1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA môn vật lý đầy đủ GIẢI CHI TIẾT

14 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 513,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vân tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là A.. Lời giải: Hiện tượng đoản mạch của nguồn xảy ra khi nối 2

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

1 Thời gian: 50 phút

2 Số câu: 40 câu

3 Cấu trúc đề:

MA TRẬN MỨC ĐỘ KIẾN THỨC

MỨC ĐỘ CÂU HỎI

TỔNG

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

12

11

10

Cân bằng và chuyển động của vật rắn

Chất khí

Cơ sỏ của nhiệt động lực học

Chất rắn, chất lỏng Sự chuyển thể

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ 12 Câu 1: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

C chúi người về phía trước D ngả người sang bên cạnh

Trang 2

Lời giải:

Do quán tính nên người ngồi trên xe bị ngả người về phía sau � Chọn B.

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong các đại lượng sau của chất

điểm: biên độ, vân tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

A vận tốc B động năng C gia tốc D biên độ.

Lời giải:

Trong dao động điều hòa thì biên độ là không thay đổi theo thời gian � Chọn D.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến

tím

C Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

D Chỉ có ánh sáng trắng mới bị lệch khi truyền qua lăng kính.

Lời giải:

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Chọn B.

Câu 4: Một giọt nước mưa rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất Cho g= 10 m/s2 Thời gian vật rơi tới mặt đất là

Lời giải:

Ta có

2

Câu 5: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 0,5 m/s và chu kì 1 s Sóng cơ

này có bước sóng là

A 150 cm B 100 cm C 50 cm D 25 cm.

Lời giải:

 = v.T = 0,5.1 = 0,5 m = 50 cm � Chọn C.

Câu 6: Trong các tia sau, tia nào dùng để sấy khô trong công nghệ chế biến nông sản?

A tia hồng ngoại B tia X C tia tử ngoại D tia tím.

Lời giải:

Trong chế biến nông sản người ta dùng tia hồng ngoại để sấy khô � Chọn A.

Câu 7: Hạt nhân urani 92U235 có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn Độ hụt khối của hạt nhân 92U235 là

Lời giải:

mc2 = Wlkr.A = 7,6.235 = 1786 MeV  m 1786 1,917

931,5

Câu 8: Trong hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

A Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

B Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

Trang 3

C Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

D Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

Lời giải:

Theo định luật khúc xạ ánh sáng nên góc khúc xạ không thể bằng góc tới

Chọn D.

Câu 9: Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

Lời giải:

Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nuclon � Chọn C.

Câu 10: Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung

4 10

 một điện áp xoay chiều tần số

100 Hz, dung kháng của tụ điện có giá trị là

A 200 Ω B ZC = 50 C 100 Ω D 25 Ω.

Lời giải:

Ta có ZC 1 100

Câu 11: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i 2 2 cos(100 t / 6) (A) Chọn phát biểu không chính xác?

A Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A) B Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s).

Lời giải:

Pha của dòng điện là � Chọn D.

Câu 12: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

B nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

C không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

Lời giải:

Hiện tượng đoản mạch của nguồn xảy ra khi nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ Dòng điện khi có đoản mạch I ξ

r

 � Chọn C.

Câu 13: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của

sóng cơ và sóng điện từ ?

Lời giải:

Sóng cơ không truyền được trong chân không � Chọn D.

Câu 14: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha nhau

A (2k + 1)π/2 (với k = 0, ±1, ±2, ) B (2k + 1)π (với k = 0, ±1, ±2, ).

Trang 4

C kπ (với k = 0, ±1, ±2, ) D 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ).

Lời giải:

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha nhau là

Δφ2 Chọn D.

Câu 15: Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội

tụ có tiêu cự 20 cm Khi đặt vật sáng cách thấu kính 30cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là:

A cách thấu kính 60cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật.

B cách thấu kính 60cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật.

C cách thấu kính 60cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật.

D cách thấu kính 60cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật.

Lời giải:

Áp dụng công thức d df 60cm

d f

� d

d

Ảnh thật, ngược chiều vật, cách thấu kính 60 cm, gấp đôi vật � Chọn C.

Câu 16: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R

là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?

