1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DEHDG HK2 LOP 11 THPT CHUYEN THAI NGUYEN 2018 kho tai lieu THCS THPT

10 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x=2.. Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD... Vì hình chóp đã cho đều nên SH vuông góc với ABCD .Kẻ HG vu

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn: Toán – Lớp 11 – Chương trình Nâng cao

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số (1 3 )

1

y x

=

A

2 2

1

y

x

′ =

2

1 6

y′ = − x

C

( )

2 2

1

y

x

′ =

2 2

1 6 1

x y

x

′ =

Lời giải Chọn C.

2

Câu 2. Cho hàm số ( )

3

8

2

x

x

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên

tục tại x=2

A 13

2

2

2

2

m=

Lời giải Chọn D.

+ Hàm số đã cho xác định tại x=2 và f( )2 =2m+1

8

2

x

x

− + Để hàm số liên tục tại x=2 thì điều kiện cần và đủ là 2 1 12 11

2

Câu 3. Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 2, SA=2a Tính côsin của góc giữa hai mặt

phẳng (SAB và ) ( ABCD )

A 7

30

1

42

7 .

Lời giải Chọn A.

Trang 2

Gọi H là tâm đáy ABCD Vì hình chóp đã cho đều nên SH vuông góc với ( ABCD )

Kẻ HG vuông góc với AB tại G Ta chứng minh được SG cũng vuông góc với AB tại G

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (SAB và ) ( ABCD là ) α =·SGH

Trong tam giác vuông SGA vuông tại G, Ta có:

2

4

Trong tam giác vuông SHG vuông tại H , ta có: cos 2 7

7 14

SG a

Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số f x( ) =sin x+cos x tại điểm

2 16

x=π .

A

2 2 16

f′π =

2 0 16

f′π =

C

2 2 2 16

f π

π

′ ÷=

2 2 16

f π

π

′ ÷=

Lời giải Chọn B.

Câu 5. Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ Đặt a AA′r uuur= , b ABr uuur= , c ACr uuur= Gọi G′ là trọng tâm của tam giác

A B C′ ′ ′ Vectơ AG′uuuur bằng:

3 3

AG′ = a+ +b c

3

AG′ = a b c+ +

uuuur r r r

3 3

AG′ = a b+ + c

3 3

AG′ = a b c+ +

Trang 3

Lời giải Chọn D.

AG′= AA′+A G′ ′= +a A M′ = +a A B′ ′+A C′ ′ = +a b c+ = a b c+ +

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , hai mặt bên (SAB và ) (SBC cùng)

vuông góc với mặt phẳng (ABCD , ) SB=a 2 Tính góc giữa SD và (ABCD )

A 60o B 30o C 45o D 90o

Lời giải

Chọn C.

ïî , góc giữa SD và (ABCD là ) (SD AD, )=SDA·

Xét SADD vuông cân tại SÞ SDA· =45o

Câu 7. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Tính khoảng

cách từ điểm A¢ đến mặt phẳng (AB D¢ ¢ )

A

3

a

2

3

3

a

Trang 4

Lời giải

Chọn D.

Gọi O¢ là trung điểm của B D ¢ ¢, kẻ A H¢ ^AO¢, dễ dàng chứng minh được d A AB D( ¢,( ¢ ¢) )=A H¢

Xét AA OD ¢ ¢ vuông tại A¢ , có 2 , 2

a

A H

lim

n n

A 4

5

2

3

4.

Lời giải

Chọn A.

lim

n n

2 lim

2

n n

n n

+

n n

Câu 9. Cho cấp số nhân u có tổng của hai số hạng đầu tiên bằng n 4, tổng của ba số hạng đầu tiên bằng 13 ,

tính tổng của năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho, biết công bội của cấp số nhân đó là một

số dương

A S5=121. B. 5 181

16

16

Lời giải

Chọn A.

( ) ( )

1

1 2

2 2

3

3

4

é =

ï

Trang 5

Với ( 5)

1

1

1

q

Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

+

=

- tại điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 3

là:

Lời giải

Chọn D.

Ta có y0= Þ3 x0= , 4 ( )2 ( )

4

3 1

x

=

Câu 11. Vận tốc của một chất điểm chuyển động được hiển thị bởi công thức v t( ) = +8t 3t2, trong đó t>0, t

tính bằng giây và v t tính bằng mét/giây Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc( ) chuyển động là 11 mét/giây

Lời giải Chọn C.

( ) 11

v t = ⇒ +8t 3t2 =11⇔3t2+ − =8 11 0t

1 11 3

t t

=

 = −

t>0 nên t =1

Gia tốc: a t( ) =v t′( ) = +8 6ta( )1 =14

Câu 12. Trong các dãy số ( )u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số giảm? n

A u n =n2 B u n = n+2 C 1

2

1

n

n u n

=

Lời giải Chọn C.

Với mọi số tự nhiên n≥1, ta có: 1 11

2

2.2n

2n

< =u n Vậy dãy số ( )u với n 1

2

u = là dãy số giảm

Câu 13. Nếu các số 5+m; 7 2 ; 17+ m +m theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu ?

A m=3 B m=4 C m=2 D m=5

Lời giải Chọn A.

Các số 5+m; 7 2 ; 17+ m +m theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên ta có

Trang 6

( )

5+ + + =m 17 m 2 7 2+ m ⇔ =m 4

Câu 14. Kết quả của giới hạn

1

lim 3.2 4

+

Lời giải Chọn C.

1

2

n

+   −   −  

 

0 0 1

Câu 15. Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a=2,151515 (chu kì 15), a được biểu diễn dưới dạng phân số

m

n , trong đó ,m n là các số nguyên dương Tính tổng m n+

A m n+ =38 B m n+ =104 C m n+ =312 D m n+ =114

Lời giải Chọn B.

2,151515

Do 15 15 152 ; 4; 6 ; ; 152 ;

10 10 10 ×××10 n ×××lập thành một cấp số nhân ( )u n lùi vô hạn với số hạng đầu 1 2

15 10

công bội 12

10

2

2

1

10

71; 33

⇒ = = ⇒ + =m n 104.

Câu 16. Cho tứ diện ABCD có AB=AC DB DC, = Gọi I là trung điểm của cạnh BC Hãy chọn khẳng định

đúng trong các khẳng định sau

A DI⊥( ABC) B ( ABC) (⊥ AID) C CD⊥(ABD) D AI ⊥(BDC)

Lời giải

Chọn B

Do AB=AC DB DC, = nên ta có

( )

BC IAD

BC IA

ABC IAD

Câu 17. Cho hàm số y x= − +3 x2 1 Tìm điểm nằm trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại đó có hệ số góc

nhỏ nhất?

A 1 25;

3 27

2 23

;

3 27

1 24

;

3 27

 . D ( )0;1

Trang 7

Lời giải

Chọn A

Ta có y′ =3x2−2x là hàm số bậc hai có hệ số a= >3 0 nên đạt giá trị nhỏ nhất tại 1

3

Câu 18. Giới hạn 2

2

lim

Lời giải

Chọn D

Ta có

+

+

> ⇒ − >



x 2

2

x 2

2

x

− −

Câu 19. Cho hàm số y=3x3+ +x2 1, có đạo hàm y′ Để y′ ≤0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

A 9;0

2

− 

2

;0 9

− 

C ; 9 [0; )

2

−∞ − ∪ +∞

9

−∞ − ∪ +∞

Lời giải

Chọn B

9

Câu 20. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0 ?

A ( 2 )2

3 2 2

6 lim

2

x

x x

→−

− −

1 lim

1

x

x x

2 2 2

1 lim

x

x

+

→ −

− + D

2 2 3

6 lim

3

x

x x

→−

− − +

Lời giải

Chọn A

2

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số ( )

2

2

2

1 1

x x

khi x x





liên tục tại x=1

Trang 8

Lời giải

Hàm số xác định với mọi xÎ ¡

Ta có : f ( )1 =3

1

2

x

Để hàm số liên tục tại x= ⇔1 lim ( ) lim ( )x→1+ f x =x→1− f x = f(1)

Câu 2. Tính các giới hạn sau:

0

lim

x

x

+

0

lim

x

x

Lời giải

a) Ta có:

1

I

Tính

0

lim

x

x A

x

+ −

+ −

3

B

lim

12

x

13 12

⇒ = + =

Câu 3. Tính đạo hàm của các hàm số sau;

a)

2 2

2

x y x

+

=

Trang 9

b) Cho hàm số ( ) 3 2 (2 3) 9

3

x

f x = +mxm+ x+ ( m là tham số ) Tìm tất cả các giá trị của m sao

cho phương trình f x'( ) =0 có hai nghiệm phân biệt thỏa 1 2

2 1

4

x x

x + x = −

Lời giải

a)

2 2

2

x y x

+

=

+

' '

2 2

'

y

x

=

+

2

4

x

x

+

y=sin tan 3 x (− x)

'

2

3sin

2 cos tan 3

cos 3

x

x

b Ta có: f x'( ) =x2+2mx−(2m+3)

f x = ⇔x + mxm+ =

∆ = + + = + + > ∀ ⇒ = có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 Theo hệ thức vi – ét : 11 2 2 ( )

2

+ =





1 2 1 2 1 2

+

1 2 2 1 2 0 2 2 2 3 0

( ) ( ) 2

2

2

=

=



2

2

m= − .

Câu 4. Cho hình chóp S ABC có SA⊥(ABC) , SB BC= =2a 2, ·BSC=45 ,0 ·BSA= α

a) Chứng minh BC⊥(SAB)

b) Tính giá trị α để góc giữa hai mặt phẳng (SAC và ) (SBC bằng ) 45 0

Trang 10

Lời giải a) Chứng minh BC⊥(SAB)

Tam giác SBCBC BS= và ·BSC=450nên

SBC

vuông cân tại BBCBS

BC BS

BC SA do SA ABC





BC SAB

Vậy BC⊥(SAB)

b) Tính giá trị α để góc giữa hai mặt phẳng (SAC và)

(SBC bằng ) 45 0

Dựng AESB tại E và dựng AFSCtại F

Theo câu a) BC⊥(SAB) nên BCAB

Khi đó: AE⊥(SBC)⇒AESC

Vậy SC⊥(AEF)⇒SCEF.

Hai đường thẳng AF và EF lần lượt thuộc hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) cùng vuông góc với giao tuyến SC

Nên (·SAC) (, SBC) = ·AFE=450

Ta có AEF∆ vuông tại E (vì AE⊥(SBC)⇒ AEEF ) có 0

.tan 45

AE EF= =EF

Xét SAE∆ có AE SE= tanα, xét SEF∆ có 0 2

.sin 45

2

SE

EF SE= =

SE

AE EF= ⇔SE α = ⇔ α = ⇒ α =

Vậy arctan 2

2

α = thì góc giữa hai mặt phẳng (SAC và ) (SBC bằng ) 0

45

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w