1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch giảng dạy môn Ngữ văn 6 năm học 2019-2020

42 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch giảng dạy bộ môn Ngữ Văn 6 theo chuẩn kiến thức kĩ năng và định hướng phát triển năng lực có đủ bốn mục tiêu: Kiến thức, kĩ năng, thái độ và năng lực hướng tới. Tích hợp an ninh quốc phòng, di sản, môi trường

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN NGỮ VĂN

KHỐI LỚP 6

Tổng số tiết Cả năm: 140 Tổng số tiết kỳ I: 72 Tổng số tiết kỳ II: 68

1

1

Đọc thêm:

Con Rồng cháu Tiên

- Rèn kỹ năng kể, phân tích truyện truyền thuyết

- Kết hợp giáo dục di sản và giáo dục lòng yêu mến tự hào về dân tộc, tự hào vì là người con của Đất Tổ Vua Hùng

3 Thái độ: giáo dục lòng yêu mến tự hào về dân tộc, tự hào vì là người

con của Đất Tổ Vua Hùng

4 Năng lực hướng tới: giáo dục di sản và giáo dục lòng yêu mến tự hào

về dân tộc, tự hào vì là người con của Đất Tổ Vua Hùng

GV: Tư liệu

về Lạc LongQuân và Âu

Cơ HS: Đọc thêm các truyện có

nội dung liên quan

Tích hợp

tư tưởng

Hồ Chí Minh, giáo dục

di sản vănhóa; Lồngghép GDQP&AN

2 (HDĐT):

Bánh chưng bánh giầy

1 Kiến thức:

- Hiểu được: Nội dung của truyền thuyết “Bánh chưng bánh giầy”

- Chỉ ra và hiểu được ý nghĩa những chi tiết tưởng tượng kỳ ảo, chi tiết giảithích về hai thứ bánh

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng kể chuyện

GV: Tranh ảnh minh họa Bánh chưng bánh giầy

HS: Đọc

Tích hợp giáo dục

di sản vănhóa

Trang 2

3 Thái độ:

Luôn tự hào là con cháu Đất Tổ Vua Hùng

4 Năng lực hướng tới:

- Hiểu biết về di sản và có lòng tự hào về văn hoá dân tộc, tự hào vì là con cháu Đất Tổ Vua Hùng

truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

3

Từ và cấutạo của từTiếng Việt

1 Kiến thức:

- Hiểu vai trò của tiếng trong cấu tạo từ

- Hiểu thế nào là từ, từ đơn, từ phức

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng nhận diện và sử dụng từ đúng

3 Thái độ: Yêu mến ngôn ngữ dân tộc

4 Năng lực hướng tới: Sử dụng từ đúng trong nói và viết.

GV: Từ điểnHS: Ôn tập lại kiến thức

về từ đã học

4

Giao tiếp,văn bản

và phương thức biểu đạt

1 Kiến thức:

- Hiểu thế nào là văn bản

- Hiểu mối quan hệ giữa mục đích giao tiếp với kiểu văn bản và phương thức biểu đạt

- Hiểu mục đích văn bản tự sự, miêu tả, biểu cảm, nghị luận, thuyết minh, hành chính công vụ

2 Kỹ năng: Sử dụng đúng kiểu văn bản trong giao tiếp

3 Thái độ: Có ý thức sử dụng đúng kiểu văn bản, phương thức biểu đạt

phù hợp kiểu văn bản

4 Năng lực hướng tới: ý thức sử dụng phương thức biểu đạt phù hợp kiểu

văn bản

GV: Một số mẫu vả bản

và phương thức biểu đạt

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung bài

Tích hợp môi trường

Gióng 1 Kiến thức:- Hiểu được nội dung, ý nghĩa của truyền thuyết Thánh Gióng

- Chỉ ra và hiểu được ý nghĩa của những chi tiết tưởng tượng kì ảo

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng kể chuyện

3 Thái độ: Luôn có tinh thần đoàn kết, tự hào về truyền thống dân tộc

4 Năng lực hướng tới:

- Liên hệ tích hợp với tư tưởng Hồ Chí Minh về lòng yêu nước, chống

GV: Tranh, ảnh về Thánh GióngHS: Đọc truyện, tóm tắt truyện và

Tích hợp môn Địa lí; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Lồng ghép

Trang 3

ngoại xâm tư tưởng sức mạnh của đoàn kết toàn dân, tự hào về truyền

6 Từ mượn

1 Kiến thức:

-Hiểu thế nào là từ mượn

-Bước đầu biết sử dụng từ mượn một cách hợp lý trong nói, viết

2 Kỹ năng:

- Hiểu nghĩa và biết cách sử dụng một số từ mượn thông dụng

3 Thái độ: trân trọng và yêu Tiếng Việt

4 Năng lực hướng tới:

- Gáo dục lòng yêu Tiếng Việt giữ gìn sự trong sáng và giàu đẹp củaTiếng Việt

GV: Thống

kê một số từmượn trong đời sống HS: Tìm hiểu trước

- Vận dụng kiến thức đã học để đọc, hiểu và tạo lập văn bản

3 Thái độ: Tình yêu cuộc sống, yêu văn chương

4 Năng lực hướng tới:

Yêu văn chương

GV: Một số tình huống có sử dụng văn tự sựHS: Tìm hiểu trước

về nội dung

8

Tìm hiểu chung về văn tự sự

3 Thái độ: Ý thức tự giác tích cực học tập

4 Năng lực hướng tới:

- Có ý thức tìm hiểu các văn bản tự sự, chuẩn bị kiến thức cơ bản để sáng tạo văn bản tự sự

GV: Bài kể mẫu

HS: Tập kể chuyện Sa bẫy

3 9 Sơn Tinh,

Thuỷ Tinh

1 Kiến thức:

Giúp học sinh hiểu được nhân vật, sự kiện trong truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh Cách giải thích hiện tượng lũ lụt xảy ra ở châu thổ Bắc Bộ thời

GV: Tranh Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

Tích hợp giáo dục

di sản văn

Trang 4

kỳ các vua Hùng dựng nước và khát vọng của người Việt trong việc chế ngự thiên nhiên.

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc hiểu văn bản truyền thuyết, các sự kiện chính

trong truyện, ý nghi truyện, kể lại được truyện

3 Thái độ: tự hào về truyền thống dân tộc thời kỳ các vua Hùng.

4 Năng lực hướng tới: Có lòng tự hào về truyền thống dân tộc Có ý thức

bảo vệ môi trường chống biến đổi khí hậu

HS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài hóa

10 Nghĩa của từ

1 Kiến thức:

- Hiểu được thế nào là nghĩa của từ

- Biết cách tìm hiểu nghĩa của từ và cách giải thích nghĩa của từ

2 Kĩ năng: Giải thích nghĩa của từ

3 Thái độ: Có th¸i ®é gi÷ g×n sù trong s¸ng cña tiÕng ViÖt.

4 Năng lực hướng tới: Biết dùng từ đúng nghĩa trong nói, viết và sửa các

lỗi dùng từ

GV: Từ điểnHS: Tìm hiểu trước

về nội dung trong bài học

Nắm chắc hai yếu tố then chốt của văn tự sự: Sự việc và nhân vật

Hiểu được ý nghĩa của sự việc và nhân vật trong văn tự sự Sự việc có

quan hệ với nhau và có quan hệ với nhân vật, với chủ đề tác phẩm Nhân vật là người vừa làm ra sự việc,hành động vừa là người được nói tới

2 Kĩ năng: Hiểu được vai trò và ý nghĩa của sự việc và nhân vật trong văn

tự sự

3 Thái độ: Yêu mến văn học, có ý thức sáng tạo

4 Năng lực hướng tới: Chỉ ra và vận dụng các yếu tố then chèt cña v¨n tù

sù khi đọc hay kể chuyện từ đó có ý thức sáng tạo trong văn kể chuyện

GV: Thống

kê các sự việc, nhân vật trong cáctruyện đã

họcHS: Tìm hiểu trước

về nội dung trong bài học

- Hiểu thế nào là nhân vật và sự việc trong văn tự sự

- Hiểu được vai trò và ý nghĩa của sự việc và nhân vật trong văn tự sự

- Chỉ ra và vận dụng các yếu tố đó khi đọc hay kể chuyện

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng nhận diện, phân loại nhân vật, tìm hiểu xâu chuỗi các sự

GV: Đoạn văn mẫu có

sự việc và nhân vật trong văn tự sự

Trang 5

việc, chi tiết trong truyện.

3 Thái độ:

4 Năng lực hướng tới: Vận dụng sáng tạo xây dựng nhân vật và hệ thống

sự việc trong văn tự sự

HS: Làm các bài tập phần Luyện tập

4

13 (HDĐT): Sự tích

Hồ Gươm

1 Kiến thức:

- Hiểu và cảm nhận được nội dung, ý nghĩa truyện Sự tích Hồ Gươm

- Hiểu được vẻ đẹp một số hình ảnh, chi tiết kì ảo trong truyện

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng kể chuyện.

3 Thái độ: Bồi dưỡng lòng yêu nước, tinh thần đoàn kết

4 Năng lực hướng tới: Nhận thức mối liên hệ của bài với tư tưởng đạo

đức Hồ Chí Minh về tính chất chính nghĩa, tinh thần đoàn kết toàn dân trong chiến tranh chống ngoại xâm, cảm thụ được nét đặc sắc về một số chitiết nghệ thuật truyện

GV: Tranh

về sự tích

Hồ GươmHS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

Vị trí, lịch sử

Hồ Gươm, tinh thần đoàn kết; Lồng ghép GDQP&AN

14

Chủ đề vàdàn bài của bài văn tự sự

1 Kiến thức:

- Hiểu thế nào là chủ đề, dàn bài của bài văn tự sự

- Hiểu được mối quan hệ giữa sự việc và chủ đề

2 Kĩ năng: Xác định được chủ đề và lập dàn bài Tập viết mở bài văn tự

sự

3 Thái độ: Có ý thức trong việc viết bài văn có chủ đề, lập dàn ý trước

khi viết bài

4 Năng lực hướng tới: Lập dàn bài và viết mở bài cho một đề tự sự.

GV: Một số

đề bài văn

tự sự, dàn bài của bài văn tự sựHS: Phiếu học tập

15

Tìm hiểu

đề và cách làm bài văn tựsự

1 Kiến thức:

- Biết tìm hiểu đề bài văn tự sự và cách làm bài văn tự sự

- Hiểu được mối quan hệ giữa sự việc và chủ đề

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng làm văn tự sự

3 Thái độ: Ý thức tự giác, tự tin trong học tập

4 Năng lực hướng tới: Biết cách làm bài văn tự sự, sử dụng ngôn ngữ

trong giao tiếp

GV: Một số

đề bài văn

tự sựHS: Tìm hiểu trước

về nội dung trong bài

Trang 6

đề và cách làm bài văn tựsự

Biết tìm hiểu đề bài văn tự sự và cách làm bài văn tự sự Hiểu được mối quan hệ giữa sự việc và chủ đề

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết đoạn văn tự sự theo các cách khác nhau.

3.Thái độ: Tự tin, bình tĩnh khi trình bày trước tập thể

4 Năng lực hướng tới: sử dụng ngôn ngữ, tạo lập văn bản tự sự, trình bày

trước tập thể

đoạn văn mẫuHS: Phiếu học tập

5

17, 18

Viết bài tập làm văn số 1

1 Kiến thức: Bước đầu biết vận dụng những hiểu biết của mình về văn tự

sự để tạo lập một văn bản tự sự

2 Kĩ năng: Viết được một bài văn kể chuyện hoàn chỉnh có nội dung nhân

vật, sự việc lời kể, đủ bố cục ba phần: mở bài, thân bài và kết bài

3 Thái độ: Tự giác tích cực học tập

4 Năng lực hướng tới:

Rèn luyện tính tự giác, tích cực học tập, lòng yêu mến cái đẹp

GV: Đề kiểm traHS: Vở viết văn

19

Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa củatừ

3 Thái độ: Yêu mến Tiếng Việt

4 Năng lực hướng tới: Rèn luyện tính tự giác, tích cực học tập, lòng yêu

mến Tiếng Việt biết sử dụng từ đúng

GV: Từ điểnHS: Tìm hiểu trước

về nội dung trong bài

20

Lời văn, đoạn văn

tự sự

1 Kiên thức:

Hiểu được thế nào là lời văn, đoạn văn trong văn bản tự sự

2 Kĩ năng:

- Xây dựng được đoạn văn giới thiệu và kể chuyện sinh hoạt hằng ngày

- Nhận ra các hình thức, kiểu câu thường dùng trong việc giới thiệu nhân vật và sự việc, nhận ra mối liên hệ giữa các câu trong đoạn văn

3 Thái độ: Ý thức chủ động sáng tạo trong học tập

4 Năng lực hướng tới: Biết cách phân tích, sử dụng lời văn, để đọc hiểu

văn bản và tạo lập văn bản tự sự

GV: Một số đoạn văn mẫuHS: Tìm hiểu trước

về nội dung trong bài học

Trang 7

- Nắm được khái niệm truyện cổ tích, cốt truyện Thạch Sanh

- Hiểu và cảm nhận được những nét về sự ra đời và lớn lên của Thạch Sanh

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng kể chuyện

3 Thái độ: Tự giác tích cực học tập; Yêu cái thiện căm ghét cái ác

4 Năng lực hướng tới:

- Giáo dục lòng yêu cái thiện, phê phán cái xấu cái ác

minh họa Thạch Sanh (1)

HS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

- Rèn kĩ năng kể chuyện, phân tích cảm thụ những chi tiết tiêu biểu

3 Thái độ: Ca ngợi cái thiện; Phê phán cái ác

4 Năng lực hướng tới:

Năng lực ngôn ngữ, cảm thụ thẩm mĩ, hướng thiện

GV: Tranh minh họa Thạch Sanh (2)

HS: Kể tóm tắt truyện vàsoạn tiếp bài

- Biết cách chữa các do lặp từ và lẫn lộn các từ gần âm

3 Thái độ: Có ý thức cầu thị trong việc sử dụng từ ngữ

4 Năng lực hướng tới:

- Có ý thức tránh mắc lỗi khi dùng từ

GV: Bảng phụ

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung trong bài học

Đánh giá bài tập làm văn theo yêu cầu của bài tự sự nhân vật, sự việc, cách

kể, mục đích (chủ đề), sửa lỗi chính tả, ngữ pháp

2 Kĩ năng: Nhận thấy những ưu khuyết điểm trong nhận thức về văn kể

chuyện

GV: Bài đã chấm

HS: Ôn lại kiến thức tập làm văn đã học

Trang 8

3 Thái độ: Biết sửa lỗi hay mắc phải.

4 Năng lực hướng tới: Phát triển tư duy tưởng tượng cho học sinh, tự đánhgiá kết quả học tập

7

25 Em bé thông

minh

1 Kiến thức:

Hiểu và cảm nhận được những nét chính về nghệ thuật và giá trị nội dung,

ý nghĩa truyện Em bé thông minh và đặc điểm tiêu biểu của nhân vật thôngminh trong truyện

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng kể chuyện: kể tóm tắt các sự việc chính

3 Thái độ: Thái độ trân trọng trí tuệ dân gian, tác phẩm văn học dân gian.

4 Năng lực hướng tới: Thái độ trân trọng trí tuệ dân gian, ý thức tự học

tập trong đời sống hàng ngày để có kiến thức, kĩ năng giao tiếp

GV: Sưu tầm tập truyện cổ tích HS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

26 Em bé thông

minh

1 Kiến thức: Hiểu, cảm nhận được những nét chính về nội dung và nghệ

thuật của truyện cổ tích “Em bé thông minh”

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc hiểu văn bản, các sự kiện chính trong truyện,

kể lại được truyện

3 Thái độ: Thái độ trân trọng trí tuệ dân gian, tác phẩm văn học dân gian.

4 Năng lực hướng tới: Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện; tinh thần

tự học tập để có cách ứng xử nhanh nhạy trong cuộc sống

GV: Sưu tầm một số truyện cổ tích HS: Kể tóm tắt truyện Sưu tầm truyện cổ 27

Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo)

1 Kiến thức: Nhận biết lỗi do dùng từ không đúng nghĩa

2 Kĩ năng: Biết cách chữa lỗi do dùng từ không đúng nghĩa.

3 Thái độ: Ý thức nói và viết đúng

4 Năng lực hướng tới: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, dùng từ đúng trong

nói và viết

GV: Bảng phụ

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung

28 Kiểm tra

văn 1 Kiến thức:- Đánh giá khả năng nhận thức của HS về phần văn học đã học

- Đánh giá kĩ năng cảm nhận cái hay cái đẹp của văn bản truyền thuyết và

cổ tích đã học

2 Kĩ năng:

- Cảm nhận được chi tiết nghệ thuật em thích nhất trong truyện giải thích

rõ vì sao yêu thích Vận dụng các kiến thức đẫ học vào làm bài kiểm tra

GV: Đề kiểm traHS: Ôn kiếnthức

Trang 9

3 Thái độ: Giáo dục ý thức kỷ luật trong thi cử

4 Năng lực hướng tới:

- Chủ động tích cực trong học tập, thêm yêu cái đẹp, cái tốt, cái thiện

8

29

Luyện nói kể chuyện

1 Kiến thức: Lập dàn bài tập nói dưới hình thức đơn giản, ngắn gọn

2 Kĩ năng: Biết kể miệng trước tập thể một câu chuyện

3 Thái độ: Bình tĩnh tự tin

4 Năng lực hướng tới:

Năng lực sử dụng ngôn ngữ, trình bày trước tập thể tự tin

GV: Bài nói mẫu

HS: Lập dànbài và tập nói về bản thân

30

Đọc thêm:

Cây bút thần

1 Kiến thức: Hiểu và cảm nhận được những nét chính về nội dung và

nghệ thuật của truyện “Cây bút thần”

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc hiểu văn bản, các sự kiện chính trong truyện,

kể lại được truyện

3 Thái độ: Sống nhân hậu, chăm chỉ học tập

4 Năng lực hướng tới: Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện; tinh thần

quyết tâm học tập để thành công, biết cảm thụ thẩm mĩ

GV: Tranh minh họa cây bút thần (1)

HS: Đọc tóm tắt và soạn bài

Đọc thêm

31

Đọc thêm:

Cây bút thần

1 Kiến thức: Hiểu và cảm nhận được những nét chính về nội dung và

nghệ thuật của truyện “Cây bút thần”

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc hiểu văn bản, các sự kiện chính trong truyện,

kể lại được truyện

3 Thái độ: Yêu lao động, yêu cái Thiện, căm ghét cái Ác

4 Năng lực hướng tới: Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện; tinh thần

quyết tâm học tập để thành công, biết cảm thụ thẩm mĩ

GV: Tranh cây bút thần (2)

HS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

Đọc thêm

32

Ngôi kể trong văn

tự sự

1 Kiến thức: Hiểu đặc điểm, ý nghĩa và tác dụng của ngôi kể trong văn

bản tự sự (ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba)

2 Kĩ năng: Biết cách lựa chọn và thay đổi ngôi kể thích hợp.

3 Thái độ: Bình tĩnh, tự tin khi nói trước tập thể

4 Năng lực hướng tới: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, trình bày trước tập

thể tự tin

GV: Một số truyện có

ngôi kể khácnhau,

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung

Trang 10

Danh từ

- Nắm được khái niệm, đặc điểm của danh từ nói chung

- Nắm được đặc điểm của danh từ chung và danh từ riêng

- Nắm quy tắc viết hoa danh từ riêng

2 Kĩ năng:

- Phân biệt danh từ chung và danh từ riêng

- Dùng danh từ, đặt câu đúng ngữ pháp

- Phát hiện và phân tích những lỗi về chính tả viết hoa danh từ, cách sửa

- Rèn luyện kỹ năng khai thác thông tin và hoạt động nhóm

- Kỹ năng vận dụng kiến thức tổng hợp để đặt câu, viết đoạn văn

4 Năng lực hướng tới:

Sử dụng danh từ đúng trong nói và viết

* Năng lực chung:

- Sử dụng từ đúng ngữ pháp, chính tả

- Năng lực GQVĐ: Phát hiện lỗi về chính tả và cách sửa

* Năng lực riêng:

- Phân biệt các loại danh từ

- Năng lực hợp tác - hoạt động nhóm

- Năng lực giao tiếp: Trình bày ý kiến của bản thân nói trước lớp, phát huy

kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

- Năng lực sáng tạo: Đặt câu và viết đoạn văn đúng và hay

* Phẩm chất:

- Yêu mái trường, thầy cô, bạn bè, gia đình, quê hương, đất nước

chiếuHS: Phiếu học tập

danh tõ chung vµ danh tõ riªng

34 Chủ đề:

Danh từ

GV: Máy chiếuHS: Phiếu học tập

Chọn danh tõ chung vµ danh tõ riªng

Trang 11

- Có tinh thần trách nhiệm

35

Đọc thêm:

Ông lão đánh cá

và con cá vàng

1 Kiến thức: Hiểu được nội dung, ý nghĩa của truyện cổ tích “Ông lão

đánh cá và con cá vàng”

2 Kĩ năng: phân tích được một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu, đặc sắc

trong truyện

3 Thái độ: Biết sống nhân hậu, không tham lam.

4 Năng lực hướng tới: Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện, biết tránh

thói tham lam, bạc ác, sống nhân hậu

GV: Tranh minh họa HS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

Đọc thêm

36

Đọc thêm:

Ông lão đánh cá

và con cá vàng

1 Kiến thức: Hiểu được nội dung, ý nghĩa của truyện cổ tích “Ông lão

đánh cá và con cá vàng”: Truyện ca ngợi lòng biết ơn đối với những người nhân hậu và bài học đích đáng cho những kẻ tham lam, bội bạc

2 Kĩ năng: phân tích được một số chi tiết nghệ thuật tiêu biểu, đặc sắc

trong truyện

3 Thái độ: Biết sống nhân hậu, không tham lam.

4 Năng lực hướng tới: Nhớ được cốt truyện, nhân vật, sự kiện, biết tránh

thói tham lam, bạc ác, sống nhân hậu

GV:Tranh minh họa HS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

- Kể xuôi, kể ngược theo nhu cầu thể hiện

- Luyện kể chuyện theo hình thức nhớ lại

3 Thái độ: Yêu mến văn chương

4 Năng lực hướng tới: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, trình bày trước tập

thể tự tin

GV: Một số truyện có

thứ tự kể khác nhau, HS: Tìm hiểu trước

về nội dung

38, 39 Viết bài

tập làm văn số 2

1 Kiến thức:

- Học sinh biết kể một câu chuyện đời thường có ý nghĩa

- Đánh giá kĩ năng kể một câu chuyện đời thườngcó đã học

2 Kĩ năng: Biết viết bài văn tự sự có bố cục chặt chẽ, lời văn hợp lý có kỹ

năng diễn đạt, sử dụng ngôn ngữ kể chuyện và ngôi kể phù hợp Vận dụng các kiến thức đẫ học vào làm bài kiểm tra

3 Thái độ: Giáo dục ý thức kỷ luật trong thi cử

4 Năng lực hướng tới: Chủ động tích cực trong học tập, thêm yêu cái

GV: Đề kiểm traHS: Vở viết văn

Trang 12

đẹp, cái tốt, cái thiện.

40 Trả bài kiểm tra

Văn

1 Kiến thức: Học sinh biết tự đánh giá bài làm của mình theo các yêu cầu

đã học

2 Kĩ năng:

- Học sinh tự sửa lỗi trong bài làm và rút kinh nghiệm

- Biết tự bổ sung kiến thức thiếu hụt

3 Thái độ: ý thức cầu tiến trong học tập

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

GV: Bài đã

chấmHS: Ôn lại kiến thức Văn đã học

11

41

Ếch ngồi đáy giếng;

Thầy bói xem voi

1 Kiến thức: Hiểu thế nào là truyện ngụ ngôn; Hiểu nội dung, ý nghĩa và

một số nét nghệ thuật đặc sắc của truyện ngụ ngôn “Ếch ngồi đáy giếng”

nghệ thuật nhân hóa, ẩn dụ để nói chuyện con người

2 Kĩ năng: Biết kể tóm tắt hoặc chi tiết truyện ngụ ngôn đã học, phân tích

những đặc sắc nghệ thuật của truyện

3 Thái độ: Biết sống không kiêu ngạo, không chủ quan.

4 Năng lực hướng tới: Có cách nhìn nhận sự vật một cách khách quan, ý

thức mở rộng tầm hiểu biết và lối sống không chủ quan kiêu ngạo

GV: Tập truyện ngụ ngônHS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

Tích hợpmôitrường

42

Ếch ngồi đáy giếng;

Thầy bói xem voi

1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa và một số nét nghệ thuật đặc sắc của truyện

ngụ ngôn “Thầy bói xem voi”

2 Kĩ năng: Biết kể tóm tắt hoặc chi tiết truyện ngụ ngôn đã học, phân tích

những đặc sắc nghệ thuật của truyện

3 Thái độ: Biết đánh giá sự vật hiện tượng toàn diện, không chủ quan.

4 Năng lực hướng tới: Có cách nhìn nhận sự vật một cách khách quan, ý

thức đánh giá sự vật con người một cách khách quan, toàn diện

GV: Máy chiếuHS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

43

Luyện nói kể chuyện

1 Kiến thức: Nắm chắc kiến thức về văn tự sự: Chủ đề, đoạn văn, dàn

bài, ngôi kể, lời kể trong văn tự sự

2 Kĩ năng: Biết kể miệng trước tập thể một câu chuyện

3 Thái độ: Bình tĩnh tự tin

4 Năng lực hướng tới: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, trình bày trước tập

thể tự tin

GV: Một số truyện đời thườngHS: Lập dànbài

44 Cụm

danh từ 1 Kiến thức:- Nắm được đặc điểm của cụm danh từ GV: Bảng phụ

Trang 13

- Cấu tạo của phần trung tâm, phần trước, phần sau.

2 Kĩ năng: Phân biệt các thành phần cấu tạo của cụm danh từ

3 Thái độ: Có ý thức học tập bộ môn

4 Năng lực hướng tới: Năng lực ngôn ngữ, năng lực hợp tác nhóm.

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung 12

45

(HDĐT):

Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng

2 Kĩ năng: BiÕt øng dông ý nghĩa néi dung truyÖn vµo thùc tÕ cuéc sèng

3 Thái độ: Trong một tập thể, mỗi thành viên không thể sống tách biệt

mà phải nương tựa vào nhau, gắn bó với nhau để cùng tồn tại, do đó phải biết hợp tác với nhau và tôn trọng công sức của nhau

4 Năng lực: Hợp tác, cảm thụ thẩm mĩ

GV: Máy chiếuHS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

46

Kiểm tra Tiếng Việt

1 Kiến thức: Kiểm tra củng cố kiến thức về tiếng Việt từ đầu năm học,

gồm các nội dung: Từ và cấu tạo từ, nghĩa của từ, từ mượn, chữa lỗi dùng

từ, danh từ, cụm danh từ

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo các kiến thức trên

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt

4 Năng lực hướng tới: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học tập.

GV: Đề kiểm traHS: Ôn kiếnthức

47

Trả bài Tập làm văn số 2

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận thấy ưu khuyết điểm của mình qua bài viết từ đó biết bổ sung kiến thức thiếu hụt, sửa chữa nhược điểm và phát huy ưu điểm, rút kinh nghiệm cho bài viết sau tốt hơn

2 Kĩ năng:

- LuyÖn kÜ n¨ng tù ch÷a bµi lµm cña b¶n th©n vµ ch÷a bµi cña b¹n

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức khiêm tốn học hỏi

4 Năng lực hướng tới: Năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học tập.

GV: Bài đã chấm

HS: Ôn lại kiến thức tập làm văn đã học;

48 Luyện tập

xây dựng bài tự sự -

1 Kiến thức:

- Hiểu yêu cầu của bài văn tự sự kể chuyện đời thường

2 Kĩ năng:

GV: Các dàn ý mẫuHS: Xây

Trang 14

Kể chuyện đời thường

- Nhận diện được đề văn kể chuyện đời thường

- Biết tìm ý, lập dàn ý cho đề văn kể chuyện đời thường

3 Thái độ: Yêu mến văn chương, yêu quê hương

4 Năng lực hướng tới:

Năng lực sử dụng ngôn ngữ, trình bày trước tập thể tự tin

dựng dàn ý cho đề bài

kể về người thân

51

Treo biển, (HDĐT):

Lợn cưới,

áo mới

1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là truyện cười Hiểu nội dung ý nghĩa

nghệ thuật gây cười trong hai truyện

2 Kĩ năng: Kể lại được truyện.

3.Thái độ: Tráng thói khoe khoang

4 Năng lực hướng tới: Biết làm việc có chủ kiến, tránh thói khoe khoang

GV: Truyệncười có nội dung tương tự

HS: Sưu tầmmột số truyện cười

52 Số từ và lượng từ

1 Kiến thức: Nhận biết, nắm được ý nghĩa, công dụng của số từ và lượng

từ

2 Kĩ năng: Phân biệt số từ, lượng từ.

3.Thái độ: Ý thức sử dụng từ đúng

4 Năng lực hướng tới: - Biết cách dùng số từ, lượng từ trong khi nói, viết

GV: Bảng phụ

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung

14 53 Trả bài

kiểm tra Tiếng Việt

1 Kiến thức: Học sinh biết tự đánh giá bài làm của mình theo các yêu cầu

đã học

2 Kĩ năng:

- Học sinh tự sửa lỗi trong bài làm và rút kinh nghiệm

- Biết tự bổ sung kiến thức thiếu hụt về Tiếng Việt, kĩ năng viết đoạn văn

GV: Bài đã chấm

HS: Xem lạicác kiến thức liên

Trang 15

3 Thái độ: ý thức cầu tiến trong học tập

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ quan đến bài

54 Ôn tập truyện

dân gian

1 Kiến thức:

- Hiểu đặc điểm thể loại của các truyện dân gian đã học

- Hiểu, cảm nhận nội dung, ý nghĩa và đặc sắc về nghệ thuật của các truyện dân gian đã học

2 Kĩ năng:

- Biết tự bổ sung kiến thức thiếu hụt về văn bản truyện dân gian, kĩ năng cảm thụ văn học

3 Thái độ: ý thức cầu tiến trong học tập

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

GV: Bảng phụ

HS: Bảng thống kê cácnội dung theo câu hỏi SGK

55

Ôn tập truyện dân gian

1 Kiến thức:

- Hiểu đặc điểm thể loại của các truyện dân gian đã học

- Hiểu, cảm nhận nội dung, ý nghĩa và đặc sắc về nghệ thuật của các truyện dân gian đã học.Từ những đặc điểm rút ra sự giống và khác nhau của hai thể loại truyền thuyết và cổ tích

2 Kĩ năng:

- Biết tự bổ sung kiến thức thiếu hụt về văn bản truyện dân gian, kĩ năng cảm thụ văn học

3 Thái độ: ý thức cầu tiến trong học tập

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

GV: Bảng phụ

HS: Bảng thống kê cácnội dung theo câu hỏi SGK

56 Chỉ từ

1 Kiến thức:

- Nhận biết, nắm được ý nghĩa và công dụng của chỉ từ

2 Kĩ năng:

- Biết cách dùng từ trong khi nói và viết

3 Thái độ: ý thức cầu tiến trong học tập

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

GV: Một số đoạn thơ hay có chỉ từ

HS: Tìm hiểu trước bài học

15 57 Chủ đề:

