1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE1TIET k10 2 THPTNGUYENVANCON kho tai lieu THCS THPT

4 34 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 303 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 10VÉCTƠ MA TRẬN ĐỀ Chủ đề/ Chuẩn KTKN Cấp độ tư duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng 1.. Tích véctơ với một số: - Hai véctơ cùng phươ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – HÌNH HỌC 10

VÉCTƠ

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề/

Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng

1 Các định nghĩa Tổng và hiệu giữa

hai véctơ

- Các định nghĩa

- Quy tắc cộng, trừ véctơ

- Hai véctơ bằng nhau, hai véctơ đối

nhau

- Trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam

giác

Câu 1

2 12,5%

Câu 2

2

2 Tích véctơ với một số:

- Hai véctơ cùng phương

- Quy tắc trung điểm, trọng tâm

- Phân tích một véctơ theo hai véctơ

không cùng phương

Câu 3 Câu 4

6 37,5%

Câu 7 Câu 5

Câu 8 Câu 6

3 Hệ trục tọa độ

-Định nghĩa hệ trục tọa độ,tọa độ

điểm,tọa độ véctơ trong hệ trục tọa độ

- Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa

độ trọng tâm của tam giác

- Quan hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ

véctơ

Câu 13 Câu 9 Câu12 Câu 16 Câu 15

8 50%

Câu 10 Câu 14

Câu 11

37,5%

6 37,5%

2 12,5%

2 12,5%

1 6,25%

16 100%

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT

Trang 2

Chủ đề Câu Mô tả

1 Các định nghĩa 1

Nhận biết: Các định nghĩa

2 Nhận biết: Véctơ cùng phương, cùng hướng, véctơ đối.

2 Tổng và hiệu của

hai véctơ, tích của

véctơ với một số

3 Nhận biết: Quy tắc trung điểm

4 Thông hiểu: Tọa độ véctơ trong hệ trục tọa độ

5 Thông hiểu: Quan hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ véctơ

6 Thông hiểu: Trọng tâm tam giác

7 Nhận biết: Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng phương

8 Nhận biết: Hai véctơ cùng phương

3 Hệ trục tọa độ 9

Thông hiểu: Hệ trục tọa độ

10 Thông hiểu: Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng

11 Thông hiểu: Tọa độ véctơ

12 Vận dụng: Hai véctơ bằng nhau

13 Nhận biết: Tọa độ trọng tâm của tam giác

14 Vận dụng cao: Trung điểm của đoạn thẳng

15 TL Vận dụng : Tìm tọa độ điểm thỏa điều kiện cho trước.

16 TL Vận dụng: Phân tích một véctơ theo hai véctơ không cùng phương

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 3

Năm học: 2017 - 2018 Toán 10 THPT _ Cơ bản Bài 2: VÉCTƠ

-I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Trên trục ( )O;e r

cho OM uuuur=ke r

Khi đó k là tọa độ của điểm M trên trục( )O;e r

B Véctơ b r

a r

là hai véctơ bằng nhau khi b r = a r

C Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

D Điểm G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi GA GB GCuuur uuur uuur r+ + =0

Câu 2: Cho a kbr = r với br r≠0và k <0 Khẳng định nào sau đây là sai?

A r

a và r

b là hai véctơ đối B r

a và r

b cùng phương.

C a r = k b r D a ngược hướng r b r

Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính uuur uuurBA BC ?+

2

a

Câu 4: Tìm tọa độ ur biết ur =3rj−4ri

A (−4 3; ) B (3 4;− ) C ( )4 3; D (−3 4; )

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A ;(2 3− ) ;B ;( )1 4 và C(−1 2; ) Tìm tọa độ

3

vr uuur= AB+ uuurAC

A (−10 22; ) B (−11 29; ) C (−4 12; ) D (−1 7; )

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A ; ; ( )5 2 B ;( )1 2 và G ; Tìm tọa độ điểm C để G( )3 3

là trọng tâm tam giác ABC?

A ( )3 5; B ( )2 5; C 10 7

3 3

;D ( )5 2;

Câu 7: Cho ar =(2 2;− ) br=( )5 0;cr=( )1 4; Tìm hai số m và n để c ma nbr= r+ r

A m= −2;n=1 B n= −2;m=1 C m=8;n=2 D m=1;n=2

Câu 8: Cho ra=(x; và 2) 3 1

2

b= − ;

r

Tìm số thực x để r

a và r

b cùng phương?

Câu 9:Trong hệ trục tọa độ (O;i; j Chọn khẳng định sair r)

A ri = =rj 1

B Véctơ đơn vị ri=( )0 1; và rj =( )1 0;

C Gốc tọa độ là O ; ( )0 0

D Trục ( )O;i là trục hoành, trục r ( )O; j là trục tung.r

Sử dụng giả thuyết sau cho các câu từ 10 đến 14:

Cho tam giác ABC có A(−1 3; ) ( ); B ;3 1 và C 2 2( ;− )

Câu 10: Tọa độ trug điểm I của đoạn AB là:

Trang 4

A ( )1 2; B ( )2 1; C ( )4 0; D ( )2 4;

Câu 11: Tọa độ uuur

AB là:

A (4 2;− ) B ( )4 0; C (−2 4; ) D ( )0 4;

Câu 12: Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành?

A (−2 0; ) B (0 2;− ) C ( )1 2; D (−2 8; )

Câu 13: Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là:

A 4 2

3 3;

4 2

3;

  C (4 2;− ) D 2 4

3 3;

Câu 14: Tọa độ điểm C là điểm đối xứng của C qua điểm A là: '

A (−4 8; ) B 3 1

2 2

;C (−4 1; ) D (1 4;− )

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 15: Cho ba điểm A ; ;B ; ;C ; Tìm tọa độ điểm D sao cho AD AB AC( ) ( ) ( )2 5 1 1 3 3 uuur uuur uuur= +

Câu 16 Cho tam giác ABC, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho 3AN =5NC Hãy phân tích uuur

BN theo

uuur

AB và uuur

AC

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w