1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT thi online phuong trinh luong giac bac cao 1 an co loi giai chi tiet 14734 1511432725

15 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 724,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẬC CAO MỘT ẨN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1... Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4sin2 x4sinx 3 0 trên đường tròn lượng giác là:

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẬC CAO MỘT ẨN –

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Phương trình 3 cot2 x4 cotx 30 có nghiệm là:

6

  

  



2 6

  

  



6

   

   



6

   

  



Câu 2 Phương trình cos2x4 cosx 3 0 có nghiệm là:

A x  k2 kZB xk kZ

C x  k kZ D xk2 kZ

Câu 3 Phương trình 2  2  2

sin 3xm 3 sin 3xm  4 0 khi m1 có nghiệm là:

6

Câu 4 Nghiệm của phương trình 4sin 22 x8cos2x 9 0 là:

6

6

3

D

6 3



Câu 5 Phương trình 32 4 tan 2 0

cos xx  có nghiệm là:

1 arctan

3

   



1 arctan 3

  



Trang 2

C 4  

1 arctan

3

  



1 arctan 3

   



sin x2 m1 sinx3m m2 0 có nghiệm, các giá trị của tham số m là:

A

m

m

  

 

m m

  

 

m m

   

  

m m

  

  

Câu 7 Phương trình cos 2 cos 2 4sin 2 2 1 sin 

11

2 12

  



5 2 6

  



2

2 3

  



3 2 4

  



Câu 8 Nghiệm của phương trình cos 2 3cosx 4cos2

2

x

2 3

2

3

2 3

Câu 9 Phương trình cos  1 sin

2 2

x

x     

  có nghiệm là:

4 3

 

   

k Z

2 3

 

   

k Z

3

  

   



6

   

   



Câu 10 Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4sin2 x4sinx 3 0 trên đường tròn lượng giác là:

Trang 3

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 1 2

cos

x

    có nghiệm:

1

 

m

Câu 12 Số nghiệm trong khoảng ; 0

2

 

  của phương trình

2 sin

1

1 cos

x

x

Câu 13 Phương trình cot tan 4sin 2 2

sin 2

x

3

  k

2 3

3

Câu 14 Phương trình

2

1 2 sin 3 2 sin sin 2

1

2 sin cos 1

 có nghiệm là:

3

2 4

  



2 4

4

4

Câu 15 Phương trình cos 24 6cos 22 25

16

xx có nghiệm là:

2

  k

cos 2 2 cos sin

x   có nghiệm là:

2

2

Trang 4

Câu 17 Phương trình cos 2 4 cos 5

     

2 2

   

  



3 2 2

  



5

2 6

   



2 4

  

  



4sin cos 3 sin 2 cos 2 cos

có nghiệm, tham số a phải

thỏa mãn điều kiện:

  a C 1 1

  a

Câu 19 Tìm các nghiệm trên 0; 2 của phương trình:5 sin cos 3 sin 3 3 cos 2

1 2sin 2

x

A

3

3 3

 

D 5

3

Câu 20 Phương trình sin 3x4sin cos 2x x0 có các nghiệm là:

2 3

   

x k

k Z

6

   

x k

k Z

4

 

   



k

x

2 3 2 3

 

   



Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Hướng dẫn giải chi tiết

ĐK: sinx  0 x k kZ

2

3 cot x4 cotx 30

Đặt cot xt khi đó phương trình có dạng

    2

6

  

Chọn A

Câu 2

Hướng dẫn giải chi tiết

2

cos x4 cosx 3 0

Đặt cosx   t  1 t 1 khi đó phương trình có dạng:

 

 

1

    



Khi t 1 cosx  1 x k2 kZ

Chọn D

Câu 3

Hướng dẫn giải chi tiết

Khi m1 phương trình có dạng: 2

sin 3x2sin 3x 3 0

Đặt sin 3xt   1 t 1 khi đó phương trình có dạng  

 

3

 

    



Trang 6

 

2

Chọn C

Câu 4

Hướng dẫn giải chi tiết

2

2

4sin 2 8cos 9 0 4 1 cos 2 4 4 cos 2 9 0

4 4 cos 2 4 cos 2 5 0

4 cos 2 4 cos 2 1 0

Đặt cos 2xt   1 t 1 khi đó phương trình có dạng

2

2 1

Chọn A

Câu 5

Hướng dẫn giải chi tiết

2

2

2

3

4 tan 2 0 3 1 tan 4 tan 2 0

cos

3 tan 4 tan 1 0

x

Đặt tan xt khi đó phương trình có dạng

2

4

1 tan

arctan

3

Chọn C

Câu 6

Hướng dẫn giải chi tiết

2

sin x2 m1 sinx3m m2 0 *

Đặt sinxt   1 t 1 khi đó phương trình có dạng 2      

  m  m m  mm  m   m R

Trang 7

TH1: ' 0 1

2

m

    phương trình (1) có nghiệm 1 3  

2

m

    Khi đó phương trình có 2 nghiệm

1

2

      

       

Để phương trình (*) có nghiệm thì phương trình (1) có nghiệm 1  t 1

m m

 

   

Chọn B

Câu 7

Hướng dẫn giải chi tiết

2

2

2 cos 2 cos 4sin 2 2 1 sin

4 2.cos 2 4 2 sin 2 2 0

Đặt sinxt   1 t 1 khi đó phương trình có dạng

2

2

2

 



2

sin

5

2 6

  



Chọn B

Câu 8

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 8

 

