1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn HSG Toán năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên

5 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Toán THPT năm học 2019 – 2020, nhằm tuyển chọn những em học sinh giỏi Toán của trường, thành lập đội tuyển để tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi Toán cấp tỉnh. Đề thi chọn HSG Toán năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên gồm có 07 bài toán dạng tự luận, học sinh có 150 phút để làm bài, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên: + Cho phương trình cos2x + sinx + m – 3 = 0. a. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt. b. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;pi). + Cho tam giác ABC. Gọi O là điểm tùy ý nằm trong tam giác. Kẻ OM, ON và OP lần lượt vuông góc với các cạnh BC, AC và AB. Chứng minh BCOM + ACON + ABOP ≥ 2pr trong đó p là nửa chu vi của tam giác ABC và r là bán kính của đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. + Cho f(x) = mx2 + 4(m – 1)x + m – 1 (m là tham số). a. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f(x) > 0 với mọi x ∈ R. b. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f(x) < 0 với mọi x ∈ (0;2). + Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm B′ và C′ sao cho AB.AB’ = AC.AC’. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng AM ⊥ B’C’. + Cho tam giác ABC vuông tại B. Kéo dài AC về phía C một đoạn CD = AB = 1, góc CBD = 30 độ. Tính độ dài đoạn AC

Trang 1

S Ở GIÁO DỤC PHÚ YÊN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2019 – 2020

UTRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰU MÔN: TOÁN

(Đề thi có 01 trang) Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm) Giải phương trình 3 3

x + = x

Câu 2 (2, 0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm B′ và C′ sao cho AB AB ′= AC AC ′ Gọi M là trung điểm của BC Ch ứng minh rằng AMB C′ ′

Câu 3 (3 ,0 điểm) Cho phương trình cos 2x+sinx+ − = m 3 0

a Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt

b Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0; ).π

Câu 4 (4,0 điểm) Cho 2

f x =mx + mx + − ( m là tham s m ố)

a Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( )>0 với mọi x∈ 

b Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x( )<0 với mọi x∈( )0; 2

Câu 5 (4,0 điểm) Cho hệ phương trình 1 2

3

 + =

 ( m là tham số)

a Giải hệ phương trình khi m= 4

b Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm

Câu 6 (2 ,0 điểm) Cho tam giác ABC G ọi O là điểm tùy ý nằm trong tam giác Kẻ OM ON, và

OP lần lượt vuông góc với các cạnh BC AC, và AB Ch ứng minh BC AC AB 2p

OM +ON +OPr trong đó

p là nửa chu vi của tam giác ABC và r là bán kính của đường tròn nội tiếp của tam giác ABC

Câu 7 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại B Kéo dài AC v ề phía C một đoạn CD=AB=1;

30

CBD= Tính độ dài đoạn AC.

- H ẾT -

Trang 2

S Ở GIÁO DỤC PHÚ YÊN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM 2019 – 2020

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Môn Toán – Thời gian: 150 phút

Câu1

(2 ,0 điểm)

Đặt: 3

2 1

y= x

Ta có:

1,0

Do

2 2

xxy+y + =x−  + + > ∀x y

x y

 + =

=

0,25

0,5

1

2

2

x x x

 =

− +

⇔ =

− −

 =



0,25

Câu 2

(2 ,0 điểm)

Vì M là trung điểm của BC nên

1 2

AM = AB+AC

  

2

AM B C′ ′= AB+AC AC′−AB′ =AC AC′−AB AB′=

         

Vậy: AMB C′ ′

1,5

Câu 3

(3 ,0 điểm)

cos 2x+sinx+ − = ⇔m 3 0 2 sin x−sinx= −m 2 0,25

Đặt: t=sin ,x t∈ −[ 1;1] Phương trình trở thành 2

2t − = −t m 2 Xét hàm số 2

2

y= tt với t∈ −[ 1;1]

Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt ⇔ − = ⇔ =m 2 1 m 3

0,5

0,75

B

M B'

C'

Trang 3

b (1,5 điểm) x∈( )0;π ⇒ ∈t (0;1] Xét hàm số 2

2

y= tt trên nửa khoảng (0;1]

Để phương trình có 4 nghiệm phân biệt 1 2 0 15 2

⇔ − < − < ⇔ < <

1,0

0,5 Câu 4

(4 ,0 điểm)

a (1,5 điểm)

+ Khi m=0 thì ( ) 0 4 1 0 1

4

+ Khi m≠0 để

> >

1,0

b (2,5 điểm)

+ Khi m=0 thì ( ) 0 4 1 0 1

4

f x < ⇔ − − < ⇔ > −x x (thỏa mãn) 0,5

VN

< <

∆ <′  − − <

+ Khi m>0 đề f x( )< ∀ ∈0 x (0; 2) thì f x( )=0 có hai nghiệm x x1, 2 thỏa

0 2

≤ <

≤ < ≤ ⇔  < ≤

0,5

1

m

13

10

Vậy: 0 13

10

m

Câu 5

(4 ,0 điểm)

a (1,5 điểm)

Khi m=4 ta có 1 2 4

12

x y

 + =



12



⇔ 



(− ≤ ≤1 x 14; 2− ≤ ≤y 13)

1,0

Trang 4

13 4 14 2

13 4 14 2

x

x

=

=

11 4 14 2

11 4 14 2

y

y

=

=

Vậy: hệ có hai nghiệm 13 4 14 11 4 14;

13 4 14 11 4 14

;

0,5

b (2,5 điểm)

Đặt: a= x+1 và b= y+2 Hệ trở thành 2 2

a b m

+ =

 + = +

0,5

Để hệ có nghiệm khi và chỉ khi đường thẳng a b+ =m có điểm chung với đường tròn 2 2

a +b = m+ trong đó a≥0 và b≥0

1,0

3m+ ≤ ≤3 m 6m+6

2 2

2 0

m

 ≥

Vậy: 3 21 3 15

Câu 6

(2,0 điểm)

Theo BĐT Bunhiacopski, ta có

2

BC AC AB

BC OM AC ON AB OP

OM ON OP

2 (BC AC AB) BC AC AB BC OM AC ON AB OP

OM ON OP

1,0

.2 ABC 4

0,5

Trang 5

Dấu bằng xảy ra OM =ON+OPO là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

ABC

0,5 Câu 7

(3,0 điểm)

Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với

CD cắt BC tại E

Tứ giác ABDE nội tiếp

1,0

Đặt AC= > ⇒x 1 AD= +x 1

2 1

x

DE=AD π = + BC= x

2

CD BC

ED BA

1,0

C

E

D

Ngày đăng: 05/11/2019, 18:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm