1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT thi online giai phuong trinh hoan vi to hop chinh hop co loi giai chi tiet 14818 1509070939

15 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 684,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – CÁC BÀI TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1... Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp và tổ hợp sau đó thay vào tính g

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – CÁC BÀI TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP –

CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (Nhận biết) Với  

n 1 !

72

n 1 !

 thì giá trị của n là:

Câu 2 (Nhận biết) Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn hệ thức sau: n n 1

n 1

?

Câu 3 (Nhận biết) Với n thỏa mãn đẳng thức

4 n

3 n 4

n 1 n

A  C   23

thì giá trị của biểu thức  2

P n 1 3n5

là:

Câu 4 (Nhận biết) Với giá trị của x thỏa mãn 1 2

x x 4 12C C  162 thì 2 1

x 1 x

A  C ?

Câu 5 (Nhận biết) Tổng giá trị của x thỏa mãn phương trình 1x 2x 3x 7

2

   là

Câu 6 (Nhận biết) Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn phương trình 1 2 1

x x 1 x 4

C C   6C  :

Câu 7 (Thông hiểu) Tích các giá trị x nguyên thỏa mãn bất phương trình 1 22x 2x 6 3x

Câu 8 (Thông hiểu) Hệ phương trình

y y 1

x x

y y 1

x x

Câu 9 (Thông hiểu) Bất phương trình 2C2x 1 3A2x 30 tương đương với bất phương trình nào sau đây?

2

0

x 3

 

x 2 x 1

0

x 3

3  2  

Trang 2

A n 3; 4 B n  ;1   4;5 C n 2; 4 D n  2; 0

Câu 11 (Thông hiểu) Cho phương trình A3x2Cx 1x 1 3Cx 3x 1 3x2 P6 159 Giả sử xx0 là nghiệm của phương trình trên, lúc này ta có:

A x010;13 B x012;14 C x010;12 D x014;16

Câu 12 (Thông hiểu) Có bao nhiêu số tự nhiên k thỏa mãn hệ thức: C14k C14k 2 2C14k 1

Câu 13 (Vận dụng) Giải hệ phương trình

y y

x x

y y

x x

Câu 14 (Vận dụng) Số nghiệm của hệ phương trình

x x

y y 2

x x

y y

1

C : C

3 1

C : A

24





là:

Câu 15 (Vận dụng) Giá trị của biểu thức An 1n k An 2n k bằng biểu thức nào sau đây?

A 2 n

n k

n k 1

kA   C n 1

n k 1

n

A

Câu 16 (Vận dụng) Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn bất đẳng thức: 4 3 2  

n 1 n 1 n 2

5

4

Câu 17 (Vận dụng) Với x, y thỏa mãn hệ phương trình 2x 3y  

3 2

y x

Câu 18 (Vận dụng) Cho Cyx 1 : Cxy 1 : Cy 1x 6 : 5 : 2 Khi đó tổng x + y bằng:

Câu 19 (Vận dụng cao) Với k, nN, 2 k n thì giá trị của biểu thức

k k 1 k 2 k 3 k 4 k

AC 4C  6C  4C  C  C  1 bằng?

Câu 20 (Vận dụng cao) Biểu thức k k 1 k 2

2C 5C  4C  bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Phương pháp: Áp dụng công thức: n! 1.2.3 n n  N

Cách giải

ĐK: n N, n 1 

 

n 1 !

Chọn A

Câu 2

Phương pháp: Áp dụng công thức hoán vị: Pn n! 1.2.3 n n  N

Cách giải

ĐK: n1

 

 

n n 1

n 1

2

2

1.2.3 n 1 n 1.2 n 1



Chọn C

Câu 3

Trang 4

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp và tổ hợp

sau đó thay vào tính giá trị biểu thức P

Cách giải

ĐK: n N;n 4 

n 1 n n 1 n

2

n!

n!

n!

23

 

2

2



Chọn B

Câu 4

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp và tổ hợp:

thay vào tính giá trị biểu thức

Cách giải

Trang 5

 

 

1 2

x x 4

2

2

2

 



2 1 2 1

x 1 x 7 8

Chọn D

Câu 5

Phương pháp: Ta sử dụng công thức tổ hợp

k n

n!

C

 , lưu ý điều kiện của tổ hợp chập k phần tử của n

k

n

C là k, nN; kn, sau đó rút gọn và giải phương trình

Cách giải

ĐK: x 3, x N 

 

1 2 3

x x x

3

2

7

2

 

Chọn A

Câu 6

Phương pháp: Ta sử dụng công thức tổ hợp:

k n

n!

C

 , lưu ý điều kiện kn để loại nghiệm

Cách giải

Trang 6

ĐK:

x 1

x 1

x 4 1

  

 

 

x x 1 x 4

x 1 !

2! x 1 !

0

 



Chọn B

Câu 7

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp và tổ hợp:

Cách giải

ĐK:

2x 2

x 2 x 3, x N

x 3

    

 

 

2x x x

2x !

10

2x 1 2x

2

 

Kết hợp điều kiện ta có 3 x 4

Trang 7

Mà 1 1 2

2

Chọn C

Câu 8

Phương pháp: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thứ, rút x (hoặc y) từ 1 phương trình sau đó thay vào

phương trình còn lại để đưa về phương trình một ẩn

n n

C C

Cách giải

x y 0

y 1

x 2

x y 1 0

 

   

 

 

 

 

y y 1

x x

y y 1

x x

y y 1

x x

y y 1

x x

0 1 VN

*



 

 

 

  

 

x 2.8 1 17 tm

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm là x; y  17;8

Chọn A

Câu 9

Phương pháp: Áp dụng công thức tổ hợp

k n

n!