2 2

2

cos 2 3cosx 4 cos

2

2 cos 1 3cos 2 1 cos

2 cos 5cos 3 0

x x

Đặt cosxt   1 t 1 khi đó phương trình có dạng  

  2

1 2

3

  

    



Chọn A

Câu 9

Hướng dẫn giải chi tiết

2

2

2 2 cos 1 cos

2

2 cos 1 1 cos 0

x x

x x

Đặt cos  1 1

2

x

    khi đó phương trình có dạng

 

2

2

2

2

2

   

x x

x

k

Chọn A

Câu 10

Hướng dẫn giải chi tiết

2

4sin x4sinx 3 0

Đặt sinxt   1 t 1 khi đó phương trình có dạng:

 

  2

3 2

1 2

 

    

  



Trang 9

 

2

sin

7

2 6

   



Vây số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 2

4sin x4sinx 3 0 trên đường tròn lượng giác là 2 điểm như hình trên

Chọn C

Câu 11

Hướng dẫn giải chi tiết

2

2 2

2 2

1

cos

cos cos

0 cos

cos

x

x x

x x

Đặt 1

cosxt

1

1

0

t

t

t

 

Khi đó phương trình có dạng 2 2

0

t  t m  m

2

m

    khi đó phương trình có nghiệm 1  

2

Trang 10

TH2: 0 1

2

m

    khi đó phương trình có 2 nghiệm

1

2

2

1 2

m

m



Để phương trình có nghiệm 1

1

t t

  

 thì

1

       

      

m

Chọn A

Câu 12

Hướng dẫn giải chi tiết

ĐK: 1 cos x 0 cosx  1 x k2 kZ

2

2 2

2

sin

1 cos

1 cos 1 cos

x

x

Đặt cosx   t  1 t 1 khi đó phương trình có dạng  

 

0

1

   

2

      

         

k Z không có k thỏa mãn

Vậy phương trình không có nghiệm thuộc ; 0

2

 

Chọn B

3

Câu 13

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 11

ĐK:  

sin 0

2 sin 2 0

x

k

x

2 2 2

2 cot tan 4 sin 2

sin 2

4 sin 2

4 sin 2

4 sin 2

2 cos 2 4 sin 2 2

2 cos 2 4 4 cos 2 2

2 cos 2 cos 2 1 0

x

x

x

x

x

sin 2x 0 cos 2x 1 cos 2x    1 t 1;1

Khi đó phương trình có dạng

 

  2

1

2

       



Chọn D

Câu 14

Hướng dẫn giải chi tiết

2

2

2

2

1 2 sin 3 2 sin sin 2

1

2 sin cos 1

1 2 sin 3 2 sin sin 2 sin 2 1

1 2 sin 3 2 sin 1 0

2 sin 3 2 sin 2 0

Đặt sinxt   1 t 1 khi đó phương trình có dạng

 

  2

2

2

 



Trang 12

 

2

sin

3

2 4

  



Kết hợp điều kiện ta có: 3  

2 4

Chọn B

Câu 15

Hướng dẫn giải chi tiết

cos 2 6cos 2

16

cos 2xt 0 t 1 khi đó phương trình có dạng

 

 

1

25

4

2 2 cos 4 1 cos 4

2

 

  



x

k

Chọn D

Câu 16

Hướng dẫn giải chi tiết

2

cos 2 2 cos sin

cos 2 2 cos

2 cos cos 3 0

x

x

Đặt cosxt   1 t 1 khi đó phương trình có dạng  

  2

3 2

1

 

    

 



Chọn C

Trang 13

Câu 17

Hướng dẫn giải chi tiết

2

2

5

5

5

5

3

     

       

3

     

  khi đó phương trình trở thành

 

  2

3

1 2

2

 

 



sin

5

Chọn A

Câu 18

Hướng dẫn giải chi tiết

2

2

2 2

2 2

3

sin 3 cos

3 sin 2 cos 2 cos sin 3cos 2 3 sin cos 3 sin 2 cos 2 cos

1 2 cos 3 sin 2 3 sin 2 2 cos 1 cos

4 cos cos 0

Trang 14

Đặt cosx   t  1 t 1 khi đó phương trình có dạng 4t2 t a2 0

Chọn A

Câu 19

Hướng dẫn giải chi tiết

sin 2

2

Ta có:

sin 3 cos 3 3sin 4sin 4 cos 3cos

3 cos sin 4 cos sin

3 cos sin 4 cos sin cos cos sin sin

1

3 cos sin 4 cos sin 1 sin 2

2 cos sin 4 2sin 2 3

cos sin 1 2sin 2

Khi đó ta có:

2 2

cos 3 sin 3

1 2sin 2 cos sin 1 2sin 2

1 2sin 2

5 sin cos sin 3 cos 2

5cos 3 2 cos 1

2 cos 5cos 2 0

x

x

Đặt cosx   t  1 t 1 khi đó phương trình có dạng

 

  2

2

2

     



   

2

2 3

  

   



Trang 15

Vì  

0; 2

x

k l, Z nên k0 ;l1 3

5 2

x x

 

 



Chọn C

Câu 20

Hướng dẫn giải chi tiết

3

3

sin 3 4sin cos 2 0

3sin 4sin 4sin cos 2 0

3sin 4sin 4sin 1 2sin 0

3sin 4sin 4sin 8sin 0

4sin sin 0

Đặt sinx   t  1 t 1 khi đó phương trình có dạng

2

6

7 2 6

 



Chọn B

Ngày đăng: 05/11/2019, 00:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm