1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

biện pháp thi công tầng hầm khách sạn ( thuyết minh + bản vẻ )

22 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 899,06 KB
File đính kèm 35. BPTC Tang ham khach san Grand - Long Giang.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bước thi cụng này sơ đồ tớnh của tường là dầm bản cụng son tại vị trớ ngàm dưới đất là cỏc gối đàn hồi theo phương ngang.. Thỏo hệ chống cốt -2.00m và thi cụng sàn tầng trệt từ trụ

Trang 1

Cụng ty cổ phần đầu tư và phỏt triển đụ thị long giang

Địa chỉ trụ sở chớnh: Số 191 bà triệu – hai bà trưng – hà nội.

Tel: (04).2200434 - Fax: (04).2200433

thuyết minh tớnh toỏn

biệp phỏp thi cụng

Cụng trỡnh: Khỏch sạn grand

Chủ đầu tư: tổng cụng ty du lịch sài gũn

đơn vị dự thầu: Cụng ty cổ phần ĐT&PT đụ thi long giang

Hà Nội, thỏng 07 năm 2008

Trang 2

Giới thiệu chung:

- Với đặc điểm cụng trỡnh Khỏch sạn Grand bao gồm 2 tầng hầm và một tầng hầm lửng,

sử dụng hệ tường võy dầy 800 và 600 chắn đất Tiếp giỏp cụng trỡnh 2 mặt đường chớnh của thành phố và cỏc cụng trỡnh lõn cận cao tầng.

- Phương ỏn thi cụng bao gồm cỏc bước như sau:

 Bước 1: Đào đất đến cao độ –2.60 m Trong bước thi cụng này sơ đồ tớnh của

tường là dầm bản cụng son tại vị trớ ngàm dưới đất là cỏc gối đàn hồi theo phương ngang.

 Bước 2: Thi cụng hệ văng chống tại cao độ -2.0m Trong bước này sơ đồ tớnh

của tường là một đầu gối cứng với sàn và một đầu tự do.

 Bước 3: Đào đất đến cao độ –6.30 m Sơ đồ tớnh lỳc này là một gối cứng tại cốt –

2.00m và một đầu là gối đàn hồi từ cốt –6.30 trở xuống

 Bước 4: Thi cụng hệ văng chống tại cốt -5.50m

 Bước 5: Đào đất đến cao độ –9.60 m.

 Bước 6: Thi cụng đài cọc từ trục 7 đến trục 12 và thi cụng hệ chống gúc tại cốt

-9.00m.

 Bước 7: Đào đất tới cốt đỏy đài gúc (cốt – 12.60m)

 Bước 8: Thi cụng đài cọc từ trục 1 đến trục 7 Thỏo dỡ hệ chống cốt -5.5m từ trục

 Bước 13 Thỏo hệ chống cốt -2.00m và thi cụng sàn tầng trệt từ trục 1 đến trục 7

- Tớnh toỏn kết cấu tầng hầm trong cỏc trường hợp như trờn.

II Cơ sở tớnh toỏn

a Hồ sơ thiết kế kỹ thuật.

b TCVN 2737 : 1995 “Tải trọng và tỏc động - Tiờu chuẩn thiết kế”

c TCVN 5574 : 1991 “Kết cấu bờ tụng cốt thộp - Tiờu chuẩn thiết kế”

Trang 3

d TCXD 40 : 1987 “Kết cấu xõy dựng và nền - Nguyờn tắc cơ bản về tớnh toỏn”.

e TCXD 205 : 1998 “Múng cọc – Tiờu chuẩn thiết kế”

f TCXD 194 : 1997 “Nhà cao tầng – Cụng tỏc khảo sỏt địa kĩ thuật”

g TCXD 195 : 1997 “Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi”

h TCXD 198 : 1997 “Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bờ tụng cốt thộp toàn khối”

i Hồ sơ khảo sỏt địa chất cụng trỡnh.

j Tham khảo “Thiết kế và thi cụng hố múng sõu” – PGS,TS Nguyễn Bỏ Kế

III Nội dung kiểm tớnh:

- Kiểm tra chuyển vị của tường tại cỏc cao trỡnh (Đỉnh tường, cỏc sàn tầng hầm, đỏy hố đào).

- Kiểm tra khả năng chịu lực của cỏc cấu kiện: Tường, cột chống, thanh chống, dầm sàn tường tầng hầm.

IV Tải trọng tớnh toỏn

1 Tĩnh tải: Trọng lượng kết cấu chịu lực (Tường, dầm, sàn, cột) với hệ số vượt tải bản

thõn là 1.1 Tải trọng này được phần mềm SAP2000 tớnh toỏn trong quỏ trỡnh phõn tớch hệ kết cấu với trọng lượng riờng là 2500kg/m3

2 Hoạt tải thi cụng: 300kG/m2, với hệ số vượt tải là 1.2

3 Tải trọng đất và nước tớnh toỏn.

- Dựa vào khảo sỏt địa chất cụng trỡnh đưa vào mụ hỡnh tớnh trong chương trỡnh tớnh Plaxis 8.2 sẽ tự tớnh.

