Sai
Câu 27. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A u n n n( ��1) n *.B 8n ��*
n
u n C u n 8n n ��* D u n n8 ��n *
Lời giải
Xét 8n
n
u , có: 18n18.8n
n
u
1 8 onst
� n
n
u
c u
Vậy 8n ��*
n
u n là cấp số nhân.
Câu 28. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x21 tại điểm (1; 1)T là:
A y 3x 2 B y 3x 2 C y3x4 D y3x4
Lời giải
Trang 10Chọn B.
Có: y' 3 x26x ; y' 1 3
Tiếp tuyến cần tìm: y 3(x 1) 1 hay y 3x 2
Câu 29 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Hình chóp đều có chân đường cao trùng với tâm của đáy.
B Hình lăng trụ đều có tất cả các mặt bên là hình chữ nhật.
C Hình chóp đều có đáy là đa giác đều.
D Hình chóp đều có các mặt bên là các tam giác đều.
Lời giải
Câu 30. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AD=DC= ,a
2
AB= a, SA^(ABCD), 3
2
SA= a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và
SC
A 2
3
a
6
3
a
3
a .
Lời giải
Gọi M là trung điểm của AB, ta có AMCD là hình vuông cạnh a.
Gọi E là đỉnh thứ tư của hình bình hành CDBE
Khi đó BD CE / / �BD/ /(SCE)
do BE=CD= nên a 1
3
BE= AE
3
d BD SC =d BD SCE =d B SCE = d A SCE
1 3
SACE S ACE
V = A S� 1 3 1
3 2 2
a
CM AE
a
a a a
Xét tam giác SAC có:
2
2
2
9
Trang 112 2 2 4 2 5
CE=BD= + = + a =a
4
SCE p p a p
S = - - b p c- = a
Vậy ( ,( ) ) 3 SACE
SCE
V
d A E
S
2
4 9
a
a a
�
3
a
d BD SC
Câu 31 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Nếu trong ba vectơ , ,a b cr r r
có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng
B Nếu giá của ba vectơ , ,a b cr r r
cắt nhau từng đôi một thì ba vectơ đó đồng phẳng
C Nếu giá của ba vectơ , ,a b cr r r
cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng
D Nếu trong ba vectơ , ,a b cr r r
có một vectơ bằng vectơ 0r thì ba vectơ đó đồng phẳng
Lời giải
Câu 32. Cho cấp số cộng thỏa mãn u3= , 5 u5 = , tìm 3 u 10
Lời giải
Ta có
3
5
5 3
u
u
�
� =
=
�
1 1
�
� �� +
=
�
1 1
7
u d
�
� ��
=-�
=
�
Câu 33. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy Khẳng định nào sau đây đúng ?
A ACSAB B ABSBC C ACSBC D BCSAB
Lời giải
Ta thấy
A Sai do AC không vuông góc với AB B sai do AB không vuông góc với SB
C sai do AC không vuông góc BC D đúng vì BC AB BC, SA
Câu 34. Tính giới hạn 2
2
2 4 lim
4
x
x x x
�
S
A
B
C
Trang 12A 5
8
Lời giải
2
2 16
2 4
x x
x x
2
2
lim
8
x
�
Câu 35. Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị C và điểm I 1;2 Tính tổng các hoành độ của các điểm
M thuộc C sao cho tiếp tuyến của C tại M là đường thẳng vuông góc với đường thẳng
IM
Lời giải
0
;
1
x
x
.
0
1 1
y x
x
�
.
Phương trình tiếp tiếp tại M có dạng y y x� 0 x x 0 ( ).y0
Tiếp tuyến ( ) có VTCP ur1;y x� 0
0 0
1 1;
1
IM x
x
uuur
Tiếp tiếp tại M vuông góc với IM
0
2
0
x
x
Tổng các hoành độ cần tìm là S2
II.PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 36. Tính lim ( 2 2 1 )
Lời giải
2
2
2
1 2
2 1
2 1
x x
Câu 37. Gọi (C) là đồ thị của hàm số y x Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm3 3x 1
của (C) với trục tung.
Lời giải
Với y x , cho 3 3x 1 x0 thì y � Giao điểm của (C) với trục tung là (0; 1)1 M
Ta có 2
' 3 3 '(0) 3
y x � y � Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm M là
y x � y x
Trang 13Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a , 3, SA vuông góc với
đáy, góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 450 Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
Lời giải
Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 450�SBA� 450 �SA AB a
Từ đề bài, ta suy ra CD AD CD (SAD)
CD SA
�
� Do đó kẻ AH SD (H�SD) thì
AH SCD
( ;( ))
d A SCD AH
Ta có 1 2 1 2 12 12 12 42 ( ;( )) 3
a
d A SCD
AH AD AS a a a �