1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LIXIN GIAI TRINH TINH TOAN NEN NHA XUONG 1904

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả thiết kế a.. b, h - cạnh bé của đáy móng, và chiều sâu chôn móng.. II, cII - trọng lượng thể tích và lực dính của lớp đất dưới đáy móng.. 'II - trọng lượng thể tích của lớp đất

Trang 1

1 Dữ liệu đầu vào:

- Bề dày sàn nền : 200 (mm)

- Đà kiềng nối các chân cột có tiết diện 300x600, chịu tải tường 18 kN/m

- Sàn nền nằm độc lập, không liên kết với đà kiềng

- Cọc D600 có tải thiết kế 300 kN

- Bố trí cọc gia cố sàn nền bước đều 6m và 7m lần lượt theo chiều dài và chiều rộng nhà

- Bê tông B20

- Cốt thép d>=10: CB400

- Cốt thép d<10 : CB240

2 Tải trọng:

Khu vực bố trí máy như hình vẽ Chọn mặt bằng sàn từ trục 11 đến trục 21 để khảo sát Máy nặng 7T truyền xuống 2 chân, mỗi chân chịu 3.5T

Những khu vực còn lại nếu không có yêu cầu đặc biệt, lấy tải 500 kg/m2

3 Mô hình tính toán

Trang 2

4 Kết quả thiết kế

a Sức chịu tải đất nền

Sức chịu tải của nền đất được xác định theo Mục 4.6.9 TCVN 9362:2012, như sau:

R = m1 * m2 / ktc * (A * b * II + B * h * 'II + D * cII)

Trong đó:

m1 - hệ số làm việc của nền đất; m1 = 1.3

m2 - hệ số làm việc của kết cấu; m2 = 1.3

ktc - hệ số độ tin cậy; ktc = 1.1

A, B, D - các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của nền đất ở dưới đáy móng tính toán

b, h - cạnh bé của đáy móng, và chiều sâu chôn móng

II, cII - trọng lượng thể tích và lực dính của lớp đất dưới đáy móng

'II - trọng lượng thể tích của lớp đất trên đáy móng

 A B D II 'II cII b h (kN/m2) (kN/m2) (kN/m2) (m) (m) 4.3 0.060 1.250 3.510 14.5 4.7 6.9 1 0 R = 37.6 kN/m2 SPR 3764.2445

