1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT thi online trac nghiem tinh don dieu cua ham so co loi giai chi tiet 12025 1506325331

11 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 906,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI ONLINE: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ - CỐ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Hàm số nghịch biến trên: Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng... Với giá trị nào của a thì hà

Trang 1

THI ONLINE: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ - CỐ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Hàm số nghịch biến trên:

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng

Câu 3: Hàm số đồng biến trên thì m thuộc tập nào:

Câu 4: Cho hàm số  2   

1

3

m

trên R

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên ℝ?

A

2

1

x

y

x

1

x y x

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số

3

x x m y

x

 đồng biến trên khoảng (1;+∞)

Câu 7: Cho hàm số 2 1

1

 

x y

x (C) Chọn phát biểu đúng?

A Hàm số nghịch biến trên \ 1 ;

B Hàm số đồng biến trên \ 1 ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–  ; 1) và (1; +  );

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–  ; 1) và (1; +  )

Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (1;3):

3

2

yxx

C

2

1 1

y

x

 

1

x y x

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x msinxcosx đồng biến trên R

yx 2 4x

3 4;   2 3;  2 3;   2 4;

 1; 

3 2

3 1

3

y  x x

3

3

m

yxmxmx 2;

;

m 

2

  

2

3 m   ; 1

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

      

2

m

     

Câu 10: Cho hàm số yasinxbcosxx Hệ thức liên hệ giữa a và b để hàm số luôn luôn đồng biến trên

R là:

A

2 2

1

1

a

  

2 2

1 1

a

  

 

1

a

0ab 1

Câu 11: Tìm x để x34x 3 0

x

Câu 12: Cho hàm số y  cos xax Với giá trị nào của a thì hàm số đồng biến trên R

Câu 13: Cho hàm số f x có   f ' x   0, x R và f ' x 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc R Hỏi khẳng

định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Với mọi x x x1; ;2 3R và x1x2x , ta có 3    

 12  23

0

B Với mọi x x x1; ;2 3R và x1x2x , ta có 3    

 12  23

0

C Với mọi x x1; 2R và x1x ta có 2,  1  2

1 2

0

f x f x

x x

D Với mọi x x1; 2R và x1x ta có 2,  1  2

1 2

0

f x f x

x x

Câu 14: Cho hàm số yx33x23x1 có đồ thị (C) Tìm câu sai

A (C) chỉ cắt trục Ox tại một điểm duy nhất

B Trên (C), tồn tại hai điểm A x y 1; 1 ;B x y sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại A và B vuông góc với nhau 2; 2

C Phương trình tiếp tuyến tại điểm uốn của (C) là trục Ox

D Hàm số tăng trên R

Câu 15: Tìm bộ ba số thực a b c để hàm số ; ;  yx3ax2bx c đồng biến trên hai khoảng

 ; 1 ; 1;   và nghịch biến trên 1;1 và có đồ thị đi qua điểm  0;1

A a b c; ;   0; 3;1  B a b c; ;   1;1;1

C a b c; ;   0; 1;1  D a b c; ;    1; 3;1

Câu 16: Cho hàm số f x có tính chất:   f ' x 0,  x  0;3 và f ' x   0 x  1;2 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

Trang 3

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng    2;3

B Hàm số f x đồng biến trên khoảng    0;3

C Hàm số f x là hàm hằng trên khoảng    1;2

D Hàm số f x đồng biến trên khoảng    0;1

Câu 17: Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số ylnx2  1 mx1 luôn đồng biến trên R

Câu 18: Cho hàm số   2 2

1

 

x x

y f x

x Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

A Hàm số nghịch biến trong khoảng 1;3

B  

 

2

2

'

1

 

f x

x

C Hàm số đồng biến trong khoảng  ; 1 và 3;

D Hàm số có tập xác định là D    ;1 1; 

Câu 19: Hàm số y   x5 x3 1 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

5

 

và 3;

5



B 3; 3

5 5

5



Câu 20: Hàm số y x x 2 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

; 4

 

 

1 0;

4

 

 

 

D 4;

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện bởi Ban chuyên môn tuyensinh247.com

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Giải: TXĐ: D    2; 4

'

y

Nhập hàm y’ vào máy tính Casio sau đó ta sử dụng chức năng CALC từng đáp án nếu kết quả đáp án nào ra y’