C

Hai phương trình (bất phương trình) được gọi là tương đương khi và chỉ khi chúng có cùng tập nghiệm

Cách giải

Trang 8

ĐK: x 1 2 x 2 x N

x 2

 

 

x 1 x

2

30

5

2

   

Kết hợp điều kiện ta có x2;3

Chọn D

Câu 10

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp và tổ hợp:

Sau đó tìm ra khoảng phù hợp chứa n vừa tìm được

Cách giải

ĐK: n3, nN

 

3 2

n n

3 2

 

Chọn C

Câu 11

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp, tổ hợp và hoán vị

Trang 9

ĐK: x 3, x N 

Phương trình đã cho có dạng

         

 

2

2

x!

3

2

 

(Dùng lệnh SHIFT SLOVE trên máy tính)

Chọn A

Câu 12

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp, tổ hợp

Cách giải

ĐK: 0 k 12 k N

k k 2 k 1

14 14 14

2

2

0

0

 

 

 



Vậy có 2 giá trị của k thỏa mãn yêu cầu đề bài

Chọn A

Câu 13

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp, tổ hợp

k

A

Trang 10

Cách giải:

ĐK: x y 0, x, yN

aA ; yC ta được

y x y x

Ta có:

y

y x

x

 

2

x

2

x!

 



Chọn C

Câu 14

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp, tổ hợp

trình

Cách giải

ĐK: 0 x y 0 x y x, y N

0 x y 2

 

   

 

 

x x

y y 2

x x

y y

2

C : C

3

*

 





Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm    x; y  4;8

Trang 11

Câu 15

Phương pháp: Áp dụng công thức chỉnh hợp

k n

n!

A

 để biến đổi biểu thức

Cách giải

n k ! n k ! n k ! 1 k 1 n k ! n k !

Chọn A

Câu 16

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp, tổ hợp

bất phương trình, lưu ý điều kiện của n

Cách giải

ĐK:

n 1 4

n 1 3 n 5, n N

n 2 2

 

     

  

         

n 1 n 1 n 2

5

4

0

0

0

0

Vì n   5 n 1 0 nên

Vì n  N n 5; 6; 7;8;9;10

Vậy có 6 giá trị của n thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn C

Trang 12

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp, tổ hợp

giữa công thức chỉnh hợp và tổ hợp là:

k

k n n

A C k!

Cách giải

ĐK: x2, y3, x, yN

Ta có: 2x 1 2x 1 2x 3y 1 3y 1 3y

A a ; A b ta có:

 

 

2 x 3 y

b

6

hpt

2



Giải (1):

x

x!

Giải (2):

 

3

y

3 2

y!

y 3 !

y y 1 y 2 60

y 3y 2y 60 0

y 5 tm

 

Vậy x    y 4 5 1

Chọn A

Câu 18

Phương pháp: Áp dụng các công thức chỉnh hợp và tổ hợp:

Và áp dụng công thức của tỉ lệ thức:

a : b : c x : y : z

 

Trang 13

Cách giải

ĐK: x 1x y 1 0y 0 y 1 y 1 x, y N

x y 1 0

  

   

 

 

 

 

y

x 1

y 1 x

y y 1 y 1

x 1

y 1 x

1

3 2

x 1 !

1

3

x 1 ! y! x 1 y !

x!

3

x 1

3

y



 

 

 

 

   x 3y 1

Thay vào (3) ta có:

  

Chọn C

Câu 19

Phương pháp: Đối với những bài toán tổng những tổ hợp có chỉ số trên và chỉ số dưới là những số tự nhiên

liên tiếp ta sử dụng công thức CkCk 1 Ck 1

Trang 14

Cách giải

n n n 1

C C  C 

k k 1

n n

k 1

n 1

n! n 1

n 1 !

  

Ta tính giá trị của biểu thức B sau đây:

k k 1 k 2 k 3 k 4

k k 1 k 1 k 2 k 2 k 3 k 3 k 4

k k 1 k 2 k 3

n 1 n 1 n 1 n 1

k k 1 k 1 k 2 k 2 k 3

n 1 n 1 n 1 n 1 n 1 n 1

k k 1 k 2

n 2 n 2 n 2

k k 1

n 1 n 1 n

1 n 1

k k 1

n 3 n 3

k

n 4

n 4 n 4 n 4

C

C

Chọn B

Câu 20

Phương pháp: Phân tích để xuất hiện sau đó áp dụng công thức k k 1 k 1

n n n 1

C C  C 

Cách giải

n n n 1

C C C

Trang 15

     

k k 1

n n

k 1

n 1

n! n 1

n 1 !

  

Ta có:

k k 1 k 2

k k 1 k 1 k 2

k 1 k 2

n 1 n 1

n 2

k 2

k k 1 k 2 k 3

k k 1 k 1 k 2 k 2 k 3

k 1 k 2 k 3

n 1 n 1 n 1

k 1 k 2 k 2 k 3

n 1 n 1 n 1 n 1

k 2 k 3

n 2 n 2

k

n 3

C

C

 3

k k 1 k 2 n 2 k 3

n n n k 2 n 3

Chọn A

Ngày đăng: 05/11/2019, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm