1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

huyenlinh gtkst khotailieu y hoc

11 84 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chỉ có vai trò trong sốt rét mạn tính Chọn câu C Giải thích: Nếu lympho T bị mất thì không có đáp ứng miễn dịch vì vậy có thể nói lympho T là trụ cột trong đáp ứng miễn dịch sốt rét ở ng

Trang 1

Question:

Bệnh ký sinh trùng nào sau đây phụ thuộc vào độ tuổi:

Choices:

A Sốt rét

B giun kim

C Giun đũa

D Toxoplasma gondii

E Pneumocystis carinii

Chọn câu B

Giải thích:

http://mnhoamaiq3.hcm.edu.vn/suc-khoe-dinh-duong/vi-sao-tre-hay-bi-nhiem-giun-kim-c29305-93679.aspx

giun kim có tỷ lệ nhiễm giun kim nhiều hơn so với người lớn do con đường lây truyền thường qua những

đồ chơi trẻ em, móng tay trẻ dính trứng giun kim được đưa vào miệng,…

Question:

Vai trò của lympho T trong miễn dịch đối với bệnh sốt rét:

Choices:

A không có vai trò gì

B đóng vai trò thứ yếu

C đóng vai trò trụ cột

D chỉ có vai trò hỗ trợ cho đại thực bào

E chỉ có vai trò trong sốt rét mạn tính

Chọn câu C

Giải thích:

Nếu lympho T bị mất thì không có đáp ứng miễn dịch vì vậy có thể nói lympho T là trụ cột trong đáp ứng miễn dịch sốt rét ở người

Question:

Bệnh ký sinh trùng nào sau đây phân bố rộng rãi khắp nơi trên thế giới:

Choices:

A sốt rét

B giun đũa

C nấm Candida

D nấm Cryptococcus

E giun xoắn

Chọn câu C

Giải thích:

Sư lan truyền sốt rét, sư phát triển lây lan của giun đũa phụ thuộc nhiệt độ điều kiện tự nhiên nên sự phân

bố không rộng rãi

Giun xoắn có ở những nơi có tập quán ăn thịt sống

Nấm Cryptococcus có thể tìm thấy ở khắp thế giới nhưng mức độ không phổ biến rộng rãi do nó chỉ gây bệnh chủ yếu ở hệ thần kinh trung ương

Nấm Candida phổ biến khắp thế giới ở mọi lứa tuổi, chủng tộc, giới tính gây bệnh ở da, niêm mạc, cơ tim, màng não

Question:

Bệnh ký sinh trùng nào sau đây có thể gây thành vụ dịch nhiều người tử vong:

Choices:

A sốt rét

B giun đũa

C sán lá gan lớn

Trang 2

D giun xoắn

E Pneumocycstis carinii

Chọn câu A

Giải thích:

KST sốt rét có trung gian truyền bệnh là muỗi Anopheles nên dễ lây lan gây bệnh

Bệnh nặng có thể gây sốt rét thể phủ tạng rất nguy hiểm

Các con còn lại có chu kì phức tạp khó lây lan hơn

Question:

Triệu chứng nào sau đây là điển hình gợi ý bệnh ký sinh trùng:

Choices:

A nhức đầu nôn mửa

B đau quặn bụng quanh rốn kèm táo bón

C đau quặn bụng dọc theo khung đại tràng kèm đi cầu phân nhầy máu

D ho khạc đàm máu bả cà phê

E tiêu chảy phân toàn nước kèm sốt cao

Chọn câu C

Giải thích:

http://www.impe-qn.org.vn/impe-qn/vn/portal/InfoDetail.jsp?area=58&cat=1184&ID=5321

táo bón chỉ gặp ở một số loại giun sán có kích thước số lượng lớn gây tắc nghẽn đường đi của chất dinh dưỡng hoặc chất bã

đi cầu phân nhầy máu thường gặp ở các loài đơn bào gây bệnh tiêu hóa ở người,một số loại loài ấu trùng giun lươn, giun tóc, amip, giardiasis, sán dây, giun đầu gai,…

