Đánh giá kết quả xét nghiệm đông máu ở bệnh nhân SNK trước điều trị... Đánh giá hiệu quả điều trị rối loạn đông máu theo hướng dẫn của xét nghiệm TEG bằng hệ thống ROTEM...55 3.8.1... -C
Trang 1PH M THANH B NG Ạ Ằ
Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG Ặ Ể Ậ
VÀ K T QU ĐI U TR S C NHI M KHU N Ế Ả Ề Ị Ố Ễ Ẩ
LU N VĂN BÁC SĨ N I TRÚ Ậ Ộ
HÀ N I - 2018 Ộ
Trang 2PH M THANH B NG Ạ Ằ
Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG Ặ Ể Ậ
VÀ K T QU ĐI U TR S C NHI M KHU N Ế Ả Ề Ị Ố Ễ Ẩ
Trang 3Trong quá trình h c t p và th c hi n lu n văn, tôi đã đọ ậ ự ệ ậ ượ ực s quantâm, giúp đ r t nhi u c a th y cô, b nh vi n, gia đình, b n bè và đ ngỡ ấ ề ủ ầ ệ ệ ạ ồnghi p.ệ
Tr ướ c tiên, tôi xin chân thành bày t lòng kính tr ng và bi t n sâu ỏ ọ ế ơ
TS Tr n Văn Giang ầ - gi ng viên b môn Truy n nhi m- Đ i h c Yả ộ ề ễ ạ ọ
Hà N i, ngộ ườ ềi ti n b i đã giúp đ tôi r t nhi u, ch d y thêm cho tôi cố ỡ ấ ề ỉ ạ ả
v ki n th c và th c hành nghiên c u, giúp tôi thêm t tin và kỹ năng đề ế ứ ự ứ ự ểhoàn thành nghiên c u c a mình.ứ ủ
Tôi cũng xin được bày t l i c m n chân thành t i:ỏ ờ ả ơ ớ
- Th y, cô giáo b môn Truy n nhi m- trầ ộ ề ễ ường Đ i h c Y Hà N i đãạ ọ ộ
t n tình ch b o, giúp đ , t o đi u ki n cho tôi trong su t th i gianậ ỉ ả ỡ ạ ề ệ ố ờ
h c t p, nghiên c u.ọ ậ ứ
- Các bác sỹ, đi u dề ưỡng B nh vi n B nh nhi t đ i Trung ệ ệ ệ ệ ớ ương đã
t o đi u ki n và giúp đ nhi t tình trong su t quá trình h c t p.ạ ề ệ ỡ ệ ố ọ ậ
- Ban giám hi u, phòng Đào t o sau đ i h c Trệ ạ ạ ọ ường Đ i h c Y Hàạ ọ
N i đã t o đi u ki n đ tôi h c t p, nghiên c u và hoàn thànhộ ạ ề ệ ể ọ ậ ứ
lu n văn này.ậ
Đ c bi t, tôi xin dành tình c m sâu s c đ n gia đình, ngặ ệ ả ắ ế ười thân và
b n bè đã h tr tôi m i m t , là ch d a v ng ch c cho tôi c v v tạ ỗ ợ ọ ặ ỗ ự ữ ắ ả ề ậ
ch t và tinh th n đ tôi th c hi n và hoàn thành lu n văn.ấ ầ ể ự ệ ậ
Hà N i, ngày tháng năm ộ
Trang 4Ph m Thanh B ng ạ ằ
Trang 5Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi, t t cứ ủ ấ ả
s li u do chính tôi thu th p, phân tích K t qu lu n văn này là trungố ệ ậ ế ả ậ
th c và ch a t ng đự ư ừ ược công b ố
Tôi xin cam đoan tính khách quan, trung th c c a s li u và k t quự ủ ố ệ ế ả
x lý s li u trong nghiên c u này.ử ố ệ ứ
H c viên th c hi n lu n văn ọ ự ệ ậ
Ph m Thanh B ng ạ ằ
DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
APTT : Activated partial thromboplastin time
(Th i gian thromboplastin ho t hóa t ng ph n)ờ ạ ừ ầDIC : Disseminated intravascular coagulation
ĐMRRTLM : Đông máu r i rác trong lòng m chả ạ
FDP : Fibrinogen Degradation Products
(S n ph m giáng hóa c a fibrinogen)ả ẩ ủ
Trang 6SNK : S c nhi m khu nố ễ ẩ
TNF : Tumor necrosis factor (y u t ho i t u)ế ố ạ ử
MAP : Mean arterial pressure
HATT : Huy t áp tâm thuế
ROTEM : Rotational thromboelastometry
ML : Maximum lysis
Li30 : Lysis index at 30 min
Ax : Amplitude x time after CT
MCF : Maximum clot firmness
CFT : Clot formation time
CT : clotting time
ICU : Khoa H i s c tích c cồ ứ ự
M C L C Ụ Ụ
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề 1
CHƯƠNG 1: T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ 3
1.1 Sốc nhiễm khuẩn 3
1.1.1 Nguyên nhân s c nhi m khu nố ễ ẩ 3
1.1.2 Khái ni m và tiêu chu n ch n đoán nhi m khu n huy t và s c ệ ẩ ẩ ễ ẩ ế ố nhi m khu nễ ẩ 4
1.2 Sinh lý quá trình đông máu 6
1.2.1 Các y u t đông máuế ố 7
1.2.2 C ch đông máuơ ế 8
1.2.3 Quá trình tiêu s i huy tợ ế 11
Trang 71.3.2 H i ch ng đông máu r i rác trong lòng m ch b nh nhân SNKộ ứ ả ạ ở ệ
17
1.3.3 Các y u t thu n l i cho quá tình RLĐMế ố ậ ợ 21
1.3.4 Phát hi n các r i lo n đông máu b ng h th ng ROTEM và ng ệ ố ạ ằ ệ ố ứ d ng ROTEM trên lâm sàng.ụ 23
1.3.5 Phiên gi i k t qu ghi đ ng h c c c máu đông.ả ế ả ộ ọ ụ 26
CHƯƠNG 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 30
2.1 Địa điểm và thời gian nghiên cứu 30
2.1.1 Đ a đi m nghiên c uị ể ứ 30
2.1.2 Th i gian nghiên c uờ ứ 30
2.2 Đối tượng nghiên cứu 30
2.2.1 Tiêu chu n l a ch n b nh nhânẩ ự ọ ệ 30
2.2.2 Tiêu chu n lo i tr b nh nhânẩ ạ ừ ệ 31
2.3 Phương pháp nghiên cứu 31
2.3.1 Thi t k nghiên c uế ế ứ 31
2.3.2 Phương pháp ch n m uọ ẫ 31
2.3.3 Quy trình nghiên c uứ 32
2.4 Các chỉ số nghiên cứu 33
2.4.1 Các bi n s và đ c đi m d ch tế ố ặ ể ị ễ 33
2.4.2 Đ c đi m lâm sàng trặ ể ước và sau đi u tr nhóm nghiên c uề ị ở ứ 33
2.4.3 Đ c đi m c n lâm sàng trặ ể ậ ước và sau đi u tr nhóm nghiên ề ị ở c uứ 33
2.5 Phương pháp đánh giá và các tiêu chuẩn đánh giá 33
2.5.1 Các ch s đ c đi m chung c a nhóm nghiên c u.ỉ ố ặ ể ủ ứ 34
2.5.2 Bi u hi n lâm sàng c a s c, xu t huy tể ệ ủ ố ấ ế 34
2.5.3 Tiêu chu n đánh giá xét nghi m đông máuẩ ệ 34
2.6 Phân tích và xử lý số liệu 36
2.6.1 Thu th p s li uậ ố ệ 36
Trang 82.8 Đạo đức nghiên cứu 36
CHƯƠNG 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ 37
3.1 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu 37
3.1.1 T l gi i m c b nhỷ ệ ớ ắ ệ 37
3.1.2 Phân b tu i m c b nhố ổ ắ ệ 37
3.1.3 Các y u t b nh lý n n và các y u t n n khácế ố ệ ề ế ố ề 38
3.1.3.b Các y u t n n khác.ế ố ề 38
3.1.4 nhi m khu n đỔ ễ ẩ ường vào 39
3.1.5 T l phân l p theo t ng lo i vi khu nỷ ệ ậ ừ ạ ẩ 39
3.1.6 T l b nh nhân t vong, kh i b nhỷ ệ ệ ử ỏ ệ 40
3.2 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng ở bệnh nhân SNK có DIC 41
3.2.1 Đ c đi m lâm sàng c a các BN s c nhi m khu n có DICặ ể ủ ố ễ ẩ 41
3.2.2 Đ c đi m c n lâm sàng các BN s c nhi m khu n có DICặ ể ậ ố ễ ẩ 42
3.2.3 Đ c đi m xu t huy tặ ể ấ ế 43
3.3 Đánh giá kết quả xét nghiệm đông máu ở bệnh nhân SNK trước điều trị .44 3.3.1 Xét nghi m đông máu c b nệ ơ ả 44
3.3.2 Xét nghi m TEG trệ ước khi đi u trề ị 45
3.3.3 Phân lo i r i lo n đông máu d a trên k t qu TEGạ ố ạ ự ế ả 46
3.3.4 Đánh giá r i lo n đông máu d a trên thang đi m DICố ạ ự ể 46
3.4 Mối liên quan giữa biểu hiện xuất huyết và xét nghiệm đông máu 47
3.4.1 M i liên quan gi a bi u hi n xu t huy t và các xét nghiêm ố ữ ế ệ ấ ế đông máu c b nơ ả 47
3.4.2 M i liên qua gi a DIC và bi u hi n xu t huy t trên lâm sàngố ữ ể ệ ấ ế 48 3.4.3 M i liên quan gi a xét nghiêm TEG và bi u hi n xu t huy tố ữ ể ệ ấ ế 48
3.5.Mối liên quan rối loạn đông máu và các xét nghiệm đông máu 49
3.5.1 M i liên quan gi a RLĐM và các xét nghi m đông máu c b n.ố ữ ệ ơ ả 49
Trang 93.5.3 M i liên quan gi a các ch s TEG và RLĐMố ữ ỉ ố 50
3.6 Mô tả điều trị sốc nhiễm khuẩn 51
3.6.1 Các lo i thu c kháng sinh thạ ố ường s d ng trong đi u tr SNKử ụ ề ị 51 3.6.2 K t h p thu c kháng sinh trong đi u tr SNKế ợ ố ề ị 52
3.6.3 S d ng thu c v n m ch trong đi u tr SNKử ụ ố ậ ạ ề ị 52
3.6.4 L c máu trong đi u tr SNKọ ề ị 53
3.7 Mối liên quan giữa các rối loạn đông máu trên CLS và kết quả điều trị 53
3.7.1 M i liên quan gi a xét nghi m đông máu c b n và k t qu đi u ố ữ ệ ơ ả ế ả ề tr ị 53
3.7.2 M i liên quan gi a xét nghi m TEG và k t qu đi u tr ố ữ ệ ế ả ề ị 54
3.8 Đánh giá hiệu quả điều trị rối loạn đông máu theo hướng dẫn của xét nghiệm TEG bằng hệ thống ROTEM 55
3.8.1 Đánh giá k t qu đi u tr r i lo n đông máu b ng xét nghi m ế ả ề ị ố ạ ằ ệ TEG 55
3.8.2 Đánh giá hi u qu đi u tr d a trên xét nghi m đông máu c ệ ả ề ị ự ệ ơ b nả 56
3.8.3 Đánh giá k t qu đi u tr d a trên thang đi m DICế ả ề ị ự ể 56
3.8.4 Đánh giá hi u qu đi u tr thông qua các ch s khác.ệ ả ề ị ỉ ố 57
3.8.5 Đánh giá l i ích kinh t c a vi c đi u tr r i lo n đông máu ợ ế ủ ệ ề ị ố ạ theo ROTEM 58
3.9 Đánh giá mối liên quan giữa phương pháp điều trị và tỷ lệ tử vong 58
3.9.1 Đánh giá nguyên nhân t vong c a b nh nhân SNK.ử ủ ệ 58
3.9.2 Đánh giá tình tr ng nhi m khu n b nh vi n.ạ ễ ẩ ệ ệ 59
3.9.3 Đánh giá s d ng kháng sinh d a theo kháng sinh đử ụ ự ồ 59
CHƯƠNG 4: BÀN LU NẬ 60
4.1 Đặc điểm chung 60
4.1.1 Đ c đi m v gi iặ ể ề ớ 60
4.1.2 Đ c đi m v tu i và ti n s b nh t t.ặ ể ề ổ ề ử ệ ậ 61
Trang 104.1.5 Đánh giá k t qu đi u trế ả ề ị 63
4.2 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng 64
4.2.1 Đ c đi m lâm sàngặ ể 64
4.2.2 Đ c ặ đi mể c n lâm sàng.ậ 64
4.2.2.a Đ c đi m xét nghi m sinh hóa.ặ ể ệ 64
4.2.2.b Đ c đi m xét nghi m đông máu c b n.ặ ể ệ ơ ả 66
4.2.2.c Đ c đi m RLĐM trên xét nghi m ROTEMặ ể ệ 67
4.3 Đánh giá kết quả điều trị dựa trên xét nghiệm ROTEM 70
4.3.1 Đánh giá k t qu đi u tr d a trên xét nghi m c b nế ả ề ị ự ệ ơ ả 70
4.3.2 Đánh giá k t qu đi u tr b ng xét nghi m ROTEM.ế ả ề ị ằ ệ 70
4.3.3 Đánh giá s thay đ i đi m DIC trự ổ ể ước và sau đi u trề ị 72
4.3.4 Đánh giá hi u qu đi u tr qua các ch s khác:ệ ả ề ị ỉ ố 72
4.3.5 Đánh giá các phương pháp đi u tr ề ị 73
4.3.6 Đánh giá hi u qu kinh tệ ả ế 74
K T LU NẾ Ậ 75
KI N NGHẾ Ị 77 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
PH L CỤ Ụ
Trang 11B ng 1.2 ả Các y u t đông máuế ố 7
B ng 1.3 ả D i tham chi u c a xét nghi m ROTEMả ế ủ ệ 25
B ng 1.4 ả Các đ c đi m c a hi n tặ ể ủ ệ ượng tăng đông và gi m đôngả 27
B ng 3.1 ả Các y u t n n khácế ố ề 38
B ng 3.2 ả T l c y máu dỷ ệ ấ ương tính 39
B ng 3.3 ả K t qu đi u trế ả ề ị 40
B ng 3.4 ả Đ c đi m lâm sàng BN s c nhi m khu nặ ể ở ố ễ ẩ 41
B ng 3.5 ả Đ c đi m c n lâm sàng c a BN s c nhi m khu nặ ể ậ ủ ố ễ ẩ 42
B ng 3.6 ả K t qu xét nghi m đông máu c b nế ả ệ ơ ả 44
B ng 3.7 ả Đ c đi m TEG đo b ng h th ng máy ROTEMặ ể ằ ệ ố 45
B ng 3.8 ả M i liên quan gi a xét nghi m ĐMCB và bi u hi n xu t ố ữ ệ ể ệ ấ huy tế 47
B ng 3.9 ả M i liên quan gi a đi m DIC và bi u hi n xu t huy tố ữ ể ể ệ ấ ế 48
B ng 3.10 ả M i liên quan gi a xét nghiêm TEG và bi u hi n xu t huy tố ữ ể ệ ấ ế 48
B ng 3.11 ả So sánh giá tr trung bình các xét nghi m theo k t qu RLĐMị ệ ế ả 49
B ng 3.12 ả So sánh trung bình đi m DIC gi a các nhóm RLĐMể ữ 50
B ng 3.13 ả So sánh k t qu xét nghi m TEG theo nhóm RLĐMế ả ệ 50
B ng 3.14 ả S d ng thu c v n m ch trong đi u tr s c nhi m khu n có ử ụ ố ậ ạ ề ị ố ễ ẩ DIC 52
B ng 3.15 ả L c máu trong đi u tr s c nhi m khu n có DICọ ề ị ố ễ ẩ 53
B ng 3.16 ả M i liên quan gi a xét nghi m đông máu và k t qu đi u tr ố ữ ệ ế ả ề ị 53
B ng 3.17 ả M i liên h gi a xét nghi m TEG và k t qu đi u trố ệ ữ ệ ế ả ề ị 54
B ng 3.18 ả Đánh giá k t qu đi u tr d a trên k t qu xét nghi m TEGế ả ề ị ự ế ả ệ 55
B ng 3.19.ả Đánh giá k t qu đi u tr d a trên xét nghi m đông máu c ế ả ề ị ự ệ ơ b n.ả 56
B ng 3.20 ả Đánh giá k t qu đi u tr qua thang đi m DICế ả ề ị ể 56
B ng 3.21 ả Đánh giá hi u qu đi u tr ệ ả ề ị 57
B ng 3.22 ả S lố ượng ch ph m máu và Heparin tiêu thế ẩ ụ 58
Trang 12có DIC thông qua kháng sinh đ ồ 59
Trang 13Bi u đ 3.1 T l m c b nh theo gi iể ồ ỷ ệ ắ ệ ớ 37
Bi u đ 3.2.ể ồ T l m c b nh theo l a tu iỷ ệ ắ ệ ứ ổ 37
Bi u đ 3.3 T l b nh n nể ồ ỷ ệ ệ ề 38
Bi u đ 3.4.T l phân b nhi m khu n để ồ ỷ ệ ố ổ ễ ẩ ường vào 39
Bi u đ 3.5 Các căn nguyên gây b nhể ồ ệ 40
Bi u đ 3.6.ể ồ Đ c đi m xu t huy t c a BN s c nhiêm khu n có DICặ ể ấ ế ủ ố ẩ 43
Bi u đ 3.7 Đánh giá r i lo n đông máu d a trên k t qu TEGể ồ ố ạ ự ế ả 46
Bi u đ 3.8 Đánh giá r i lo n đông máu d a trên thang đi m DICể ồ ố ạ ự ể 46
Bi u đ 3.9 Các kháng sinh thể ồ ường dùng 51
Bi u đ 3.10 Ph i h p kháng sinh trong đi u trể ồ ố ợ ề ị 52
Bi u đ 3.11 Ngu n nhi m khu n b nh nhân s c nhi m khu n có ể ồ ồ ễ ẩ ở ệ ố ễ ẩ DIC 59
Trang 14Hình 1.1 C p nh t ch n đoán NKH (Sepsis)ậ ậ ẩ 6
Hình 1.2 C ch đông máuơ ế 11
Hình 1.3 Các thông s c a xét nghi m ROTEMố ủ ệ 25
Hình 1.4 M t s l u đ đ ch n đoán b ng xét nghi m ROTEMộ ố ư ồ ể ẩ ằ ệ 27
Trang 15Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
S c nhi m khu n là tình tr ng đáp ng c a toàn c th đ i v i viố ễ ẩ ạ ứ ủ ơ ể ố ớkhu n và đ c t vi khu n gây b nh d n đ n tình t ng t t huy t áp đi đôiẩ ộ ố ẩ ệ ẫ ế ạ ụ ế
v i tình tr ng suy đa c quan, ph t ng do thi u máu, thi u oxy t ch c dùớ ạ ơ ủ ạ ế ế ổ ứ
đã bù đ kh i lủ ố ượng tu n hoàn ầ S c nhi m khu n là m t h i ch ng lâmố ễ ẩ ộ ộ ứsàng n ng, thặ ường g p và là m t trong nh ng nguyên nhân gây t vong choặ ộ ữ ửcác b nh nhân đi u tr t i khoa c p c u và h i s c tích c c ệ ề ị ạ ấ ứ ồ ứ ự [4],[5],[11],[25],[27],[28],[29],[49]
Ngày nay, m c dù đã có nhi u ti n b v khoa h c kỹ thu t và sinhặ ề ế ộ ề ọ ậ
b nh h c cũng nh áp d ng các phệ ọ ư ụ ương pháp đi u tr m i, toàn di n,ề ị ớ ệchuyên sâu v i h th ng máy móc hi n đ i nh ng s c nhi m khu n v nớ ệ ố ệ ạ ư ố ễ ẩ ẫ
có tiên lượng n ng , t l t vong cao lên t i 45-80%ặ ỷ ệ ử ớ [4],[5],[11],[27],[28],[29] Ch n đoán s c nhi m khu n và các r i lo n đi kèm giai đo nẩ ố ễ ẩ ố ạ ở ạ
s m sẽ giúp nâng cao hi u qu đi u tr và gi m t l t vong c a b nh.ớ ệ ả ề ị ả ỷ ệ ử ủ ệ
K t qu đi u tr ph thu c vào k t qu ki m soát nhi m khu n, đ mế ả ề ị ụ ộ ế ả ể ễ ẩ ả
b o huy t đ ng, đi u ch nh các r i lo n ch c năng, trong đó có r i lo nả ế ộ ề ỉ ố ạ ứ ố ạ
ch c năng c a h th ng đông máu Tuy nhiên vi c đi u ch nh r i lo nứ ủ ệ ố ệ ề ỉ ố ạđông máu ch đem l i hi u qu khi đánh giá chính xác và đ y đ r i lo nỉ ạ ệ ả ầ ủ ố ạnày [1],[7],[21]
S c nhi m khu n là m t trong nh ng y u t gây ra s tr tu nố ễ ẩ ộ ữ ế ố ự ứ ệ ầhoàn t o đi u thu n l i cho quá trình r i lo n đông máu phát tri n.ạ ề ậ ợ ố ạ ểNhi u tác gi trên th gi i đã ch ng minh đề ả ế ớ ứ ượ ằc r ng b nh nhân s cở ệ ốnhi m khu n có hi n tễ ẩ ệ ượng tăng ho t hóa h th ng đông máu và c chạ ệ ố ứ ế
h th ng các y u t ch ng đông dệ ố ế ố ố ưới tác d ng c a vi khu n và đ c tụ ủ ẩ ộ ố
c a nó thông qua vai trò c a t bào n i m c, b ch c u, ti u c u và cácủ ủ ế ộ ạ ạ ầ ể ầ
Trang 16cytokine…M t khác, r i lo n đông máu l i gây nên tình tr ng ch y máuặ ố ạ ạ ạ ả
và gi m tả ưới máu các c quan trong c th gây ra b nh c nh suy đa phơ ơ ể ệ ả ủ
t ng t o đi u ki n cho s c phát tri n và duy trì, t o thành m t vòngạ ạ ề ệ ố ể ạ ộ
xo n b nh lý n ng n Vi c đi u ch nh đúng các r i lo n đông máu điắ ệ ặ ề ệ ề ỉ ố ạkèm trong s c nhi m khu n sẽ góp ph n c t đ t vòng xo n b nh lý,ố ễ ẩ ầ ắ ứ ắ ệnâng cao kh năng t l đi u tr thành công và s ng sót c a b nh nhânả ỷ ệ ề ị ố ủ ệ[22],[24],[43],[44],[48],[51],[53] Trong đó, ROTEM là m t xét nghi mộ ệtiên ti n kh c ph c các nhế ắ ụ ược đi m c a các xét nghi m đông máu cể ủ ệ ổ
đi n mang l i và đ a ra các ch đ nh đi u tr đúng đ n, giúp ngăn c n vàể ạ ư ỉ ị ề ị ắ ả
ph c h i các r i lo n đông máu m t cách chu n xác.ụ ồ ố ạ ộ ẩ
T i khoa C p c u và khoa Đi u tr tích c c B nh vi n B nh Nhi tạ ấ ứ ề ị ự ệ ệ ệ ệ
đ i trung ớ ương h ng ngày đ u có các b nh nhân s c nhi m khu n đi uằ ề ệ ố ễ ẩ ề
tr V i mong mu n đị ớ ố ược góp m t ph n nh vào vi c thúc đ y và tăngộ ầ ỏ ệ ẩ
cường kh năng ch n đoán và đi u tr thành công các b nh nhân s cả ẩ ề ị ệ ốnhi m khu n có r i lo n đông máu, chúng tôi ti n hành nghiên c u đễ ẩ ố ạ ế ứ ề
tài: “Đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng và k t qu đi u tr s c nhi m ặ ể ậ ế ả ề ị ố ễ khu n có h i ch ng đông máu r i rác trong lòng m ch” ẩ ộ ứ ả ạ v i hai m cớ ụtiêu:
1 Mô t đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng b nh nhân s c nhi m ả ặ ể ậ ở ệ ố ễ khu n có h i ch ng đông máu r i rác trong lòng m ch ẩ ộ ứ ả ạ
2 Nh n xét k t qu đi u tr tình tr ng r i lo n đông máu trên ậ ế ả ề ị ạ ố ạ
b nh nhân s c nhi m khu n d a trên h th ng ROTEM ệ ố ễ ẩ ự ệ ố
Trang 17CH ƯƠ NG 1
T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ
T xa x a, con ngừ ư ười đã b t đ u có nh ng khái ni m đ u tiên vắ ầ ữ ệ ầ ề
b nh nhi m trùng Khái ni m v nhi m trùng - Sepsis l n đ u tiên xu tệ ễ ệ ề ễ ầ ầ ấ
hi n trong các bài th c a Homer t 2700 năm trệ ơ ủ ừ ước, xu t phát tr c ti pấ ự ế
t m t thu t ng c c a Hy L p là Sepo có nghĩa là s th i r a Thu từ ộ ậ ữ ổ ủ ạ ự ố ữ ậ
ng này cũng đữ ược tìm th y trong các tác ph m c a nhà bác h cấ ẩ ủ ọHipocrates nh ng năm 400 BC ữ [16] T h n m t th k trừ ơ ộ ế ỷ ước,Schottmueller đã báo cáo v vi c vi trùng gây b nh xâm nh p vào c th ,ề ệ ệ ậ ơ ểvào máu và là th ph m gây ra các tri u ch ng toàn thân và nh ng d uủ ạ ệ ứ ữ ấ
hi u thay đ i c th Thu t ng “ nhi m trùng” đã đệ ổ ơ ể ậ ữ ễ ược hi u là s đápể ự
1.1.1 Nguyên nhân s c nhi m khu n ố ễ ẩ
-Kinh đi n SNK để ược coi là h u qu c a nhi m khu n huy t Gramậ ả ủ ễ ẩ ế
âm Tuy v y ngày nay, ngậ ười ta còn th y SNK do vi khu n Gram dấ ẩ ương,các vi khu n k khí, vi khu n không đi n hình gây nên ẩ ỵ ẩ ể [16],[54]
-H u h t các lo i vi khu n đ u có th gây b nh c nh nhi m khu nầ ế ạ ẩ ề ể ệ ả ễ ẩhuy t và có kh năng d n t i nhi m khu n huy t Trong đó, h u h t cácế ả ẫ ớ ễ ẩ ế ầ ế
trường h p do vi khu n Gram âm gây ra chi m 60-80% các trợ ẩ ế ường h p,ợcác vi khu n Gram dẩ ương chi m kho ng 20-30% các trế ả ường h p ợ [50]
Trang 18Ngoài ra còn các vi khu n k khí, các vi khu n không đi n hình … cũngẩ ỵ ẩ ểgây nên b nh c nh nhi m khu n huy t.ệ ả ễ ẩ ế
-Các vi khu n Gram âm hay g p là: Escherichia Coli, Klebsiellaẩ ặEnterobacter, Salmonella, Pseudomonas Aeruginods, BurkholderiaPseudomallei
-Các vi khu n Gram dẩ ương gây b nh thệ ường g p là: StreptococcusặPneumonia, Staphylococcus Aereus, Streptococcus Suis
-Các vi khu n k khí nh Clostridium Perfringens, Bacterodiesẩ ỵ ưFragilis…
1.1.2 Khái ni m và tiêu chu n ch n đoán nhi m khu n huy t và s c ệ ẩ ẩ ễ ẩ ế ố nhi m khu n ễ ẩ
1.1.2.1 Khái niệm
Theo c p nh t c a Surviving Sepsis Campaign 2016 đã đ a ra đ nhậ ậ ủ ư ịnghĩa l n th 3 v tình tr ng nhi m khu n (Sepsis) và S c nhi m khu nầ ứ ề ạ ễ ẩ ố ễ ẩ(Septic shock) và b qua đ nh nghĩa v nhi m khu n n ng (Severeỏ ị ề ễ ẩ ặSepsis) c a các đ nh nghĩa trủ ị ước đây [1],[13],[31],[37],[40],[45],[47]
-Nhi m khu n huy t (Sepsis) đễ ẩ ế ược đ nh nghĩa đáp ng c a c thị ứ ủ ơ ể
đ i v i nhi m trùng b m t ki m soát, gây nên r i lo n các t ng đe d aố ớ ễ ị ấ ể ố ạ ạ ọtính m ng.ạ
-S c nhi m khu n (Septic shock) là tình tr ng nhi m trùng (sepsis)ố ễ ẩ ạ ễcó:
+ T t huy t áp kéo dài (HATT < 90 mmHg ho c gi m > 40mmHg soụ ế ặ ả
v i huy t áp c b n c a b nh nhân) đòi h i ph i dùng thu c v n m chớ ế ơ ả ủ ệ ỏ ả ố ậ ạ
đ duy trì m t huy t áp trung bình (MAP) ≥ 65 mmHg.ể ộ ế
+ B t thấ ường c a t bào và chuy n hóa v i lactat > 2 mmol/lủ ế ể ớ(>18mg/dl) đe d a nguy c t vong m c dù đã b i ph d ch đ y đ ọ ơ ử ặ ồ ụ ị ầ ủ
1.1.2.2 Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết
Trang 19Theo khuy n cáo năm 2016 c a t ch c Surviving Sepsis Campaignế ủ ổ ứ(Chi n d ch c i thi n s s ng sót cho b nh nhân nhi m khu n huy tế ị ả ệ ự ố ệ ễ ẩ ế
n ng) đã đ a ra đ nh nghĩa m i v NKH và các tiêu chu n ch n đoánặ ư ị ớ ề ẩ ẩNKH [1],[12],[40],[45],[47] Các tiêu chu n ch n đoán NKH bao g m:ẩ ẩ ồ
-B ng ch ng c a nhi m khu n: c y máu …ằ ứ ủ ễ ẩ ấ
-R i lo n ch c năng các c quan đố ạ ứ ơ ược đánh giá b ng thang đi mằ ểSOFA thay đ i c p tính ≥ 2 đi mổ ấ ể
-Các b nh nhân t i ICU nghi ng nhi m khu n có th nh n bi t nhanhệ ạ ờ ễ ẩ ể ậ ếchóng t i gi ng v i quick SOFA (qSOFA) hay HAT v i ≥ 2 các tri u ch ngạ ườ ớ ớ ệ ứsau:
+ Hypotension - H huy t áp tâm thu ≤ 100 mmHgạ ế
+ Altered mental status - Tr ng thái tinh th n thay đ i (Glasgow < 15ạ ầ ổ
< 400 (53,5) < 300 (40)
1,2-1,9 (20-32)
2,0-5,9 (33-101)
6,0-11,9 (102-204) >12,0 (204)
Ch c năng ứ
tim m ch ạ
MAP ≥ 70mmHg
MAP < 70 mmHg
Dopamine <5 µg/kh/ph
Ho c ặ
Dopamine 15µg/kh/ph
5,1-ho c ặ
Dopamine
>15 µg/kh/ph
ho c Epinephrine ặ
Trang 20epinephrine ≤ 0,1µg/kh/ph Norepinephrin ≤ 0,1µg/kh/ph
> 0,1 µg/kh/ph
ho c ặ Norepinephrin > 0,1 µg/kh/ph
1,2-1,9 (110- 170)
2,0-3,4 (171-299)
3,5-4,9 (300-440)
>5,0 (440)
N ướ c ti u ể
Hình 1.1 C p nh t ch n đoán NKH (Sepsis) ậ ậ ẩ
(theo Surviving Sepsis Campaign 2016)
1.1.2.3 Tiêu chuẩn chẩn đoán Sốc nhiễm khuẩn
Năm 2016, Surviving Sepsis Campain đã đ a ra đ nh nghĩa và tiêuư ịchu n ch n đoán m i cho S c nhi m khu n ẩ ẩ ớ ố ễ ẩ [1],[12],[40],[45],[47]
+ Nhi m khu n huy t (sepsis)ễ ẩ ế
+ T t huy t áp kéo dài (HATT < 90 mmHg ho c gi m > 40mmHg soụ ế ặ ả
v i huy t áp c b n c a b nh nhân) đòi h i ph i dùng thu c v n m chớ ế ơ ả ủ ệ ỏ ả ố ậ ạ
đ duy trì m t huy t áp trung bình (MAP) ≥ 65 mmHg.ể ộ ế
Trang 21+ B t thấ ường c a t bào và chuy n hóa v i lactat > 2 mmol/l (>18ủ ế ể ớmg/dl) đe d a nguy c t vong m c dù đã b i ph d ch đ y đ ọ ơ ử ặ ồ ụ ị ầ ủ
1.2 Sinh lý quá trình đông máu
Đông máu là quá trình máu chuy n t th l ng thành th đ c, do sể ừ ể ỏ ể ặ ựchuy n Fibrinogen thành Fibrin không hòa tan làm máu đông l i C cể ạ ụmáu đông có tác d ng b t kín t n thụ ị ổ ương m t cách v ng ch c S cânộ ữ ắ ự
b ng gi a nh ng y u t đông máu và các y u t c ch đông máu là r tằ ữ ữ ế ố ế ố ứ ế ấ
c b n, khi b phá v sẽ làm ch y máu ho c gây huy t kh i.ơ ả ị ỡ ả ặ ế ố [2],[15],[19]
1.2.1 Các y u t đông máu ế ố
Đa s các y u t đông máu có m t trong huy t tố ế ố ặ ế ương dưới d ngạ
ti n ch t ch a ho t đ ng, chúng sẽ đề ấ ư ạ ộ ược ho t hóa và chuy n thànhạ ể
d ng men ho t đ ng b i các kích thích gây đông máu Theo đ ngh c aạ ạ ộ ở ề ị ủKoller, năm 1954, y ban Danh pháp Qu c t đã dùng các s La mã đỦ ố ế ố ể
đ t tên và ký hi u t I đ n XIII, th t các ch s này có ý nghĩa l ch sặ ệ ừ ế ứ ự ữ ố ị ử
ch ko có ý nghĩa ch c năng Tuy nhiên v sau đã có s thay đ i nh bứ ứ ề ự ổ ư ỏ
y u t s VI do trùng l p, nh ng bên c nh đó l i có m t s y u t đế ố ố ặ ư ạ ạ ộ ố ế ố ượcphát hi n thêm nh Prekallikrein, Kininogen tr ng lệ ư ọ ượng phân t caoử[15],[19]
Trang 22tươngKininogen cao
phân tử Y u t Fitzgerald, HMWK(high molecular weight kininogen)ế ố Huy ttươngế
1.2.2 C ch đông máu ơ ế
Quá trinh đông máu di n theo 2 con đễ ường đó là :
* Con đ ườ ng đông máu n i sinh: ộ Là con đường đông máu có s thamựgia c a đa s các y u t đông máu và theo quy lu t di n ti n m r ng doủ ố ế ố ậ ễ ế ở ộ
v y mà r t c b n và b n v ng.ậ ấ ơ ả ề ữ [15],[19],[21],[32]
-Giai đo n ti p xúc :ạ ế
Đây là bước kh i đ u c a con đở ầ ủ ường đông máu n i sinh Quá trìnhộđông máu th c s đự ự ược ho t hóa khi có s c đ nh c a các y u t XII, XI,ạ ự ố ị ủ ế ốKallikrein, HMWK vào b m t tích đi n âm (t ch c dề ặ ệ ổ ứ ướ ội n i m c, th yạ ủ
Trang 23tinh, kaolin, polymer…) B t đ u là s tiêu protein c a y u t XII t o raắ ầ ự ủ ế ố ạ
y u t XIIa (y u t XI ho t hóa) Y u t XIIa sẽ xúc tác s tiêu protein đế ố ế ố ạ ế ố ự ểchuy n Prekallikrein Kallikrein, s ho t hóa này đóng vai trò trung gianể ự ạ
c a HMWK Kallikrein xúc tác s chuy n y u t XII thành y u t XIIaủ ự ể ế ố ế ốnhi u h n Nh s khu ch đ i này mà trong th i gian r t ng n t o ra r tề ơ ờ ự ế ạ ờ ấ ắ ạ ấnhi u y u t XIIa Đ ng th i , y u t XIIa l i xúc tác s chuy n y u t XIề ế ố ồ ờ ế ố ạ ự ể ế ốthành y u t XIa, Dế ố ưới tác đ ng c a y u t XIa và s có m t c a ion Caộ ủ ế ố ự ặ ủ 2+,
y u t IX chuy n thành y u t IXa Y u t IX sẽ cùng v i y u t VIII ho tế ố ể ế ố ế ố ớ ế ố ạhóa (VIIIa) cùng v i s có m t c a ion Caớ ự ặ ủ 2+ và phospholipid (y u t 3 c aế ố ủ
ti u c u) chuy n y u t X thành Xa.ể ầ ể ế ố
-Giai đo n ho t hóa prothrombin:ạ ạ
S ho t hóa prothrombin (y u t II) thành thrombin (y u t IIa)ự ạ ế ố ế ố
được th c hi n do m t ph c h p g i là prothrombinase g m Xa,Va, Caự ệ ộ ứ ợ ọ ồ 2+
và phospholipid S ho t hóa này x y ra b m t ti u c u đã ho t hóaự ạ ả ở ề ặ ể ầ ạ
và b m t huy t qu n đã t n thề ặ ế ả ổ ương vì đó có nhi u phospholipid vàở ể
y u t V K t qu c a s ho t hóa này là prothrombin chuy n thànhế ố ế ả ủ ự ạ ểthrombin Thrombin t o ra có vai trò c c kỳ quan tr ng trong vi c thúcạ ự ọ ệ
đ y ho t đông m r ng c a quá trình đông máu Thrombin có tác d ngẩ ạ ở ộ ủ ụlên vi c chuy n XI thành XIa, VIII thành VIIIa và V thành Va.ệ ể
* Con đ ườ ng đông máu ngo i sinh ạ [15],[19],[21],[32]
X y ra do máu ti p xúc v i các y u t t ch c (tissue factor-TF) Conả ế ớ ế ố ổ ứ
đường đông máu ng ai sinh x y ra r t nhanh do các bọ ả ấ ước ho t hóa đạ ể
t o thrombin ng n và tr c ti p h n so v i con đạ ắ ự ế ơ ớ ường đông máu n i sinh.ộ
-Ph c h p y u t t ch c - y u t VIIA (TF-VIIa)ứ ợ ế ố ổ ứ ế ố
Do TF có ái tính cao v i y u t VII, cho nên khi t n thớ ế ố ổ ương m chạmáu v i s có m t c a Caớ ự ặ ủ 2+ thì TF k t h p v i VII t o nên ph c h p (TF-ế ợ ớ ạ ứ ợVII) đ ng phân Nh s k t h p này mà y u t VII đẳ ờ ự ế ợ ế ố ược ho t hóa (VIIa).ạ
Trang 24-Ho t hóa y u t X và y u t IXạ ế ố ế ố
Ph c h p y u t t ch c và VIIa (TF-VIIa) có th xúc tác đ ho tứ ợ ế ố ổ ứ ể ể ạhóa đượ ả ế ốc c y u t X và y u t IX Tuy nhiên, ái tính v i y u t X hay IXế ố ớ ế ố
là ph thu c vào n ng đ TF.ụ ộ ồ ộ
+ Khi n ng đ TF cao thì ph c h p TF-VIIa sẽ ho t hóa tr c ti p y u tồ ộ ứ ợ ạ ự ế ế ốX
+ Khi n ng đ TF th p thì ph c h p TF-VIIa sẽ ho t hoá y u t IX.ồ ộ ấ ứ ợ ạ ế ố
Y u t IXa v i s hi n di n c a phospholipid và ion Caế ố ớ ự ệ ệ ủ 2+ sẽ k t h pế ợ
v i y u t VIIIa đ ho t hóa y u t X thành y u t Xa Y u t Xa k t h pớ ế ố ể ạ ế ố ế ố ế ố ế ợ
v i y u t Va v i s có m t c a ion Caớ ế ố ớ ự ặ ủ 2+ và phospholipid sẽ ho t hóa y uạ ế
t II thành y u t IIa (thrombin).ố ế ố
* S t o thành Fibrin ự ạ
Thrombin đượ ạc t o ra qua 2 con đường n i sinh và ngo i sinh làộ ạ
m t enzyme chuy n fibrinogen thành fibrin Thrombin đã c t các m iộ ể ắ ốliên k t peptid c a fibrinogen đ t o ra chu i fibrin monomer Các fibrinế ủ ể ạ ỗmonomer sẽ liên k t v i nhau đ t o thành các fibrin polymer Đây v nế ớ ể ạ ẫcòn là các liên k t ch a b n v ng do có s chuy n đ i di n ra theo cế ư ề ữ ự ể ổ ễ ảhai chi u và v n còn m t s fibrin monomer còn t n t i d ng t do.ề ẫ ộ ố ồ ạ ở ạ ự
Dưới tác d ng c a thrombin, y u t XIII đụ ủ ế ố ược ho t hóa thành y uạ ế
t XIIIa nh s xúc tác c a Caố ờ ự ủ 2+ Chính y u t XIIIa làm cho các fibrinế ốpolymer tr thành không tan M t khác, y u t XIIIa còn t o ra m i liênở ặ ế ố ạ ố
k t không ph c h i gi a fibrin v i các protein khác nh fibronectin, -ế ụ ồ ữ ớ ư αantiplasmin nh đó mà c c máu đông v ng ch c h n.ờ ụ ữ ắ ơ
* Đi u hòa quá trình đông máu ề
C ch đi u hòa đông máu thông qua m t vi c kh ng ch các ch tơ ế ề ộ ệ ố ế ấđông máu đã ho t hóa b ng cách hòa loãng chúng trong tu n hoàn , r iạ ằ ầ ồ
Trang 25b t ho t b ng các ch t c ch sinh lý trong huy t tấ ạ ằ ấ ứ ế ế ương hay trong tếbào.