Lời giải:

GM

P

R h

2

1 2

2 2

2 1

Câu 17: Đặt điện áp u 200 2 cos100 t V    vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω Công suất tiêu thụ của điện trở bằng

Lời giải:

Mạch chỉ có điện trở nên P U2 2002 400

R 100

Câu 18: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30 m Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật tại nơi

có động năng bằng hai lần thế năng là

A 25 m/s B 20 m/s C 30 m/s D.35

m/s

Lời giải:

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng

2

1 2 tđ đ

Câu 19: Có hai bản kim loại phẳng, tích điện trái dấu, nhưng độ lớn bằng nhau đặt song song

với nhau và cách nhau 1 cm Hiệu điện thế giữa bản dương và bản âm là 120 V Nếu chọn mốc điện thế ở bản âm thì điện thế tại điểm M cách bản âm 0,6 cm là

Trang 5

A 72 V B 36 V C 12 V D 18 V.

Lời giải:

+ E U 120 12000

d 0,01

+ UMO = VM  VO = VM = E.dMO = 12000.0,6.102 = 72 V � Chọn A.

Câu 20: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 5 (cm) thì

lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N Giá trị của d là

Lời giải:

1 2 1

2

d 5

Câu 21: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường

truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và

r2 Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B Tỉ số r2/r1 bằng

A 4 B 0,5 C 0,5 D 2.

Lời giải:

+

A 2

1

B 2

2

P

I

4 r

P

I

4 r

� 

� 

IA = 4I4  2

1

r 2

r  � Chọn D.

Câu 22: Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ

Hệ thức đúng là

A vđ = vt = vv B vđ < vt < vv C vđ > vv > vt D vđ < vv < vt

Lời giải:

Do nđ < nv < nt nên vđ> vv> vt � Chọn C.

Câu 23: Trong các thiết bị: pin quang điện, quang điện trở, tế bào quang điện, ống tia X, có

hai thiết bị mà nguyên tắc hoạt động dựa trên cùng một hiện tượng vật lí, đó là

A tế bào quang điện và quang điện trở B pin quang điện và tế bào quang điện.

C pin quang điện và quang điện trở D tế bào quang điện và ống tia X.

Lời giải:

Pin quang điện và quang điện trở đều hoạt động dựa trên hiện tượng quang dẫn� Chọn C.

Câu 24: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45 μm với công suất 0,8W Laze B phát

ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60 μm với công suất 0,6 W Tỉ số giữa số phôtôn của laze B

và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

Lời giải:

A A

A

B B

B

P hc

hc

P hc

hc

Trang 6

 B B B

A A B

n P 0,6.0,6

1

n P 0,8.0,45

Chọn C.

Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,4 μm) cùng một phía của vân trung tâm là

Lời giải:

+

6 d

D 0,76.10 2

a 0,3.10

+

6 t

D 0,4.10 2

a 0,3.10

+ x = xđ  xt = 2,4.103 m = 2,4 mm

Chọn C.

Câu 26: Chất phóng xạ pôlôni 21084 Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 20682 Pb Cho chu kì bán rã của 210

84 Po là 138 ngày Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất Tại thời điểm

t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1/3 Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni 210

84 Po và số hạt nhân chì trong mẫu là

Lời giải:

+ Số hạt nhân Pb được tạo ra bằng số hạt nhân Po đã phân rã nên:

1 0 Po

1 Pb

0

t

N 2

t

T

 �� ��

+ Thay T = 138 ngày vào phương trình trên ta được: t 1 = 276 ngày

 t2 = 552 ngày

+ Tại thời điểm t2 thì:

552 138 Po

552

Pb 138

1 2

Chọn A.

Câu 27: Cho các kết luận sau :

1 Sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz gọi là âm nghe được (âm thanh)

2 Sóng âm là sóng ngang

3 Sóng âm truyền lần lượt trong các môi trường rắn, lỏng, khí với tốc độ tăng dần Sóng âm không truyền được trong chân không

4 Độ cao, độ to, âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm

5 Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm; Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm;

Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm

Trang 7

6 Tần số dao động của nguồn âm cũng là tần số của sóng âm Sóng âm không mang theo năng lượng

7 Sóng dừng là sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền

Số kết luận không đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4.

Lời giải:

Sóng âm có thể là sóng dọc, sóng âm mang năng lượng

Phát biểu 2, 3, 6 không chính xác � Chọn B.

Câu 28: Một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ cao 2 cm đặt song song với một màn hứng ảnh

cố định Đặt một thấu kính có tiêu cự f vào khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính đi qua A và vuông góc với màn ảnh Khi ảnh của vật AB hiện rõ nét trên màn thì khoảng cách giữa vật và màn đo được gấp 7,2 lần tiêu cự Chiều cao ảnh của AB trên màn bằng

Lời giải:

Ta có L = d + d’ = 7,2 f

d d

7, 2

f f

d

1 k

f

  ; d 1 1

f  k

Thay vào phương trình (*)

1

k

k 1

5

 

Chọn A.

Câu 29: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H) một điện áp

xoay chiều u = U0cos100πt (V) Nếu tại thời điểm t1 điện áp là 80 (V) thì cường độ dòng điện tại thời điểm t1 + 0,005 (s) là:

Lời giải:

+ Z = ZL = 100 

Mạch chỉ có L nên u và I vuông pha

T

t t 0,005 t

4

    s thì i2 cùng pha u1  1 2

2

0 0

Chọn B.

Câu 30: Một mạch điện xoay chiều tần số f gồm tụ điện C, một cuộn cảm thuần L và một

biến trở R được mắc nối tiếp Khi để biến trở ở giá trị R1 hoặc R2 = 0,5625R1 thì công suất tiêu

L A

Trang 8

thụ trên đoạn mạch là như nhau Xác định hệ số công suất tiêu thụ của mạch ứng với giá trị của R1

Lời giải:

+ Vì P1 = P2 nên:

2

+ Giải phương trình trên ta được:  2 12

L C

9R

Z Z

16

2

1 L C

1

R 16

Chọn B.

Câu 31: Một mạch dao động LC lí tưởng có chu kì T = 10–3 s Tại một thời điểm điện tích trên tụ bằng 6.10–7 C, sau đó 7,5.10–4 s điện tích trên tụ bằng 8.10–7 C Điện tích cực đại trên tụ là:

A 10–6 C B 10–5 C C 5.10–5 C D 10–4 C

Lời giải:

+ Thời gian mạch dao động có điện tích trên tụ từ 6.10-7 C đến 8.10-7 C là

4

3

7,5.10 3T

t

4 10

 Góc quét từ t1 đến t2 là 2 3T. 3

 Góc lệch giữa t1 và t2 là 1 2

2

     

ar cos ar cos 90

+ Thay q1 = 6.10-7 và q2 = 8.10-7 vào phương trình trên và sử dụng máy tính để giải (để ở chế

độ SHIFT  MODE  3) ta được: Q0 = 10-6 C

Chọn A

Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm J tại nơi có gia tốc rơi tự do 10 (m/s2) Khi vật dao động điều hòa thì lực nén cực đại lên điểm treo J là 2 N còn lực kéo cực đại lên điểm treo J là 4 N Gia tốc cực đại của vật dao động là:

A 10 2 m/s2.B 30 2 m/s2 C 40 2 m/s2 D 30 m/s2

Lời giải:

Trang 9

+ Fnmax = k(A  l) = 2 (1)

+ Fkmax = k(A + l) = 4 (2)

+ Lập tỉ số (1) và (2) ta được: A = 3l

+ Mà l mg 12.g

k

  

  A 3  12.g

  2A = amax = 3g = 30 m/s2

Chọn B.

Câu 33: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, li độ x1 và x2 phụ thuộc thời gian như hình vẽ Phương trình dao động tổng hợp là

A x = 2cos(ωt – π/3) cm B x = 2cos(ωt + 2π/3) cm.

C x = 2cos(ωt + 5π/6) cm D x = 2cos(ωt – π/6) cm.

Lời giải:

+ Từ đồ thị ta viết được phương trình của x1 và x2 là:

* Phương trình của x1: biên độ A1 = 3 cm, tại thời điểm t = 0 thì x1 = 0 và đang xuống phía

âm nên

2

   x 1 3cos t

2

 �  �

* Phương trình của x2: biên độ A2 = 1 cm, tại t = 0 thì x2 = 1 cm   = 

 x2 = cos(t + )

+ Sử dụng máy tính để tổng hợp 2 dao động trên:

 x 2cos t 2

3

 �  �

� � cm � Chọn B.

