1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT thi online nhi thuc newton co loi giai chi tiet 14816 1511156203

13 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 782,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – NHỊ THỨC NEWTON – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu: Khai triển được các biểu thức có dạng  n ab Áp dụng được khai triển của nhị thức Newton trong nhiều dạng bài tập nh

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – NHỊ THỨC NEWTON – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu:

Khai triển được các biểu thức có dạng  n

ab

Áp dụng được khai triển của nhị thức Newton trong nhiều dạng bài tập như:

- Tìm hệ số, số hạng chứa xk trong khai triển

- Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển

- Tính tổng của một biểu thức phức tạp và có quy luật

- Luyện tập các bài toán chứng minh đẳng thức, các đẳng thức đặc biệt hay được sử dụng của chỉnh hợp, tổ hợp

Câu 1 (Nhận biết) Trong khai triển

6 2 x x

  , hệ số của

3

x (x > 0) là:

Câu 2 (Nhận biết) Trong khai triển

7

2 1

b

  số hạng thứ 5 là:

A 35a b6 4 B 35a b6 4 C 35a b4 5 D 35a b4

Câu 3 (Nhận biết) Trong khai triển  2 10

3x y , hệ số của số hạng chính giữa là:

A 3 C4 104 B 3 C4 104 C 3 C5 105 D 3 C5 510

Câu 4 (Nhận biết) Trong khai triển

6

2 1

2

  , hệ số của số hạng chứa

6 3

a b là:

A 6 3

80a b

64a b

1280a b

60a b

Câu 5 (Nhận biết) Trong khai triển

9

2

8

x

  số hạng không chứa x là:

Câu 6 (Nhận biết) Tìm số hạng không chứa x trong khai triến

17

4 3

3 2

1

x x

Câu 7 (Thông hiểu) Trong khai triển  6

2a 1 , tổng ba số hạng đầu là:

Trang 2

A 2a66a515a4 B 2a615a530a4

C 64a6192a5480a4 D 64a6192a5240a 4

Câu 8 (Thông hiểu) Trong khai triển  16

x y , tổng hai số hạng cuối là:

A 16x y15y8 B 16x y15y4 C 16xy15y4 D 16xy15y8

Câu 9 (Thông hiểu) Tìm số hạng của khai triển  9

3

3 2 là một số nguyên?

A 8 và 4536 B 1 và 4184 C 414 và 12 D 1313

Câu 10 (Thông hiểu) Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển nhị thức Newton của

n 5 3

1 x x

  , biết

 

n 1 n

n 4 n 3

C  C  7 n 3

Câu 11 (Thông hiểu) Hệ số lớn nhất trong khai triển  10

x2 là:

Câu 12 (Thông hiểu) Hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển nhi thức  n

x2 biết n là số nguyên dương thỏa mãn n 0 n 1 1 n 2 2  n n

3 C 3  C 3  C    1 C 2048 là:

Câu 13 (Vận dụng) Tính tổng các hệ số của đa thức  2017

x 1 bằng:

Câu 14 (Vận dụng) Cho khai triển  n 2 n

1 2x a a xa x   a x Tìm a5 biết a0 a1 a2 71

Câu 15 (Vận dụng) Cho n là số nguyên dương thỏa mãn A2n3Cn 1n 11n Xét khai triển    n

P x  x2 Hệ

số lớn nhất của P(x) là:

Câu 16 (Vận dụng) Tính tổng S C02017 1C12017 1C22017 1 C20172017

A

2017

2017

2018

2018

2018

2017

2017

2018

Câu 17 (Vận dụng) Tính tổng S 1.C 120182.C22018  2018C20182018

Trang 3

A 2018.22017 B 2017.22018 C 2018.22018 D 2017.22017

Câu 18 (Vận dụng) Cho SC158 C915C1015  C 1515 Tính S

A S215 B S214 C S315 D S314

Câu 19 (Vận dụng cao) Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai?

S 1C 2C   n 1 C  nC n.2 

S 1.2C 2.3.C   n 1 nC  n 1 n2 

C 2 1 2 2  2 n 1 2 n   n 2

S 1 C 2 C   n 1 C  n C n n 1 2 

n

4

Câu 20 (Vận dụng cao) Cho n là một số nguyên dương Gọi a3n 3 là hệ số của x3n 3 trong khai triển thành đa thức của  2 n n

x 1 x2 Tìm n sao cho a3n 3 26n

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Phương pháp:

Khai triển nhị thức Newton, cho số mũ của x bằng 3 để tìm hệ số của x3

Cách giải:

3 2

x

x

Số hạng chứa 3 3k 3k

Vậy hệ số của số hạng chứa x3 bằng: 4 6 4

6

C 2 60

Trang 4

Chọn A.