-Antithrombin III (AT-III) có kh năng b t ho t đả ấ ạ ược ph n l n cácầ ớ
y u t đông máu đã đế ố ược ho t hóa b ng con đạ ằ ường n i sinh (XIIa, XIa,ộIXa, Xa, thrombin, kallikrein) plasmin và c urokinase.ả
-Ch t c ch con đấ ứ ế ường y u t t ch c (tissue factor pathwayế ố ổ ứinbihitor - TFPI) có tác d ng c ch y u t Xa và y u t VIIa trong ph cụ ứ ế ế ố ế ố ứ
h p TF-VIIa TFPI đợ ượ ổc t ng h p t bào n i mô chính và gan.ợ ở ế ộ ở
-α2-macroglobilin ( 2-MG) có kh năng c ch thrombin vàα ả ứ ếkallikrein
-H th ng protein C, protein S và thrombomodulin: có tác d ng b tệ ố ụ ấ
ho t Va và VIIIa, do đó gián ti p ki m soát s t o thành Xa và thrombin.ạ ế ể ự ạ
Trang 26Tiêu s i huy t x y ra ngay sau khi hình thành c c máu đông Đâyợ ế ả ụcũng là m t ph n ng sinh lý c a c th , làm tan c c máu đông làm khaiộ ả ứ ủ ơ ể ụthông dòng máu b t c nghẽn.ị ắ [15],[19],[21],[33]
1.2.3.1 Các yếu tố tham gia trong hệ thống tiêu fibrin
- Plasminogen: đượ ổc t ng h p gan, có m t trong huy t tợ ở ặ ế ương, tếbào, b ch c u đo n trung tính, ti u c u và b m t t bào n i m c.ạ ầ ạ ể ầ ề ặ ế ộ ạPlasminogen là ti n t b t ho t c a plasmin Khi có s tác đ ng c aế ố ấ ạ ủ ự ộ ủplasmin t do thì glu-plasminogen có th tách ra m t s peptid nh vàự ể ộ ố ỏ
t o thành lys-plasminogen, d b ho t hóa và có ái tính cao h n v iạ ễ ị ạ ơ ớfibrin
- Plasminogen là m t enzyme tiêu gi ng trypsin có tác d ng tiêu hóaộ ố ụcác s i fibrin mà còn tiêu hóa c các ch t khác nh fibrinogen, y u t V,ợ ả ấ ư ế ố
y u t VIII, y u t II, y u t XII, y u t Von-willerbrand, m t s thànhế ố ế ố ế ố ế ố ộ ố
ph n b th và h liên võng n i bào.ầ ổ ể ệ ộ
- Các ch t ho t hóa plasminogen: Plasminogen mu n phát huy tácấ ạ ố
d ng thì ph i đụ ả ược ho t hóa đ chuy n thành plasmin Có r t nhi uạ ể ể ấ ề
ch t tham gia quá trình ho t hóa này:ấ ạ
+ Ch t ho t hóa plasminogen t ch c (tissue plasminogen activator:ấ ạ ổ ứt-PA) t-PA là m t serin protease độ ượ ảc s n xu t ch y u t bào n iấ ủ ế ở ế ộ
m c c a tĩnh m ch, mao m ch, đ ng m ch ph i … Nó đạ ủ ạ ạ ộ ạ ổ ược th i tr quaả ừgan ch y u dủ ế ưới d ng có liên k t v i y u t c ch ho t hóaạ ế ớ ế ố ứ ế ạplasminogen-1 (PAI-1) Ngoài ra, t-PA còn được th i tr b i các t bàoả ừ ở ếthu c h liên võng n i mô.ộ ệ ộ
+ Urokinase (human-urokinase - type plasminogen activator: u-PA)
đượ ảc s n xu t ch y u b i các t bào th n dấ ủ ế ở ế ậ ướ ại d ng ti n ch t là pro-ề ấurokinase và được bài xu t ra nấ ước ti u Urokinase có tác d ng ho t hóaể ụ ạplasminogen
Trang 27Tác d ng này x y ra dù có hay không fibrin.ụ ả
1.2.3.2 Quá trình ho t hoá plasminogen thành plasmin ạ
Khi fibrin c a c c máu đông xu t hi n l p t c x y ra hi n tủ ụ ấ ệ ậ ứ ả ệ ượngkích ho t plasminogen Fibrin là ch t kích thích ch y u và quan tr ngạ ấ ủ ế ọ
nh t đ kh i phát s ho t hóa plasminogen và t đó sẽ d n đ n quáấ ể ở ự ạ ừ ẫ ếtrình tiêu fibrin Các ch t ho t hóa plasminogen (t-PA, u-PA) ho t đ ngấ ạ ạ ộtheo c ch c t m i liên k t peptid v trí ARG 561và Val 562 đ t oơ ế ắ ố ế ở ị ể ạthành plasmin
Do c u trúc đ c thù nên c t-PA và plasminogen đ u cùng g n lênấ ặ ả ề ắfibrin nên ph n ng ho t hóa plasminogen thành plasmin x y ra ngay t iả ứ ạ ả ạ
ch Plasmin t o thành ch đ tiêu chính s i fibrin đó, vì v y không cóỗ ạ ỉ ể ợ ậplasmin t do l u hành.ự ư
+ Tác d ng c a plasmin lên quá trình tiêu fibrinụ ủ
Plasmin làm phân h y fibrin không hòa tan và t o thành các s nủ ạ ả
ph m thoái hóa có tr ng lẩ ọ ượng phân t th p hòa tan Plasmin không chử ấ ỉ
có tác d ng v i fibrin mà còn c tác d ng v i fibrinogen S thoái hóaụ ớ ả ụ ớ ựfibrin di n ra qua nhi u giai đo n.ễ ề ạ
Giai đo n s m t o ra các s n ph m X và Y Các s n ph m này c chạ ớ ạ ả ẩ ả ẩ ứ ế
s trùng h p các monomer c a fibrin.ự ợ ủ
Giai đo n mu n (sau 24 gi ) t o ra các s n ph m D và E Ch t D vàạ ộ ờ ạ ả ẩ ấ
E có tác d ng tăng hi u l c xúc tác c a các ch t ho t hóa plasminogen.ụ ệ ự ủ ấ ạ
T t c các FDPs đ u có hi u l c ch ng ng ng t p ti u c u.ấ ả ề ệ ự ố ư ậ ể ầ
Trang 28Quá trình tiêu fibrin được đi u hòa b i các ch t ho t hóaề ở ấ ạplasminogen 1 và 2 (PAI-1 và PAI-2) các ch t kháng plasmin sinh lý nhấ ưα2-antiplasmin (α2-AP).
