ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 10MỆNH ĐÊ – TẬP HỢP MA TRẬN ĐỀ Chủ đề/ Chuẩn KTKN Cấp độ tư duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng 1.. Mệnh đề - Xét tính đúng sai của mện
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 10
MỆNH ĐÊ – TẬP HỢP
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề/
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng
1 Mệnh đề
- Xét tính đúng sai của mệnh đề
Phủ định của một mệnh đề
- Mệnh đề đảo, mệnh đề tương
đương
- Kí hiệu ;
5 31,25%
Câu 2 Câu 3
2 Tập hợp, các phép toán tập hợp
- Xác định tập hợp bằng các liệt kê,
chỉ ra tính chất đặc trưng
- Tập hợp con, hai tập hợp bằng
nhau
Tìm giao, hợp, hiệu giữa hai tập hợp
-
Câu 7 Câu 5 Câu 6
5 31,25%
Câu 8 Câu 9
3 Các tập hợp số, số gần đúng, sai
số.
- Viết lại tập hợp dưới dạng kí hiệu
đoạn khoảng nữa khoảng
- Tìm giao, hợp, hiệu, phần bù giữa
hai tập hợp
- Quy tròn số gần đúng
Câu 13 Câu 10 Câu 12 Câu 15
6 37,5
Câu 11 Câu 14
Cộng 37,5% 6 37,5% 6 12,5% 2 6,25% 1 6,25% 1 100% 16
Trang 2BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT
1 Mệnh đề 1 Nhận biết: Xét tính đúng sai của mệnh đề
2 Nhận biết: Phủ định một mệnh đề
3 Nhận biết: Xét tính đúng sai của mệnh đề
4 Thông hiểu:
16TL Vận dụng cao: Xác định tập hợp
2 Tập hợp, các
phép toán tập hợp 56 Thông hiểu: Hiệu của hai tập hợpVận dụng: Tìm giao, hợp của hai tập hợp
7 Biết: Tìm giao của hai tập hợp
8 Biết Tập hợp con
9 Thông hiểu: Xác định tập hợp
3 Các tập hợp số,
số gần đúng, sai số. 1011 Thông hiểu: Tìm hiệu của hai tập hợpThông hiểu: Tập hợp con
12 Vận dụng: Tập hợp con
13 Nhận biết: Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn
14 Thông hiểu: Làm tròn số 15TL Vận dụng: Tìm giao, hợp, hiệu giữa hai tập hợp
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học: 2016 - 2017 Toán 10 THPT _ Cơ bản Bài 4: Bất đẳng thức – Bất phương trình
-I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A n N n: 3 0 B x R x: 21 là số chẳn
C Nếu tam giác ABC có một góc 60o thì tam giác ABC đều D x R x: 2 0
Câu 2: Phủ định mệnh đề sau x R x/ 2 3x 2 0 là
A x R x/ 2 3x 2 0 B x R x/ 2 3x 2 0
C x R x/ 2 3x 2 0 D x R x/ 2 3x 2 0
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là sai ?
A x R x: 2 3x 2 0 B 2
:
x R x x
x R x x
x Q x
Câu 4: Cho hai mệnh đề P: Tứ giác ABCD là hình bình hành
Q: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Hãy chọn phương án đúng
A Q => P là mệnh đề đúng B P => Q là mệnh đề đúng
Câu 5: Miền tô đậm ở Hình 1 biểu diễn cho tập hợp nào ?
Hình 1
A
B
Trang 3Câu 6: Cho A B 1; 2;3;4;5 và A B 1;3;5 Tập hợp A và B có thể là những tập hợp nào?
A A={1; 3; 5} và B = {1; 2; 3; 4; 5} B A={1; 2; 3; 5} và B = {1; 2; 3; 4; 5}
C A={1; 3; 5} và B = {1; 3; 4; 5} D A={1; 3; 4; 5} và B = {1; 3; 5} Câu 7: Xác định tập hợp sau: 2;1Z
A {-2; -1; 0} B {-2; -1; 0; 1} C [-2;1) D { -1; 0; 1} Câu 8: Cho tập hợp A={3; 5; 7; 9; 10; 11} Số tập hợp con của tập hợp A là
Câu 9: Tập hợp nào sau đây rỗng
A x Z / 2x 1 0 B 0
x R x x D 1;3;5;7;9
Câu 10: Cho A=(-3;0] và B=[-1;1) Hiệu của hai tập hợp A và B là
Câu 11: Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con ?
Câu 12: Cho các tập hợp sau:M: tập hợp các tam giác
P: tập hợp các tam giác đều Q: tập hợp các tam giác cân
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A PQM B PQM C M PQ D PM Q
Câu 13: Cho A=(-1;0] và B=[0;1) Giao của A và B là
Câu 14: Làm tròn số sau: 18,2027 ± 0,001
II TỰ LUẬN
Câu 15 (2.5đ): Cho hai tập hợp
A x R x B x R x C x R x
a) Viết lại các tập hợp trên dưới dạng kí hiệu đoạn, khoảng, nữa khoảng
b) Xác định các tập hợp sau: A B A C A B A C ; ; \ ; \
Câu 16 (0.5đ): Xác định tập hợp sau bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng
5; 2; 3; 2; 1;0;1; 2; 3;2; 5
E