1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DEHDG HK2 LOP 10 THPT CHUYEN TRAN HUNG DAO BINH THUAN 2018 kho tai lieu THCS THPT

14 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cao AA� của tam giác ABC có phương trình: A... Trong các phương trình sau, phương trình nà không phải là phương trình của đường tròn?. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 05 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN HỌC LỚP 10

Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên học sinh: Lớp:

Câu 1. Cho sin 3

5

 và

2  

   Tính giá trị cos

A 16

4

4 5

5

Lời giải

Chọn D

Với

2  

5

Câu 2. Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

A  1; 4 B � �;1 3;�  C � �; 2 3;�  D � �;1 4;� 

Lời giải

Chọn D

2

2

Câu 3. Cho góc  thỏa mãn và

2  

   Tính sin 2cos   1 Tính giá trị sin 2

A 24

25

5

2 6

5 .

Lời giải

Chọn A

sin 2cos  1�sin   1 2cos

5

cos

cos

Vì  thỏa mãn

2  

sin

Do đó, sin 2 2sin cos   24

25

Câu 4. Hệ bất phương trình

5

7 2

x

x m

  

� có nghiệm khi và chỉ khi:

A m�11 B m�11 C m  11 D m 9

Trang 2

Lời giải

Chọn D

1

14 5

7

5 2

x x

m

x m

x

Hệ bất phương trình có nghiệm khi 14 1 14 5 9.

5

m

Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình   2 2

A 3;

6

��

3

; 6

�

3

; 6

�

3

; 6

�

Lời giải

Chọn A.

6

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x22m1x9m  có hai nghiệm5 0

âm phân biệt?

9  hoặc m m6 B 1 m 6

Lời giải

Chọn A.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

2 0

0

b

m a

m c

a

� 

6

1

6 5

9

m m

m m

m m

��

�� � �

� 

Câu 7. Cho hai điểm A1;2, B 3;1 và đường thẳng : 1

2

 

 � 

� Tìm tọa độ điểm C thuộc  để tam giácABC cân tại C?

A 7; 13

13 7

;

6 6

7 13

;

6 6

7 13

;

6 6

Trang 3

Lời giải

Chọn C.

1 ; 2 

 2 2   2 2 1

6

Suy ra 7 13;

6 6

Câu 8. Một đường tròn có bán kính R 10

 cm Tìm độ dài cung

2

 trên đường tròn

A

2 20

2

20

Lời giải

Chọn D.

Độ dài cung

2

 trên đường tròn là: 10 5

2

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 2x27x �15 0 là

A. ; 3 5; 

2

� � �� �

3 5;

2

� �

3

;5 2

2

 � �� ���

Lời giải

Chọn A.

Ta có 2

3

5

x

x

� �

Câu 10. Tính diện tích tam giác ABC có phương trình các cạnh là AB x y:   4 0; BC x y:3  0

Lời giải

Chọn C.

Từ phương trình các cạnh, dễ dàng suy ra tọa độ các đỉnh là: A5; 1 ,  B 1;3 , C  1; 3

Suy ra    2 2

10

Vậy 1  ,  1.2 10 16 16

ABC

Câu 11. Elip ( ) 2 2 1

25 9 :x

E +y = có tâm sai bằng bao nhiêu?

Trang 4

A 5

3

4

5

3.

Lời giải Chọn C.

Tâm sai ( )E e: c

a

= với a= , 5 c= a2- b2 =4� =e 45

Câu 12. Cho tam giác ABC biết A(1; 2- ), B(5; 4- ), C(- 1;4) Đường cao AA� của tam giác ABC có

phương trình:

A 3x- 4y- 11 0= . B 3x- 4y+ =8 0. C 8x+6y+ =13 0. D - 6x+8y+ =11 0.

Lời giải Chọn A.

Đường cao AA� có vectơ pháp tuyến CBuuur=(6; 8- ) , qua A(1; 2- )

Nên phương trình tổng quát AA� là: 6(x- 1)- 8(y+ = 2) 0 �3x- 4y- 11 0= .

Câu 13. Tìm phương trình chính tắc của Elip có tâm sai bằng 1

3 và trục lớn bằng 6 ?

A 2 2 1

2 2

1

Lời giải Chọn D.

Độ dài trục lớn 2a6 �a3

Tâm sai 1

3

c e a

3

a

ba    c Vậy phương trình của Elip cần tìm là 2 2 1

 

Câu 14. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P8sin2x3cos 2x Tính

2 2

A T 130 B T 1 C T 112 D T  2

Lời giải Chọn B.

2 8sin 3cos 2

Pxx 4 1 cos 2  x3cos 2x 4 cos 2x

Mà 1 cos 2� � � x 1 3 4 cos 2x 5 Vậy M  và 5 m 3

2 2

2.5 3 1

Câu 15. Đổi số đo của góc 108� sang đơn vị radian

A

4

5

10

2

Lời giải

Trang 5

Chọn B.