1.3 R i lo n đông máu b nh nhân SNK ố ạ ở ệ
1.3.1 Thay đ i h th ng đông máu b nh nhân SNK ổ ệ ố ở ệ
tr ng SNK trên đ ng v t th c nghi m và đ ng v t ch t Ki m tra gi iạ ộ ậ ự ệ ộ ậ ế ể ả
ph u b nh th y có hi n tẫ ệ ấ ệ ượng đông máu n i m c vi tu n hoàn ho c ộ ạ ở ầ ặ ở
n i t ng M t s tác gi khác còn chi t xu t độ ạ ộ ố ả ế ấ ược n i đ c t c a viộ ộ ố ủkhu n trong huy t tẩ ế ương c a b nh nhân DIC do nhi m khu n huy t,ủ ệ ễ ẩ ếđây là b ng ch ng ch ng minh vai trò c a n i đ c t vi khu n kh i đ ngằ ứ ứ ủ ộ ộ ố ẩ ở ộquá trình đông máu b nh nhân SNK ở ệ [3],[48],[52] Qua th c nghi m,ự ệcác tác gi nh n th y RLĐM x y ra do có s can thi p c a nhi u y u tả ậ ấ ả ự ệ ủ ề ế ố
và có th chia làm 2 nhóm:ể
Trang 29-Nhóm các y u t phát đ ng c n thi t nh : n i đ c t c a vi khu nế ố ộ ầ ế ư ộ ộ ố ủ ẩGram âm, ngo i đ c t c a vi khu n Gram dạ ộ ố ủ ẩ ương, các ch t trung gian doấ
vi khu n ti t ra…có vai trò kh i đ ng con đẩ ế ở ộ ường đông máu n i sinh vàộngo i sinh ho c phát đ ng quá trình ng ng t p ti u c u…ạ ặ ộ ư ậ ể ầ
-Nhóm các y u t thu n l i nh : s tr vi tu n hoàn, s suy gi mế ố ậ ợ ư ự ứ ệ ầ ự ả
ch c năng t ng h p các y u t đông máu và các ch t c ch đông máuứ ổ ợ ế ố ấ ứ ếtrong b nh gan, s suy gi m ch c năng th c bào c a h liên võng n iệ ự ả ứ ự ủ ệ ộmô
1.3.1.2 Quá trình phát động đông máu trong SNK
* Kh i đ ng con đ ở ộ ườ ng đông máu n i sinh ộ
Khi vi khu n xâm nh p vào tu n hoàn, các đ c t c a vi khu n nhẩ ậ ầ ộ ố ủ ẩ ư
n i đ c t c a vi khu n Gram âm (lipopolysaccharide) n m trong váchộ ộ ố ủ ẩ ằ
t bào c a vi khu n, ho c ph c h p lypoteichoic acid peptidoglycan c aế ủ ẩ ặ ứ ợ ủ
vi khu n Gram dẩ ương, có tác đ ng ho t hóa tr c ti p y u t XII (y u tộ ạ ự ế ế ố ế ốHageman) thành XIIa, t đó kh i đ ng đừ ở ộ ường đông máu n i sinh M tộ ặkhác n i đ c t c a vi khu n làm t n thộ ộ ố ủ ẩ ổ ương t bào n i m c cũng thúcế ộ ạ
đ y quá trình chuy n prekallikrein thành kallikrein, có tác đ ng gián ti pẩ ể ộ ế
ho t hóa y u t XII thành y u t XIIa… kh i đ ng dòng thác đông máuạ ế ố ế ố ở ộtheo con đường đông máu n i sinh ộ [20],[52].[21]
* Kh i đ ng con đ ở ộ ườ ng đông máu ngo i sinh ạ
Đây là đường quan tr ng vì nó x y ra r t nhanh, do vi c t o raọ ả ấ ệ ạthrombin ng n và tr c ti p h n đắ ự ế ơ ường đông máu n i sinh N i đ c tộ ộ ộ ố
ho c ngo i đ c t c a vi khu n kh i đ ng đặ ạ ộ ố ủ ẩ ở ộ ường đông máu ngo i sinhạqua vi c b l y u t t ch c có m t ngay trên màng t bào monocyteệ ộ ộ ế ố ổ ứ ặ ế
ho t hóa ho c ngay trên các t bào n i m c b t n thạ ặ ở ế ộ ạ ị ổ ương.[21],[52]
* Vai trò c a các monocyte ho t hóa trong vi c kh i đ ng con đ ủ ạ ệ ở ộ ườ ng đông máu ngo i sinh ạ
Trang 30Dưới tác đ ng kích ho t c a đ c t vi khu n (n i đ c t vi kh nộ ạ ủ ộ ố ẩ ộ ộ ố ẩGram âm và ngo i đ c t vi khu n Gram dạ ộ ố ẩ ương) , t bào monocyte đế ược
ho t hóa đã b c l y u t t ch c có ngay trên màng t bào c a mình,ạ ộ ộ ế ố ổ ứ ế ủ
t o đi u ki n thu n l i cho vi c g n ph c h p prothrombinase vào đó,ạ ề ệ ậ ợ ệ ắ ứ ợthúc đ y quá trình chuy n prothrombin thành thrombin trong huy tẩ ể ế
tương b nh nhân.ệ
Qua các đ u ti p nh n lipopolysaccharide c a h th ng th c bào làầ ế ậ ủ ệ ố ựCD14, sau khi đã k t h p v i m t glycoprotein bình thế ợ ớ ộ ường v n có trongẫhuy t tế ương (LPS bindingprotein), monocyte được ho t hóa ti t ra m tạ ế ộ
s ố ch t trung gian trong đó có 2 cytokine quan tr ng là y u t ho i t uấ ọ ế ố ạ ử(TNF) và interleukin-1 (IL-1), t đó l i ho t hóa kích thích các y u t trungừ ạ ạ ế ốgian khác nh y u t ho t hóa ti u c u (PAF), b th , h th ng đông máuư ế ố ạ ể ầ ổ ể ệ ốkellikrein-kinin …
+ Y u t ho t t u (TNF) là m t polypeptide có tác d ng ho t hóa tế ố ạ ử ộ ụ ạ ếbào viêm, kích thích gi i phóng các cytokine khác, thúc đ y vi c dính cácả ẩ ệ
b ch c u trung tính vào t bào n i m c làm thu n l i cho quá trìnhạ ầ ế ộ ạ ậ ợĐMRRTLM TNF có tác d ng giãn m ch, toan chuy n hóa, ho t hóa y uụ ạ ể ạ ế
t đông máu…ố
+ Interleikin 1 (IL-1): IL-1 là m t polypeptide có nhi m v liên l cộ ệ ụ ạcác t bào có kh năng mi n d ch v i nhau, kích thích t bào lympho T,ế ả ễ ị ớ ếtác đ ng lên b ch c u đa nhân làm b ch c u đa nhân d dính vào thànhộ ạ ầ ạ ầ ễ
m ch ILạ β còn kích ho t các t bào n i m c t ng h p ra các phân t làmạ ế ộ ạ ổ ợ ử
k t dính b ch c u và k t dính v i nhau, s n xu t ra các y u t ho t hóaế ạ ầ ế ớ ả ấ ế ố ạ
ti u c u (PAF) cũng nh ti t ra prostaglandin làm t n thể ầ ư ế ổ ương t bào n iế ộ
m c, đây là ti n đ cho quá trình RLĐM và DIC IL-1 còn làm tăng tácạ ề ề
d ng c a các ch t ho t hóa plasminogen , y u t t ch c và ch t c chụ ủ ấ ạ ế ố ổ ứ ấ ứ ế
Trang 31ho t hóa plasminogen-1 (PAI-ạ 1), đ ng th i làm gi m s ho t hóaồ ờ ả ự ạprotein C do vi c c ch tác d ng c a thrombomodulin.ệ ứ ế ụ ủ
+ Interleukin 8 (IL-8): làm dính b ch c u trung tính vào t bào n iạ ầ ế ộ
m c gây t n thạ ổ ương t bào n i m c, t o đi u ki n h t s c thu n l i choế ộ ạ ạ ề ệ ế ứ ậ ợ
vi c b c l các y u t t ch c kh i phát quá trình đông máu.ệ ộ ộ ế ố ổ ứ ở
+ Y u t ho t hóa ti u c u: có tác d ng ho t hóa ti u c u làm tăngế ố ạ ể ầ ụ ạ ể ầtính th m thành m ch.ấ ạ
Hi u l c c a các thành ph n này đã thúc đ y m t quá trình đôngệ ự ủ ầ ẩ ộmáu x y ra và làm gi m s đi u hòa c a quá trình tiêu fibrin.ả ả ự ề ủ [21],[52],[57]
* Vai trò c a t bào n i m c ủ ế ộ ạ
T bào n i m c đóng vai trò vô cùng quan tr ng trong c ch c mế ộ ạ ọ ơ ế ầmáu, chúng t o nên l p lót trong cùng c a m ch máu, không nh ng cóạ ớ ủ ạ ữvai trò đ m lót ngăn cách gi a m ch máu và t ch c mà còn có vai tròệ ữ ạ ổ ứ
đi u hòa dòng máu ch y b ng cách ki m soát h th ng c m máu, ki mề ả ằ ể ệ ố ầ ểsoát s tự ương tác gi a t bào và t bào, cũng nh ki m soát trữ ế ế ư ể ương l cự
c a m ch máu Do tác đ ng c a đ c t vi khu n và các ch t trung gianủ ạ ộ ủ ộ ố ẩ ấ
Trang 32gây viêm …nên t bào n i m c b t n thế ộ ạ ị ổ ương, d n đ n đ o l n và m tẫ ế ả ộ ấhoàn toàn ch c năng sinh lý c a t bào n i m c là ki m soát quá trìnhứ ủ ế ộ ạ ể
c m máu, c ch ng ng t p ti u c u, c ch đông máu do đó t o đi uầ ứ ế ư ậ ể ầ ứ ế ạ ề
tượng x y ra nhanh nh t, ngay t c kh c, không c n s có m t c a ionả ấ ứ ắ ầ ự ặ ủ
Ca2+ và y u t đông máu trong huy t tế ố ế ương Ti u c u b ng ng t p sẽể ầ ị ư ậ
ho t hóa, thay đ i hình d ng, ti u c u co rút phóng thích ra các thànhạ ổ ạ ể ầ
ph n bên trong ti u c u bao g m hàng lo t các y u t nhầ ể ầ ồ ạ ế ố ư : ADP,serotonin, adrenalin, histamin, y u t III ti u c u, 5-hydoxy tryptamin,ế ố ể ầnucleotis, và m t s enzym khác …t o đi u ki n t i u cho vi c tộ ố ạ ề ệ ố ư ệ ươngtác c a các y u t đông máu Có th nói s dính và ng ng t p ti u c uủ ế ố ể ự ư ậ ể ầ
x y ra ngay t c kh c này kh i đ u cho m t quá trình RLĐM h t s c r mả ứ ắ ở ầ ộ ế ứ ầ
r Dòng máu ti p t c đ a thêm ti u c u đ n, SLTC độ ế ụ ư ể ầ ế ược ho t hóa cũngạ
vì th mà không ng ng tăng lên, làm RLĐM càng n ng n h n Ngoài ra,ế ừ ặ ề ơcác thành ph n c a vách t bào vi khu n nh peptidoglycan c a t c uầ ủ ế ẩ ư ủ ụ ầvàng, có kh năng gây ng ng t p ti u c u t phát trong c ch b nh sinhả ư ậ ể ầ ự ơ ế ệ