đau quặn bụng vùng quanh rốn thường gặp trong viêm loét dạ dày,…

nguồn http://diendan.songkhoe.vn/bac-si-tu-van-dau-bung-quanh-ron-la-benh-gi-s2534-552-69958.html đau quặn bụng dọc theo khung đại tràng gặp trong một số loại kst

nguồn http://triviemdaitrang.com/bai-viet/nguyen-nhan-va-trieu-chung-cua-viem-dai-trang.html

vậy chọn C

Question:

Thể lây nhiễm của giun xoắn là:

Choices:

A ấu trùng giun xoắn trong đất

B con trưởng thành

C trứng giun

D trứng giun có chứa ấu trùng

E nang ấu trùng giun xoắn

Chọn câu E

Giải thích:

Giun xoắn không để ra trứng mà đẻ ra ấu trùng

Khi người động vật ăn trúng ấu trùng giun xoắn còn sống trong nang khi đến ruột nó sẽ thoát năng phát triển thành con trưởng thành

Question:

Vi nấm nào sau đây có khả năng sinh sợi tơ giả nấm:

Choices:

A Aspergillus flavus

B Pityosporum orbiculare

C Candida albicans

D Penicillium marneffei

E Sporothrix schenskii

Chọn câu C

Giải thích:

Trang 3

Candida albicans là vi nấm hạt men có thể tạo sợi tơ giả nấm( phần kéo dài của nguyên sinh chất) và bào

tử bao dày

Nguồn giáo trình thực hành KST trang 45

Question:

Chu kỳ tự do trong đất có thể gặp ở loại ký sinh trùng nào sau đây:

Choices:

A giun đũa

B giun lươn

C sán dây bò

D sán dây lợn

E sán lá gan nhỏ

Chọn câu B

Giải thích:

ấu trùng có thực quản phình của giun lươn có thể phát triển thành giun lươn dạng sống tự do ở ngoại cảnh

Question:

Chu kỳ hữu tính và vô tính ở mèo là của ký sinh trùng nào sau đây:

Choices:

A giun xoắn

B sán dây cá

C ký sinh trùng sốt rét

D Toxoplasma gondii

E Pneumocystis carinii

Chọn câu D

Giải thích:

Loài Toxoplasma gondii có 2 chu trình là hữu tính và vô tính

Ở mèo và các động vật thuộc họ mèo là ký chủ chính và vĩnh viễn, chu trình sinh sản xảy ra đồng thời hoặc xen kẽ

Question:

Sốt rét truyền qua nhau thai thường có đặc điểm:

Choices:

A sốt rét cơn thường nhật

B sốt rét cơn cách nhật

C thường do nhiễm P.vivax

D hiếm gặp

E sốt rét có thời kỳ ủ bệnh ngắn

Chọn câu D

Giải thích:

Truyền bệnh sốt rét qua nhau thai hiếm gặp xảy ra ở người phụ nữ mang thai bị sốt rét

Phần phương thức lan truyền bệnh sốt rét trang 148 giáo trình

Question:

Vi nấm nào sau đây có bào tử đính lớn hình thoi trực tiếp vào sợi tơ nấm:

Choices:

A Candida

B Microsporum

C Cryptococcus

D Aspergillus

E Trichophyton

Chọn câu B

Microsporum là vi nấm sợi tơ có bào tử hình thoi đính lớn vách dày chia làm 5-8 ngăn

Trang 4

Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc thường gặp nhất ở:

Choices:

A P.vivax

B tất cả các loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người

C P.malariae

D P.Falciparum

E P.vivax và P.ovale

Chọn câu D

Giải thích

P.falciparum có mức độ phổ biến nhất trong 4 loại gây bệnh ở người Dưới tác dụng của nhiều lần tiêu diệt dưới áp lực thuốc hình thành khả năng kháng thuốc thứ phát cao

Question:

Thể nào sau đây của bệnh nhân nấm Aspergillus gặp ở người suy giảm miễn dịch:

Choices:

A Viêm giác mạc

B viêm phổi xâm nhập

C viêm phế quản

D bướu nấm ở phổi

E Bướu nấm ở da

Chọn câu B

Giải thích:

Đối với những người ốm nặng gặp ở những người suy giảm miễn dịch Aspergillus sẽ xâm nhập vào mô phổi

Question:

Người có thể mắc bệnh sán máng do:

Choices:

A ăn ốc chưa nấu chin

B ăn thực vật thủy sinh chứa nang ấu trùng sán

C ăn rau quả tươi không sạch

D nhiễm ấu trùng từ đất bẩn chui qua da

E nhiếm ấu trùng đuôi từ nước bẩn chui qua da

Chọn câu E

Giải thích:

Phần chu kỳ của sán máng trang 82 giáo trình

Question:

Bệnh nào sau đây gặp ở người suy giảm miễn dịch:

Choices:

A lỵ amip

B sốt rét ác tính

C viêm phổi do Pneumocystis carinii

D viêm phế quản do Aspergillus

E sán lá phổi

Chọn câu B

Giải thích:

Đối với Pneumcystis carinii gây bệnh đối với những người bị suy giảm miễn dịch do nhiều nguyên nhân KST gây bệnh lý chủ yếu ở phổi và ngoài phổi với những bệnh nhân bị AIDS

Question:

Xét nghiệm phân thường dễ quan sát thấy trứng sán lá ruột hơn là trứng sán lá gan lớn

Choices:

Trang 5

A Đúng

B Sai

Chọn câu A

Giải thích:

Đối với sán lá gan lớn tìm trứng trong phân khá khó vì gặp trứng trong phân rất ít

Còn với sán lá ruột có thể tìm thấy trứng bằng phương pháp soi phân trực tiếp

Question:

Loài côn trùng nào sau đây là vector truyền bệnh giun chỉ Onchocerla volvulus:

Choices:

A Aedes

B Anopheles

C Simulium

D Phlebotomus

E Culex

Chọn câu C

Giải thích:

Phần chu trình phát triển của giun chỉ Onchocerla volvulus trang 57 giáo trình

Question:

Loại thuốc nào sau đây có thể điều trị bệnh nấm Candida:

Choices:

A Decaris

B Nystatin

C Mebendazole

D Chloroquin

E Niclosamide

Chọn câu B

Giải thích:

Nystatin dùng điều trị đẹn, viêm thực quản do vi nấm Candida albicans gây ra

Question:

Ấu trùng của loại ký sinh trùng nào sau đây có giai đoạn đi qua gan:

Choices:

A giun đũa

B giun tóc

C giun móc

D câu A,B đúng

E câu A,B,C đúng

Chọn câu A

Giải thích:

Chỉ có giun đũa sau khi đến ruột non thì xuyên qua các mao mạch qua tĩnh mạch cửa về gan

Question:

Ký sinh trùng nào sau đây gây bệnh nặng chủ yếu do ấu trùng:

Choices:

A giun móc

B Giun tóc

C Giun kim

D Giun xoắn

E Giun đũa

Chọn câu D

Giải thích:

ấu trùng giun xoắn là thể truyền bệnh của giun

Trang 6

ấu trùng sống trong nang lâu ngày sẽ hóa vôi gây tình trạng viêm cơ cấp,đau cơ, liệt hô hấp, suy nhược nặng,…

Question:

Các đặc điểm sau về chu kỳ của sán lá gan nhỏ đều đúng,ngoại trừ:

Choices:

A sán lá gan nhỏ ký sinh trong gan và đẻ trứng, trứng theo ống mật vào ruột và theo phân ra ngoài

B trứng rơi vào môi trường nước phát triển thành ấu trùng lông

C người hoặc động vật(chó, mèo) uống nước chưa đun sôi có ấu trùng long sẽ bị bệnh

D ấu trùng long đến ký sinh ở ốc Bythinia Sau 3 tuần, phát triển thành vĩ ấu trùng

E vĩ ấu trùng rời ốc đến ký sinh ở các thớ cơ của các loài cá nước ngọt tao thành nang trùng

Chọn câu C

Giải thích:

Người và động vật chỉ mắc bệnh khi ăn phải cá có nang trùng chưa được nấu chín

Question:

Về phương diện… A…….người ta còn dùng khái niệm vật chủ trung gian để chỉ ….B… hoặc…C…… làm trung gian truyền bệnh

Choices:

A bệnh tật

B những vật chủ

C chính hoặc phụ

Giải thích:

Mục vật chủ phụ trang 4 giáo trình

Question:

Để thực hiện chức năng sống ký sinh, trong cấu tạo của… A…… có thể mất đi những… B…… không cần thiết và……C……những….D… cần thiết giúp cho ký sinh trùng thực hiện… E… dễ dàng

Choices:

A ký sinh trùng

B bộ phận

C phát triển

D ký sinh

Giải thích:

Phần đặc điểm cấu tạo của KST trang 5 giáo trình

Question:

Nhiễm loại giun nào sau đây thường gặp ở người nông dân:

Choices:

A giun đũa

B giun móc

C giun kim

D giun xoắn

E giun chỉ bạch huyết

Chọn câu B

Giải thích:

Người nông dân lao động chân tay nhiều dễ mắc giun móc hơn bởi giun móc xâm nhập vào cơ thể chủ yếu qua da

Các loại giun còn lại xâm nhập qua đường tiêu hóa riêng giun chỉ bạch huyết xâm nhập vào cơ thể nhờ các loài muỗi

Question:

Trang 7

Ấu trùng thực quản phình của giun móc được hình thành

Choices:

A ở ruột non từ trứng do giun cái đẻ trong ruột

B do giun cái đẻ ra ấu trùng ở ruột non

C từ trứng giun móc ở ngoại cảnh

D ở ruột non từ trứng do người nuốt vào

E từ ấu trùng thực quản hình ống ở ngoại cảnh

Chọn câu C

Giải thích:

Khi trứng giun móc theo phân ra ngoài ở điều kiện ngoại cảnh thích hợp sẽ nở ra ấu trùng giai đoạn I sau

3 ngày thay vỏ thành ấu trùng giai đoạn II

Ấu trùng giai đoạn I và II thực quản có ụ phình ở đáy

Question:

Vị trí ký sinh của sán máng Schitosoma hematobium là:

Choices:

A ruột

B gan

C lách

D đường tiết niệu

E trực tràng

Chọn câu D

Giải thích:

Schitosoma hematobium là 1 trong 5 loại sán máng chính gây bệnh ở đường niệu sinh dục ở người gặp ở Châu Phi

Question:

Xét nghiệm nước tiểu có thể thấy có thể thấy các loại ký sinh trùng sau….A… , …….B…… và

…… C……

Choices:

A

B

C

Giải thích:

Để tìm thấy ký sinh trùng trong nước tiểu thì nó phải ký sinh trong đường niệu sinh dục ở người như :

A sán máng Schitosoma hematobium

B trùng roi âm đạo( Trichomonas vaginalis) có trong niệu đạo,bang quang,bể thận của đàn ông,

C nấm men Torulopsis glabrata sống hoại sinh trong nước tiểu( trang 181 giáo trình)

Question:

Biểu đồ Lavier sau đây là của loại ký sinh trùng nào:

Trang 8

A giun đũa

B giun kim

C giun lươn

D sán lá gan lớn

E giun chỉ

Chọn câu A

Giải thích:

Trong 5 KST trên chỉ có giun đũa gây hội chứng Loeffler ở phổi( biểu đồ Lavier của giun đũa trang 22 giáo trình)

Ngoài ra:

-biểu đồ Lavier của giun lươn dạng hình răng cưa, của sán lá gan lớn có dạng bình nguyên

