1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kiem tra kh 1 le khiet 2018 kho tai lieu THCS THPT

14 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 872,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng.. Phương trình nào sau đây tương đương với phương phương trình đã cho?. Câu 14: Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?. Trong cá

Trang 1

SỞ GD & ĐT

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề có 4 trang )

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN HỌC – 10

Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên : Số báo danh :

A TRẮC NGHIỆM: (6 điểm).

Câu 1: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = x 10 + x 10 , g(x) = - 2

x

A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

B f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn

C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.

D f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A x  Q, 4x2 - 1 = 0

B n  N, n2 + 1 chia hết cho 4

C n  N, n2 > n

D x  R, (x - 1)2  x - 1

Câu 3: Cho tam giác ABC với A(4; 3), B(-5; 6), C(-4; -1) Toạ độ trực tâm H của tam giác ABC là

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A; AB = a, BC = 2a Tích vô hướng AC

.CB

bằng

Câu 5: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A y = 22 2 5

1

x x

x x

1

x x x

C y = 2 23 5

1

x x

x

1

x x x

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng.

A Số 141 chia hết cho 3  141 chia hết cho 9

B 81 là số chính phương  81 là số nguyên

C 7 là số lẻ  7 chia hết cho 2

D 3.5 = 15  Bắc Kinh là thủ đô của Hàn Quốc

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, các vectơ đơn vị là i và j Tập hợp các điểm M sao

cho OM = (2cost + 3) i + (2 – cost) j là

A Đoạn thẳng IJ của đường thẳng y =

-2

1

x + 2

7 với I(1; 3), J(5; 1)

B Đường thẳng y = -2

1

x + 2

7

C Phần đường thẳng y =

-2

1

x + 2

7 trừ điểm J(5; 1)

Mã đề 932

Trang 2

D Phần đường thẳng y =

-2

1

x + 2

7 trừ điểm I(1; 3)

Câu 8: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a < b, cách viết nào sau đây là đúng.

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) =

2

x

+ 1

2

x với x > 1 Gía trị nào của x thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất

2

5

Câu 10: Cho a + b = 1 Gía trị lớn nhất của B = ab2 bằng

A

27

4

khi a = 2

3 , b = 1

3

B 2

27 khi a = 3

1

, b = 3 2

C 27

4

khi a = 3

1

, b = 3 2

D

27

4

khi a = 1

2 , b = 1

2

Câu 11: Cho A = {2; 5}, B = {2; 3; 5} Tập hợp A  B bằng tập hợp nào sau đây?

Câu 12: Gía trị nào của m thì phương trình mx2 + 2(m + 3)x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

A m < -23 B m > -23 và m  0

C

-2

3

Câu 13: Cho phương trình (x2 + 9)(x - 9)(x + 9) = 0 Phương trình nào sau đây tương đương với phương phương trình đã cho?

Câu 14: Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?

A a > 0, b > 0, ta có a + b  (2 a 2 b2)

B a > b > 0 b

1

>

a

1

C a2 + b2 + ab < 0 a, b  

D a2 + b2 + c2

 ab + bc + ca,  a, b, c  

Câu 15: Cho hình vuông ABCD có tâm O Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A AD

+  DO

= - 1

2 CA

+ DB

= 4AB

C AB

+ AD

= 2AO

D OA

+ OB

= CB

Câu 16: Cho các tập hợp sau

M = {1; 2; 3}, N = {x  N / x < 4}, P = (0; +), Q = {x  R / 2x2 - 7x + 3 = 0}

Chọn kết quả đúng nhất

Trang 3

A M  N; M  P; Q  P B N  P; Q  P

Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (-1; 0)

x

Câu 18: Số nghiệm của phương trình x2 + 3x + 1 = (x + 3) x2 1 là

Câu 19: Cho tam giác ABC cân đỉnh A, B = 300, BC = 6, M là điểm thuộc BC sao cho MC = 2MB Tính MA

.MC

Câu 20: Cho tam giác ABC Nếu điểm D thỏa mãn hệ thức: MA

+ 2MB

- 3MC

= CD

với M tùy ý thì D là đỉnh của hình bình hành:

A ABED với E là trung điểm của BC B ABCD

C ACED với B là trung điểm của EC D ACBD

2

x a

x a

  Gía trị nào của a để y xác định với mọi x > -1

2

2

Câu 22: Cho tam giác ABC có A(1; -1), B(5; -3) và C  Oy, trọng tâm G  Ox Tọa độ điểm C là

Câu 23: Gía trị nào của m thì phương trình mx2 – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 24: Cho các vec-tơ OA = (1; 2) và OB = (2; 1), biết MA = 2MB Khi đó độ dài vec-tơ OM

Câu 25: Phương trình (mx + 2)(x + 1) = (mx + m2)x có nghiệm duy nhất khi m là

Câu 26: Trong hệ trục (O; i

, j

), tọa độ của vec-tơ u

= 3 j

+ 2i

A u = (-2; -3) B u = (3; 2)

Câu 27: Phương trình (m + 2)x2 + 2(3m – 2)x + m + 2 = 0 có nghiệm kép x = 1 khi giá trị m là

Câu 28: Parabol y = -4x - 2x2 có đỉnh là

A I(-1; 2) B I(1; 6) C I 1; 7

4 8

  D I 1; -9

 

Câu 29: Tổng MN

+ PQ

+ RN

+ NP

+ QR

bằng

A MP

C MN

D PR

Câu 30: Parabol y = ax2 + bx + 2 đi qua điểm M(1; -1) và có trục đối xứng x = 2 là

Trang 4

A y = x2 - 4x + 2 B y = 2x2 + x + 2

C y = -x2 + 2x + 2 D y = x2 - 3x + 2

B TỰ LUẬN: (4 điểm).

Bài 1: (2 điểm).

Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + m - 3 = 0, với m là tham số thực

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x2

1 + x2

2 = 10

Bài 2: (1,5 điểm).

Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB = 2a, đáy lớn BC = 3a, đáy nhỏ AD = a

1) Tính các tích vô hướng AB.CD, BD.BC

2) Gọi I là trung điểm CD Tính góc của AI và BD

Bài 3: (0,5 điểm).

Cho các số thực không âm a, b Chứng minh rằng: 2 3

4

a b

 

4

b a

 

1 2 2

a

1 2 2

b

-HẾT -SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề có 4 trang )

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN HỌC – 10

Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên : Số báo danh :

A TRẮC NGHIỆM: (6 điểm).

Câu 1: Cho tam giác ABC Nếu điểm D thỏa mãn hệ thức: MA

+ 2MB

- 3MC

= CD

với M tùy ý thì D là đỉnh của hình bình hành:

C ACED với B là trung điểm của EC D ABED với E là trung điểm của BC

Câu 2: Cho phương trình (x2 + 9)(x - 9)(x + 9) = 0 Phương trình nào sau đây tương đương với phương phương trình đã cho?

Câu 3: Cho tam giác ABC với A(4; 3), B(-5; 6), C(-4; -1) Toạ độ trực tâm H của tam giác ABC là

Câu 4: Gía trị nào của m thì phương trình mx2 – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 5: Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?

A a2 + b2 + ab < 0 a, b  

B a > 0, b > 0, ta có a + b  2(a 2 b2)

Mã đề 933

Trang 5

C a > b > 0 

b

1 >

a

1

D a2 + b2 + c2  ab + bc + ca, a, b, c  

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (-1; 0)

x

Câu 7: Số nghiệm của phương trình x2 + 3x + 1 = (x + 3) 2 1

x

Câu 8: Trong hệ trục (O; i

, j

), tọa độ của vec-tơ u

= 3 j

+ 2i

A u = (2; 3) B u = (-2; -3)

C u

= (3; 2)

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A n  N, n2 + 1 chia hết cho 4

B x  R, (x - 1)2  x - 1

C x  Q, 4x2 - 1 = 0

D n  N, n2 > n

2

x a

x a

  Gía trị nào của a để y xác định với mọi x > -1

A a < -3

2

Câu 11: Cho A = {2; 5}, B = {2; 3; 5} Tập hợp A  B bằng tập hợp nào sau đây?

Câu 12: Tổng MN

+ PQ

+ RN

+ NP

+ QR

bằng

A PR

B MN

C MP

D MR

Câu 13: Gía trị nào của m thì phương trình mx2 + 2(m + 3)x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

A -2

3

-2

3

C m > -23 và m  0 D m  0

Câu 14: Cho hàm số y = f(x) =

2

x

+

1

2

x với x > 1 Gía trị nào của x thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 15: Cho tam giác ABC cân đỉnh A, B = 300, BC = 6, M là điểm thuộc BC sao cho MC = 2MB Tính MA

. MC

Câu 16: Cho hình vuông ABCD có tâm O Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

Trang 6

A  AD

+ DO

= -1

2 CA 

B OA 

+ OB

= CB

C AC

+ DB

= 4 AB

+ AD

= 2AO

Câu 17: Cho các vec-tơ OA = (1; 2) và OB = (2; 1), biết MA = 2MB Khi đó độ dài vec-tơ OM

Câu 18: Phương trình (m + 2)x2 + 2(3m – 2)x + m + 2 = 0 có nghiệm kép x = 1 khi giá trị m là

Câu 19: Parabol y = -4x - 2x2 có đỉnh là

A I 1 9

;

;

 

Câu 20: Cho tam giác ABC có A(1; -1), B(5; -3) và C  Oy, trọng tâm G  Ox Tọa độ điểm

C là

Câu 21: Cho a + b = 1 Gía trị lớn nhất của B = ab2 bằng

A

27

4

khi a =

3

1 , b = 3

2

B

27

4

khi a = 1

2 , b = 1

2

C

27

4

khi a = 2

3 , b = 1

3

D 2

27 khi a =

3

1 , b = 3

2

Câu 22: Phương trình (mx + 2)(x + 1) = (mx + m2)x có nghiệm duy nhất khi m là

Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, các vectơ đơn vị là i và j Tập hợp các điểm M sao

cho OM = (2cost + 3) i + (2 – cost) j là

A Phần đường thẳng y = -2

1

x +

2

7

trừ điểm I(1; 3)

B Đường thẳng y = -21x + 2

7

C Đoạn thẳng IJ của đường thẳng y = - 2

1

x + 2 7

với I(1; 3), J(5; 1)

D Phần đường thẳng y =

-2

1

x + 2 7

trừ điểm J(5; 1)

Câu 24: Parabol y = ax2 + bx + 2 đi qua điểm M(1; -1) và có trục đối xứng x = 2 là

A y = x2 - 4x + 2 B y = 2x2 + x + 2

C y = x2 - 3x + 2 D y = -x2 + 2x + 2

Câu 25: Cho các tập hợp sau

M = {1; 2; 3}, N = {x  N / x < 4}, P = (0; +), Q = {x  R / 2x2 - 7x + 3 = 0}

Chọn kết quả đúng nhất

A M  N; M  P; Q  P B N  P; Q  P

Trang 7

Câu 26: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a < b, cách viết nào sau đây là đúng.

Câu 27: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = x 10 + x 10 , g(x) = - 2

x

A f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.

B f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

C f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn

D f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng.

A 81 là số chính phương  81 là số nguyên

B 7 là số lẻ  7 chia hết cho 2

C 3.5 = 15  Bắc Kinh là thủ đô của Hàn Quốc

D Số 141 chia hết cho 3  141 chia hết cho 9

Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại A; AB = a, BC = 2a Tích vô hướng AC

.CB

bằng

A 3a2 B a2 C -3a2 D -a2

Câu 30: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A y = 2 2 5

1

x x

x

1

x x

x x

 

C y = 2 23 5

1

x x

x

1

x x x

B TỰ LUẬN: (4 điểm).

Bài 1: (2 điểm).

Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + m - 3 = 0, với m là tham số thực

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x2

1 + x2

2 = 10

Bài 2: (1,5 điểm).

Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB = 2a, đáy lớn BC = 3a, đáy nhỏ AD = a

1) Tính các tích vô hướng AB.CD, BD.BC

2) Gọi I là trung điểm CD Tính góc của AI và BD

Bài 3: (0,5 điểm).

Cho các số thực không âm a, b Chứng minh rằng: 2 3

4

a b

 

4

b a

 

1 2 2

a

1 2 2

b

-HẾT -SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề có 4 trang )

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN HỌC – 10

Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên : Số báo danh : Mã đề 934

Trang 8

A TRẮC NGHIỆM: (6 điểm).

Câu 1: Cho a + b = 1 Gía trị lớn nhất của B = ab2 bằng

A

27

4

khi a =

3

1 , b = 3

2

B

27

4

khi a = 1

2 , b = 1

2

C 2

27 khi a =

3

1 , b = 3

2

D

27

4

khi a = 2

3 , b = 1

3

Câu 2: Phương trình (mx + 2)(x + 1) = (mx + m2)x có nghiệm duy nhất khi m là

Câu 3: Cho tam giác ABC cân đỉnh A, B = 300, BC = 6, M là điểm thuộc BC sao cho MC = 2MB Tính MA

.MC

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng.