Kể chuyện

1 Kiến thức:

- Hiểu được thế nào là kể chuyện tưởng tượng

- Hiểu được vai trò của yếu tố tưởng tượng trong tác phẩm tự sự

GV: Máy chiếuHS: Phiếu

Tích hợpmôitrường

Trang 16

tưởng

tượng

2 Kỹ năng:

- Đọc diễn cảm đúng giọng điệu, cảm xúc của nhân vật trong văn bản tự sự

- Phát hiện và phân tích những chi tiết, hình ảnh nghệ thuật tưởng tượng trong văn bản tự sự

- Vận dụng kỹ năng thu thập thông tin qua sách, báo, ti vi, đài truyền thông, internet, những kiến thức của môn học khác, với những kiến thức trong thực tế đời sống để có được kiến thức mới

- Rèn luyện kỹ năng khai thác tranh, khai thác thông tin và hoạt động nhóm

- Kỹ năng vận dụng kiến thức tổng hợp để lập dàn ý, viết đoạn văn , bài văn tự sự

3 Thái độ:

- Học sinh nhận biết được những đặc điểm cơ bản của văn bản tự sự kể chuyện tưởng tượng từ đó, các em có ý thức vận dụng sáng tạo vào làm bàiTập làm văn; giữ gìn và phát huy truyền thống văn hóa tốt đẹp đoàn kết,

“Lá lành đùm lá rách”, “Uống nước nhớ nguồn”, thờ kính trời đất và tổ tiên…

- Bồi dưỡng tình yêu bạn bè, thầy cô, mái trường, quê hương đất nước, niềm tự hào về truyền thống văn hóa dân tộc

- Ý thức được nhiệm vụ của người học sinh, ra sức học tập, tu dưỡng đạo đức, rèn luyện sức khỏe đem lại cuộc sống tốt đẹp cho bản thân, góp phần xây dựng quê hương…

4 Năng lực hương tới:

* Năng lực chung:

-Tự đọc – hiểu các văn bản kể chuyện tưởng tượng

- Năng lực GQVĐ: Phát hiện chi tiết, hình ảnh tưởng tượng độc đáo, ý nghĩa của yếu tố tưởng tượng trong văn tự sự

* Năng lực riêng:

-Phân tích, tư duy sáng tạo hình ảnh tưởng tượng đẹp gây ấn tượng thể hiện cảm xúc đam mê khám phá

- Năng lực hợp tác - hoạt động nhóm

- Năng lực giao tiếp: Trình bày ý kiến của bản thân dàn ý bài văn, nói trước

học tập; Sưutầm các tài liệu về kể chuyện tưởng tượng

Tích hợpmôitrường

Trang 17

lớp, phát huy kỹ năng nghe, đọc, nói, viết.

- Năng lực thưởng thức văn thơ: Nhận ra cái đẹp của câu chuyện tưởng tượng, làm chủ cảm xúc, vẻ đẹp ngôn ngữ, giá trị thẩm mĩ trong các văn bản tự sự, rung cảm và hướng thiện

- Năng lực sáng tạo: Phát huy trí tưởng tượng để sáng tác truyện, sáng tác nghệ thuật

* Phẩm chất:

- Yêu mái trường, thầy cô, bạn bè, gia đình, quê hương, đất nước

- Có ting thần trách nhiệm, lòng khoan dung

- Phê phán lối sống vô ơn bội nghĩa, thờ ơ trước nỗi khổ của đồng bào, tị nạnh, lãng quên nét đẹp văn hóa ẩm thực dân tộc

59

(HDĐT):

Con hổ có nghĩa

1 Kiến thức

- Có hiểu biết bước đầu về thể loại truyện trung đại

- Hiểu, cảm nhận được nội dung, ý nghĩa truyện Con hổ có nghĩa

2 Kĩ năng

- Hiểu, cảm nhận một số nét chính trong nghệ thuật viết truyện trung đại

3 Thái độ: ý thức sống tình nghĩa, biết ơn trong đạo là người

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ, năng lực

cảm thụ văn chương

GV: Tư liệu

về tác giả tác phẩmHS: Đọc truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