Trang 3

b Phản lực đầu cọc

Trang 4

70 70 1.1TTT+LLTT Combination 118.624 OK

122 122 1.1TTT+LLTT Combination 177.898 OK

123 123 1.1TTT+LLTT Combination 172.206 OK

124 124 1.1TTT+LLTT Combination 195.021 OK

125 125 1.1TTT+LLTT Combination 136.278 OK

126 126 1.1TTT+LLTT Combination 166.911 OK

127 127 1.1TTT+LLTT Combination 147.906 OK

128 128 1.1TTT+LLTT Combination 152.337 OK

129 129 1.1TTT+LLTT Combination 151.297 OK

130 130 1.1TTT+LLTT Combination 151.588 OK

131 131 1.1TTT+LLTT Combination 151.297 OK

132 132 1.1TTT+LLTT Combination 152.337 OK

133 133 1.1TTT+LLTT Combination 147.906 OK

134 134 1.1TTT+LLTT Combination 166.911 OK

135 135 1.1TTT+LLTT Combination 136.278 OK

136 136 1.1TTT+LLTT Combination 195.021 OK

137 137 1.1TTT+LLTT Combination 172.206 OK

138 138 1.1TTT+LLTT Combination 177.898 OK

143 143 1.1TTT+LLTT Combination 138.995 OK

144 144 1.1TTT+LLTT Combination 146.212 OK

145 145 1.1TTT+LLTT Combination 146.331 OK

147 147 1.1TTT+LLTT Combination 134.014 OK

148 148 1.1TTT+LLTT Combination 130.699 OK

149 149 1.1TTT+LLTT Combination 108.082 OK

150 150 1.1TTT+LLTT Combination 117.069 OK

151 151 1.1TTT+LLTT Combination 115.732 OK

Trang 5

152 152 1.1TTT+LLTT Combination 116.973 OK

153 153 1.1TTT+LLTT Combination 118.363 OK

154 154 1.1TTT+LLTT Combination 109.057 OK

155 155 1.1TTT+LLTT Combination 109.013 OK

156 156 1.1TTT+LLTT Combination 118.358 OK

157 157 1.1TTT+LLTT Combination 116.98 OK

159 159 1.1TTT+LLTT Combination 118.371 OK

160 160 1.1TTT+LLTT Combination 109.017 OK

161 161 1.1TTT+LLTT Combination 109.019 OK

162 162 1.1TTT+LLTT Combination 118.385 OK

163 163 1.1TTT+LLTT Combination 117.019 OK

164 164 1.1TTT+LLTT Combination 117.098 OK

165 165 1.1TTT+LLTT Combination 118.468 OK

166 166 1.1TTT+LLTT Combination 109.034 OK

167 167 1.1TTT+LLTT Combination 107.649 OK

168 168 1.1TTT+LLTT Combination 116.502 OK

169 169 1.1TTT+LLTT Combination 115.61 OK

 Các cọc đủ khả năng chịu lực

c Phản lực đất nền

Trang 6

Phản lực lớn nhất (vùng màu đỏ) = 17.5 kN/m2 < 30 kN/m2

 Nền đất đủ khả năng chịu lực

d Kiểm tra chọc thủng

Lực chọc thủng max : Pct = 147 kN

Diện tích kháng thủng : S = 0.36 m2

Khả năng kháng thủng: Pkt = Rbt*S = 900 x 0.36 = 324 kN > Pct

 Sàn nền đủ khả năng chịu chọc thủng

Trang 7

e Tính thép sàn nền

Slaps Strip Vị trí V2 M3 b h Asy.cầu

Bố trí

(cm2) μ (%)

As bố trí/

As yêu cầu

Kiểm tra (Tm) (Tm) (cm) (cm) (cm2) Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3

CSA1 CSA1 Support 0.2 0.2 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSA1 CSA1 Middle 0.2 0.3 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSA2 CSA2 Support 1.4 2.6 350.0 20.0 4.3 10 @150 18.59 0.32 4.31 OK CSA2 CSA2 Middle 1.4 1.3 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSA3 CSA3 Support 1.5 2.7 350.0 20.0 4.5 10 @150 18.59 0.32 4.13 OK CSA3 CSA3 Middle 1.5 1.4 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSA4 CSA4 Support 1.4 2.6 350.0 20.0 4.3 10 @150 18.59 0.32 4.31 OK CSA4 CSA4 Middle 1.4 1.3 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSA5 CSA5 Support 0.7 0.5 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSA5 CSA5 Middle 0.7 0.5 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSA6 CSA6 Support 7.8 4.8 350.0 20.0 8.2 10 @150 18.59 0.32 2.27 OK CSA6 CSA6 Middle 7.8 2.1 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.26 OK CSA7 CSA7 Support 8.3 4.9 350.0 20.0 8.3 10 @150 18.59 0.32 2.24 OK CSA7 CSA7 Middle 8.3 2.1 350.0 20.0 3.6 10 @150 18.59 0.32 5.20 OK CSA8 CSA8 Support 5.2 4.9 350.0 20.0 8.3 10 @150 18.59 0.32 2.25 OK CSA8 CSA8 Middle 5.2 2.1 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.30 OK CSA9 CSA9 Support 0.5 0.3 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSA9 CSA9 Middle 0.5 0.3 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK CSB1 CSB1 Support 5.1 4.7 300.0 20.0 8.0 10 @150 15.97 0.32 1.99 OK CSB1 CSB1 Middle 5.1 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB2 CSB2 Support 4.5 4.2 300.0 20.0 7.2 10 @150 15.97 0.32 2.23 OK DA-CSB2 CSB2 Middle 4.5 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB3 CSB3 Support 2.5 3.2 300.0 20.0 5.4 10 @150 15.97 0.32 2.94 OK DA-CSB3 CSB3 Middle 2.5 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB4 CSB4 Support 2.5 3.2 300.0 20.0 5.4 10 @150 15.97 0.32 2.94 OK

