1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khoa hoc 4

78 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử Dụng Hợp Lí Các Chất Béo Và Muối Ăn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 854 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu về bệnh béo phì * Mục tiêu : SGV trang 65 + Bị hụt hơi khi gắng sức Tác hại của bênh béo phì: + Mất thoải mái trong cuộc sống + Giảm hiệu suất lao động và sự lanh l

Trang 1

- Nói về lợi ích của muối i –ốt.

- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 20, 21 SGK

- Su tầm các tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa

i-ốt và vai trò của i-i-ốt đối với sức khoẻ

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Kể tên các món ăn có chứa nhiều chất

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

14’ 2 Hoạt động 1: Trò chơi thi kể tên các

món ăn cung cấp nhiều chất béo

* Mục tiêu : SGV trang 52

* Cách tiến hành:

+Bớc 1: Tổ chức

+ Bớc 2: Cách chơi và luật chơi

- Lần lợt 2 đội thi nhau kể tên các món ăn

có chứa chất béo: món rán, món nấu, món

- Mỗi đội HS cử 1 đội trởng

- GV phổ biến luật chơi, cách chơi

- Hai đội chơi

- GV theo dõi đồng hồ

- GV công bố thắng thua10’ 3 Hoạt động 2: Thảo luận về ăn phối hợp

chất béo có nguồn gốc động vật và chất

Trang 2

Chỉ ra các món ăn vừa chứa chất béo động

vật, vừa chứa chất béo thực vật

+ Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp chất

béo động vật và chất béo thực vật?

- GV yêu cầu

- Cả lớp cùng đọc lại tên các món ăn

6’ 4 Hoạt động 3: Thảo luận về ích lợi của

muối i-ốtvà tác hại của ăn mặn

* Mục tiêu : SGV trang 54

* Cách tiến hành:

Vai trò của i –ốt đối với sức khoẻ con

ng-ời, đặc biệt là trẻ em

+ Làm thế nào để bổ sung i-ốt cho cơ thể ?

(Đề phòng tránh các rối loạn do thiếu i-ốt

nên ăn muối có bổ sung i-ốt)

+ Tại sao không nên ăn măn? ( Ăn mặn có

liên quan đến bênh huyết áp cao)

- GV yêu cầu HS giới thiệu những t liệu, tranh ảnh đã su tầm đợc

Tranh

ảnh

Vật thật

3’ 5 Củng cố – Dặn dò

- Ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc từ

động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

- Giải thích vì sao phải ăn nhiều rau, quả chín hàng ngày

- Nêu đợc tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn

- Kể ra các bịên pháp thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 22, 23 SGK

- Sơ đồ tháp dinh dỡng cân đối trang 17 SGK

- Chuẩn bị theo nhóm: Một số rau, quả ( cả loại tơi và loại héo, úa); một số đồ hộp hoặc vỏ đồ hộp

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 3

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc từ

động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

2 Hoạt động 1: Tìm hiểu lí do cần ăn

nhiều rau và quả chín

* Mục tiêu : SGV trang 55

* Cách tiến hành:

+Bớc 1: Xem tháp dinh dỡng, các loại rau

và quả chín đợc khuyên dùng với liều lợng

nh thế nào trong một tháng đối với ngời

lớn?( ăn đủ quả chín theo khả năng)

+ Bớc 2: Câu hỏi

- Kể tên một số loại rau, quả các em vẫn ăn

hàng ngày

- Nêu ích lợi của việc ăn rau, quả

* Kết luận: Nên ăn phối hợp nhiều loại rau,

quả để có đủ vi –ta –min, chất khoáng

cần thiết cho cơ thể Các chất xơ trong rau,

quả còn giúp chóng táo bón

10’ 3 Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn thực

phẩm sạch và an toàn

* Mục tiêu : SGV trang 56

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Qua mục Bạn cần biết và hình 3, 4

SGK trang 23, trả lời câu hỏi: Theo bạn, thế

nào là thực phẩm sạch và an toàn?