60 Động từ

1 Kiến thức:

- Nắm được các đặc điểm của động từ

2 Kĩ năng:

- Nắm được các loại động từ

3 Thái độ: ý thức sử dụng từ Tiếng Việt đúng khi nói và viết, yêu tiếng

mẹ đẻ

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

GV: Bảng phụ

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung trong bài học

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung

Trang 18

3 Thái độ: ý thức sử dụng cụm từ Tiếng Việt đúng khi nói và viết, yêu

tiếng mẹ đẻ

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

trong bài học

- Hiểu nội dung, ý nghĩa của truyện: Mẹ hiền dạy con

- Hiểu cách viết truyện gần với viết ký, viết sử ở thời trung đại

Tích hợpmôitrường

- Nắm được đặc điểm của tính từ và cụm tính từ

- Nắm được các loại tính từ

HS: Tìm hiểu trước

về nội dung trong bài học

64

Trả bài

Tập làm

văn số 3

1 Kiến thức: Đánh giá ưu, khuyết điểm của mình theo yêu cầu của bài

làm văn được nêu trong tiết Trả bài tập làm văn số 3

2 Kĩ năng:

- Học sinh tự sửa lỗi trong bài làm và rút kinh nghiệm

- Tự sửa các lỗi chính tả, dùng từ, viết câu trong bài văn đã làm

3 Thái độ: ý thức cầu tiến trong học tập

4 Năng lực hướng tới: năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ

GV: Bài đã

chấmHS: Ôn lại kiến thức tập làm văn đã học

- Phẩm chất cao đẹp của vị Thái y

- Đặc điểm nghệ thuật của tác phẩm truyện trung đại: Gần với kí ghi chép

sự việc

GV: Tư liệu

về tác giả, tác phẩmHS: Đọc

Trang 19

- Truyện nêu cao gương sáng của một bậc lương y chân chính

2 Kĩ năng: Đọc - hiểu văn bản truyện trung đại

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tinh thần kính phục nhân cách trong sáng

cao thượng của những người hết lòng phục vụ nhân dân

4 Năng lực hướng tới: NL thẩm mĩ, cảm nhận vẻ đẹp cao quý của vị

lương y

truyện, tóm tắt truyện vàsoạn bài

66 Ôn tập Tiếng

Việt

1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về cấu tạo của từ Tiếng Việt, từ mượn,

nghĩa của từ, lỗi dùng từ, từ loại và cụm từ

2 Kĩ năng: - Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn: Chữa lỗi

dùng từ, đặt câu, viết đoạn văn.hoạt động giao tiếp

3 Thái độ: - HS có ý thức vận dụng kiến thức Tiếng Việt đã học vào văn

nói, viết

4 Năng lực hướng tới: NL hợp tác, giải quyết vấn đề.

GV: Bảng phụ

HS: Ôn lại kiến thức Tiếng Việt đã học

67, 68 Kiểm tra học kì I

1 Kiến thức: Nhằm đánh giá học sinh ở các phương diện:

+ Nắm vững kiến thức của các phân môn Ngữ văn 6 kì 1

+ Sự vận dụng linh hoạt theo hướng tích hợp các kiến thức, kỹ năng của cả

ba phân môn: Văn học, tiếng Việt, Tập làm văn của môn ngữ văn trong bàikiểm tra

+ Năng lực vận dụng phương thức tự sự (Kể chuyện) nói riêng và các kỹ năng tập làm văn nói chung để tạo lập một câu chuyện tưởng tượng

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng diễn đạt, trình bày, kỹ năng sáng tạo, tự lập trong

tư duy và giải quyết tình huống ngôn ngữ

3 Thái độ: Giáo dục ý thức kỷ luật trong thi cử, chủ động tích cực trong

học tập, thêm yêu cái đẹp, yêu quê hương đất nước, mái trường, thầy cô và

bè bạn

4 Năng lực hướng tới: Giải quyết vấn đề, Năng lực sáng tạo, năng lực

thẩm mĩ

GV: Đề kiểm tra HS: Ôn tập kiến thức

18,

19

69 Hoạt

động NgữVăn: Thi

Trang 20

- Lôi cuốn học sinh tham gia các hoạt động ngữ văn

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh lòng yêu thích văn chương, yêu Tiếng

Việt, tập sáng tác văn thơ

4 Năng lực hướng tới: Giải quyết vấn đề, Năng lực sáng tạo, năng lực

- Tự đọc – hiểu các văn bản văn học dân gian

- Năng lực GQVĐ: Phát hiện chi tiết, hình ảnh tưởng tượng độc đáo, ý nghĩa của chi tiết nghệ thuật trong truyện dân gian

* Năng lực riêng:

- Phân tích, tư duy sáng tạo hình ảnh đẹp gây ấn tượng thể hiện cảm xúc

GV: Tài liệuNgữ Văn địaphương;

Máy chiếuHS: Đọc và sưu tầm các tác phẩm truyện truyền thuyết, hát Xoan, Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương của Phú Thọ

Tích hợp giáo dục

di sản văn hóa

Tích hợpmôitrường

Trang 21

đam mê khám phá văn hóa dân gian.

- Năng lực hợp tác - hoạt động nhóm

- Năng lực giao tiếp: Trình bày ý kiến của bản thân dàn ý bài văn, nói trướclớp, phát huy kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

- Năng lực thưởng thức văn thơ: Nhận ra cái đẹp của văn hoá dân gian Đất

Tổ, làm chủ cảm xúc, vẻ đẹp ngôn ngữ, giá trị thẩm mĩ trong các văn bản

tự sự, bài hát, trò chơi dân gian, rung cảm và hướng thiện

- Năng lực sáng tạo: Phát huy năng lực diễn xướng, Hát Xoan, tổ chức và chơi một số trò chơi dân gian

* Phẩm chất:

- Yêu mái trường, thầy cô, bạn bè, gia đình, quê hương, đất nước

- Có tinh thần trách nhiệm, lòng tự hào về quê hương, giữ gìn và phát huy giá trị di sản

72

Trả bài kiểm tra học kì I

- Có ý thức tự giác học tập, cầu tiến

4 Năng lực hướng tới: Giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, nănglực thẩm mĩ

GV: Bài đã

chấmHS: Xem lạicác kiến thức liên quan đến bàikiểm tra học kì I

Ghi chú

Ngày đăng: 03/11/2019, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w