1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE +DAP AN KTHKII LY 6 kho tai lieu vat ly

32 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 758 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3/ 1,0 điểm Khi các vật nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn, do đó trong thực tế khi lắp đặt đường ray xe lửa ở chỗ nối các thanh ray người ta thường để một khe hởnhỏ có

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THỦ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2014 – 2015

Thời gian: 45 phút

Câu 1/ (1,0 điểm) Cho bảng 1 biểu thị sự nở vì nhiệt của một số thanh kim loại khác nhau có

cùng chiều dài ban đầu 1m khi nhiệt độ tăng lên 50oC Em hãy sắp xếp các chất nở vì nhiệt

từ ít tới nhiều ?

Câu 2/ (1,5 điểm) Nhiệt kế dùng để là gì ? Hãy kể tên một số nhiệt kế thường gặp ?

Câu 3/ (1,0 điểm) Khi các vật nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn, do đó trong

thực tế khi lắp đặt đường ray xe lửa ở chỗ nối các thanh ray người ta thường để một khe hởnhỏ có tác dụng gì ?

Câu 4/ (1,5 điểm) Hãy giải thích vì sao khi một quả bóng bàn bị móp nhưng chưa vỡ, người

ta thả vào trong nước nóng để nó phồng lên như ban đầu

Câu 5/ (2,0 điểm) Đổi nhiệt độ:

a) 360C = 0F b) 920C = 0F

c) 770F = 0C d) 1310F = 0C

Câu 6/ (1,0 điểm) Thế nào là sự nóng chảy, sự đông đặc ?

Câu 7/ (2,0 điểm) Cho hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun

nóng một chất rắn như sau:

a/ Hình vẽ biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của chất nào?

b/ Từ phút 5 đến phút thứ 15, nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu ?

Nhiệt độ ( 0 C)

Trang 2

c/ Trên đường biểu diễn này, đoạn nào biểu diễn chất đó hoàn toàn ở thể rắn, thể lỏng và tồntại trong khoảng thời gian nào ?

PHÒNG GD&ĐT THỦ ĐỨC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2014 – 2015

Câu 1: (1đ)

- Sự nở vì nhiệt của nhôm > đồng > sắt (1đ)

Câu 2: (1,5đ)

- Nhiệt kế dung để đo nhiệt độ (0,5đ)

- Có các loại nhiệt kế: nhiệt kế y tế, phòng thí nghiệm, treo tường…(1đ)

(Thiếu 1 ý -0,25 đ, tối đa 2 lần)

- Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy (0,5đ)

- Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc (0,5đ)

Câu 7: (2đ)

a) Chất đó là băng phiến (0,5đ)

b) Nhiệt độ nóng chảy là 800C (0,5đ)

c) Đoạn AB hoàn toàn là thể rắn, tồn tại trong khoảng thời gian từ phút 0 đến phút thứ

5, đoạn CD hoàn toàn là thể lỏng, từ phút thứ 15 đến phút thứ 20 (1đ)

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT QUẬN THỦ ĐỨC

TRƯỜNG THCS LINH TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: VẬT LÝ – LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

CÂU 1: (3đ)

a/ Nêu các tính chất về sự nở vì nhiệt của chất rắn?

b/ Giải thích tại sao giữa hai đầu thanh ray xe lửa luôn chừa khe hở?

CÂU 2: (3đ)

-Thế nào là sự nóng chảy? Cho 1 ví dụ

-Thế nào là sự đông đặc ? Cho 1 ví dụ

a/ Ở nhiệt độ nào chất rắn nóng chảy?

b/ Trong thời gian từ phút thứ 0  5, từ phút thứ 15  20, vật tồn tại ở những thể nào ?

( HẾT )

PHÒNG GD & ĐT QUẬN THỦ ĐỨC

TRƯỜNG THCS LINH TRUNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: VẬT LÝ – LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)

CÂU 1: (3đ)

ĐỀ A

ĐỀ B

Trang 4

a/ Nêu các tính chất về sự nở vì nhiệt của chất lỏng?

b/ Giải thích tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm?

CÂU 2: (3đ)

- Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng vật lý nào?

- Kể tên 3 loại nhiệt kế và nêu công dụng của mỗi loại?

a/ Ở nhiệt độ nào chất rắn nóng chảy?

b/ Trong thời gian từ phút thứ 0  5, từ phút thứ 5  15, vật tồn tại ở những thể nào ?

Trang 5

ĐỀ A:

Câu 1: (3đ)

a/ tính chất sự nở vì nhiệt của chất rắn : 1,5 đ

b/ giải thích đúng ( thiếu 1 ý – 0,25 đ) : 1,5đ

b/ giải thích đúng ( thiếu 1 ý – 0,25 đ) : 1,5đ

- 1đ

- 0,5 x2=1đ

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

QUẬN THỦ ĐỨC

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: VẬT LÝ 6 Ngày KT: 22/4/2015 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1:(2đ)

-Nêu các kết luận sự nở vì nhiệt của chất lỏng , chất khí

-So sánh sự nở vì nhiệt của chất lỏng và chất rắn

Câu 2:(2đ)

-Thế nào là sự nóng chảy?Cho ví dụ.Thế nào là sự đông đặc ?Cho ví dụ

-Nêu các đặc điểm của sự nóng chảy(hay đông đặc)

Câu 3:(2đ) Hãy giải thích:

a/Vì sao quả bóng bàn bị móp,khi nhúng vào nước nóng lại có thể phòng lên như cũ?

b/Tại sao khi rót nước nóng vào ly thủy tinh dày thì ly dễ bị vỡ?Còn khi rót nước nóng vào ly thủy tinh mỏng thì ly khó vỡ hơn?

Câu 4:(2đ)

a/Tính xem 30oC ; -7oC ứng với bao nhiêu oF?

b/Tính xem 68oF ; 149oF ứng với bao nhiêu oC?

Câu 5:(2đ)

Cho hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi

đun một chất rắn.Dựa vào hình vẽ,em hãy trả lời các câu hỏi sau:

a/Ở nhiệt độ nào chất rắn bắt đầu nóng chảy?

b/Chất rắn nóng chảy trong khoảng thời gian nào?

Lúc đó chất ở thể gì?

c/Chất rắn này là chất gì?

d/Thể lỏng tồn tại trong khoảng thời gian nào?

ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÝ 6 Năm học : 2014 - 2015

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 7

Câu 1:*Chất lỏng -nở ra khi nóng lên,co lại khi lạnh đi………0,5

-các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau………0,25

*Chất khí -nở ra khi nóng lên,co lại khi lạnh đi………0,5

-các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau ………… 0,25

*Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn……… 0,5

Câu 3 Giải thích đúng mỗi câu ………1 x 2

Câu 4 Đổi đúng mỗi ý……….0,5 x 4 =2

Câu 5 Đúng mỗi câu………0,5 x 4 =2

PHÒNG GD&ĐT QUẬN THỦ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2014 – 2015 TRƯỜNG THCS THÁI VĂN LUNG MÔN: VẬT LÝ - LỚP: 6

ĐỀ CHÍNH THỨC THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 Phút

Câu 1: (2 điểm) a/ Nêu kết luận và các đặc điểm sự nở vì nhiệt của chất lỏng?

b/ Một bóng đèn tròn đang thắp sáng, nếu bị nước mưa hắt vào thì nó vỡ ngay, tại sao?

Câu 2: (1,5 điểm) a/ So sánh khả năng nở vì nhiệt của các chất khí, lỏng, rắn ?

b/ Sắp xếp sự nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần của ba chất: rượu, khí ôxi, sắt?

Câu 3: (1,5 điểm) a/ Công dụng của nhiệt kế treo tường, nhiệt kế phòng thí nghiệm?

b/ Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng vật lí nào?

Câu 4: (1 điểm) Nhiệt độ của nước đá đang tan và của hơi nước đang sôi là bao nhiêu

trong nhiệt giai Celsius và Fahrenheit?

Câu 5: (1,5 điểm) a/ Thế nào là sự nóng chảy? Cho ví dụ.

b/ Nếu thả miếng thiếc vào chì đang nóng chảy thì thiếc có nóng chảy không ? Tại sao ?

( Cho biết nhiệt độ nóng chảy của thiếc là 232 0C, của chì là 327 0C ).

Câu 6: (2,5 điểm) a/ Hãy trình bày cách chuyển đổi :

37 0C sang 0F ? ; 113 0F sang 0C ? b/ Một thanh ray bằng sắt dài 10m Biết rằng khi nhiệt độ tăng thêm 100C, thanh ray đó

nở dài thêm 0,15mm Hỏi khi nhiệt độ tăng thêm 300C, thanh ray đó dài bao nhiêu?