Ta có: .108 3

Câu 16. Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn f x  ax2  � với mọi bx c 0 x�� Tìm giá trị nhỏ

nhất F của biểu thức min F 4a c

b

A Fmin  5 B Fmin  1

C Fmin  3 D Fmin  2

Lời giải Chọn D

f x  ax2  � với mọi bx c 0 x�� nên ta có   b2 4ac�0۳ 4ac b2 ۳ 2 ac b

Xét F 4a c 4 ac 2

Vậy Fmin  2

Câu 17 Trong các phương trình sau, phương trình nà không phải là phương trình của đường tròn?

A x2y2100y  1 0 B x2y2    x y 4 0

C x2y2  y 0 D x2y2  2 0

Lời giải Chọn B

Xét phương trình x2y2    có x y 4 0

4 0

a   b c � � � �� � � �   

� � � � nên phương trình này không phải là phương trình đường tròn

Câu 18. Cho tam thức bậc hai   2

f x   x x Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A f x   với 0    3 x 2 và f x   với 0 x 3 hoặc x 2

B f x   với 0    3 x 2 và f x   với 0 x 3 hoặc x 2

C f x   với 0 2 x 3 và f x   với 0 x2 hoặc x3

D f x   với 0    3 x 2 và f x   với 0 x 3 hoặc x 2

Lời giải Chọn C

Ta có f x  0�  x2 5x 6 0� 2 x 3,

  0

f x  � x2 5x 6 0 �x x23

� �� .

Câu 19. Cho Elíp  : 2 2 1

169 144

E và điểm M nằm trên  E Nếu điểm M có hoành độ bằng 13 thì tích

các khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm của  E bằng:

Trang 6

Lời giải Chọn C

13

M

x   � y M 0 vậy điểm M13;0

2

169

144

25

� �c5 Hai tiêu điểm F15;0, F2 5;0 .

1 8, 2 18

MFMF  �MF MF1 2 8.18 144

Câu 20. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức nào?

x � 2 3 �

 

f x  0  0 

A   2

6

f xx   x

C   2

6

6

f x     x x

Lời giải Chọn C

Dựa bảng biến thiên ta thấy phương trình f x   có hai nghiệm là 0 x  và 2 x , bên cạnh đó3

hệ số a đi với x phải mang dấu âm Ta chọn 2 f x      x2 x 6

Câu 21. Cho M1; 1 và đường thẳng : 3  x4y m  Tìm 0 m  sao cho khoảng cách từ M đến 0

bằng 1?

A m 9 B m � 9 C m  hoặc 4 m  16 D m6.

Lời giải Chọn B.

 ,  3 42 2 1

5

5

m

Vậy m 6

Câu 22. Trong mặt phẳng hệ trục tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1:x y   1 0, 1: 2x y   và điểm1 0

 2;1

P Viết phương trình đường thẳng đi qua P và cắt hai đường thẳng   lần lượt tại hai điểm1, 2 ,

A B sao cho P là trung điểm của AB

A x y  5 0 B 4x   y 9 0 C 4x   y 7 0 D x9y  14 0

Lời giải Chọn C.

Gọi  là đường thẳng cần tìm

Ta có A  � �1 A a a ; 1.

B  � �B bb .

Trang 7

P là trung điểm của

8

3

a

AB

b

� 

� �� � �� � ��

4 16

;

uuur

Đường thẳng  qua P và có một véc tơ pháp tuyến nr4; 1 có phương trình

   

4 x 2 1 y 1 0� 4x y  7 0.

Câu 23. Cho bất phương trình 23 1 1 

4

x

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

3x

4

x

 . B Điều kiện xác định của  1 là x�� 2

C   2

3x

4

 . D S    �; 4 � 1;1 � 4;� 

Lời giải Chọn C.

Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2m2 1x2 4mx  vô2 0

nghiệm

5 m

5

m 

Lời giải Chọn A.

Phương trình 2m2 1x2 4mx  vô nghiệm 2 0 � �0� 4m22 2 m2  1 0� 2 0 (luôn đúng)

Vậy với mọi m�� phương trình vô nghiệm

Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để m1x2 mx m   ��?.0, x

3

3

mD m  1

Lời giải Chọn A.

Với m 1 0�m 1, bất phương trình có dạng   x 1 0� x 1 �m 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Với m�۹1 0 m 1 thì m1x2mx m   ��0, x 1 0

0

� � �

Trang 8

 

1

4 0

3 4

3

m

m

 

� 

��  

��

Câu 26. Biểu thức:

2

quả thu gọn bằng:

Lời giải Chọn D

Biểu thức

2

cos 2sin   0 cos  1,5 cos  1,5 cot 

cos 2sin sin cos

Câu 27. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình: x22m1x m 22m có hai0

nghiệm trái dấu, trong đó nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương?

