1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ đề KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019 2020 MÔN VẬT LÍ – 11

21 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 485 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện? A. Giữa hai bản kim loại là nước vôi; B. Giữa hai bản kim loại không khí; C. Giữa hai bản kim loại sứ; D. Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết. Câu 5: Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là: A. 5000V. B. 1250V. C. 2500V. D. 10 000V. Câu 6: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4cm, chúng hút nhau một lực 105 N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.106 N thì chúng phải đặt cách nhau: A. 6 cm. B. 8 cm. C. 5 cm. D. 2,5 cm.

Trang 1

Thời gian làm bài : 50 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V.

Tính điện tích của tụ điện:

Câu 4: Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

A Giữa hai bản kim loại là nước vôi;

B Giữa hai bản kim loại không khí;

C Giữa hai bản kim loại sứ;

D Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

Câu 5: Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V Tích

điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là:

Câu 6: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4cm, chúng hút nhau một

lực 1μC 0-5 N Để lực hút giữa chúng là 2,5.1μC 0-6 N thì chúng phải đặt cách nhau:

Câu 7: Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

Câu 8: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và tần số f là

Câu 9: Cho một điện tích điểm –Q (Q>0); điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

Câu 10: Chọn một đáp án sai:

A Cường độ dòng điện đo bằng ampe kế

B Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

C Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

D Để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch

Câu 11: 1μC 2g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là1μC ,2g/lít Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là:

Câu 12: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

B khả năng tác dụng lực của điện trường.

C khả năng sinh công của điện trường.

D phương chiều của cường độ điện trường.

Câu 13: Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép nối tiếp với nhau thì điện dung của bộ tụ là:

Mã đề 132

Trang 2

A C/3 B 2C C 3C D C

Câu 14: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

C tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 15: Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1μC = 5μC C và q2 = - 3μC C kích thước giống nhau cho tiếp xúcvới nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếpxúc:

Câu 16: Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s Lấy g = 1μC 0m/s2 Khiđộng năng bằng thế năng, m ở độ cao nào so với điểm ném:

Câu 17: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60µc Điện tích của

electrôn là e=1μC ,6.1μC 0-1μC 9 C Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là:

A 3,75.1μC 01μC 4 B 7,35.1μC 01μC 4 C 2, 66.1μC 0-1μC 4 D 0,266.1μC 0-4

Câu 18: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1μC | = |q2|, đưa chúng lại gần thìchúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:

A q = 2 q1μC B q = q1μC /2 C q = 0 D q = q1μC

Câu 19: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi tác dụng lên vật?

A Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

B tỉ thuận với kích thước của vật.

C Tỉ lệ thuận với độ biến dạng.

D Luôn ngược hướng với lực làm cho nó bị biến dạng.

Câu 20: Fara là điện dung của một tụ điện mà

A khoảng cách giữa hai bản tụ là 1μC mm.

B giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1μC .

C giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1μC C.

D giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1μC V thì nó tích được điện tích 1μC C.

Câu 21: Lực Fr

không đổi tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển đoạn S Biết Fr

hợp với hướng dịchchuyển của vật góc  Công của lực Fr là:

Câu 22: Để tích điện cho tụ điện, ta phải

A đặt tụ gần vật nhiễm điện.

B đặt tụ gần nguồn điện.

C mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

D cọ xát các bản tụ với nhau.

Câu 23: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

B có hướng như nhau tại mọi điểm.

C có độ lớn giảm dần theo thời gian.

D có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

Câu 24: Một điện tích 1μC μC C đặt trong chân không tại M sinh ra điện trường tại một điểm N cách nó 1μC m có

độ lớn và hướng là

A 9000 V/m, hướng từ N đến M B 9.1μC 09 V/m, hướng từ M đến N

C 9000 V/m, hướng từ M đến N D 9.1μC 09 V/m, hướng từ N đến M

Câu 25: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?

A Cọ xát hai vật vào nhau B Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

C Nén khí trong xi lanh D Nung nước bằng bếp

Câu 26: Trong sự nhiễm điện nào của vật, tổng điện tích bên trong vật không đổi mà chỉ có sự phân bố

lại điện tích bên trong vật?