Câu 2

Phương pháp:

Khai triển nhị thức Newton, sau đó tìm số hạng thứ 5 của khai triển đó

Cách giải:

Số hạng tổng quát: k 2 7 k k k 14 2k k  

1

b

 

5 7

k 1 5 k 4 T C a b 35a b 

Chọn A.

Chú ý và sai lầm: Số hạng thứ 5 khác số hạng chứa x5

Câu 3

Phương pháp:

Dùng khai triển của nhị thức Newton

Số hạng chính giữa trong khai triển  n

ab là số hạng chứa xk với k n 1

2

 

 

Cách giải:

Ta có: 10 1 6

2

    

  Số hạng chính giữa là số hạng thứ 6

Số hạng tổng quát là: k  2 k 10 k k k 10 k 2k 10 k  

T C 3x y  C 3 1  x y  0 k 10, kN

Vậy hệ số của số hạng chính giữa là: 3 C5 510

Chọn D.

Chú ý và sai lầm: Do bài toán này có n = 10 nên rất nhiều bạn sai lầm số hạng chính giữa là số thứ 5, sau đó đi

viết khai triển và tìm số hạng thứ 5 Lưu ý: Số hạng thứ 5 và số hạng chứa x5 là khác nhau

Câu 4

Phương pháp:

Khai triển nhị thức Newton, tìm hệ số của số hạng chứa a b bằng cách cho số mũ của a bằng 6 và số mũ của b 6 3 bằng 3

Cách giải:

Trang 5

Số hạng tổng quát là: k 2 k 6 k k k 6 k 2k 6 k  

Số hạng chứa a b6 3 2k 6 k 3

    

Vậy số hạng chứa 6 3

a b là

3

6

1

2

Chọn C.

Câu 5

Phương pháp:

Khai triển nhị thức Newton, tìm hệ số của số hạng không chứa x bằng cách cho số mũ của x bằng 0

Cách giải:

Số hạng tổng quát là

9 k

k k k 9 k k k 9 k 3k 18

Số hạng không chứa x3k 18   0 k 6

Vậy số hạng không chứa x là C 869 343008

Chọn D.

Câu 6

Phương pháp:

Khai triển nhị thức Newton, tìm hệ số của số hạng không chứa x bằng cách cho số mũ của x bằng 0

Sử dụng công thức

m

n m n

x x

Cách giải:

4

1

x

Số hạng không chứa x 51 17k 0 k 9

4 12

Vậy số hạng không chứa x là: C179 24310

Chọn A.

Câu 7

Phương pháp:

Sử dụng khai triển của nhị thức Newton Tìm ba số hạng đầu tiên của khai triển và tính tổng của ba số hạng đó

Trang 6

Cách giải:

Số hạng tổng quát là k   6 k k k k 6 k 6 k

T C 2a  1 C 1 2  a 

Ba số hạng đầu tiên là 0 0 6 6 6 1 1 5 5 5 2 2 4 4 4

T C 1 2 a 64a ; T C 1 2 a  192a ; T C 1 2 a 240a Vậy tổng ba số hạng đầu tiên là: 64a6192a5240a 4

Chọn D.

Câu 8

Phương pháp:

Sử dụng khai triển của nhị thức Newton Tìm hai số hạng cuối của khai triển và tính tổng của hai số hạng đó

Cách giải:

Số hạng tổng quát là:  k  k k

k 16 k k 16 k 2

T C x   y C 1 x  y Hai số hạng cuối là số hạng thứ 16 và 17

Số hạng thứ 16 là 15 15 1 152 15

16 16

T C 1 x y  16x y

Số hạng thứ 17 là 16 16 0 16 8

2

17 16

T C 1 x y y Vậy tổng hai số hạng cuối là 15 8

Chọn A.

Câu 9

Phương pháp:

Sử dụng khai triển của nhị thức Newton Muốn một số hạng của khai triển là số nguyên thì số mũ của các thừa

số trong mỗi số hạng phải nguyên

Cách giải:

Số hạng tổng quát là:    k 9 k k 9 k  

Để số hạng của khai triển là số nguyên thì với

0 0 3

1 9

6 3 1

7 9

0 k 9, k N :

 Vậy số hạng nguyên trong khai triển trên là 8 và 4536

Chọn A.