ĐÁP ÁN VẬT LÍ 6 - HK II ( 2014-2015 )

Câu 1: (2 điểm)

a/ Chất lỏng: - nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

- các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

- khi sự co dãn vì nhiệt của chất lỏng bị ngăn cản, nó có

thể gây ra những lực khá lớn

b/ - Bóng đèn tròn đang thắp sáng, nó nóng lên, nở ra.

- Bị nước mưa lạnh hắt vào, nó lạnh đi, co lại.

- Sự co dãn đột ngột sẽ làm bóng đèn bị vỡ ngay

0,5 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

Trang 8

Câu 2: (1,5 điểm)

a/ - Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng.

- Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.

b/ khí ôxi > rượu > sắt

0,5 0,5 0,5

Câu 3: (1,5 điểm)

a/- Nhiệt kế treo tường: đo nhiệt độ không khí trong phòng.

- Nhiệt kế phòng thí nghiệm: đo nhiệt độ các thí nghiệm.

b/ Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng co dãn vì nhiệt

của các chất

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

TRƯỜNG THCS TAM BÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ II

a Thế nào là sự đông đặc? Cho 1 ví dụ về sự đông đặc

b Giai đoạn đông đặc của các chất có đặc điểm gì?

Câu 2: (1,5 điểm)

Cho một băng kép cấu tạo từ đồng và thép

a Khi đốt nóng băng kép thì hiện tượng gì xảy ra? Vì sao?

b Cho ví dụ về ứng dụng của băng kép trong thực tế

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 9

Câu 3: (1,5 điểm)

a Nhiệt kế dùng để làm gì? Kể tên các nhiệt kế em đã biết

b Muốn biết nhiệt độ trong phòng hôm nay là bao nhiêu em dùng nhiệt kế nào?

Quan sát đồ thị biểu diễn quá trình nóng chảy của nước đá để trả lời câu hỏi

a Từ phút 0 đến phút 4, nước ở thể nào? Ở phút 2, nhiệt độ

của nước là bao nhiêu?

b Đoạn đồ thị nào biểu diễn giai đoạn nóng chảy của nước

đá? Nước đá nóng chảy trong mấy phút?

Hết ĐÁP ÁN – ĐỀ CHÍNH THỨC

1 a Định nghĩa đúng Cho ví dụ đúng.b Nhiệt độ không thay đổi. 0,51

2 a Băng kép bị cong.Do đồng và thép nở vì nhiệt khác nhau.

b Cho ví dụ đúng

0,50,50,5

3

a Đo nhiệt độ

Kể đủ tên 3 loại nhiệt kế

b Nhiệt kế treo tường

0,50,50,5

4

Khi nhúng vào nước nóng, không khí bên

trong nở nhiều hơn vỏ bóng, vỏ bóng là vật

cản, không khí sinh ra lực đẩy vỏ bóng

)32140( 

0,5x4

Thời gian (ph) Nhiệt độ ( 0 C)

0

-2

2 4 6

2 4 6 8 1 0 1 2 A

D

Trang 10

= 0C

8 , 1 108

= 600C

d 770F = 0C

8 , 1

) 32 77 ( 

= 0C

8 , 1 45

= 250C

6 a Thể rắn -10C

b Đoạn BC 5 phút (từ phút 4 đến phút 9)

0,5x2 0,5x2

TRƯỜNG THCS LINH ĐÔNG

Họ tên HS:………

Lớp:………

Số TT:………… Phòng thi:…………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN : VẬT LÝ – LỚP 6 Ngày kiểm tra: 22/4/2015 Thời gian làm bài: 45 phút SỐ MẬT MÃ STT bài thi (GT ghi) Chữ kí của GT: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN SỐ MẬT MÃ STT bài thi (GT ghi) Chữ kí của GK: Câu 1: (1.75 điểm) a) Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí? b) So sánh sự nở vì nhiệt của ba chất rắn, lỏng, khí? c) Sắp xếp sự nở vì nhiệt theo thứ tự từ nhiều tới ít của 3 chất: thủy tinh, rượu, không khí?

Câu 2: Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào? (0,75 đ)

Câu 3: Điền vào đường chấm chấm trong sơ đồ gọi tên của các sự chuyển thể ứng với các mũi tên sau (2đ) ……… ………

……… ………

Trang 11

Câu 4: Em hãy cho biết nhiệt độ nước đá đang tan và hơi nước đang sôi trong nhiệt giai Xenxiut và nhiệt giai Farenhai?

