2 Tải trọng tác dụng: Theo Catalogue móng cẩu tháp JL 146-10 tải trọng tác dụng lên 4 chân cẩu tháp trường hợp nguy hiểm nhất tương ứng với cẩu tháp ở trạng thái không làm việc, đạt
Trang 1BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
1
BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
Công trình: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
Hạng mục : MÓNG CẨU THÁP
Địa điểm : QUỐC LỘ 50 – PHƯỜNG 6 – QUẬN 8 – TP HCM
1.1 Cơ sở, căn cứ tính toán:
a Tiêu chuẩn áp dụng:
• TCVN 2737:1995 - Tải trọng và tác động -Tiêu chuẩn thiết kế
• TCVN 5575:2012 - Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế
• TCVN 5574:2012 – Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép, tiêu chuẩn thiết kế
• TCVN 10304:2014 – Móng cọc, tiêu chuẩn thiết kế
b Phần mềm tính toán: Etabs 2016
c Hồ sơ khảo sát địa chất của công trình
1.2 Thông số vật liệu
- Cốt thép d < 10, loại CI : Rs = 225 MPa
1.3 Thông số cẩu tháp:
Theo Catalogue của cẩu tháp thì chiều cao phải neo vào tòa nhà tối đa là 25.6m
Trang 22
Tải trọng tác dụng:
Theo Catalogue móng cẩu tháp JL 146-10 tải trọng tác dụng lên 4 chân cẩu tháp trường
hợp nguy hiểm nhất tương ứng với cẩu tháp ở trạng thái không làm việc, đạt chiều cao
tự đứng đang tính toán là 30m
Theo Catalogue móng cẩu tháp, ta có được:
Theo Catalogue móng cẩu tháp, ta có được: According to catalogue of crane, We
have:
Trang 3BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
3
Ghi chú/ Note:
- L: bề rộng thân cẩu/ Width of crane’s body
- F: là lực tại chân cẩu tháp / Load of foot ‘s crane
* Không làm việc / Out of service
- Trường hợp xiên cần/ Oblique rod case:
1,3
1 3
Trang 4Lực dọc tại bốn chân cẩu (T)
→ nén Ngang cần /
Horizontal rod
case
Lực dọc có giá trị dương → nhổ
catalogue bao gồm : trọng lượng bản thân đốt cẩu tháp + tải trọng gió tác dụng lên cẩu tháp
Thiên về an toàn, phần hoạt tải chân cẩu tháp được nhân với hệ số tổ hợp 1.2 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân đài móng bê tông cốt thép nhân với hệ số tổ hợp 1.1 trong tính toán thiết kế móng cẩu tháp
Tổ hợp tải trọng như sau: Tổ hợp = 1.1 x Tĩnh tải + 1.2 x Hoạt tải
Nội lực lớn nhất tại chân cẩu tháp tương ứng với chiều cao tự đứng (chỉ xét trường hợp nguy hiểm , tương ứng khi cẩu không làm việc) truyền xuống móng:
2 MÔ HÌNH TÍNH TOÁN MÓNG CẨU THÁP
Mô hình tính và giá trị nội lực:
Trang 5BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
5
Hình 1 – Mô hình tính toán móng cẩu tháp
Các trường hợp tải của cẩu tháp TC5013
Tải tác dụng chân cẩu tháp được xoay vòng 4 chân để đảm bảo xét hết tất cả trường hợp khi cẩu tháp làm việc thực tế
Trang 7BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
Trang 88
Hình 6 - Mô hình tính toán
Trường hợp tải M, N, H cẩu hoạt động
Hình 7 – Biểu đồ moment strip theo phương X lớn nhất M max (T.m)
Trang 9BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
9
Hình 8 – Biểu đồ moment strip theo phương X nhỏ nhất M min (T.m)
Hình 9 – Biểu đồ moment strip theo phương Y lớn nhất M max (T.m)
Trang 1010
Hình 10 – Biểu đồ moment strip theo phương Y nhỏ nhất M min (T.m)
3 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA MÓNG CẨU THÁP
4Ø25
L = 500
1 Þ20a150
2300
53Þ12
1160
5 3Þ12
550
5 Þ12a1000x1000
3 Þ20a150
550
1 Þ20a150 -0.800
2 Þ20a150
Lneo = 2300mm Lneo = 1350mm
4 Bulong neo Þ36 - caáp 6.6 4 Bulong neo Þ36 - caáp 8.8
R
=
Trang 11BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
11
min 0
Ký hiệu Moment
dải Moment tính toán g Đường
Khoảng cách (mm)
Bố trí thép lớp dưới và thép lớp trên d20a150 (Ad = 20.93 cm2) cho cả 2 phương
Chi tiết thép móng, xem bản vẽ đính kèm
Trang 12Ứng suất do trọng lượng bản thân đất tại độ sâu giới hạn 148.60 kN/m2
C PILE BEARING CAPACITY
Lớp-A:Đất san lấp - 1.5 1.5 0 0 0.0 0 0 0 0 0 0
Lớp-1:Bùn sét lẫn hữu cơ, xám xanh - 2 3.5 0 0 0.0 0 0 0 0 0 0