Câu 10

Phương pháp:

Trang 7

Từ giả thiết giải phương trình để tìm n, sử dụng các công thức định nghĩa tổ hợp, sau đó thay n và sử dụng khai triển của nhị thức Newton để tìm hệ số của số hạng chứa x8

Cách giải:

ĐK: n 0

 

 

 

 

n 1 n

n 4 n 3

n 4 ! n 3 !

7 n 3

n 1 !3! n!3!

n 4 n 3 n 2 n 3 n 2 n 1 42 n 3

n 3 3n 36 0

n 3 ktm

n 12 tm

 



 



Khi đó ta có

12 5 3

1 x x

12 k 30

1

x

Số hạng chứa x8 30 11k 8 k 4

2

Vậy hệ số của số hạng chứa x8 là C124 495

Chọn A.

Câu 11

Phương pháp:

Viết số hạng tổng quát là Tk 1 sau đó suy ra hệ số của số hạng Tk 1 là ak 1

Để ak 1 là hệ số lớn nhất thì k 1 k

k 1 k 2

Cách giải:

Số hạng tổng quát k k 10 k  

k 1 10

T C x 2  0 k 10, kN

Hệ số của Tk 1 là ak 1 C 210k 10 k

Hệ số liền trước k 1 10  k 1  k 1 11 k

a C  2   C  2 

Hệ số liền sau k 1 10  k 1  k 1 9 k

a  C  2   C  2 

Để ak 1 là hệ số lớn nhất thì

Trang 8

     

 

  

k 10 k k 1 11 k

k 1 k

k 10 k k 1 9 k

k 1 k 2 10 10

k! 10 k ! k 1 ! 11 k !

k! 10 k ! k 1 ! 9 k !

11 k 2k

k 11 k

k 11 k

0

 

  

11 k 3

k 3

8 k 3

 

Vậy hệ số lớn nhất là a4 C 2103 715360

Chọn C.

Câu 12

Phương pháp:

Xét khai triển  n

x 1 sau đó thay x = 3 vào để tìm n

Dùng khi triển của nhị thức Newton để tìm hệ số của số hạng chứa x10 bằng cách cho số mũ của x bằng 10

Cách giải:

Xét khai triển  n 0 0 n 1  1 n 1 n n 0

x 1 C 1 x C 1 x    C 1 x

Thay x = 3 ta có:  n n 0 n 1 1 n 2 2  n n n

3 1 3 C 3 C 3  C    1 C 20482 2048 n 11

 11 11 k k 11 k 

11

k 0

Hệ số của số hạng chứa x10 k 10

Vậy hệ số của số hạng chứa x10 là: C 21011 22

Chọn D.

Câu 13

Phương pháp:

Khai triển  2017

x 1 nhờ sử dụng nhị thức Newton

Thay x = 1 để có tổng các hệ số của khai triển trên

Cách giải:

 2017 2017 k  k 2017 k    

2017

k 0

Tổng các hệ số của khai triển trên là C02017C12017   C20162017C20172017

Trang 9

Thay x = 1 ta có:  2017 2017 k  k 0 1 2016 2017

2017 2017 2017 2017 2017

k 0

Chọn D.

Câu 14

Phương pháp:

Dùng khai triển Newton để tìm a , a , a 0 1 2

Dựa vào tổng a0 a1 a2 71 để tìm n và suy ra a5

Cách giải:

1 2x a a xa x   a x

Số hạng tổng quát k k k k k

C 2x C 2 x

n n 1

2

 

 

 

 

0 1 2

2

5 5

5 7

2n 4n 70 0

 



Chọn B.

Câu 15

Phương pháp:

Tìm n

Viết số hạng tổng quát là Tk 1 sau đó suy ra hệ số của số hạng Tk 1 là ak 1

Để ak 1 là hệ số lớn nhất thì k 1 k

k 1 k 2

Cách giải:

ĐK: n2

 

   

2 n 1

n n

2

15

n 2 ! n 1 !1!

n n 1 3n 11n 0 n 15n 0 n 15

Số hạng tổng quát

Trang 10

Số hạng tổng quát k k 15 k  

k 1 15

T C x 2  0 k 10, kN

Hệ số của Tk 1 là ak 1 C 215k 15 k

Hệ số liền trước k 1 15  k 1  k 1 16 k

a C 2   C 2 

Hệ số liền sau k 1 15  k 1  k 1 14 k

a  C  2   C  2 

Để ak 1 là hệ số lớn nhất thì

  

k 15 k k 1 16 k

k 1 k

k 15 k k 1 14 k

k 1 k 2 15 15

k! 15 k ! k 1 ! 16 k !

k! 15 k ! k 1 ! 14 k !