Trang 2/4 - Mã đề 1μC 32

Trang 3

A bị ion hóa B tiếp xúc C hưởng ứng D cọ xát.

Câu 27: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1μC C di chuyển từ M đến N thìcông của lực điện trường là:

Câu 28: Hai điện tích điểm q1μC = - 4 μC C, q2 = 1μC μC C đặt lần lượt tại A và B cách nhau 8cm Điểm M tại đócường độ điện trường bằng không thì

Câu 29: Một hạt bụi khối lượng 3,6.1μC 0-1μC 5kg mang điện tích q = 4,8.1μC 0-1μC 8C nằm lơ lửng giữa hai tấm kimloại phẳng song song nằm ngang cách nhau 4cm và nhiễm điện trái dấu Lấy g = 1μC 0m/s2, tính hiệu điệnthế giữa hai tấm kim loại:

Câu 30: Một electrôn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m.

Electrôn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.1μC 06m/s Biết điện tích và khối lượng của electron là 1μC ,6.1μC 0-1μC 9 C và m=9,1μC .1μC 0-31μC kg Thời gian kể từ lúc xuất phát đến khi nó quay trở về điểm M là:

Câu 31: Có hai điện tích q1μC = + 3.1μC 0-6 C, q2 = - 3.1μC 0-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cáchnhau một khoảng 6 cm Một điện tích q3 = + 2.1μC 0-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB mộtkhoảng 4 cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1μC và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

A F = 43,2 N B F = 25,9 N C F = 30,5 N D F = 21μC ,6 N Câu 32: Giả thiết rằng một tia sét có điện tích q = 25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi

đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1μC ,4.1μC 08V Năng lượng của tia sét này có thể làm bao nhiêukilôgam nước ở 1μC 000C bốc thành hơi ở 1μC 000C, biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.1μC 06J/kg

A 2247 kg B 1μC 1μC 20 kg C 1μC 521μC kg D 21μC 72 kg

Câu 33: Một tụ điện có các bản nằm ngang cách nhau 4cm, chiều dài các bản là 1μC 0cm, hiệu điện thế giữa

hai bản là 20V Một êlectron bay vào điện trường của tụ điện từ điểm O cách đều hai bản với vận tốc banđầu là v 0

song song với các bản tụ điện Coi điện trường giữa hai bản tụ là điện trường đều Để êlectron

có thể ra khỏi tụ điện thì giá trị nhỏ nhất của v0 gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34: Hai tụ điện điện dung C1μC = 0,3nF, C2 = 0,6nF ghép nối tiếp, khoảng cách giữa hai bản tụ của hai

tụ như nhau bằng 2mm Điện môi của mỗi tụ chỉ chịu được điện trường có cường độ lớn nhất là 1μC 04V/m Hiệu điện thế giới hạn được phép đặt vào bộ tụ đó bằng:

Câu 35: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là 1μC 0 N/m và vật nhỏ có khối lượng 1μC 00 g dao động

trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,1μC Lấy g = 1μC 0 m/s2 Đưa vậtnhỏ của con lắc tới vị trí để lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ Chọn mốc tính thế năng ứng với trạng thái lò

xo không biến dạng Khi lò xo không biến dạng lần thứ 2 (kể từ khi buông vật), cơ năng của con lắc

Câu 36: Một vòng tròn dây dẫn kín tâm O có điện trở R = 36  Trên dây có hai điểm A, B mà góc

AOB  Cho dòng điện đi vào A và ra ở B Khi  600 thì điện trở tương đương của vòng dây khi códòng điện đi qua bằng

Câu 37:

Cho mạch điện như hình vẽ : hiệu điện thế không đổi U = 30V, điện dung

của tụ điện C1μC = 20µF, C2 = 1μC 0µF Ban đầu các tụ điện chưa tích điện

Khóa K ở vị trí b, chuyển sang a rồi lại về B Điện lượng qua R bằng

+

-U

Trang 4

V/m, véc tơ E thẳng đứng hướng xuống Đưa vật tới ví trí dây hợp với phương thẳng đứng góc α0 = 0,1μC 4

ad rồi thả nhẹ Lấy g = 1μC 0m/s2 Lực căng dây treo tại vị trí dây lệch góc α = 0,07 rad so với phương thẳngđứng xấp xỉ bằng

Câu 39: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng bằng U 300 V Một hạt bụi nằm cân bằng giữa hai bản tụ điện và cách bản dưới của tụ điện d1μC 0,8cm Lấy g = 1μC 0m/s2 Hỏi trong bao nhiêu lâu hạt bụi sẽ rơi xuống mặt bản tụ, nếu hiệu điện thế giữa hai bản giảm đi một lượng U 60  V

A t 0,9 s B t 0,1μC 9 s C t 0, 09 s D t 0, 29 s

Câu 40: Một quả cầu khối lượng 1μC 8g mang điện tích q1μC = + 0,1μC μC C treo vào một sợi chỉ cách điện, người

ta đưa quả cầu 2 mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí ban đầu một góc 300, khi đóhai quả cầu ở trên cùng một mặt phẳng nằm ngang cách nhau 3cm Lấy g = 1μC 0m/s2 Tìm sức căng của sợidây:

Thời gian làm bài : 50 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Cho một điện tích điểm –Q (Q>0); điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C phụ thuộc độ lớn của nó D hướng về phía nó.

Câu 2: Lực Fr

không đổi tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển đoạn S Biết Fr

hợp với hướng dịch chuyểncủa vật góc  Công của lực Fr là:

Câu 3: Một điện lượng q chạy qua tiết diện dây dẫn trong thời gian t thì cường độ dòng điện qua dây dẫn

Trang 5

Câu 4: 1μC 2g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1μC ,2g/lít.Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là:

Câu 5: Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép nối tiếp với nhau thì điện dung của bộ tụ là:

Câu 6: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có độ lớn giảm dần theo thời gian.

B có hướng như nhau tại mọi điểm.

C có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

D có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

Câu 7: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4cm, chúng hút nhau một

lực 1μC 0-5 N Để lực hút giữa chúng là 2,5.1μC 0-6 N thì chúng phải đặt cách nhau:

Câu 8: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60µc Điện tích của

electrôn là e=1μC ,6.1μC 0-1μC 9 C Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là:

Câu 11: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A phương chiều của cường độ điện trường.

B khả năng sinh công của điện trường.

C khả năng tác dụng lực của điện trường.

D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

Câu 12: Hai điện tích điểm q1μC = - 4 μC C, q2 = 1μC μC C đặt lần lượt tại A và B cách nhau 8cm Điểm M tại đócường độ điện trường bằng không thì

Câu 13: Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1μC = 5μC C và q2 = - 3μC C kích thước giống nhau cho tiếp xúcvới nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếpxúc:

Câu 14: Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

Câu 15: Trong sự nhiễm điện nào của vật, tổng điện tích bên trong vật không đổi mà chỉ có sự phân bố

lại điện tích bên trong vật?

Câu 16: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?

A Nén khí trong xi lanh

B Nung nước bằng bếp

C Cọ xát hai vật vào nhau

D Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

Câu 17: Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

A Giữa hai bản kim loại không khí;

B Giữa hai bản kim loại sứ;

C Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

D Giữa hai bản kim loại là nước vôi;

Câu 18: Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V.

Trang 6

Tính điện tích của tụ điện:

A 0,1μC 1μC μC C B 0,31μC μC C C 0,21μC μC C D 0,01μC μC C.

Câu 19: Để tích điện cho tụ điện, ta phải

A mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

A Cường độ dòng điện đo bằng ampe kế

B Để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch

C Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

D Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

Câu 22: Fara là điện dung của một tụ điện mà

A giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1μC V thì nó tích được điện tích 1μC C.

B giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1μC .

C khoảng cách giữa hai bản tụ là 1μC mm.

D giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1μC C.

Câu 23: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và tần số f là

Câu 24: Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V Tích

điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là:

Câu 25: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

C tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 26: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1μC C di chuyển từ M đến N thìcông của lực điện trường là:

Câu 27: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi tác dụng lên vật?

A Luôn ngược hướng với lực làm cho nó bị biến dạng.

B Tỉ lệ thuận với độ biến dạng.

C tỉ thuận với kích thước của vật.

D Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

Câu 28: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Câu 29:

Cho mạch điện như hình vẽ : hiệu điện thế không đổi U = 30V, điện dung

của tụ điện C1μC = 20µF, C2 = 1μC 0µF Ban đầu các tụ điện chưa tích điện

Khóa K ở vị trí b, chuyển sang a rồi lại về B Điện lượng qua R bằng

Câu 30: Giả thiết rằng một tia sét có điện tích q = 25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi

đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1μC ,4.1μC 08V Năng lượng của tia sét này có thể làm bao nhiêukilôgam nước ở 1μC 000C bốc thành hơi ở 1μC 000C, biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.1μC 06J/kg

Trang 6/4 - Mã đề 1μC 32

RK

+

-U

Trang 7

A 21μC 72 kg B 1μC 521μC kg C 2247 kg D 1μC 1μC 20 kg

Câu 31: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng bằng U 300 V Một hạt bụi nằm cân bằng giữa hai bản tụ điện và cách bản dưới của tụ điện d1μC 0,8cm Lấy g = 1μC 0m/s2 Hỏi trong bao nhiêu lâu hạt bụi sẽ rơi xuống mặt bản tụ, nếu hiệu điện thế giữa hai bản giảm đi một lượng U 60  V

A t 0,1μC 9 s B t 0,9 s C t 0, 09 s D t 0, 29 s

Câu 32: Hai tụ điện điện dung C1μC = 0,3nF, C2 = 0,6nF ghép nối tiếp, khoảng cách giữa hai bản tụ của hai

tụ như nhau bằng 2mm Điện môi của mỗi tụ chỉ chịu được điện trường có cường độ lớn nhất là 1μC 04V/m Hiệu điện thế giới hạn được phép đặt vào bộ tụ đó bằng:

Câu 33: Một vòng tròn dây dẫn kín tâm O có điện trở R = 36  Trên dây có hai điểm A, B mà góc

AOB  Cho dòng điện đi vào A và ra ở B Khi  600 thì điện trở tương đương của vòng dây khi códòng điện đi qua bằng

A 24  B 6  C 30  D 5 

Câu 34: Một quả cầu khối lượng 1μC 8g mang điện tích q1μC = + 0,1μC μC C treo vào một sợi chỉ cách điện, người

ta đưa quả cầu 2 mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí ban đầu một góc 300, khi đóhai quả cầu ở trên cùng một mặt phẳng nằm ngang cách nhau 3cm Lấy g = 1μC 0m/s2 Tìm sức căng của sợidây:

A 1μC ,5.N B 2,1μC N C 0,21μC N D 0,1μC 5 N

Câu 35: Một tụ điện có các bản nằm ngang cách nhau 4cm, chiều dài các bản là 1μC 0cm, hiệu điện thế giữa

hai bản là 20V Một êlectron bay vào điện trường của tụ điện từ điểm O cách đều hai bản với vận tốc banđầu là v 0

song song với các bản tụ điện Coi điện trường giữa hai bản tụ là điện trường đều Để êlectron

có thể ra khỏi tụ điện thì giá trị nhỏ nhất của v0 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 4 7 1μC 0, 5m/s B 4 7 1μC 0, 7 m/s C 4 7 1μC 0, 4m/s D 4 7 1μC 0, 6m/s

Câu 36: Có hai điện tích q1μC = + 3.1μC 0-6 C, q2 = - 3.1μC 0-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cáchnhau một khoảng 6 cm Một điện tích q3 = + 2.1μC 0-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB mộtkhoảng 4 cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1μC và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

A F = 30,5 N B F = 21μC ,6 N C F = 25,9 N D F = 43,2 N Câu 37: Một electrôn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m.