Trang 8

DA-CSB4 CSB4 Middle 2.5 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB5 CSB5 Support 2.5 3.2 300.0 20.0 5.4 10 @150 15.97 0.32 2.94 OK DA-CSB5 CSB5 Middle 2.5 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB6 CSB6 Support 2.5 3.2 300.0 20.0 5.4 10 @150 15.97 0.32 2.94 OK DA-CSB6 CSB6 Middle 2.5 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB7 CSB7 Support 2.5 3.2 300.0 20.0 5.4 10 @150 15.97 0.32 2.94 OK DA-CSB7 CSB7 Middle 2.5 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB8 CSB8 Support 2.5 3.2 300.0 20.0 5.4 10 @150 15.97 0.32 2.94 OK DA-CSB8 CSB8 Middle 2.5 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB9 CSB9 Support 2.5 3.2 300.0 20.0 5.5 10 @150 15.97 0.32 2.93 OK DA-CSB9 CSB9 Middle 2.5 1.2 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSA1 MSA1 Support 0.8 0.8 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA1 MSA1 Middle 0.8 0.7 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA2 MSA2 Support 1.2 1.2 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA2 MSA2 Middle 1.2 1.1 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA3 MSA3 Support 1.2 1.2 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA3 MSA3 Middle 1.2 1.1 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA4 MSA4 Support 0.8 0.8 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA4 MSA4 Middle 0.8 0.7 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA5 MSA5 Support 2.3 1.0 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA5 MSA5 Middle 2.3 1.1 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA6 MSA6 Support 2.3 1.9 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA6 MSA6 Middle 2.3 1.4 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA7 MSA7 Support 2.2 1.8 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA7 MSA7 Middle 2.2 1.4 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA8 MSA8 Support 2.7 1.1 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSA8 MSA8 Middle 2.7 1.0 350.0 20.0 3.5 10 @150 18.59 0.32 5.31 OK DA-MSB1 MSB1 Support 0.8 1.0 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB1 MSB1 Middle 0.8 0.5 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB2 MSB2 Support 1.5 1.6 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK

Trang 9

DA-MSB2 MSB2 Middle 1.5 1.0 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB3 MSB3 Support 1.6 1.7 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB3 MSB3 Middle 1.6 1.0 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB4 MSB4 Support 1.6 1.7 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB4 MSB4 Middle 1.6 1.0 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB5 MSB5 Support 1.6 1.7 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB5 MSB5 Middle 1.6 1.0 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB6 MSB6 Support 1.6 1.7 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB6 MSB6 Middle 1.6 1.0 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB7 MSB7 Support 1.6 1.8 300.0 20.0 3.1 10 @150 15.97 0.32 5.23 OK DA-MSB7 MSB7 Middle 1.6 1.0 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB8 MSB8 Support 1.9 2.2 300.0 20.0 3.8 10 @150 15.97 0.32 4.25 OK DA-MSB8 MSB8 Middle 1.9 1.0 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-MSB9 MSB9 Support 2.4 2.4 300.0 20.0 4.0 10 @150 15.97 0.32 3.95 OK DA-MSB9 MSB9 Middle 2.4 1.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB10 CSB10 Support 0.3 0.3 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DA-CSB10 CSB10 Middle 0.3 0.2 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DB-CSB11 CSB11 Support 0.7 0.6 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DB-CSB11 CSB11 Middle 0.7 0.6 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK DB-MSB10 MSB10 Support 2.1 2.1 300.0 20.0 3.5 10 @150 15.97 0.32 4.55 OK DB-MSB10 MSB10 Middle 2.1 1.1 300.0 20.0 3.0 10 @150 15.97 0.32 5.32 OK