(1đ)

………

HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

-Câu 5: Đổi các đơn vị sau? (2đ)

Trang 12

a.50oC = ? oF

b 20oC = ? oF

Trang 13

c.77oF = ? oC

d 149o F = ? oC

Trang 14

Câu 6: Tại sao giữa đầu các thanh ray đường xe lửa luôn có khoảng hở? (1đ)

Câu 7: Hình vẽ dưới đây vẽ hình biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất Dựa vào đường biểu diễn trả lời các câu hỏi sau? (1.5đ) 1 Ở nhiệt độ nào chất bắt đầu nóng chảy?

2 Quá trình nóng chảy xảy ra từ phút nào đến phút nào?

3.Trong quá trình nóng chảy chất tồn tại ở thể nào?

-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II (2014 – 2015) MÔN: VẬT LÝ 6 CÂU 1. a Nóng – nở ra Lạnh – Co lại Khác nhau – Giống nhau b Khí > Lỏng> Rắn c Không khí > Rượu> Thủy tinh CÂU 2 Nhiệt độ, gió, diện tích mặt thoáng chất lỏng ( 0,75đ) CÂU 3 Nêu đúng 4 quá trình chuyển thể CÂU 4 Xenxiut : 00 – 100OC

(1đ) (0.75đ)

Trang 15

Farenbai : 320C - 2120F

CÂU 5 Đổi đúng các đơn vị :

a 500C = 1220F b.200C = 680F

c 770F = 250C d 1490F = 650C

CÂU 6 Giải thích đúng theo sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn (1đ)

CÂU 7

1 500C

2 Phút 4  8 ( trong 4 phút )

3. Rắn- lỏng

HẾT

Trường THCS Trường Thọ

Họ và tên HS:

Lớp : STT:

KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học : 2014-2015 Môn : VẬT LÝ 6 Thời Gian : 45 phút Ngày: 22/4/2015 Chữ kí GT Điểm Lời phê của thầy cô giáo Chữ kí GK ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 1 : Khi chất rắn nở ra thì thể tích và khối lượng riêng sẽ thay đổi như thế nào? (1.0đ)

Câu 2 : Sự nóng chảy là gì ? (1.0đ)

Câu 3 : Vì sao không nên đổ nước đầy ấm khi đun ? (1.0đ)

(1,5đ)

(0,5 x 4 = 2đ)

Trang 16

Câu 4 : Cho 50cm3 khí oxy, 50cm3 khí hydro cùng ở nhiệt độ ban đầu là 250C Đun nóng 2 khối khí này lên đến 800C thì thể tích 2 khối khí lúc này có bằng nhau hay không ? Vì sao ? (1.0đ)

Câu 5 : So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn và chất khí (1.0đ)

Câu 6 : Ghép câu (1.0đ :mỗi câu đúng được 0.5 đ) 1 Đổ nước vào ly rồi cho vào ngăn đá tủ lạnh 2 Kẹo sôcôla gặp nóng A Nóng chảyB Đông đặc 1……… 2………

Câu 7 : Tính (2.0 đ : mỗi câu 1.0 đ) 600C = ?0F ………

………

………

………

750C = ?0F ………

………

………

………

Câu 8 : Dựa vào đường biểu diễn để trả lời các câu hỏi sau: ( 2đ: mỗi ý 0.5 đ )

Trang 17

50 B C

30

0

5 12 phút

-Chất này nóng chảy ở bao nhiêu độ C ?

-Cần bao nhiêu thời gian để đun đến khi Parafin bắt đầu nóng chảy ?

-Đoạn BC trên đồ thị có đặc điểm gì ? Cho ta biết được điều gì ?

-Qúa trình nóng chảy diễn ra trong bao lâu?

-HẾT PHÒNG GD-ĐT QUẬN THỦ ĐỨC TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ KIỂM TRA HỌC KỲ II/ 2014-2015 ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ 6 ĐỀ CHÍNH THỨC : Câu 1 : - Thể tích tăng , khối lượng riêng giảm : 0.5 x 2 = 1.0 đ

Trang 18

Câu 8: (0.5 x 4 = 2.0đ)

- 500C ; 5 phút ; đoạn BC nằm ngang , cho ta biết trong quá trình nóng chảy nhiệt độ củaParafin không thay đổi ; 7 phút

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN THỦ ĐỨC

TRƯỜNG THCS LÊ VĂN VIỆT

ĐỀ KIỂM TRA KÌ II – NĂM HỌC 2014-2015

Câu 4: Tại sao khi nước đá đặt trong ngăn đá của tủ lạnh thì không tan, nhưng nếu đem ra ngoài thì

nước đá sẽ tan? (1 điểm)

Trang 19

Câu 5: Hãy tính xem : ( lưu ý có thực hiện phép tính) (3 điểm)

a.100C ứng với bao nhiêu 0F ? d 500F ứng với bao nhiêu 0C ?

b.200C ứng với bao nhiêu 0F ? e 680F ứng với bao nhiêu 0C ?

c.300C ứng với bao nhiêu 0F ? f 860F ứng với bao nhiêu 0C ?