0

m m

� 

� . B 0  m 1 C 1  m 2 D 0  m 2

Lời giải Chọn B

Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi: m22m0�0 m 2(*)

Cách 1: Thử với 3

2

m , phương trình đã cho có dạng: 2 3

4

xx  � x 2�2 7 l

Do đó 0  m 1

Cách 2: Giả sử phương trình có hai nghiệm x1  0 x2

Theo yêu cầu bài toán ta có:

xx  � x1 x20 �x1x20� m 1 0� m1 (**).

Kết hợp (*), (**) ta có đáp án B

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  C x: 2y24x2y   và đường thẳng d có1 0

phương trình: x y    Tìm các điểm M thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được đến 1 0  C

hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 90 0

A M1 2; 2 1 hoặc M2 2; 2 1  B M1 2; 2 1 hoặc M2 2; 2 1 

C M1 2; 2 1 hoặc M2 2; 2 1  D M1 2; 2 1 hoặc M2 2; 2 1 

Lời giải

Trang 9

Chọn A.

Đường tròn  C có tâm I 2;1 , bán kính R 6

Điểm M thuộc đường thẳng d nên M m ; 1 m

Theo bài ra M kẻ được đến  C hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 90 nên dựa vào hình vẽ dưới ta có:0

� 900

BMA ��BMI 450, BI  R 6 �MI 2 3.

Do đó:   2 2

Vậ M1 2; 2 1 hoặc M2 2; 2 1 

Câu 29. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ur 2; 1  Trong các vectơ sau, vectơ nào là một

vectơ pháp tuyến của d

A nr   1;2 B rn 3;6 C nr  3;6 D nr 1; 2

Lời giải Chọn B

0

r r

Câu 30. Bất phương trình m x2 - 1 9� x+3m nghiệm đúng với mọi x khi

Lời giải Chọn D.

Bất phương trình đã cho tương đương với (m2- 9)x- 3m- 1 0�

Vậy để bất phương trình trên đúng với mọi x

2 9 0

m m

� ��- - �

3 1 3

m m

� = �

� �

�-�

3

m

Câu 31. Cho f x  2x  Tập hợp tất cả các giá trị của x để 4 f x  � là: 0

A 2; � B 2; � C.� ; 2 D 1;

2

 ��

� �

Lời giải

Chọn A.

Ta có: f x  �� �۳0 2x 4 0 x 2

Trang 10

Câu 32. Cho

2 a

  

Kết quả đúng là:

A sina0;cosa0 B.sina0;cosa0

C.sina0;cosa0 D sina0;cosa0

Lời giải

Chọn C

f x

  Tập hợp tất cả các giá trị của x thoả mãn bất phương trình f x   là:0

� � � ��  �

�  �� �

C 11; 1 2; 

�  �� �

� � � ��  �

Lời giải

Chọn B.

x

f x

x

Câu 34. Tính góc giữa hai đường thẳng 1: 2x y   và 10 0 2:x3y  9 0

Lời giải Chọn D.

Ta có: nur1 2; 1 ,  nuur2  1; 3 

Câu 35. Đổi số đo của góc

12

 rad sang đơn vị độ., phút, giây

A 0

5

Lời giải Chọn B.

12rad 12

Câu 36. Cho hai góc nhọn ;a b thoả cos 1;cos 1

ab Tính giá trị của biểu thức Pcos(a b ).cos(a b )?

A. 119

144

144

144

144

Lời giải Chọn D.

Ta có:

cos( ).cos( ) (cos 2 cos 2 ) (2cos 1 2cos 1) (2 2 2)

Trang 11

Câu 37. Cho biết cot 1

2

x Giá trị của biếu thức 2 2 2

sin sinx.cosx cos

A

Lời giải Chọn B

2

1 1

4 1

2 4

 

Câu 38. Tập nghiệm Scủa hệ bất phương trình 2 1 3 3

   

�   

A S   � ( 2; ) B ( 2; )4

5

5 � D ( �; 2).

Lời giải Chọn B

Ta có

4

2 5

x

x

Câu 39. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để bất phương trình (x5)(3x) �x22x a nghiệm

đúng x�5;3 ?

Lời giải Chọn C

Đặt t (x5)(3x) �t2   x2 2x15�x22x 15 t2 (đk: 0� �t 4) Bất phương trình trở thành: t�15 t2 at2  t a 15 0(1)� Ta có hệ số đi với t dương.2

Yêu cầu đề bài xảy ra bpt (1) nghiệm đúng với mọi 0� � � Phương trình t 4 2

15 0

t     có 2 t a

nghiệm phân biệt t1�0 4 � t2 1 (0) 0 15 0 15 5

a

Câu 40. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm (2;0), (0;6);O(0;0)A B ?