Electrôn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.1μC 06m/s Biết điện tích và khối lượng của electron là 1μC ,6.1μC 0-1μC 9 C và m=9,1μC .1μC 0-31μC kg Thời gian kể từ lúc xuất phát đến khi nó quay trở về điểm M là:

Câu 38: Một hạt bụi khối lượng 3,6.1μC 0-1μC 5kg mang điện tích q = 4,8.1μC 0-1μC 8C nằm lơ lửng giữa hai tấm kimloại phẳng song song nằm ngang cách nhau 4cm và nhiễm điện trái dấu Lấy g = 1μC 0m/s2, tính hiệu điệnthế giữa hai tấm kim loại:

Câu 39: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là 1μC 0 N/m và vật nhỏ có khối lượng 1μC 00 g dao động

trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,1μC Lấy g = 1μC 0 m/s2 Đưa vậtnhỏ của con lắc tới vị trí để lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ Chọn mốc tính thế năng ứng với trạng thái lò

xo không biến dạng Khi lò xo không biến dạng lần thứ 2 (kể từ khi buông vật), cơ năng của con lắc

Trang 8

Thời gian làm bài : 50 Phút

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1μC = 5μC C và q2 = - 3μC C kích thước giống nhau cho tiếp xúc vớinhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc:

Câu 2: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

B khả năng tác dụng lực của điện trường.

C khả năng sinh công của điện trường.

D phương chiều của cường độ điện trường.

Câu 3: Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

A Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

B Giữa hai bản kim loại không khí;

C Giữa hai bản kim loại sứ;

D Giữa hai bản kim loại là nước vôi;

Câu 4: Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s Lấy g = 1μC 0m/s2 Khiđộng năng bằng thế năng, m ở độ cao nào so với điểm ném:

Câu 6: Trong sự nhiễm điện nào của vật, tổng điện tích bên trong vật không đổi mà chỉ có sự phân bố lại

điện tích bên trong vật?

Câu 7: Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép nối tiếp với nhau thì điện dung của bộ tụ là:

Câu 8: Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V.

Tính điện tích của tụ điện:

A 0,01μC μC C B 0,31μC μC C C 0,21μC μC C D 0,1μC 1μC μC C

Câu 9: Cho một điện tích điểm –Q (Q>0); điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C phụ thuộc độ lớn của nó D hướng về phía nó.

Câu 10: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1μC | = |q2|, đưa chúng lại gần thìchúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích:

A q = q1μC /2 B q = 2 q1μC C q = 0 D q = q1μC

Câu 11: Chọn một đáp án sai:

A Cường độ dòng điện đo bằng ampe kế

B Để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch

C Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

D Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

Câu 12: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A có độ lớn giảm dần theo thời gian.

B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

Trang 8/4 - Mã đề 1μC 32

Mã đề 357

Trang 9

C có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

D có hướng như nhau tại mọi điểm.

Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một điện tích q = -1μC C di chuyển từ M đến N thìcông của lực điện trường là:

Câu 14: Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

Câu 15: Một điện tích 1μC μC C đặt trong chân không tại M sinh ra điện trường tại một điểm N cách nó 1μC m có

Câu 18: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và tần số f là

Câu 21: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

C tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 22: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60µc Điện tích của

electrôn là e=1μC ,6.1μC 0-1μC 9 C Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là:

A 2, 66.1μC 0-1μC 4 B 3,75.1μC 01μC 4 C 7,35.1μC 01μC 4 D 0,266.1μC 0-4

Câu 23: Lực Fr không đổi tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển đoạn S Biết Fr hợp với hướng dịchchuyển của vật góc  Công của lực Fr

là:

Câu 24: Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V Tích

điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là:

Câu 25: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?

A Cọ xát hai vật vào nhau

B Nén khí trong xi lanh

C Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

D Nung nước bằng bếp

Câu 26: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4cm, chúng hút nhau

một lực 1μC 0-5 N Để lực hút giữa chúng là 2,5.1μC 0-6 N thì chúng phải đặt cách nhau:

Câu 27: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi tác dụng lên vật?