- TảI trọng đất và nước khi đưa vào tớnh toỏn bằng sap2000:

Tải trọng tỏc dụng lờn tường võy

Trờng hợp đào đất đến đỏy đài

Trang 4

- Bờ tụng cọc mỏc theo hồ sơ thiết kế

- Bờ tụng dầm, sàn, đài, cột mỏc theo hồ sơ thiết kế

1 Tớnh toỏn khả năng chịu lực của hệ chống:

- Sử dụng chương trỡnh sap2000 phõn tớch nội lực tớnh toỏn kiểm tra nội lực thanh chống kiểm tra chuyển vị tường tại cỏc cao độ, kiểm tra nội lực tường võy, dầm sàn tầng hầm

Trang 5

- Hệ kết cấu tường vừy và cỏc sàn tầng hầm được tớnh toỏn làm việc đồng thời với đất nền theo sơ đồ khụng gian Tường vừy dầy 80cm và 60cm được mụ tả bằng cỏc phần tử tấm - Frame Liờn kết giữa Tường và đất nền trong phạm vi từ đỏy hố đào đến đỏy tường được mụ tả bằng cỏc gối đàn hồi cỳ độ cứng

K= CxZ Trong đỳ Z : là độ sừu tớnh từ đỏy hố đào chở xuống

C : là hệ số nền theo phương ngang tham khảo theo Quy trỡnh đường

Bộ Trung Quốc với đất sột dẻo chảy C=100-200 T/m4)

Sơ đồ tớnh theo phần mềm Sap 2000

Đáy hố đào

T ờng vây

tầng chống 1

K Pa

Pa

K

T ờng vây

Đáy hố đào sơ đồ tính giai đoạn 1 sơ đồ tính giai đào đến đáy sàn b2 sơ đồ tính giai đoạn đào đến đáy đài

sơ đồ tính giai đoạn đào đến đáy đài

tầng chống 3

2 Trường hợp nguy hiểm nhất là giai đoạn đào đất tới cốt đỏy đài.

3 Sơ đồ tớnh toỏn này là phự hợp với trạng thỏi làm việc của toàn bộ hệ kết cấu trong

Trang 6

Sơ đồ phần tử tầng chống thứ nhất

Trang 7

Frame Station OutputCase P V2 V3 M2 M3

Trang 10

Sơ đồ phần tử tầng chống thứ 2

Trang 16

Frame Station OutputCase P V2 V3 M2 M3

Trang 18

Kết quả tớnh toỏn theo kết quả plaxis Chuyển vị và mụmen tường giai đoạn 1

Trang 19

Chuyển vị và mụmen tường giai đoạn 2 đào tới 6,3m

Trang 20

Chuyển vị và mụmen tường trong giai đoạn 3 đào đất tới cốt -9.6m

Chuyển vị và mụmen tường giai đoạn đào tới cốt -12m

Trang 21

VIII Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực và biến dạng chuyển vị của cỏc cấu kiện:

1 Tường võy:

Trang 22

a Chuyển vị lớn nhất của tườngtrong cỏc giai đoạn thi cụng:

Giỏ trị chuyển vị lớn nhất của tường trong cỏc giai đoạn thi cụng: Tại đỉnh tường là 2.9

cm và bụng tường là 4.5cm

b Khả năng chịu lực của tường theo phương ngang:

Trường hợp Mụ men lớn nhất trong tường cú giỏ trị là M=44Tm diện tớch thộp cần thiết Fa=34 cm2/m Thộp bố trớ theo thiết kế cú Fa=48cm2 đảm bảo chịu lực.

2 Kiểm tra hệ chống ngang

a Thanh chống ngang cú nội lực lớn nhất phõn tử 111 cú N=340 T

Chiều dàI tớnh toỏn l=7.5m

+ L=x750=750(cm).

+ Thộp 2h300x300x10x15 cú:rmin=13.2cm, diện tớch A=234 cm2

+ Độ mảnh =750/13.2=56  lấy =0,8

+ Khả năng chịu lực là: [N]= xAxR=0,8x234x2.1= 393.13 (t)

Ta thấy toàn bộ hệ chống cú lực nộn lớn nhất là 340T nhỏ hơn khả năng chịu lực của thanh

do vậy toàn bộ hệ kết cấu thộp chống đảm bảo điều kiện chịu lực.

- Kiểm tra thanh chống chộo cú nội lực lớn nhất phõn tử 221 cú N=358 T

Chiều dàI tớnh toỏn l=8m

+ L=x800=800(cm).

+ Thộp 2h300x300x10x15 cú:rmin=13.2cm, diện tớch A=234 cm2

+ Độ mảnh =800/13.2=60  lấy =0,75

+ Khả năng chịu lực là: [N]= xAxR=0,75x234x2.1= 368.55 (t)

Cỏc thanh chộo cú nội lực lớn nhất là 358 T nhỏ hơn khả năng chịu lực của thanh do vậy kết cấu đảm bảo

5 Kết luận chung.

Hệ kết cấu quõy như trờn la hoàn toàn khả thi về mặt thi cụng cũng như khả năng chịu lực trong quỏ trỡnh thi cụng.

Ngày đăng: 05/11/2019, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w