Chọn khoảng cách = 300.000 mmĐạt yêu cầu b KIỂM TRA DẦM ĐỠ SẮT HỘP 50x50 Từ công thức 30 tải phân bố đều trên đà đỡ phụ Theo tính toán trên Etab ta có: Đạt yêu cầu Đạt yêu cầu Đạt yêu cầ
Trang 12 Thép hộp 50 x 50 x 2.0mm
4 E beam 115
8 Bê tông
9 Hệ số
10 Kích thước dầm và sàn
11 Đặc trưng hình học
Momen quán tính thép hộp 50 x 50 x 2.0mm I = 14.77 cm4
12 Mô hình tính
Hình 1 Mặt bằng cốp pha sàn điển hình
Trang 2Hình 2 Mặt cắt cốp pha sàn điển hình
II ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VẬT LIỆU
1 [THÉP HỘP 50 x 50 x 2.0mm]
5 [DẦM E beam 115]
1 Tải trọng của hệ chống HES
III DỮ LIỆU THIẾT KẾ
1 Tải trọng tính toán dầm
Trọng lượng bản thân hệ chống đỡ gc x n1 = 0.550 kN/m2
IV KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC
2 KIỂM TRA TÍNH TOÁN PANEL GỖ ĐÁY DẦM
a Kiểm tra bề dày ván ép tấm panel 1kN/m2 = 0.142 psi
Tham khảo thông số kỹ thuật của bảng 7-3 đính kèm: Khoảng cách an toàn của đà đỡ dưới ván ép
với áp lực bê tông là 35.95 kN/m2 (~745.472 psf) và ván ép dày 18mm, ta có:
A-A
B-B
Trang 3Chọn khoảng cách = 300.000 mm
Đạt yêu cầu
b KIỂM TRA DẦM ĐỠ SẮT HỘP 50x50
Từ công thức (30) tải phân bố đều trên đà đỡ phụ
Theo tính toán trên Etab ta có:
Đạt yêu cầu
Đạt yêu cầu
Đạt yêu cầu
c KIỂM TRA DẦM ĐỠ EBEAM 115
Theo tính toán trên Etab ta có:
Đạt yêu cầu
Đạt yêu cầu
Đạt yêu cầu
Theo tính toán trên Etab ta có:
Đạt yêu cầu
V CÁC NỘI LỰC TÍNH TOÁN
a Nội lực của cốp pha dầm
Trang 4Hình 3 Tải trọng tác dụng lên dầm 50x50
Hình 4 Phản lực dầm 50x50
Hình 5 Momen dầm 50x50
Hình 6 Lực cắt dầm 50x50
Trang 5Hình 7 Chuyển vị dầm 50x50
(Chuyển vị lớn nhất 2.00mm)
Hình 8 Tải trọng tác dụng dầm Ebeam115, 50x100
Hình 9 Phản lực dầm Ebeam115, 50x100
Hình 10 Momen dầm Ebeam115, 50x100
Hình 11 Lực cắt dầm Ebeam115, 50x100
Hình 12 Chuyển vị dầm Ebeam115,50x100