Câu 34: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh tần số 50 Hz có bốn điểm theo đúng

thứ tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở R, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn cảm mà điện trở thuần r và độ tự cảm L = 1/π H, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện có điện dung C = 62,5/π μF Điện áp hiệu dụng trên đoạn AN và MB thỏa mãn UMB = 0, 2 3

UAN Điện áp trên đoạn AN lệch pha với điện áp trên MB là π/2 Độ lớn của (R –r) là

Lời giải:

+ Ta có: ZL = 100  và ZC = 160 

+

2 2

MB

2 2 AN

U I r 60

U I R r 100

2 MB

2 2 AN

 

+ Vì uAN vuông pha với uMB nên: tanAN.tanMB = 1

Trang 10

 ZL ZL ZC 100  60

   

+ Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được: r4 + 2400r2  432.104 = 0

Đặt a = r2 > 0  a2 + 2400a  432.104 = 0  a = 1200

 r 20 3  

+ Thay vào (2) ta được: R 80 3  

 R r 60 3    � Chọn B.

Câu 35: Trong thí nghiệm I–âng, khoảng cách hai khe 1 mm, khoảng cách hai khe đến màn 1

m và bề rộng vùng giao thoa 15 mm Nếu nguồn phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 =

450 nm, λ2 = 600 nm thì số vân sáng đơn sắc quan sát được trên màn là

Lời giải:

+ Số vạch sáng trùng nhau tương ứng với: k11 = k22  1 2

1

2 1

+ Số vạch sáng trùng nhau trong bề rộng L là N 2 L 1 2. 15 1 9 vân

+ Số vạch sáng 1 là 1

1

+ Số vạch sáng 2 là: 2

2

 � �  � � 

� �

Số vân sáng đơn sắc quan sát được trên màn Ns = N1+N2 – = 40 vân

Chọn A.

Câu 36: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

có đồ thị li độ phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ Tốc độ cực đại của vật là

A 10,96 cm/s B 8,47 cm/s C 11,08 cm/s D 9,61 cm/s.

Lời giải:

+ Dựa vào đồ thị ta có thể thấy được chu kì của 2 dao động là T1 = T2 = 12 s 

1 2 6

      rad/s

+ Xét với x1 ta thấy:

Trang 11

* Khi t = 0 thì x1 = 4 cm, khi t = 3 s = T

4 thì x '1  4 3 cm 

2

 

 x1  x1’  2 '2

1 1 1

A  x  x  8 cm

* Vì tại t = 0 thì x1 = 4 cm và đang giảm nên 1

3

   x 1 8cos t

6 3

 

� � (1) + Xét với x2 thì ta có:

* Từ t = 0  t = 2 s = T

6  2 6

 

* Từ x = 0 đến x   4 3 cm vật đi mất t = 1 s 

6

   A cos 4 3 A 8 3

3

 x 2 8 3cos t

6 6

 

� � (2)

1 2 1 2 2 1

A  A  A  2A A cos     8 7 cm + vmax   A 11,08 cm/s � Chọn C.

Câu 37: Thực hiện giao thoa trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp A, B cách nhau

8 2 cm dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình uA = uB = 2cos30πt (mm, s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,6 m/s Gọi (C) là đường tròn trên mặt chất lỏng

có đường kính AB Số điểm trên (C) dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn là

Lời giải:

+ Gọi d1, d2 là khoảng cách từ M đến 2 nguồn ( M thuộc đường tròn và thỏa yêu cầu)

+ M thuộc đường tròn nên góc AMB là góc vuông  d1 + d2 =  2

8 2

+ M dao động với biên độ cực đại nên: d1  d2 = k

Mà v.T 0,6. 2 0,04

30

+ Giải hệ phương trình trên ta được: 2d2 + 8kd2 + 16k2  128 = 0

Chỉ có k = 0 là thỏa mãn  d1 = d2 = 8 cm

+ M dao động cùng pha với nguồn nên d1 + d2 = 2k’  k’ = 2

Vậy có tất cả 2 điểm � Chọn D.

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u 120 2 cos t V    vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn

AM nối tiếp với đoạn MB Đoạn AM chứa điện trở R0; đoạn MB gồm cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm L, biến trở R (thay đổi từ 0 đến rất lớn) và tụ điện có điện dung C sao cho 2ωCR0 +

3 = 3ω2LC Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB đạt giá trị cực tiểu gần giá trị nào nhất sau

đây?

Lời giải:

0

2 CR     3 3 LC

M

B A

Ngày đăng: 03/11/2019, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w