 Bố trí thép đủ khả năng chịu lực

Trang 10

f Kiểm tra nứt sàn nền

Pile Caps (cm) b (cm) h Vị trí

Bố trí

Kết luận

Cấu kiện thuộc cấp chống nứt

Bề rộng vết nứt giới hạn acr(2) <

acr2 acr(1) < acr1

(mm)

acr2 (mm) CSA1 350 20 Support 10 @150 0.1 0.1 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA1 350 20 Middle 10 @150 0.1 0.1 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA2 350 20 Support 10 @150 0.8 1.5 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA2 350 20 Middle 10 @150 0.4 0.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA3 350 20 Support 10 @150 0.8 1.5 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA3 350 20 Middle 10 @150 0.4 0.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA4 350 20 Support 10 @150 0.8 1.5 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA4 350 20 Middle 10 @150 0.4 0.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA5 350 20 Support 10 @150 0.1 0.3 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA5 350 20 Middle 10 @150 0.2 0.3 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA6 350 20 Support 10 @150 1.2 3.2 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA6 350 20 Middle 10 @150 0.4 1.6 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA7 350 20 Support 10 @150 1.2 3.2 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA7 350 20 Middle 10 @150 0.4 1.6 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA8 350 20 Support 10 @150 1.1 3.2 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA8 350 20 Middle 10 @150 0.4 1.5 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA9 350 20 Support 10 @150 0.1 0.2 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSA9 350 20 Middle 10 @150 0.1 0.3 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSB1 300 20 Support 10 @150 1.0 3.1 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK CSB1 300 20 Middle 10 @150 0.4 1.1 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB2 300 20 Support 10 @100 1.0 2.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB2 300 20 Middle 10 @100 0.4 0.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB3 300 20 Support 10 @100 1.0 1.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB3 300 20 Middle 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK

Trang 11

DA-CSB4 300 20 Support 10 @100 1.0 1.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB4 300 20 Middle 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB5 300 20 Support 10 @100 1.0 1.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB5 300 20 Middle 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB6 300 20 Support 10 @100 1.0 1.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB6 300 20 Middle 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB7 300 20 Support 10 @100 1.0 1.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB7 300 20 Middle 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB8 300 20 Support 10 @100 1.0 1.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB8 300 20 Middle 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB9 300 20 Support 10 @100 1.0 1.8 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-CSB9 300 20 Middle 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA1 350 20 Support 10 @100 0.2 0.4 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA1 350 20 Middle 10 @100 0.2 0.4 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA2 350 20 Support 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA2 350 20 Middle 10 @100 0.3 0.6 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA3 350 20 Support 10 @100 0.4 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA3 350 20 Middle 10 @100 0.3 0.6 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA4 350 20 Support 10 @100 0.2 0.4 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA4 350 20 Middle 10 @100 0.2 0.4 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA5 350 20 Support 10 @100 0.2 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA5 350 20 Middle 10 @100 0.2 1.0 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA6 350 20 Support 10 @100 0.4 1.3 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA6 350 20 Middle 10 @100 0.4 1.1 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA7 350 20 Support 10 @100 0.4 1.2 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA7 350 20 Middle 10 @100 0.4 1.1 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA8 350 20 Support 10 @100 0.2 0.7 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSA8 350 20 Middle 10 @100 0.2 0.9 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSB1 300 20 Support 10 @100 0.3 0.6 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK DA-MSB1 300 20 Middle 10 @100 0.2 0.3 Không có khe nứt Cấp 3 0.30 0.20 OK OK

Ngày đăng: 04/11/2019, 23:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w