Nguồn gốc mẫu: Sample source: 4.. Nguồn gốc mẫu: Sample source: 4.. Những người thực hiện - Operators: Đơn vị / Units REPORT ON TESTING RESULTS OF EXPANSION JOINT CONTINUOUS Chỉ tiêu th
Trang 1Số - No: /2018/LAS-XD105
1 Đơn vị yêu cầu:
Client:
2 Công trình - Project:
Hạng mục - Item:
3 Nguồn gốc mẫu:
Sample source:
4 Ngày đăng ký:
Date of registration:
5 Ngày nhận:
Date received:
6 Mã số mẫu:
Sample code
-VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ I - ROAD LABORATORY I
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội - Tel./ Fax (84-24) 7.663.488, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
*********************
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHE CO GIÃN
REPORT ON TESTING RESULTS OF EXPANSION JOINT
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2018
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510
-Khe co giãn dạng ray - Xuất xứ: Công ty Cổ phần Cơ Khí BRC / Mẫu do khách hàng mang đến
-147-2/18/SG 13/07/2018 13/07/2018 Gói thầu số 01: Xây dựng Cầu Long Vân 2, Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.639B (Đường Tây tỉnh), đoạn Km 113+000 - Km 145+000, phân đoạn Km 137+580 - Km 143+787
Trang 2Số - No: /2018/LAS-XD105
1 Đơn vị yêu cầu:
Client:
2 Công trình - Project:
Hạng mục - Item:
3 Nguồn gốc mẫu:
Sample source:
4 Ngày nhận:
Date received:
5 Tiêu chuẩn đánh giá:
Standard specification:
6 Kết quả thí nghiệm - Test results:
366
13/07/2018
363
584
26
345 Min
-Gói thầu số 01: Xây dựng Cầu Long Vân 2, Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.639B (Đường Tây tỉnh), đoạn Km 113+000 - Km 145+000, phân đoạn Km 137+580 - Km 143+787
-Stt / No.
N/mm2
583 ASTM A 370 - 11
362
583
27
6.2.2 Thép gai D10 mm / Rebar D10 mm
Giới hạn chảy / Yield strength
Giới hạn chảy / Yield strength
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ I - ROAD LABORATORY I
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội - Tel./ Fax (84-24) 7.663.488, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHE CO GIÃN
REPORT ON TESTING RESULTS OF EXPANSION JOINT
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510
Khe co giãn dạng ray - Xuất xứ: Công ty Cổ phần Cơ Khí BRC / Mẫu do khách hàng mang đến
-26
6.2.1 Thép ray / Steel rails
6.1.2
6.1.3
6.1.1
ASTM D2240 - 05
TCVN 197- 1 : 14
0.58 min - 0.654 max 0.589
Kết quả /
Results
56
14.0 Min
350 Min
14.2
408.0
Độ bền kéo đứt của cao su
Tensile strength
Độ giãn dài khi đứt của cao su
Ultimate elongation
Đơn vị /
Units
( Shore A )
( MPa )
( % )
Chỉ tiêu thí nghiệm / Items
Độ cứng của cao su
Hardness
- Mã số mẫu:
Sample code:
147-2/18/SG
ASTM D 412 - 06 a
ASTM D 412 - 06 a
Phương pháp thử /
Test method
Yêu cầu / Required
55 ± 5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật của dự án
Follow technical instructions of project
Trang 3Số - No: /2018/LAS-XD105
7 Ghi chú-Note:
- Các thông tin từ mục 1 đến mục 5 do khách hàng cung cấp / The information from Section 1 to Section 5 provided by client
8 Những người thực hiện - Operators:
Đơn vị /
Units
REPORT ON TESTING RESULTS OF EXPANSION JOINT (CONTINUOUS)
Chỉ tiêu thí nghiệm / Items
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM KHE CO GIÃN
Results
Yêu cầu /
Required
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội - Tel./ Fax (84-24) 7.663.488, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
Phương pháp thử /
Test method
- Kết quả chi tiết xin xem các trang sau / Detailed results please see the following pages
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2018
Ths Cao Anh Tuấn P.Giám đốc / Vice Director
Thí nghiệm / Tested by
Laboratory LAS-XD 105
Ths Cao Anh Tuấn
22.1
TCVN 197-1 : 14
& 198 : 08
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ I - ROAD LABORATORY I
6.2.2 Thép gai D14 mm / Rebar D14 mm
488.3 478.6
Trang 4Số - No: /2018/LAS-XD105
1 Đơn vị yêu cầu:
Client:
2 Công trình - Project:
Hạng mục - Item:
3 Nguồn gốc mẫu:
Sample source:
4 Ngày nhận:
Date received:
5 Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn thử / Test method: Tiêu chuẩn đánh giá : Theo chỉ dẫn kỹ thuật của dự án
To comply with standards: ASTM D2240 - 05 Standard specification: Follow technical instructions of project
6 Thiết bị thí nghiệm: Thiết bị đo độ cứng Shore A
Equipment: Apparatus for determine hardeness is Shore A
7 Kết quả thí nghiệm - Test results:
8 Ghi chú - Note:
Những người thực hiện - Operators:
13/07/2018
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ I - ROAD LABORATORY I
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội - Tel./ Fax (84-24) 7.663.488, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
PHỤ LỤC KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ĐỘ CỨNG CỦA CAO SU
APPENDIX ON TESTING RESULTS ON HARDNESS OF RUBBER
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510
-Gói thầu số 01: Xây dựng Cầu Long Vân 2, Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.639B (Đường Tây tỉnh), đoạn Km 113+000 - Km 145+000, phân đoạn Km 137+580 - Km 143+787
-Cao su khe co giãn dạng ray - Xuất xứ: Công ty Cổ phần Cơ Khí BRC / Mẫu do khách hàng mang đến
-14/07/2018
Số TT / No.
Trị số độ cứng từng vùng
Hardness
Trị số độ cứng trung bình
Average hardness
Yêu cầu kỹ thuật
Required
Ngày thí nghiệm:
Test date:
1
2
3
4
5
- Kết quả thí nghiệm trên chỉ có giá trị đối với mẫu thử / The test result is only valid for tested sample
- Các thông tin từ mục 1 đến mục 5 do khách hàng cung cấp / The information from Section 1 to Section 5 provided by client
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2018
PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 105
Trang 5Số - No: /2018/LAS-XD105
1 Đơn vị yêu cầu:
Client:
2 Công trình - Project:
Hạng mục - Item:
3 Nguồn gốc mẫu:
Sample source:
4 Ngày nhận:
Date received:
5 Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn thử / Test method: Tiêu chuẩn đánh giá : Theo chỉ dẫn kỹ thuật của dự án
To comply with standards: ASTM D 412 - 06 a Standard specification: Follow technical instructions of project
6 Thiết bị thí nghiệm: Máy kéo 100 kg
Equipment: Tensile testing machine 100kg
7 Kết quả thí nghiệm - Test results:
2.3 x 2.3 x 2.3 x 2.3 x 2.3 x
8 Ghi chú - Note:
Những người thực hiện - Operators:
( MPa )
Stt / No.
Kích thước mẫu
Dimension - ( c x h )
Lực kéo đứt
Maximum force
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ I - ROAD LABORATORY I
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội - Tel./ Fax (84-24) 7.663.488, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
PHỤ LỤC KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ĐỘ BỀN KÉO ĐỨT CỦA CAO SU
APPENDIX ON TESTING RESULTS ON TENSILE STRENGTH OF RUBBER
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510
-Gói thầu số 01: Xây dựng Cầu Long Vân 2, Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.639B (Đường Tây tỉnh), đoạn Km 113+000 - Km 145+000, phân đoạn Km 137+580 - Km 143+787
-Cao su khe co giãn dạng ray - Xuất xứ: Công ty Cổ phần Cơ Khí BRC / Mẫu do khách hàng mang đến
Ngày thí nghiệm:
Test date:
Độ bền kéo đứt
Tensile strength
Độ bền kéo đứt trung bình
Average tensile strength
Yêu cầu kỹ thuật
Required
14.2
- Kết quả thí nghiệm trên chỉ có giá trị đối với mẫu thử / The test result is only valid for tested sample
14.0 Min
14.5
5
- Các thông tin từ mục 1 đến mục 5 do khách hàng cung cấp / The information from Section 1 to Section 5 provided by client
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2018
PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 105
Trang 6Số - No: /2018/LAS-XD105
1 Đơn vị yêu cầu:
Client:
2 Công trình - Project:
Hạng mục - Item:
3 Nguồn gốc mẫu:
Sample source:
4 Ngày nhận:
Date received:
5 Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn thử / Test method: Tiêu chuẩn đánh giá : Theo chỉ dẫn kỹ thuật của dự án
To comply with standards: ASTM D 412 - 06 a Standard specification: Follow technical instructions of project
6 Thiết bị thí nghiệm: Máy kéo 100 kg
Equipment: Tensile testing machine 100kg
7 Kết quả thí nghiệm - Test results:
8 Ghi chú - Note:
Những người thực hiện - Operators:
-VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ I - ROAD LABORATORY I
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội - Tel./ Fax (84-24) 7.663.488, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
PHỤ LỤC KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM ĐỘ GIÃN DÀI KHI ĐỨT CỦA CAO SU
APPENDIX ON TESTING RESULTS ON ULTIMATE ELONGATION OF RUBBER
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510
Gói thầu số 01: Xây dựng Cầu Long Vân 2, Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.639B (Đường Tây tỉnh), đoạn Km 113+000 - Km 145+000, phân đoạn Km 137+580 - Km 143+787
-Cao su khe co giãn dạng ray - Xuất xứ: Công ty Cổ phần Cơ Khí BRC / Mẫu do khách hàng mang đến
-13/07/2018
Ngày thí nghiệm:
Test date:
14/07/2018
Stt/ No.
Chiều dài mẫu ban đầu
Initial length - Lo
Chiều dài mẫu khi đứt
Length at break - L1
Độ giãn dài khi đứt
Ultimate elongation
Độ giãn dài khi đứt trung bình / Average ultimate
elongation
Yêu cầu kỹ thuật
Required
- Kết quả thí nghiệm trên chỉ có giá trị đối với mẫu thử / The test result is only valid for tested sample
- Các thông tin từ mục 1 đến mục 5 do khách hàng cung cấp / The information from Section 1 to Section 5 provided by client
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2018
PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 105
Trang 7Số - No: /2018/LAS-XD105
1 Đơn vị yêu cầu:
Client:
2 Công trình - Project:
Hạng mục - Item:
3 Nguồn gốc mẫu:
Sample source:
5 Tiêu chuẩn áp dụng: Tiêu chuẩn thử / Test method: Tiêu chuẩn đánh giá : Theo chỉ dẫn kỹ thuật của dự án
To comply with standards: ASTM A 370 - 11 Standard specification: Follow technical instructions of project
6 Thiết bị thí nghiệm - Equipment: Thước cặp; Máy kéo nén vạn năng GEW-1000B /Caliper; Universal testing machine GEW-1000B
7 Kết quả thí nghiệm - Test results:
7.1 Kích thước & Tiết diện / Cross section area and Size.
14.25 x 12.36 14.34 x 12.37 14.30 x 12.36
8 Ghi chú - Note: - Kết quả thí nghiệm trên chỉ có giá trị đối với mẫu thử / The test result is only valid for tested sample
- Các thông tin từ mục 1 đến mục 5 do khách hàng cung cấp / The information from Section 1 to Section 5 provided by client
Những người thực hiện - Operators:
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2018
PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 105
176.7
7.2 Tính chất cơ học / The mechanical properties
-Gói thầu số 01: Xây dựng Cầu Long Vân 2, Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.639B (Đường Tây tỉnh), đoạn Km 113+000 -
Km 145+000, phân đoạn Km 137+580 - Km 143+787
-Thép khe co giãn dạng ray - Xuất xứ: Công ty Cổ phần Cơ Khí BRC / Mẫu do khách hàng mang đến
Specification
Kết quả / Results
#1
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ I - ROAD LABORATORY I
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội - Tel./ Fax (84-24) 7.663.488, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
PHỤ LỤC KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI
APPENDIX ON TEST RESULTS ON METALLIC MATERIALS
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510
Trang 81 Đơn vị yêu cầu:
Client:
2 Công trình:
Project:
3 Nguồn gốc mẫu:
Source of material:
5 Tiêu chuẩn áp dụng: Phương pháp thử / Test method: Tiêu chuẩn đánh giá / Standard specification:
To comply with standards: TCVN 197- 1 : 14 & 198 : 08 TCVN 1651 - 02 : 08 và chỉ dẫn kỹ thuật dự án
6 Kết quả / Test results:
6.1 Trọng lượng & Tiết diện / Section area and weight.
7 Ghi chú - Note: - Tiêu chuẩn đánh giá theo TCVN 1651-02 : 08 - Mác thép CB 300-V/ Standard specification TCVN 1651-02 : 08 - Grade: CB 300-V
- Kết quả thí nghiệm trên chỉ có giá trị đối với mẫu thử / The test result is only valid for tested sample
- Các thông tin từ mục 1 đến mục 5 do khách hàng cung cấp / The information from Section 1 to Section 5 provided by client
Những người thực hiện - Operators:
Độ giãn dài tương đối / Percentage Elongation % 19 min 20.0 22.0 21.0 Giới hạn bền kéo / Tensile strength ( Rm ) N/mm2 450 Min 501.9 454.8 479.0
Giới hạn chảy / Yield strength ( Re ) N/mm2 300 Min 397.5 366.9 373.2
6.2 Tính chất cơ học / Mechanical properties.
Tiết diện danh định / Nominal section area mm2 78.5 78.5 78.5 78.5 Trọng lượng / Unit weight Kg/m 0.58 min - 0.654 max 0.589 0.594 0.596
CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM / ITEMS ĐƠN VỊ
UNITS
YÊU CẦU KỸ THUẬT
SPECIFICATION
KẾT QUẢ / RESULTS
Thiết bị / Equipment:
Máy kéo vạn năng GEW-1000B Thước kẹp, thước mét Cân điện tử
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510
-Gói thầu số 01: Xây dựng Cầu Long Vân 2, Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.639B (Đường Tây tỉnh), đoạn Km 113+000 - Km 145+000, phân đoạn Km 137+580 - Km 143+787
-Thép gai D10 mm, khe co giãn dạng ray - Xuất xứ: Công ty Cổ phần Cơ Khí BRC / Mẫu do khách hàng mang đến
-VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ 1 - ROAD LABORATORY 1
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội Tel: (84-4) 3.766.3488 / Fax: (84-4) 3.766.8539, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
Số - No: /2018/LAS-XD105
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI
REPORT ON TEST RESULTS OF METALLIC MATERIALS
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2018
Thí nghiệm / Tested by: Tính toán / Caculated by: Kiểm tra / Checked by:
Lương Văn Tuyên Cao Đức Toàn Phạm Việt Cường Ths Cao Anh Tuấn
PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 105
Laboratory LAS-XD 105
Trang 91 Đơn vị yêu cầu:
Client:
2 Nơi sử dụng:
Project:
3 Nguồn gốc mẫu:
Source of material:
5 Tiêu chuẩn áp dụng: Phương pháp thử / Test method: Tiêu chuẩn đánh giá / Standard specification:
To comply with standards: TCVN 197-1 : 14 & 198 : 08 TCVN 1651 - 02 : 08 và chỉ dẫn kỹ thuật dự án
6 Kết quả / Test results:
6.1 Trọng lượng & Tiết diện / Section area and weight.
7 Ghi chú - Note: - Tiêu chuẩn đánh giá theo TCVN 1651-02 : 08 - Mác thép CB 300-V/ Standard specification TCVN 1651-02 : 08 - Grade: CB 300-V
- Kết quả thí nghiệm trên chỉ có giá trị đối với mẫu thử / The test result is only valid for tested sample
- Các thông tin từ mục 1 đến mục 5 do khách hàng cung cấp / The information from Section 1 to Section 5 provided by client
Những người thực hiện - Operators:
Độ giãn dài tương đối / Percentage Elongation % 19 min 21.4 20.0 22.1 Giới hạn bền kéo / Tensile strength ( Rm ) N/mm2 450 Min 554.5 556.5 550.0
Giới hạn chảy / Yield strength ( Re ) N/mm2 300 Min 484.4 478.6 488.3
6.2 Tính chất cơ học / Mechanical properties.
Tiết diện danh định / Nominal section area mm2 154.0 154.0 154.0 154.0 Trọng lượng / Unit weight Kg/m 1.150 min - 1.271 max 1.171 1.161 1.161
CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM / ITEMS ĐƠN VỊ
UNITS
YÊU CẦU KỸ THUẬT
SPECIFICATION
KẾT QUẢ / RESULTS
Thiết bị / Equipment:
Máy kéo vạn năng GEW-1000B Thước kẹp, thước mét Cân điện tử
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 510
-Gói thầu số 01: Xây dựng Cầu Long Vân 2, Dự án nâng cấp tuyến đường ĐT.639B (Đường Tây tỉnh), đoạn Km 113+000 - Km 145+000, phân đoạn Km 137+580 - Km 143+787
-Thép gai D14 mm, khe co giãn dạng ray - Xuất xứ: Công ty Cổ phần Cơ Khí BRC / Mẫu do khách hàng mang đến
-VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI - INSTITUTE OF TRANSPORT SCIENCE AND TECHNOLOGY
PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐƯỜNG BỘ 1 - ROAD LABORATORY 1
Địa chỉ: 1252 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội Tel: (84-24) 3.766.3488 / Fax: (84-24) 3.766.8539, Email: Roadlab1@itst.gov.vn
Số - No: /2018/LAS-XD105
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI
REPORT ON TEST RESULTS OF METALLIC MATERIALS
Phạm Việt Cường Cao Đức Toàn
Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2018
PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 105 Thí nghiệm / Tested by: Tính toán / Caculated by: Kiểm tra / Checked by: Laboratory LAS-XD 105