c a ĐMRRTLM đủ ược tác gi Kessler và c ng s ch ng minh trên cả ộ ự ứ ảunvitro và invivo.[21],[52],[57]
1.3.2 H i ch ng đông máu r i rác trong lòng m ch b nh nhân ộ ứ ả ạ ở ệ SNK
1.3.2.1 Khái niệm về ĐMRRTLM (DIC)
Trang 33- H i ch ng đông máu r i rác trong lòng m ch (Disseminatedộ ứ ả ạIntravascular Coagulation - DIC) còn được g i là đông máu tiêu th , làọ ụ
m t tr ng thái b nh lý x y ra do s hình thành quá nhi u c c huy tộ ạ ệ ả ự ề ụ ế
kh i trong lòng m ch, kèm theo các bi n đ i fibrinogen thành fibrinố ạ ế ổtrong vi tu n hoàn ầ [2],[7],[17],[20],[55],[56]
- V m t sinh h c đây là tình tr ng các y u t đông máu b thu hútề ặ ọ ạ ế ố ị
và tiêu th v i s lụ ớ ố ượng l n vào vi c hình thành thrombin và fibrin.ớ ệ
- V lâm sàng là hi n tề ệ ượng ch y máu do tiêu th quá m c y u tả ụ ứ ế ốđông máu, nghĩa là đ ng th i x y ra c hai bi u hi n ch y máu và đôngồ ờ ả ả ể ệ ảmáu
1.3.2.2 Đông máu rải rác trong lòng mạch ở bệnh nhân SNK
Dưới tác đ ng c a các y u t b nh nguyên, quá trình t o thrombinộ ủ ế ố ệ ạ
sẽ kh i đ ng t 1, 2 ho c c 3 con đở ộ ừ ặ ả ường do các y u t t ch c, do ho tế ố ổ ứ ạhóa monocyte ho c do t n thặ ổ ương t bào n i m c m ch máu ế ộ ạ ạ [21],[36],[44], [52],[57]
T t c các thay đ i trong c ch b nh sinh c a SNK nói trên đ uấ ả ổ ơ ế ệ ủ ề
đ a đ n m t k t qu chung là t o ra thrombin Dư ế ộ ế ả ạ ưới hi u l c m nh mẽệ ự ạ
c a thrombin, fibrin đã đủ ược hình thành ngay trong lòng m ch Các s iạ ợfibrin này đã t o ra huy t kh i nh , theo dòng máu đi kh p n i trong cạ ế ố ỏ ắ ơ ơ
th gây ra hi n tể ệ ượng ĐMRRTLM và h u qu ti p theo sẽ làậ ả ế :
+ Nghẽn m ch huy t kh iạ ế ố : các c c máu đông to nh khác nhau l uụ ỏ ưhành trong tu n hoàn sẽ gây ra hi n tầ ệ ượng nghẽn m ch b t c n i nàoạ ở ấ ứ ơ
mà chúng d ng chân H u qu là dòng máu b t c nghẽn, tùy theo kíchừ ậ ả ị ắ
thướ ủc c a c c máu đông mà hi n tụ ệ ượng nghẽn m ch có th x y ra cácạ ể ả ở
m ch máu có kích thạ ước khác nhau nh ng ch y u x y ra mao m chư ủ ế ả ở ạ
và m ch máu nh ạ ỏ
Trang 34+ Tiêu s i huy tợ ế : th c ra quá trình tiêu th fibrin trong DIC đự ụ ượcphát đ ng r t s m, g n nh song hành v i quá trình t o thrombin, quáộ ấ ớ ầ ư ớ ạtrình càng tr nên m nh mẽ h n khi có m t thrombin Đông máu x y raở ạ ơ ặ ảcàng m nh mẽ thì tiêu th fibrin càng tăng thêm Hai quá trình b nh lýạ ụ ệnày g n ch t v i nhau gây ra m t h u qu b nh lý n ng n Chính hi nắ ặ ớ ộ ậ ả ệ ặ ề ệ
tượng này đã t o ra các s n ph m thoái hóa m t cách t , gây nên vi cạ ả ẩ ộ ồ ạ ệ
c ch ho t đ ng đông máu và ch c năng ti u c u góp ph n làm n ng
thêm hi n tệ ượng ch y máu.ả
+ Tiêu th quá nhi u ti u c u và y u t đông máuụ ề ể ầ ế ố : quá trình đôngmáu x y ra càng m nh mẽ thì càng tiêu th nhi u y u t đông máu Lúcả ạ ụ ề ế ố
đ u, c th còn bù tr đầ ơ ể ừ ược do d tr các y u t đông máu và ti u c uữ ữ ế ố ể ầ
v n còn, và do c ch đi u hòa DIC (nh gan tăng t ng h p các y u tẫ ơ ế ề ư ổ ợ ế ốđông máu, t y xủ ương tăng sinh ti u c u) Tuy nhiên, v sau kh năng nàyể ầ ề ả
b h n ch d n và cu i cùng thì hoàn toàn tê li t Cùng v i hi n tị ạ ế ầ ố ệ ớ ệ ượngtiêu fibrin b nh lý, vi c tiêu th quá nhi u y u t đông máu và ti u c uệ ệ ụ ề ế ố ể ầcũng góp ph n làm suy y u toàn b h th ng đông máu nhanh h n Ho tầ ế ộ ệ ố ơ ạ
đ ng đông máu và tiêu fibrin tr nên h t s c h n lo n.ộ ở ế ứ ỗ ạ
Trên th c t s di n bi n trên còn ph c t p h n nhi u do b i cònự ế ự ễ ế ứ ạ ơ ề ở
có thêm hai đ c đi m sau đây:ặ ể
S di n ti n m r ng: nghĩa là ho t đ ng trự ễ ế ở ộ ạ ộ ước và nguyên nhân,
v a là đ ng l c, v a là đi u ki n đ ho t đ ng sau đừ ộ ự ừ ề ệ ể ạ ộ ược x y ra và phátảtri n.ể
Các giai đo n xen kẽ nhauạ : ho t đ ng đông máu trong DIC khôngạ ộ
ch x y ra m t l n, m t chu kỳ, mà dỉ ả ộ ầ ộ ưới tác đ ng c a các y u t b nhộ ủ ế ố ệnguyên, quá trình này x y ra liên t c và không đ ng th i, B i v y, các r iả ụ ồ ờ ở ậ ố
lo n đan xen nhau t o nên m t b c tranh b nh lý h t s c ph c t p.ạ ạ ộ ứ ệ ế ứ ứ ạ
Trang 35* H u qu c a DIC ậ ả ủ [21],[44],[57]
- Ch y máu: đây là h u qu l n nh t c a DIC, h u h t các r i lo nả ậ ả ớ ấ ủ ầ ế ố ạ
t nh đ n n ng (xu t huy t dừ ẹ ế ặ ấ ế ưới da, ch y máu n i t ng, s c m t máu)ả ộ ạ ố ấ
đ u do ch y máu gây ra Chính h u qu này đã gây ra m t tình tr ng h tề ả ậ ả ộ ạ ế
s c n ng n cho b nh nhân.ứ ặ ề ệ
- Thi u máu t ch cế ổ ứ : do hi n tệ ượng các m ch máu b bít t c, máuạ ị ắkhông d dàng đi qua ch t c đ nuôi dễ ỗ ắ ể ưỡng t ch c, gây ra hi n tổ ứ ệ ượngthi u máu t ch c gây nên suy gi m ch c năng các c quan Ngoài ra,ế ổ ứ ả ứ ơ
hi n tệ ượng ch y máu cũng góp ph n làm thi u máu.ả ầ ế
- Tan máu trong lòng m ch: nguyên nhân cũng do hi n tạ ệ ượng nghẽn
m ch làm bít t c các m ch máu Tùy theo v trí, m c đ và s lạ ắ ạ ị ứ ộ ố ượng
m ch máu b nghẽn mà tan máu x y ra nhi u hay ít, tan máu v a là h uạ ị ả ề ừ ậ
qu c a DIC nh ng cũng đ ng th i là nguyên nhân làm DIC ti p t c phátả ủ ư ồ ờ ế ụtri n.ể
T t c các h u qu c a DIC nh ch y máu, thi u máu t ch c, tanấ ả ậ ả ủ ư ả ế ổ ứmáu trong lòng m ch…đã t o ra b nh c nh lâm sàng h t s c ph c t pạ ạ ệ ả ế ứ ứ ạ
-Ức ch thrombin (IIa) và y u t Xa b i antithrombin III.ế ế ố ở
-Ức ch y u t Va và VIIIa b i protein C ho t hóa.ế ế ố ở ạ
-Ức ch ph c h p y u t t ch c - y u t VIIa b i ch t c ch conế ứ ợ ế ố ổ ứ ế ố ở ấ ứ ế
đường y u t t ch c (TFPI)ế ố ổ ứ
Trong DIC, các c ch ch ng đông sinh lý trên đ u b nh hơ ế ố ề ị ả ưởng.+ Gi m antithrombin IIIả :
Trang 36Do tiêu th b i thrombin và các y u t đông máu ho t hóa khác.ụ ở ế ố ạ
Do giáng hóa b i men elastase do b ch c u t ng tính ti t ra.ở ạ ầ ủ ế
Gi m t ng h p do r i lo n ch c năng gan và do thoát m ch.ả ổ ợ ố ạ ứ ạ
+ Gi m ch c năng h th ng protein Cả ứ ệ ố
Do tiêu th , gi m t ng h p gan, do thoát m ch.ụ ả ổ ợ ở ạ
Do tác đ ng c a các cytokine (TNF) làm gi m t ng h pộ ủ ả ổ ợthrombomodulin các t bào n i m c d n đ n ngăn c n ho t hóaở ế ộ ạ ẫ ế ả ạprotein C
Do gi m protein S t do làm gi m kh năng ch ng đông c a proteinả ự ả ả ố ủC
+ Gi m n ng đ TFPI trong huy t tả ồ ộ ế ương: b ng ch ng khi truy nằ ứ ề
li u cao TFPI đ ng v t th c nghi m b nhi m khu n huy t d n đ nề ở ộ ậ ự ệ ị ễ ẩ ế ẫ ế
c ch hoàn toàn ho t đ ng đông máu
S r i lo n c a h th ng ch ng đông sinh lý góp ph n làm n ngự ố ạ ủ ệ ố ố ầ ặthêm tình tr ng RLĐM b nh nhân SNK.ạ ở ệ
* Tiêu s i huy t th phát trong DIC ợ ế ứ
Trong DIC luôn luôn th hi n 2 quá trình: đông máu và tiêu fibrin.ể ệHai quá tình này x y ra g n nh đ ng th i, di n bi n song hành và xenả ầ ư ồ ờ ễ ế
kẽ nhau b i v y có m i quan h r t ch t chẽ Đây là quá trình fibrin thở ậ ố ệ ấ ặ ứphát mà sinh lý b nh bao g m:ệ ồ
-Phát đ ng hi n tộ ệ ượng tiêu fibrin trong DIC
đây tiêu fibrin đ c phát đ ng b i s t o thành thrombin đã kích
thích t bào n i m c gi i phóng ra các ch t ho t hóa plasminogen M tế ộ ạ ả ấ ạ ặkhác, quá trình đông máu được ho t hóa t t y u sẽ d n đ n quá trìnhạ ấ ế ẫ ếtiêu fibrin
-Khu ch đ i quá trình tiêu fibrin trong DIC nh :ế ạ ờ
Trang 37+ S có m t c a các s n ph m thoái giáng fibrin (ogen, FDPs) vàự ặ ủ ả ẩfibrin hòa tan.