Nhiệt độ (0C) 30C 20C 10C 00C 00C 00C -10C -20C

a Vẽ đường biểu diễn quá trình đông đặc của chất trên?

b Hãy cho biết nhiệt độ đông đặc của chất trên Chất này là chất gì ?

c Chất này tồn tại ở thể lỏng trong thời gian nào?

Hết

ĐÁP ÁN MÔN: VẬT LÝ 6

Câu 1: - Là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng (0,5 điểm)

- Là sự chuyển thể ngược lại (0,5 điểm)

- Băng kép khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh đều cong lại (0,5 điểm)

Câu 3:

- Cốc thủy tinh mỏng thì hai lớp thủy tinh nóng lên và nở ra đồng thời (0,25 điểm)

- Cốc thủy tinh dày thì ngược lại →gây ra lực rất lớn→Vỡ cốc (0,75 điểm)

Câu 4: - Không khí trong ngăn đá của tủ lạnh luôn luôn được duy trì ở 00C hoặc thấp hơn

- Không khí bên ngoài có nhiệt độ cao hơn (0,5 điểm x 2)

Câu 5: Tính đúng: (mỗi câu 0,5 điểm)

Trang 20

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN THỦ ĐỨC

TRƯỜNG THCS HIỆP BÌNH

Đ ĐỀ KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC 2014-2015

MÔN : VẬT LÝ KHỐI 6 THỜI GIAN : 45 phút ( Không kể thời gian phát đề )

Câu 1: Thế nào là sự nóng chảy? Cho một ví dụ về sự nóng chảy? (1.5 điểm)

Câu 2: Nêu đặc điểm sự nở vì nhiệt của chất lỏng? (1,5điểm)

Câu 3: Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của nước đá đang tan, hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

(1điểm)

Câu 4: Sắp xếp các chất sau theo sự nở vì nhiệt tăng dần khí oxi, sắt và nước? (1điểm)

Câu 5: Tại sao khi phải để xe đạp ngoài trời nắng, ta không nên bơm bánh xe quà căng? (2điểm)

Câu 6: Hãy tính xem 104oF ứng với bao nhiêu oC? (1điểm)

thay đổi nhiệt độ khi đun nóng một

c) Quá trình nóng chảy diễn ra trong

thời gian bao lâu?

bao nhiêu?

ĐÁP ÁN

Đề kiểm tra HKII năm học 2014 - 2015

30 40 50 60

70

9 0

Trang 21

Câu 1

(1.5đ) - Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của một chất gọi là sự nóng chảy.

- Ví dụ: khi đốt nến sáp sẽ bị chảy ra dạng lỏng, khi lấy

các viên đá ra khỏi tủ lạnh nó sẽ bị chảy ra,…

1đ0.5đ

Câu 2

(1.5đ)

+ Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

+ Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

+ Khi sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng bị ngăn cản nó có thể

- Khi bơm bánh xe quá căng khi gặp trời nắng nóng không

khí trong ruột xe nở vì nhiệt nhiều hơn vỏ và ruột nên bị cản

2đ a) Từ phút 0 đến phút 3 nhiệt độ của chất đó tăng lên.b) Từ phút 3 đến phút 9 chất đó tồn tại ở thể rắn và lỏng

c) Quá trình nóng chảy diễn ra trong 6 phút (9 - 3 = 6)

d) Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn đó là 50oC

Câu 1: Thế nào là sự nóng chảy? Cho một ví dụ về sự nóng chảy? (1.5 điểm)

Câu 2: Nêu đặc điểm sự nở vì nhiệt của chất lỏng? (1,5điểm)

Câu 3: Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của nước đá đang tan, hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

(1điểm)

Câu 4: Sắp xếp các chất sau theo sự nở vì nhiệt tăng dần khí oxi, sắt và nước? (1điểm)

Câu 5: Tại sao khi phải để xe đạp ngoài trời nắng, ta không nên bơm bánh xe quà căng? (2điểm)

Câu 6: Hãy tính xem 104oF ứng với bao nhiêu oC? (1điểm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 05/11/2019, 22:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w