A 2 2

C 2 2

xyy 

Lời giải Chọn B

Gọi phương trình đường tròn là: x2y22ax2by c 0( )C

( )C đi qua 3 điểm (2;0), (0;6);O(0;0) A B

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x2 y22x6y0.

Trang 12

Câu 41. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2   x x 2 1 2 x.

A x� �  ; 2 B x�� C 1;2

2

2

x �� �� ��

Lời giải Chọn D.

ĐK : 2 0

x x

 �

� �

2 1 2

x x

� ��

1 2

x

Câu 42. Khoảng cách từ điểm M 0;1 đến đường thẳng : 5 x12y  là:1 0

13

Lời giải Chọn D.

 

 2 2

5.0 12.1 1

Câu 43. Cho biểu thức f x  x x 2 3   Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình xf x  0

là:

A � �;0 2;�  B � �;0  2;3 C   0; 2 �3;�  D � �;0 3;� 

Lời giải Chọn C.

  0 02

3

x

x

 � �

�

� Bảng xét dấu:

x � 0 2 3 �

 

f x  0  0  0  Vậy f x  0 � �x   0; 2 �3;� 

Câu 44. Tập nghiệm của bất phương trình: x2 x 2 2x2 1 0 là:

2

C 4; 5; 9

2

�   �

5

 � �� ��

Lời giải Chọn A.

2 2

2 0

x

� �

  

 

2;1

x x

��

Trang 13

2 2

 

� ��� � �� �� ��

Câu 45. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn     2 2

C x  y  biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 2d x y   7 0

A 2x y   hoặc 21 0 x y   1 0 B 2x y   hoặc 210 0 x y   10 0

C 2x y  hoặc 20 x y   10 0 D 2x y  hoặc 20 x y   10 0

Lời giải Chọn C.

Đường tròn  C có tâm I3; 1 , bán kính  R 5

Tiếp tuyến / /d �: 2x y c  0c� 7

 , 

5

c

10

c c

� � � : 2: 2 10 00

x y

x y

� �   � .

Câu 46. Đường thẳng đi qua ( 1; 2),A  nhận nr(2; 4) làm vec tơ pháp tuyến có phương trình là:

A  x 2y 4 0 B.x2y 4 0 C x2y 5 0 D x y  4 0

Lời giải.

Chọn C.

Phương trình đường thẳng cần tìm là: 2(x 1) 4(y 2) 0

2 4  10 0

� x y � x2y 5 0

Câu 47. Cho elip ( )E có phương trình chính tắc là: x22  y22 1

a b , với a b 0 Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A Nếu c2 a2b thì ( )2 E có các tiêu điểm là F c1( ;0), F2( ;0).c

B Nếu c2 a2b thì ( )2 E có các tiêu điểm là F1(0; ),c F2(0;c)

C Nếu c2 a2b thì ( )2 E có các tiêu điểm là F1( ;0),c F c2( ;0)

D Nếu c2 a2b thì ( )2 E có các tiêu điểm là F1(0; ),c F2(0;c )

Lời giải Chọn C

Câu 48. Đường tròn ( ) :C x2y24x6y 12 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

A I( 4;6), R5 B I(2; 3), R5 C I( 2;3), R5 D I(2; 3), R1

Lời giải.

Chọn B.

( )C có tâm (2; 3), I  bán kính R 22 ( 3)212 5.

Câu 49. Cho elip

2 2

16xy4 

E M là điểm thuộc ( ) E sao cho MF1MF Khi đó tọa độ điểm M là:2

Trang 14

A M1(0; 2), M2(0; 2) B M1(0; 4), M2(0;4).

C M1( 4;0), M2(4;0) D M1(0; 1), M2(0;1)

Lời giải Chọn A.

Từ phương trình ( )E ta có: a4;b2

Suy ra: ca2b2 2 3 � hai tiêu điểm F12 3;0 , F2 2 3;0

1 2 � 1  2 �( M 2 3)  M ( M 2 3)  M

Thay x M 0 vào phương trình ( )E ta được: 2

Vậy có 2 điểm M thỏa mãn bài toán: M1(0; 2), M2(0; 2)

Câu 50. Cho hai điểm (4;0), (0;5)A B Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường

thẳng AB?

4 5 

4

  

5

 

� 

4

 

Lời giải.

Chọn B.

Đáp án A đúng (theo phương trình đường chắn)

Có: uuurAB ( 4;5) là véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB

Lại có: đường thẳng AB đi qua điểm (4;0) A Kiểm tra đáp án C, D thấy đúng.

Vậy đáp án B sai

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w