1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 6- luy thua cua mot so huu ti

18 1,1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luy Thừa Của Một So Hữu Y Thừa Của Một Số Hữu A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH VÀ THƯƠNG CủA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ... LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA... LUYỆN TẬP?. Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x... DANH LAM THẮNG CẢNH.

Trang 1

L Y TH A C A M T S H U ŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU ỪA CỦA MỘT SỐ HỮU ỦA MỘT SỐ HỮU ỘT SỐ HỮU Ố HỮU ỮU TỶ

Ti t 6: ết 6:

Trang 2

 Tính giá trị của biểu thức: 

5

2 4

3 4

3 5

3

-A

Bài 1:

-ViÕt c«ng thøc triĨn khai:

a n =

- ¸p dơng:

ViÕt c¸c tÝch sau d íi d¹ng 1 luü thõa.

a) 32.3 34 =

(a   ; n   ; n  1)

Bài 2:

- ViÕt c«ng thøc tÝnh:

a m a n =

a m :a n =

- ¸p dơng tÝnh:

a) 27:25 =

(a   ; m,n   )

(a   ; a  0; m,n   ; m  n)

Trang 3

Bài 2:

- Viết công thức tính:

a m a n =

a m :a n =

- áp dụng tính:

a) 27.25 = b) a5:a4 =

Bài 1:

-Viết công thức triển khai:

a n =

- áp dụng:

Viết các tích sau d ới dạng 1 luỹ thừa.

a) 32.3 34 =

b) 54.55 =

(a   ; n   ; n  1)

(a   ; m,n   )

(a   ; a  0; m,n   ; m  n)

a.a.a a   

n thừa số a

(3.3.3).3.(3.3.3) = 37

(5.5.5.5.5).(5.5.5.5) = 59 27 - 5 = 22 = 4

a5 - 4 = a1

a m+n

a m - n

= a

định nghĩa:

Luỹ thừa bậc n của a là tích của

n thừa số a

Tích và th ơng

của hai luỹ thừa cùng cơ số:

1

5

2 4

3 4

3 5

Trang 4

1 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

) 1 n

, N n

; Q x

với

(

số thừa

n

Tương tự em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ( với n là số tự nhiên lớn hơn 1 ).

x gọi là cơ số ; n gọi là số

+ Quy ước

x1 = x ; x0 = 1 ( x ≠ 0 )

+ Định nghĩa:sgk/17:

Lũy thừa bậc n của m ột số hữu tỉ x, là tích của n

thừa số x(n là một số tự nhiên lớn hơn 1 ).

+ Tổng quát :

Trang 5

n

n

b

a b

a b

a x

b b

a



 

sô'

thừa

n

n

n

n

a b

a

b

? nào

thế như

tính thể

x thì n

n

b

a )

0 b

; z b

a,

b a

V y ậy

Ta cã:

Cho x =

Trang 6

TÝnh:

( 0,5) ; ( 0,5) ; (9,7)

1 7

, 9

125 ,

0 5

, 0

125

8

25 ,

0 5

, 0

16

9 4

3

0

3

3 2 2

 

5 2

Trang 7

Cho a  N, m và n  N; m ≥ n

Thì am .an = ? am:an = ? ; Phát biểu quy tắc bằng lời ?

? Tương tự, với x  Q ; m và n  N: xm.xn = ? xm : xn = ?

? Để phép chia trên thực hiện được cần điều kiện cho x, m và

n thế nào ?

•?2(tr18-sgk)

•+ Bài 49 ( Tr 10 SBT ) :

•Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E.

•a) 36.32 =

•A 34 B 313 C 38 D 912

•b ) 22.24.23 =

•A 29 B 49 C 89D 224 E 824

•c ) 36:32 =

A 38 B 14 C 3-4 D 312 E 34

2 TÍCH VÀ THƯƠNG CA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 8

TÝnh vµ so s¸nh:

a) (22)3 vµ 26

b) vµ

5 2

1 2

10

1 2

 

 

 

3 LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA

Trang 9

 

10 2

2 2

2 2

5 2

3

2

1 2

1

2

1

2

1

2

1

2 1

.

 

 

 

 

 

 

2

1

-b)

2 2

2 2

2

Trang 10

§iÒn sè thÝch hîp vµo « vu«ng :

2 3

a)

 

6

2

Trang 11

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

23.24 = (23)4

(23)2 = 23.2

52.53 = 52.3

A

B

C

32.32 = (32)2

[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2

D

E

Trang 12

- TÝnh:

- H·y rót ra nhËn xÐt vÒ dÊu cña luü thõa víi sè mò ch½n vµ luü thõa víi sè

mò lÎ cña mét sè h÷u tØ ©m.

2k

Víi x   ; x  0; k  

NhËn xÐt:

Trang 13

4 LUYỆN TẬP

? Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của

số hữu tỉ x Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy

thừa của 1 lũy thừa?

+ Bài tập 27 ( Tr 19 SKG )

+ Bài tập 31 ( Tr 19 SGK )

+ Bài 33: sử dụng máy tính bỏ túi:

3,52 ; (-0,12)3

+ Tính (1,5)4 cách khác:

Trang 14

 

04

0 2

0

64

25 11

64

729 4

9 4

9 4

1 2

81

1 3

1 3

1

0 2

3

3 3

3

4

4 4

 

  + B i 27 (tr19-sgk) à

16

8 2 8

5 0 5

0 125

.

0

5 0 5

0 25

.

0

+ B i 31 (tr19-sgk) à

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• + Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tĩ

x và các quy tắc

• + Bài tập: 29,30,32 (Tr 19 SGK);

• á 39,40,42,43 (Tr 9 SBT)

• + Đọc mục “có thể em chưa biết” (Tr 20 SGK)

Trang 16

DANH LAM THẮNG CẢNH

Ngày đăng: 14/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w