16 k 2k

k 16 k

k 16 k

0

 

  

16 k 3

k 5

13 k 3

Vậy hệ số lớn nhất là a6 C 2 155 10

Chọn B.

Câu 16

Phương pháp:

Biến đổi số hạng tổng quát 1 Ck2017 1 Ck 12018

Cách giải:

Xét số hạng tổng quát:

k 1 k 1 k! 2017 k ! 2018 k 1 ! 2018 k 1 ! 2018

Khi đó ta có:

 

2017 2017 2017 2017

k

2017 2017

2017

2018 2018 2018 2018

k 0 k 0

2018

2018 0

2018

Chọn B.

Câu 17

Phương pháp:

Trang 11

Sử dụng đẳng thức k k 1

n n 1

kC nC  , sau đó sử dụng nhị thức Newton để tính tổng

Cách giải:

Ta có kCkn nCk 1n 1

2018 2018

k 1 k 1

2017

2017 2017 2017

Chọn A.

Câu 18

Phương pháp:

Sử dụng đẳng thức Ckn Cn kn , sau đó sử dụng nhị thức Newton để tính tổng

Cách giải:

Sử dụng đẳng thức Ckn Cn kn ta được:

15 15 15 15 15 15 15 15

15 15 15 15 15 15 15 15

15 15 15 15 15 15 15 15

Xét khai triển  15 0 0 1 1 2 2 15 15

x 1 C x C x C x   C x Thay x = 1 ta có: 215C150 C115C152   C15152S S 2 14

Chọn B

Câu 19

Phương pháp:

Sử dụng các đẳng thức sau:

A kCkn nCk 1n 1

B   k   k 2

k 1 kC  n 1 nC 

C 2 k   k 2 k 1

k C  n 1 nC  nC 

D

k k 1

n n 1

k 1 n 1

Cách giải:

Với đáp án A, ta sử dụng đẳng thức kCkn nCk 1n 1

Trang 12

Khi đó ta có: 1 2   n 1 n n k

k 0

n

n 1

n 1 n 1 n 1 n 1

k 0

nC  n C  C  C  n 1 1  n.2 

Vậy A đúng

Với đáp án B ta sẽ dùng đẳng thức   k   k 1   k 1   k 2

k 1 kC  k 1 nC  n k 1 C   n 1 nC 

   0 1 2 n 3 n 2    n 2   n 2

n 2 n 2 n 2 n 2 n 2

n 1 n C  C  C  C  C  n 1 n 1 1  n 1 n2 

Vậy B đúng

Với đáp án C: Ta có: 2 k   k k   k 2 k 1

k C k k 1 C kC  n 1 nC  nC 

Khi đó ta có 2 1 2 2  2 n 1 2 n n 2 k

k 1

n 2 n 2 n 2 n 1 n 1 n 1

Vậy C đúng

Với đáp án D ta sử dung đẳng thức   k 1   k kn k 1n 1

k 1 n 1

Khi đó ta có: 0n 1n 2n n 1n nn n kn n k 1n 1

4

k 0 k 0

Vậy đáp án D sai

Chọn D.

Câu 20

Phương pháp:

Sử dụng nhị thức Newton khai triển  2 n n n k 2k n i i n i

k 0 i 0

Trang 13

Muốn tìm số hạng chứa x3n 3 ta phải tìm cặp (k, i) sao cho 2k i 3n 3

Cách giải:

Theo công thức khai triển của nhị thức Newton ta có:

Số hạng chứa x3n 3 tương ứng với cặp (k, i) thỏa mãn    

   

k;i n 1; n 1 2k i 3n 3

 

Do đó hệ số của 3n 3

x  là: a3n 3 Cn 1n.2 C1 n 1n C 2 Cnn 3 n 3n 2n28C3n

 

  

 

 

 

2

2

n!

3! n 3 ! 4

3

7

2

 

  

Vậy n = 5

Chọn D

Ngày đăng: 04/11/2019, 23:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w