Lớp-1:Bùn sét lẫn hữu cơ, xám xanh - 2 5.5 0 0 0.0 0 0 0 0 0 0
Lớp-1:Bùn sét lẫn hữu cơ, xám xanh - 2 7.5 0 0 0.0 0 0 0 0 0 0
Lớp-1:Bùn sét lẫn hữu cơ, xám xanh - 2 9.5 0 0 0.0 0 0 0 0 0 0
Lớp-1:Bùn sét lẫn hữu cơ, xám xanh - 2 11.5 0 0 0.0 0 0 0 0 0 0
Lớp-1:Bùn sét lẫn hữu cơ, xám xanh - 1.5 13 1 1 0.0 0 0 0 0 0 0
5 TÍNH TOÁN KIỂM TRA CỌC
Tổ hợp tải trọng như sau: Tổ hợp = 1.1 x Tĩnh tải + 1.2 x Hoạt tải
Nội lực lớn nhất tại chân cẩu tháp tương ứng với chiều cao tự đứng 30m (chỉ xét
trường hợp nguy hiểm , tương ứng khi cẩu làm việc) truyền xuống móng:
Trang 13BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
13
Hình 12 - Mô hình tổng thể và khai báo chiều dày móng (H = 1500mm)
Hình 13 - Phản lực đầu cọc lớn nhất và nhỏ nhất (T)
Trang 1414
Bảng 5.1 - Tổng hợp phản lực đầu cọc theo các trường hợp tải TABLE: Nodal Reactions
1 COMB BAO Combination 1.7 1.7 87
1 COMB BAO Combination -1.6 -1.6 -13.9
2 COMB BAO Combination 1.6 1.7 87
2 COMB BAO Combination -1.7 -1.6 -13.9
3 COMB BAO Combination 1.7 1.6 87
3 COMB BAO Combination -1.6 -1.7 -13.9
4 COMB BAO Combination 1.6 1.6 87
5 COMB BAO Combination -1.7 -1.7 -13.9
Ta thấy tải trọng tác dụng gây bất lợi nhất cho 1 cọc có thể xảy ra:
✓ Tải trọng gây nén lớn nhất:
Pmax = 87(T)
Pmax = 87(T) < Rc,a = 96.9 (T) →(Thỏa)
✓ Tải trọng gây kéo lớn nhất: Pmin = -13.9(T)
Nên cần kiểm tra điều kiện chịu nhổ
- Cường độ chịu nhổ cọc theo cường độ đất nền:
Rn = 96.9/2.0 = 48.5(T)
|Pmin| = 13.9(T) < Rn = 48.8(T)
- Cường độ chịu nhổ của cọc theo vật liệu làm cọc
Bỏ qua khả năng chịu kéo của bê tông, chỉ tính cốt thép cọc chịu lực kéo Cốt thép 6Ø20
=> Pgh = As x Rs = 18.8 x 3.65 = 68.8(T)
|Pmin|= 13.9(T) < Pgh = 68.8(T)
=> Thỏa mãn điều kiện lực nhổ
Trang 15BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
15
5.1 KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG
Hình 14 – Biểu đồ moment M3-3 lớn nhất của cọc D700 (Tm)
Hình 15 – Biểu đồ moment M2-2 lớn nhất của cọc D700 (Tm)
Trang 17BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
17
6 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC KINGPOST
Hình 17 – Biểu đồ moment M3-3 kingpost (Tm)
Hình 18 – Biểu đồ moment M2-2 kingpost (Tm)
Trang 1818
Hình 19 – Biểu đồ lực cắt V2-2 kingpost (T)
Hình 20 – Biểu đồ lực cắt V3-3 kingpost (T)
Trang 19BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
19
Hình 21 – Biểu đồ lực dọc kingpost (T)
Kiểm tra tiết diện cột đặc chịu nén lệch tâm 1 phương
KINGPOST KP1A, KP1B
Checking stability locally/
Ổn định cục bộ
Checking the stress condition/
Điều kiện bền
Checking the stress stabilty/
Ổn định tổng thể Conclusion/
Kết quả Trong mặt phẳng Ngoài mặt phẳng Bản
→Kingpost H300 đảm bảo khả năng chịu lực
6.1 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU TUỘT ĐOẠN NEO KINGPOST
• Lực kéo lớn nhất của kingpost: Nk = 13.9 (T)
• Khả năng chịu nhổ của kingpost là:
bt k
N =R ×u×L=10.5×178×200 10 =374(T) −
Trong đó:
Rbt : cường độ chịu kéo tính toán của bê tông đài móng (T/cm2)
u : chu vi tiết diện kingpost H300 (cm)
L : chiều dài đoạn neo kingpost trong cọc (cm)
Trang 2020
• Kiểm tra:
7 KIỂM TRA CHỊU NHỔ CHÂN CẨU THÁP
CAÁP 6.6
1160 1760
300
100
Hình 22 – Mặt bằng bố trí bu lông chân cẩu tháp
• Cấu tạo liên kết chân đế cẩu tháp và đài móng: Số bu lông neo tại mỗi chân cẩu
là n = 4 bu lông, cấp độ bền 6.6 Đường kính bu lông là d = 36(mm) Chiều dài
• Lực kéo lớn nhất tác dụng lên 1 chân cẩu là: Nkéo-max = 47 (T), được lấy theo
catalogue của cẩu tháp
• Lực kéo lớn nhất tác dụng lên 1 bu lông neo là:
keo-max 1
N =R ×π×d×L=10.5×3.14×3.6×135 10 =16(T) −
Trang 21BÁO CÁO THẨM TRA MÓNG CẨU THÁP
DỰ ÁN: KHU THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CĂN HỘ BÌNH ĐĂNG
Kết luận: Bu lông neo thỏa mãn điều kiện chịu lực
8 KẾT LUẬN
CONCLUSION
- Móng cẩu tháp TC5013 đảm bảo khả năng chịu lực
- Hệ kingpost H300 đảm bảo khả năng chịu lực