A 81 là số chính phương  81 là số nguyên

B 7 là số lẻ  7 chia hết cho 2

C Số 141 chia hết cho 3  141 chia hết cho 9

D 3.5 = 15  Bắc Kinh là thủ đô của Hàn Quốc

Câu 5: Phương trình (m + 2)x2 + 2(3m – 2)x + m + 2 = 0 có nghiệm kép x = 1 khi giá trị m là

Câu 6: Cho A = {2; 5}, B = {2; 3; 5} Tập hợp A  B bằng tập hợp nào sau đây?

Câu 7: Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?

A a > 0, b > 0, ta có a + b  2(a 2 b2)

B a > b > 0 

b

1 >

a

1

C a2 + b2 + ab < 0 a, b  

D a2 + b2 + c2  ab + bc + ca, a, b, c  

Câu 8: Cho phương trình (x2 + 9)(x - 9)(x + 9) = 0 Phương trình nào sau đây tương đương với phương phương trình đã cho?

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (-1; 0)

C y = 1

Câu 10: Số nghiệm của phương trình x2 + 3x + 1 = (x + 3) 2 1

x

Câu 11: Cho các vec-tơ OA = (1; 2) và OB = (2; 1), biết MA = 2MB Khi đó độ dài vec-tơ OM

Trang 9

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 12: Cho tam giác ABC với A(4; 3), B(-5; 6), C(-4; -1) Toạ độ trực tâm H của tam giác ABC là

Câu 13: Cho các tập hợp sau

M = {1; 2; 3}, N = {x  N / x < 4}, P = (0; +), Q = {x  R / 2x2 - 7x + 3 = 0}

Chọn kết quả đúng nhất

Câu 14: Cho hàm số y = f(x) =

2

x

+ 21

x với x > 1 Gía trị nào của x thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất

2

5

Câu 15: Gía trị nào của m thì phương trình mx2 + 2(m + 3)x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

C

-2

3

-2

3

và m  0

Câu 16: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A y = 22

2 5

1

x x

x x

2 5 1

x x x

C y = 2 2 5

1

x x

x

1

x x x

Câu 17: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = x 10 + x 10, g(x) = - x2

A f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ

B f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ.

C f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn.

D f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn

Câu 18: Trong hệ trục (O; i, j), tọa độ của vec-tơ u = 3j + 2i

A u = (-2; -3) B u = (-3; 2)

C u = (3; 2) D u = (2; 3)

Câu 19: Gía trị nào của m thì phương trình mx2 – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, các vectơ đơn vị là i và j Tập hợp các điểm M sao cho OM = (2cost + 3) i + (2 – cost) j là

A Phần đường thẳng y =

-2

1

x + 2

7 trừ điểm J(5; 1)

B Đoạn thẳng IJ của đường thẳng y =

-2

1

x + 2 7 với I(1; 3), J(5; 1)

Trang 10

C Đường thẳng y =

-2

1

x + 2

7

D Phần đường thẳng y =

-2

1

x + 2

7 trừ điểm I(1; 3)

Câu 21: Cho tam giác ABC vuông tại A; AB = a, BC = 2a Tích vô hướng AC

.CB

bằng

Câu 22: Cho tam giác ABC Nếu điểm D thỏa mãn hệ thức: MA

+ 2MB

- 3MC

= CD

với M tùy ý thì D là đỉnh của hình bình hành:

A ACED với B là trung điểm của EC B ACBD

Câu 23: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a < b, cách viết nào sau đây là đúng.

C {a}  [a; b] D {a}  [a; b]

2

x a

x a

  Gía trị nào của a để y xác định với mọi x > -1

A a  -3

2

Câu 25: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A x  R, (x - 1)2  x - 1

B n  N, n2 + 1 chia hết cho 4

C x  Q, 4x2 - 1 = 0

D n  N, n2 > n

Câu 26: Cho hình vuông ABCD có tâm O Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A AB

+ AD

= 2AO

+ OB

= CB 

C AD 

+ DO

= -1

2 CA

D AC

+ DB

= 4AB

Câu 27: Tổng MN

+ PQ

+ RN

+ NP

+ QR

bằng

A MR

B MN

C MP

Câu 28: Parabol y = -4x - 2x2 có đỉnh là

A I 1; -9

4 8

 

Câu 29: Parabol y = ax2 + bx + 2 đi qua điểm M(1; -1) và có trục đối xứng x = 2 là

A y = -x2 + 2x + 2 B y = x2 - 4x + 2

C y = 2x2 + x + 2 D y = x2 - 3x + 2

Câu 30: Cho tam giác ABC có A(1; -1), B(5; -3) và C  Oy, trọng tâm G  Ox Tọa độ điểm C là

B TỰ LUẬN: (4 điểm).

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w