Question:

Tên kỹ thuật xét nghiệm để chẩn đoán nhiễm giun xoắn:

Choices:

A xét nghiệm phân

B X-quang

C Sinh thiết cơ

D xét nghiệm máu tìm ấu trùng

E Siêu âm

Chọn câu C

Giải thích:

Sinh thiết cơ có thể tìm thấy ấu trùng giun xoắn cuộn thành hình lò xo trong nang

Question:

Loài sán nào sau đây gây bệnh ở trực tràng người:

Choices:

A.Schitosoma haematobium

B Schitosoma mansoni

C Schitosoma japonnicum

D Schitosoma mekongi

E Schitosoma intercalatum

Chọn câu E

Giải thích:

.Schitosoma haematobium gây bệnh ở đường niệu sinh dục

Schitosoma mansoni ở ruột gan lách

Schitosoma japonnicum ở ruột lách

Schitosoma mekongi ở ruột gan lách

Question:

Đường xâm nhập của Toxocara canis( giun đũa chó) vào cơ thể người là:

Choices:

A đường tiêu hóa

B da

C máu

D hô hấp

E sinh dục

Chọn câu A

Giải thích:

Toxocara canis( giun đũa chó) ký sinh ở ruột chó được đưa vào cơ thể người khi người chơi với chó nuốt phải trứng sau đó ấu trùng chui qua vách ruột theo máu lên gan, tim, phổi, não, mắt,… gây viêm hạt

Question:

Giun tóc trưởng thành kí sinh ở:

Trang 9

A ruột già

B ruột non

C đường mật

D đường bạch huyết

E tá tràng

Chọn câu A

Giải thích:

Giun tóc sống ký sinh ở đại tràng chủ yếu là manh tràng cũng có kh ở ruột thừa, trực tràng

Question:

Biểu đổ sau đây biểu thị điều gì:

Choices:

A mật độ KST sốt rét trong máu

B nồng độ thuốc sốt rét trong máu

C mật độ KST sốt rét trong môi trường nuôi cấy

D các mức độ sốt rét kháng thuốc

E biểu đồ Lavier của một số loài KST

Chọn câu D

Giải thích:

Theo như quan sát cá nhân, 28 ngày(góc phải dưới) là thời gian thử nghiệm in vivo đánh giá phác đồ điều trị cơn sốt rét

Các miền trong đồ thị thể hiện 4 mức độ nhạy kháng với thuốc

Question:

Kỹ thuật lấy máu tìm ấu trùng giun chỉ bạch huyết:

Choices:

A lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc cả ban đêm và ban ngày, làm giọt máu đàn

B lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc cả ban đêm và ban ngày, làm giọt máu dày

C chọc tủy xương vào ban đêm, làm giọt máu đàn

D chọc tủy xương vào ban đêm, làm giọt máu dày

E lấy máu ngoại vi vào ban đêm, làm cả giọt đàn và giọt đặc

Chọn câu B

Giải thích:

Mặc dù ấu trùng giun chỉ bạch huyết chỉ có ở máu ngoại vi vào ban đêm còn ban ngày thì chỉ có trong mao mạch phổi,tim, cơ do áp lực oxy tăng cao nhưng nhờ phương pháp kích thích ấu trùng tìm ra trong những năm gần đây thì có thể phát hiện được 20-40% mật độ ấu trùng so với ban đêm

Kỹ thuật lấy máu ngoại vi lấy giọt máu dày nhuộm Giemsa

Trang 10

Xét nghiệm trực tiếp bệnh phẩm da, móng với KOH 20% nếu bệnh nhân bị bệnh nấm da thì quan sát dưới kính hiển vi thấy:

Choices:

A sợi tơ nấm, phân nhánh có vách ngăn

B sơi tơ nấm, phân nhánh có vách ngăn đôi khi sợi tơ nấm đứt thành chuỗi bào tử đốt

C sợi tơ nấm, không phân nhánh có vách ngăn, bào tử đốt

D sợi tơ nấm, phân nhánh không có vách ngăn và nhiều bào tử đính lớn

E sợi tơ nấm, phân nhánh có vách ngăn và nhiều bào tử đính nhỏ

Chọn câu B

Giải thích:

Giáo trình trang 211

Question:

Phân giống của nấm da theo W Emmons dựa trên:

Choices:

A đặc điểm sợi nấm

B bào tử đính lớn và bào tử đính nhỏ

C bào tử đính lớn

D bào tử đính nhỏ

E sự sinh bào tử từ bào đài

Chọn câu C

Giải thích:

Phương pháp phân loại theo bào tử đính lớn của W Emmons chia làm 3 giống là:

Microsporum

Trichophyton

Epidermophyton

Question:

Số lượng bào tử đính lớn của Trichophyton:

Choices:

A rất nhiều

B nhiều

C rất ít

D rất ít, đôi khi không có

E luôn luôn không có

Chọn câu D

Giải thích:

Dựa theo bảng phân loại của W Emmons trang 207 giáo trình

Question:

Thể bệnh ở phổi do Aspergillus:

Choices:

A luôn được chẩn đoán vì triệu chứng rõ ràng

B có thể được nhận định sớm vì triệu chứng khá điển hình

C thường bị bỏ qua vì triệu chứng không rõ ràng

D thường bị bỏ quên vì triệu chứng dễ nhầm với bệnh lao phổi

E tam chứng Deve là đặc trưng của bệnh

Chọn câu D

Giải thích:

Tam chứng Deve chỉ là đặc trưng khi vi nấm phát triển trong phế quản gây chứng bướu Aspergillus Nếu bị nấm Aspergillus nhiễm vào phổi sẽ rất khó nhận biết bởi không có triệu chứng rõ rệt nhưng thể nặng của nó gây nguy hiểm và bệnh hay gặp và lâm sang khá phong phú nên không thể bỏ qua

Trang 11

Bệnh nhân nhiễm nấm ở phổi biểu hiện đầu tiên gây viêm phế quản với triệu chứng xuất tiết nhiều đờm, khò khè, trong dịch phế quản có nhiều tế bào nấm, bệnh nhân thường sốt, khó thở, ho, người xanh xao dẫn đến viêm phổi với những triệu chứng giống như lao phổi Bệnh nhân có thể dẫn đến viêm màng phổi, viêm mủ màng phổi rồi lan sang tim Ngoài ra, nấm còn có thể phát triển u nấm (funguns ball) ở phổi Nguồn http://www.yhocsuckhoe.com/nd5/detail/cam-nang-benh-kien-thuc-benh-hoc/benh-nam-sau-aspergillus-co-nguy-hiem/4609.004001.html

Question:

Nhóm hóa chất nào sau đây tốt nhất để kiểm soát ĐVCĐ

Choices:

A hợp chất vô cơ

B hợp chất chlor hữu cơ

C hợp chất phosphor hữu cơ

D carbamate

E Pyrethrine và các Pyrethrynoide

Chọn câu E

Giải thích:

Pyrethrine( chất tự nhiên) và các Pyrethrynoide( chất tổng hợp) có tác dụng lớn trong diệt côn trùng

Question:

Giun kim lây truyền theo những cơ chế sau ngoại trừ:

Choices:

A tự nhiễm

B nhiễm ngược dòng

C nhiễm trực tiếp qua thức ăn và bụi bặm

D nhiễm qua đồ chơi trẻ em

E ăn thịt bò tái

Chọn câu E

Giải thích:

Ăn thịt bò tái gây nguy cơ nhiễm sán dây bò

Giun kim có 2 phương thức lây truyền là:

Trực tiếp: sự tự tái nhiếm phổ biến quan trọng nhất

Gián tiếp: truyền qua tay bẩn đồ chơi,bụi bặm, thức ăn, dụng cụ nội trợ,…

Ngày đăng: 05/11/2019, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w