+ Do ti u c u gi m (vì tiêu th quá nhi u, gi m sinh) làm cho PAI-1ể ầ ả ụ ề ả
gi m xu ng , đó là đi u ki n t t đ ho t hóa plasminogen.ả ố ề ệ ố ể ạ
+ M t s ch t ch ng plasmin ( 2-antiplasmin) b gi m, th m chí làộ ố ấ ố α ị ả ậ
m t hi u l c làm cho quá trình tiêu fibrin c a plasmin l i càng phátấ ệ ự ủ ạtri n.ể
+ Ngoài ra giai đo n này có th v n có ch t ho t hóa plasminogenở ạ ể ẫ ấ ạ
ho c nh ng men tiêu protein nào đó đặ ữ ược gi i phóng vào máu.ả
Nh v y: trong DIC đi n hình, s hình thành thrombin đã gây raư ậ ể ựđông máu lan t a đã xúc tác cho quá trình t o ra plasmin Vì lẽ đó mà cóỏ ạ
th nói r ng: tiêu fibrin trong DIC là tiêu fibrin th phát.ể ằ ứ
1.3.3 Các y u t thu n l i cho quá tình RLĐM ế ố ậ ợ
1.3.3.1 Sự rối loạn và ứ trệ trong vi tuần hoàn do SNK
S c là m t trong nh ng y u t thu n l i gây ra RLĐM, đ c bi tố ộ ữ ế ố ậ ợ ặ ệtrong các trường h p s c kéo dài , s c không h i ph c, gây ra tình tr ngợ ố ố ồ ụ ạthi u oxy t ch c d n đ n giãn ti u đ ng m ch và c tr n trế ổ ứ ẫ ế ể ộ ạ ơ ơ ước mao
m ch, nh ng c tr n sau mao m ch v n đóng, d n đ n ng ng t h ngạ ư ơ ơ ạ ẫ ẫ ế ư ụ ồ
c u và ti u c u R i lo n vi tu n hoàn d n đ n gi m tầ ể ầ ố ạ ầ ẫ ế ả ưới máu kéo dàilàm thay đ i ch c năng màng t bào, t n thổ ứ ế ổ ương h y ho i t bào n iủ ạ ế ộ
m c, t n thạ ổ ương đa ph t ng d n đ n RLĐM, đ c bi t là DIC.ủ ạ ẫ ế ặ ệ [21],[57]
1.3.3.2 Rối loạn đông máu phối hợp với bệnh gan.
Gan gi vai trò quan tr ng trong s đi u ti t h th ng đông máuữ ọ ự ề ế ệ ố
c a c th H u h t các y u t đông máu đủ ơ ể ầ ế ế ố ượ ổc t ng h p gan g m cácợ ở ồ
y u t đông máu d ng ti n ch t, các y u t kháng đông và tiêu fibrin ,ế ố ạ ề ấ ế ố
tr m t s protein đông máu đừ ộ ố ượ ổc t ng h p ngoài gan nh y u t VIII,ợ ở ư ế ố
y u t Von-Willebrand, protein S, y u t XIII, m t ph n y u t V, y u tế ố ế ố ộ ầ ế ố ế ố
Trang 38t-PA Gan còn có kh năng th i tr các ch t kích ho t đông máu, cácả ả ừ ấ ạenzyme tiêu s i huy t, ngay c các huy t kh i nh , các kh i ng ng t pợ ế ả ế ố ỏ ố ư ậ
ti u c u và các ti u c u bi n d ng…Bên c nh kh năng đi u ti t quáể ầ ể ầ ế ạ ạ ả ề ếtrình đông máu và tiêu s i huy t, gan còn có kh năng ngăn c n các bi nợ ế ả ả ế
ch ng xu t huy t và kìm hãm s hình thành c c máu đông “ không thíchứ ấ ế ự ụ
h p” Riêng nhóm các b nh lý v gan, các RLĐM m c ph i cũng đãợ ệ ề ắ ả
thường xuyên x y ra: kho ng 85% các b nh gan n ng có RLĐM M c đả ả ệ ặ ứ ộRLĐM tùy thu c vào m c đ suy t bào gan và h u qu c a s r i lo nộ ứ ộ ế ậ ả ủ ự ố ạnày là s suy gi m các protein tham gia quá tình đông máu và tiêu s iự ả ợhuy t Các tác gi cho r ng c ch gi m các y u t đông máu ph thu cế ả ằ ơ ế ả ế ố ụ ộvitamin K ch a rõ rang nh ng có b ng ch ng đ c t vi khu n gây trư ư ằ ứ ộ ố ẩ ở
ng i cho ph n ng carboxyl hóa v i vitamin K , làm cho gan không t ngạ ả ứ ớ ổ
h p đợ ược các y u t đông máu N u b nh nhân SNK có RLĐM ph i h pế ố ế ệ ố ợ
v i các b nh lý suy gi m ch c năng gan thì m c đ RLĐM càng n ng n ớ ệ ả ứ ứ ộ ặ ềCác y u t đông máu đế ố ượ ổc t ng h p gan nh : các ti n ch t c aợ ở ư ề ấ ủcác y u t đông máu (y u t I, II, VII, IX, X và m t ph n y u t V), cácế ố ế ố ộ ầ ế ố
y u t kháng đông t nhiên (AT-II, PS,PC) và nh ng thành ph n ch y uế ố ự ữ ầ ủ ế
c a h th ng tiêu s i huy t (plasminogen và 2-antiplasmin…) sẽ bủ ệ ố ợ ế α ị
gi m t ng h p trong trả ổ ợ ường h p t n thợ ổ ương t bào gan, gây h u quế ậ ả
gi m các y u t này trong huy t tả ế ố ế ương Khi c các ti n ch t đông máu vàả ề ấcác y u t kháng đông cùng gi m gây nên r i lo n đi u hòa đông máu, sẽế ố ả ố ạ ề
có khuynh hướng v a xu t huy t, v a huy t kh i trên b nh nhân.ừ ấ ế ừ ế ố ệ
1.3.3.3 Chức năng của hệ thống liên võng nội mô
Bình thường các đ i th c bào có ch a các th th c a các proteinạ ự ứ ụ ể ủđông máu nên có vai trò l n trong quá trình th c bào, làm trung hòa cácớ ựprotein đông máu được ho t hóa, nh th c bào m t s thành ph n nh :ạ ờ ự ộ ố ầ ư
y u t t ch c, các ph c h p hòa tan c u fibrin monomer, các ph c h pế ố ổ ứ ứ ợ ả ứ ợ
Trang 39b th …nên h n ch các tác đ ng c a các y u t này Do đó, các đ i th cổ ể ạ ế ộ ủ ế ố ạ ựbào có vai trò đi u hòa quá trình đông máu và quá tình th c bào trongề ựtiêu fibrin Khi vi khu n và các đ c t c a vi khu n làm t n thẩ ộ ố ủ ẩ ổ ương hệliên võng n i mô gây nh hộ ả ưởng đ n ch c năng th c bào, sẽ t o đi uế ứ ự ạ ề
ki n thu n l i cho quá trình RLĐM x y ra.ệ ậ ợ ả
1.3.4 Phát hi n các r i lo n đông máu b ng h th ng ROTEM và ệ ố ạ ằ ệ ố
ng d ng ROTEM trên lâm sàng.
tr c c m bi n có th chuy n đ ng theo chi u trụ ả ế ể ể ộ ề ước sau, được k t n iế ố
v i lò xo đ đo đ đàn h i Khi máu trong cuvet b t đ u đông làm m t sớ ể ộ ồ ắ ầ ấ ựđàn h i c a lò xo làm thay đ i chuy n đ ng xoáy c a tr c Thay đ i nàyồ ủ ổ ể ộ ủ ụ ổ
được nh n bi t b i ánh sáng ph n x qua m t gậ ế ở ả ạ ộ ương nh trên tr cỏ ở ụquay và được chuy n đ i b ng m t b bi n năng thành tín hi u đi n tể ổ ằ ộ ộ ế ệ ệ ử
mà sau đó được x lý b i máy tính B ph n phân tích g m có b n kênhử ở ộ ậ ồ ốcho phép th c hi n b n xét nghi m khác nhau trên cùng m t m u máu.ự ệ ố ệ ộ ẫCác test này bao g m thêm các y u t ho t hóa hay c ch đông máu choồ ế ố ạ ứ ếphép ch n đoán m c đ nghiêm tr ng và nguyên nhân c a r i lo n đôngẩ ứ ộ ọ ủ ố ạmáu [10],[14],[30],[34] ROTEM là xét nghi m đệ ược khuy n cáo s d ngế ử ụ
b i nhi u nhà khoa h c trên th gi i cho vi c đánh giá các r i lo n đôngở ề ọ ế ớ ệ ố ạmáu trên lâm sàng
* Các kênh xét nghi m trên h th ng ROTEM ệ ệ ố [10],[14],[30],[34].
Trang 40INTEM: Đánh giá nhanh s hình thành c a c c máu đông, s i huy tự ủ ụ ợ ế(fibrin polymerization) và tiêu s i huy t (fibrinolysis) thông qua vi cợ ế ệkích ho t con đạ ường đông máu n i sinh.ộ
EXTEM: Đánh giá nhanh s hình thành c c máu đông, s i huy t, vàự ụ ợ ếtiêu s i huy t thông qua vi c kích ho t con đợ ế ệ ạ ường đông máu ngo i sinh.ạ
HEPTEM: Đánh giá s hình thành c c máu đông ( nh ng b nhự ụ ở ữ ệnhân s d ng heparin ho c nghi ng s d ng heparin ) mà không ch uử ụ ặ ờ ử ụ ị
nh h ng c a heparin
ả ưở ủ
FIBTEM: Cho phép đánh giá đ c ng c a c c máu đông hình thànhộ ứ ủ ụ
b i fibrin (fibrinogen) , v i lo i tr nh hở ớ ạ ừ ả ưởng c a y u t ti u c u.ủ ế ố ể ầ
APTEM: Theo dõi ch t lấ ượng c c máu đông sau khi lo i tr nhụ ạ ừ ả
hưởng c a các y u t tiêu h y fibrin b ng ho t ch t Apotronin Theo dõiủ ế ố ủ ằ ạ ấ
s nh hự ả ưởng c a tăng tiêu s i huy t (Hyperfibrinolysis) khi so sánh v iủ ợ ế ớEXTEM
* Các thông s quan tr ng c a xét nghi m ROTEM ố ọ ủ ệ [10],[14],[30],[34]
Thông thường, k t qu đo đế ả ược biên d ch thành các thông sị ố
thường quy Hình 1.3 th hi n nh ng thông s thể ệ ữ ố ường quy quan tr ngọ
nh t Tr c y th hi n biên đ dao đ ng theo mm, tr c x th hi n th iấ ụ ể ệ ộ ộ ụ ể ệ ờgian theo phút