Trang 10

A tỉ thuận với kích thước của vật.

B Tỉ lệ thuận với độ biến dạng.

C Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

D Luôn ngược hướng với lực làm cho nó bị biến dạng.

Câu 28: Fara là điện dung của một tụ điện mà

A giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1μC .

B khoảng cách giữa hai bản tụ là 1μC mm.

C giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1μC V thì nó tích được điện tích 1μC C.

D giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1μC C.

Câu 29: Một tụ điện có các bản nằm ngang cách nhau 4cm, chiều dài các bản là 1μC 0cm, hiệu điện thế giữa

hai bản là 20V Một êlectron bay vào điện trường của tụ điện từ điểm O cách đều hai bản với vận tốc banđầu là v0 song song với các bản tụ điện Coi điện trường giữa hai bản tụ là điện trường đều Để êlectron

có thể ra khỏi tụ điện thì giá trị nhỏ nhất của v0 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 4 7 1μC 0, 5m/s B 4 7 1μC 0, 4m/s C 4 7 1μC 0, 7 m/s D 4 7 1μC 0, 6m/s

Câu 30: Một electrôn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m.

Electrôn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.1μC 06m/s Biết điện tích và khối lượng của electron là 1μC ,6.1μC 0-1μC 9 C và m=9,1μC .1μC 0-31μC kg Thời gian kể từ lúc xuất phát đến khi nó quay trở về điểm M là:

Câu 31: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng bằng U 300 V Một hạt bụi nằm cân bằng giữa hai bản tụ điện và cách bản dưới của tụ điện d1μC 0,8cm Lấy g = 1μC 0m/s2 Hỏi trong bao nhiêu lâu hạt bụi sẽ rơi xuống mặt bản tụ, nếu hiệu điện thế giữa hai bản giảm đi một lượng U 60  V

A t 0, 29 s B t 0, 09 s C t 0,1μC 9 s D t 0,9 s

Câu 32:

Cho mạch điện như hình vẽ : hiệu điện thế không đổi U = 30V, điện dung

của tụ điện C1μC = 20µF, C2 = 1μC 0µF Ban đầu các tụ điện chưa tích điện

Khóa K ở vị trí b, chuyển sang a rồi lại về B Điện lượng qua R bằng

Câu 33: Một quả cầu khối lượng 1μC 8g mang điện tích q1μC = + 0,1μC μC C treo vào một sợi chỉ cách điện, người

ta đưa quả cầu 2 mang điện tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí ban đầu một góc 300, khi đóhai quả cầu ở trên cùng một mặt phẳng nằm ngang cách nhau 3cm Lấy g = 1μC 0m/s2 Tìm sức căng của sợidây:

A 0,21μC N B 0,1μC 5 N C 1μC ,5.N D 2,1μC N

Câu 34: Một hạt bụi khối lượng 3,6.1μC 0-1μC 5kg mang điện tích q = 4,8.1μC 0-1μC 8C nằm lơ lửng giữa hai tấm kimloại phẳng song song nằm ngang cách nhau 4cm và nhiễm điện trái dấu Lấy g = 1μC 0m/s2, tính hiệu điệnthế giữa hai tấm kim loại:

Câu 35: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng là 1μC 0 N/m và vật nhỏ có khối lượng 1μC 00 g dao động

trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,1μC Lấy g = 1μC 0 m/s2 Đưa vậtnhỏ của con lắc tới vị trí để lò xo bị nén 5 cm rồi buông nhẹ Chọn mốc tính thế năng ứng với trạng thái lò

xo không biến dạng Khi lò xo không biến dạng lần thứ 2 (kể từ khi buông vật), cơ năng của con lắc

Câu 36: Giả thiết rằng một tia sét có điện tích q = 25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi

đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1μC ,4.1μC 08V Năng lượng của tia sét này có thể làm bao nhiêukilôgam nước ở 1μC 000C bốc thành hơi ở 1μC 000C, biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.1μC 06J/kg

+

-U

Ngày đăng: 04/11/2019, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w