≤ 0 thì là đúng Ta sẽ chọn đáp án đó

+) Với đáp án A ta thử giá trị x  3

ta thấy y ' 0  nên đáp án A có thể là đáp án đúng

+) Ta loại được đáp án B và C

+) Thử đáp án D CALC giá trị 2,5 ta được kết quả y’ > 0 như sau:

Nên ta loại đáp án D

Chọn A

Câu 2:

Giải: Sử dụng máy tính CASIO dùng chức năng Shift d  x ?

dx  ta tính đạo hàm từng đáp án nếu đáp án nào ra

kết quả 1 số ≥ 0 thì đáp án đó đúng, còn đáp án nào ra kết quả < 0 thì đáp án đó sai

Ta có:

+) Đáp án A Tại x = 0 thì y’ = -3 < 0

đáp án A sai

+) Đáp án B: Ta sẽ thử với x = 1 Vì ĐKXĐ: x  0

Trang 5

 đáp án B y’ = 1 > 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) (1;)nên không thỏa mãn yêu cầu bài toán Loại B

+) Đáp án C: Ta có:

Nên y’ > 0 với mọi x Đáp án C đúng

+) Đáp án D ta có: Thử x = -0,5 ta được y’ < 0 nên loại D

Chọn C

Câu 3:

ymxmxm

Hàm số đồng biến trên khi y'0 trong Ta thử từng đáp án để chọn đáp án đúng

+) Đáp án A: Với 2

3

yxx

Ta nhập hàm y’ vào máy tính và thử giá trị x2 ta được y'0 nên đáp án A có thể đúng

Để chắc chắn, ta thử với giá trị x3 ta được y' 4 0 nên hàm số đồng biến

Vậy đáp án A đúng Chọn A

Câu 4:

ymxmx  2  2  

2; 2;

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Hàm số đồng biến trên R

2

1

' 0

m

 

     

 

2

1 1

1

2 1

2

m m

m

m m

m

 

     

Với m1 ta có 'y     3 0 x R Hàm số đồng biến trên R

Chọn A

Câu 5:

Giải: Các hàm số ở ý B và D có y’ 0 ∀x ∈ ℝ nhưng chỉ đồng biến trên từng khoảng xác định của mỗi hàm số Hàm số ở ý C có y’ 2 2 xx2 –1 – 4 – 4 – 3 0 3  x3 x  khi x0nên không đồng biến trên ℝ

Hàm số ở ý A xác định trên ℝ và có

 

2 2

2

1

1 1

x x

x y

 

Chọn A

Câu 6:

'

y

Hàm số y liên tục trên (1;+∞)  y đồng biến trên (1;+∞) y'0 với   x 1; 

       (*)

Xét hàm số   2

f xxx liên tục trên [1;+∞) , có f’ x 2x    6 0 x 1;  nên

  1  16, 1;   ; 16 1

f xf    x f x   x

* m 16 m 1; 2;3; 4 (do m nguyên dương)

Thử lại nếu m1;2;3;4 thì y’ 0   x 1;  nên y đồng biến trên (1;+∞)

Vậy có 4 giá trị của m thỏa mãn

Chọn A

Câu 7:

Giải: ĐKXĐ: \ {1}

Ta có:

 2

3

1

x

   hàm số đồng biến trên   ;1  và  1;   Chọn D

Câu 8:

Giải: Sử dụng máy tính CASIO để thử từng đáp án Để tìm hàm số nghịch biến trong (1;3) thì

' 0 (1;3)

y    x nên ta thử với giá trị 5

2

x

Trang 7

+) Đáp án A: 2

yxx

Nhập hàm y’ vào máy tính và tính với giá trị 5

2

2

y    nên hàm số nghịch biến trên (1;3)

Đáp án A có thể đúng

+) Đáp án B: y '   x 2

Nhập hàm tính giá trị của hàm y’ với giá trị 3

2

2

y   nên hàm số đồng biến

Loại đáp án B

+) Đáp án C:

 

2 2

2 '

1

y x

Nhập hàm y’ vào máy tính và tính với giá trị 5

2

9

y   nên hàm số đồng biến

Loại đáp án C

+) Đáp án D: ĐK: x  1

Ta có:

 2

3

1

x

 nên hàm số luôn đồng biến trên   ;1  và  1;  

Loại đáp án D

Chọn A

Câu 9:

Giải: Ta có: ' 1 cos sin  1 2 cos

4

y  m xx   mx 

 

Hàm số đồng biến trên R y'0 với x R

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

2

2

m m

m

m



Chọn B

Câu 10:

Giải: Ta có: y'acosxbsinx1

Ta xét 2 trường hợp:

+) TH1: a b 0, khi đó ta có hàm số y x luôn đồng biến trên R 2 2

0

+) TH2: a0 hoặc b0 ta có:

2 2

1

2 2

1 cos

a b

a b

 

 và cos 2a 2

a b



 )

Để hàm số đồng biến với mọi x thì y'0 với mọi x

a b

2 2

1

cos x

a b

với mọi x

2 2

1

1

a b

  

 (vì cosx[-1;1])

2 2

2 2

2 2

1

1

1 1

a b

a b

a b

 

Kết hợp với điều kiện a0 hoặc b0 ta có: 0a2 b21

Kết hợp hai trường hợp ta có: 0a2 b2 1

Chọn D

Câu 11:

Giải: Ta có: x3  4 x   3 0

Ta nhập hàm yx3  4 x  3 vào máy tính CASIO sau đó thử với các giá trị tương ứng với từng đáp án để chọn đáp án đúng nhất

+) Đáp án A: thử với x   2 ta được y   3 0

Thử với x  3 ta được y  18  0

Trang 9

Đáp án A đúng

Câu 12:

Giải: Ta có: y '   sin xa

Hàm số đồng biến với mọi x   y ' 0 với mọi x

  sin x   a 0 với mọi x

  a sin x với mọi x

  a 1 (vì sin x  1) Chọn C

Câu 13:

Giải: Theo đề bài ta suy ra hàm số f x   là hàm nghịch biến trên R

Phân tích từng đáp án ta có:

+) Đáp án A: Với x1  x2  x3          1    2

0

f x f x

+) Đáp án B: Với x1  x2  x3          1    2

0

f x f x

f x f x f x

f x f x

+) Đáp án C: Với x1  x2  f x  1  f x  2 và vì hàm số nghịch biến nên dấu của biểu thức  x1 x2 và

 1  2

f xf x

1 2

0

Chọn C

Câu 14:

yxx   x    x

hàm số đồng biến trên R  Đáp án D đúng

xxx    x      x

 (C) chỉ cắt trục Ox tại một điểm duy nhất  Đáp án A đúng

Ta có: y '  3 x2  6 x   3 y ''  6 x  6

Hoành độ của điểm uốn là nghiệm của phương trình y ''     0 x 1

 Điểm uốn I(-1;0)  phương trình tiếp tuyến của (C) tại I là: yy '    1 x   1  0

 Đáp án C đúng

Vậy chọn B

Câu 15:

Giải: Theo đề bài ta có: đồ thị hàm số đi qua điểm   0;1   c 1

Trang 10

10 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Theo đề bài ta có x   1 là nghiệm của phương trình (*)

Vậy bộ ba số  a b c ; ;  là:  a b c ; ;    0; 3;1   Chọn A

Câu 16:

Giải: Theo đề bài ta có: f '   x    0 x   1; 2  là hàm hằng trên khoảng   1; 2 C đúng

Lại có f '   x  0,   x   0;3 hàm số đồng biến trên   0;1 và   2;3 A và D đúng

Chọn B

Câu 17:

Giải: Ta có:

2

2 '

1

x

x

2 x mx m mx 2 x m

Hàm số luôn đồng biến trên R   y ' 0 với   x R 0

m

 

  

0 0

1 1

1

m m

m m

m

m

 Chọn C

Câu 18:

Giải: TXĐ: DR \ 1    Đáp án D đúng

Có     

'

3

x

x

 

 Hàm số đồng biến trong khoảng    ; 1  và  3;   đáp án C đúng

hàm số nghịch biến trong khoảng   1;1  và   1;3  đáp án A sai

Câu 19:

Giải: Ta có: y' 5x43x2

Hàm số nghịch biến thì y '  0

Nhập hàm y’ vào máy tính để thử với các giá trị tương ứng trong từng khoảng đáp án

Thử với x 1 ta được y'  2 0 hàm số nghịch biến

Thử với x1 ta được y'  2 0 hàm số nghịch biến

Trang 11

Loại đáp án B và D

10

2000

 loại đáp án C

Chọn A

Câu 20:

Giải: ĐK: x  0

' 1

2

y

x

Nhập hàm y ' vào máy tính CASIO để thử từng đáp án

Thử với x  2 ta được: 4 2

4

hàm số đồng biến

 Loại đáp án C và D

2

2

 Loại đáp án B

Chọn A

Ngày đăng: 04/11/2019, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w