+ Bớc 2: Giúp HS phân tích các ý:

- Thực phẩm đợc coi là sạch và an toàn cần

đợc nuôi trồng theo quy định hợp vệ sinh

- Các khâu thu hoạch, chuyên chở, bảo

quản và chế biến hợp vệ sinh

- Thực phẩm phải giữ đợc chất dinh dỡng

- Không ôi thiu

- Không nhiễm hoá chất

- Không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài

cho sức khoẻ ngời sử dụng

* Đối với gia cầm, gia súc cần đợc kiểm

dịch

- GV yêu cầu

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS trình bày kết quả làm việc

- GV chốt lại các ý

10’ 4 Hoạt động 3: Thảo luận về các biện

Trang 4

pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

* Mục tiêu : SGV trang 56

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Thực hiện nhiệm vụ

- Thảo luận về: Cách chọn thức ăn tơi, sạch

Cách nhận ra thức ăn ôi, héo

- Thảo luận về: Cách chọn đồ hộp và chọn

những thức ăn đợc đóng gói

- Thảo luận về: Sử dụng nớc sạch để rửa

thực phẩm, dụng cụ nấu ăn Sự cần thiết

phải nấu thức ăn chín

+ Bớc 2: Trình bày kết quả

Cách lựa chọn rau quả tơi: quan sat hình

dáng bề ngoài, quan sát màu sắc, sờ nắm

Cách chọn đồ hộp: nguồn gốc sản xuất,

thời hạn sử dụng

Sử dụng nớc sạch để rửa và nấu thức ăn

chín Nấu xong ăn ngay Phải bảo quản

đúng cách thức ăn cha dùng hết

- GV yêu cầu

- HS chia thành 3 nhóm

- Mỗi nhóm thực hiện 1 nhiệm vụ

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm lên trình bày dung vật thật để giới thiệu và minh hoạ

- HS nhận xét

- GV bổ sung, hoàn chỉnh câu trả lời

Vật thật

- Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản chúng

- Nói về những điều cần lu ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo quản và cách sử dụng thức ăn đã đợc bảo quản

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là thực phẩm sạch và an toàn? - GV hỏi

Trang 5

+ Nêu cách lựa chọn rau, quả tơi? - 2 HS trả lời

- HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét – cho điểm2’ B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

10’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu cách bảo quản

thức ăn.

* Mục tiêu : SGV trang 58

* Cách tiến hành:

+Bớc 1: Quan sát các hình trang 24, 25

SGk và trả lời câu hỏi: Chỉ và nói những

cách bảo quản thức ăn trong từng hình

+ Bớc 2: Chữa bài tập ở phiếu học tập

- HS nhận xét

- GV kết luận

Phiếu học tập

10’ 3 Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ sở khoa học

của các cách bảo quản thức ăn

* Mục tiêu : SGV trang 59

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Các thức ăn tơi có nhiều nớc và

các chất dinh dỡng, đó là môi trờng thích

hợp cho vi sinh vật phát triển Vì vậy chúng

dễ bị h hỏng, ôi, thiu

+ Bớc 2: Trả lời câu hỏi:

- Nguyên tắc chung của việc bảo quản thức

ăn là gì? ( là làm cho các vi sinh vật không

có môi trờng hoạt động hoặc ngăn không

cho các vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn)

+ Bớc 3: Làm bài tập

Cách nào làm cho vi sinh vật không có điều

kiện hoạt động? ( Phơi khô, nớng sấy,ớp

Điền vào bảng sau tên của 3 đến 5 loại thức

ăn và cách bảo quản thức ăn đó ở gia đình

- GV phát phiếu học tập

- HS làm việc cá nhân

Trang 6

- GV nhận xét3’ 5 Củng cố – Dặn dò

- Kể tên một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng

- Nêu cách phòng tránh một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

10’ 2 Hoạt động 1:Nhận dạng một số bênh

do thiếu chất dinh dỡng

* Mục tiêu : SGV trang 61

* Cách tiến hành:

+Bớc 1: Quan sát các hình 1,2 trang 26

SGK nhận xét, mô tả các dấu hiệu của bệnh

còi xơng, suy dinh dỡng, biếu cổ Nguyên

- HS nhận xét

Trang 7

chất, đặc biệt thiếu chất đạm sẽ bị suy dinh

dỡng Nếu thiếu vi –ta-min D sẽ bị còi

x-ơng

Nếu thiếu i-ốt cơ thể phát triển chậm, kém

thông minh, dẽ bị bớu cổ

- GV kết luận

10’ 3 Hoạt động 2: Thảo luận về cách phòng

bệnh do thiếu chất dinh dỡng

* Mục tiêu : SGV trang 62

* Cách tiến hành:

Trả lời câu hỏi:

- Ngoài các bệnh còi xơng , suy dinh dỡng,

bớu cổ các em còn biết bệnh nào

- Cần ăn đủ lợng và đủ chất Đối với trẻ cần

theo dõi cân nặng thờng xuyên Nếu phát

hiện trẻ bị các bệnh do thiếu chất dinh

d-ỡng thì phải điều chỉnh thức ăn cho hợp lí

nên đa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa

trị

- GV kết luận

10’ 4 Hoạt động 3: Chơi trò chơi

* Mục tiêu : SGV trang 62

+ Bớc 3: Thi giữa các đội

- GV phổ biến luật chơi

- GV chia lớp thành các nhóm

Khoa học

Bài 13: Phòng bệnh béo phì

Trang 8

1 Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Nhận biết dấu hiệu và tác hại của bệnh béo phì

- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì

- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì Xây dựng thái độ đúng đối với ngời béo phì

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Kể tên một số bệnh thiếu chất dinh dỡng?

+ Nêu các biện pháp phòng bệnh suy dinh

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

10’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về bệnh béo phì

* Mục tiêu : SGV trang 65

+ Bị hụt hơi khi gắng sức

Tác hại của bênh béo phì:

+ Mất thoải mái trong cuộc sống

+ Giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi

trong sinh hoạt

+ Có nguy cơ bị bệnh tim mạch, huyết áp

cao, bệnh tiểu đờng, sỏi mật …

- GV chia nhóm

- GV phát phiếu học tập

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung

- GV kết luận

Phiếu học tập

10’ 3 Hoạt động 2: Thảo luận về nguyên

nhân và cách phòng bệnh béo phì

* Mục tiêu : SGV trang 67

* Cách tiến hành:

Trả lời câu hỏi:

+ Nguyên nhân gây bệnh béo phì là gì?

(thói quen không tốt trong ăn uống, ăn quá

- GV hỏi

- HS thảo luận

- HS trình bày

Trang 9

+ Bớc 1: Giao nhiệm vụ

Tình huống 1: Em của Lan có nhiều dấu

hiệu béo phì Sau khi học xong bài này, nếu

là Lan, bạn sẽ nói gì với mẹ và bạn có thể

làm gì để giúp em mình?

Tình huống 2: Nga cân nặng hơn và cao

hơn những bạn cùng tuổi Nga đang muốn

thay đổi thói quen ăn vặt, ăn và uống đồ

ngọt của mình Nếu là Nga, bạn sẽ làm gì,

nếu hàng ngày trong giờ ra chơi, các bạn

của Nga mời ăn bánh ngọ và uống nớc

ngọt

+ Bớc 2: Tổ chức thảo luận

+ Bớc 3: Trình diễn

- GV chia lớp thành các nhóm

- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm, hớng dẫn thực hiện

- Các nhóm thảo luận

- Nhóm trởng phân vai theo tình huống đợc giao

- Các vai hội ý lời thoại

- HS khác đóng góp ý kiến

- HS lên đóng vai

- HS khác nhận xét lựa chọncách ứng xử

- Nêu nguyên nhân và cách phòng một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh phòng bệnh và vận động mọi ngời cùng thực hiện

2 Đồ dùng dạy học:

Trang 10

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

10’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số bệnh

lây qua đờng tiêu hoá

* Mục tiêu : SGV trang 69

* Cách tiến hành:

- Nêu vấn đề:

+ Trong lớp có bạn nào đã từng bị đau bụng

hoặc tiêu chảy? Khi đó sẽ cảm thấy thế

nào? ( Lo lắng, khó chịu, mệt mỏi …)

+ Kể tên các bệnh lây truyền qua đờng tiêu

hoá khác mà em biết ( tả, lị …)

- Kết luận:

Các bệnh nh tiêu chảy, tả, lị … đều có thể

gây chết ngời nếu không đợc chữa kịp thời

và đúng cách Chúng đều lây qua đờng ăn

uống Mầm bệnh chứa nhiều trong phân,

chất nôn và đồ dùng cá nhân của bệnh nhân

nên dễ phát tán lây lan gây ra dịch bệnh

làm thiện hại ngời và của Vì vậy, cần phải

báo kịp thời cho cơ quan y tế để tiến hành

- GV kết luận

10’ 3 Hoạt động 2: Thảo luận về nguyên

nhân và cách phòng bệnh lây qua đờng

tiêu hoá

* Mục tiêu : SGV trang 70

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

+ Chỉ và nói về nội dung của từng hình

+ Việc làm nào của các bạn trong hình có

thể đề phòng đợc các bệnh lây qua đờng

tiêu hoá? Tại sao?

+ Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh

lây qua đờng tiêu hoá

- Bớc 2: Thảo luận

- GV chia lớp thành các nhóm 4

- GV nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác bổ sung

- GV giảng, hoàn thiện câu

TranhSGK trang 30,31

Trang 11

- Xây dựng bản cam kết giữ vệ sinh phòng

bệnh lây qua đờng tiêu hoá

- Tìm ý cho nội dung tranh

- Vẽ và viết nội dung bức tranh

+ Bớc 2: Thực hành

+ Bớc 3: Trình bày và đánh giá

Trng bày sản phẩm trên bảng

- GV chia lớp thành các nhóm

- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm, hớng dẫn thực hiện

- Các nhóm hoạt động

- Nhóm trởng điểu khiển

- GV kiểm tra và giúp đỡ

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác góp ý, bổ sung

- GV đánh giá, nhận xét

Giấy

vẽ khổ lớn

- Nêu đợc những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh

- Nói ngay với cha mẹ hoặc ngời lớn khi trong ngời cảm thấy khó chịu, không bình thờng

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Các bệnh lây qua đờng tiêu hoá nguy

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

15s’ 2 Hoạt động 1: Quan sát hình trong SGK

và kể chuyện

* Mục tiêu : SGV trang 72

Trang 12

+ Khi bị bệnh đó, em cảm thấy thế nào?

+ Khi nhận thấy dấu hiệu không bình

th-ờng, em phải làm gì? Tại sao?

- Kết luận:

+ Khi khoẻ mạnh ta cảm thấy thoải mái, dễ

chịu; khi có bệnh, có thể có những biểu

hiện nh hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi

hoặc đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy, sốt cao,

32 SGK

15’ 3 Hoạt động 2: Trò chơi đóng vai: – Mẹ

ơi! Con – sốt–

* Mục tiêu : SGV trang 73

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

Đa ra các tình huống, ví dụ:

+ Tình huống 1: Bạn Lan bị đau bụng và đi

ngoài vài lần khi ở trờng Nếu là Lan, bạn

sẽ làm gì?

+ Tình huống 2: Đi học về, Hùng thấy

trong ngời rất mệt và đau đầu, nuốt nớc bọt

thấy đau họng, ăn cơm cũng không thấy

ngon Hùng định nói với mẹ mấy lần nhng

+ Khi trong ngời cảm thấy khó chịu và

không bình thờng phải báo ngay cho cha

- GV chia lớp thành các nhóm 6

- GV nêu yêu cầu

- GV gợi ý thêm

- Các nhóm lựa chọn đa ra tình huống

- HS làm việc theo nhóm

- Nhóm trởng điểu khiển, phân vai

- HS trong nhóm diễn xuất

- HS khác góp ý, bổ sung

- Đại diện các nhóm trình bày

Trang 13

mẹ hoặc ngời lớn biết để kịp thời phát hiện

- Nói về chế độ ăn uống khi bị một số bệnh

- Nêu đợc chế độ ăn uống của ngời bị bệnh tiêu chảy

- Pha dung dịch ô - rê - dôn và chuẩn bị nớc cháo muối

- Vận dụng những điều đã học vào cuộc sống

Đồ dùng dạy học

5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Kể tên bệnh mà em đã bị mắc Khi bị bệnh,

em cảm thấy thế nào?

+ Khi nhận thấy cơ thể có những dấu hiệu

không bình thờng, em phải làm gì ? Tại sao?

- GV hỏi

- 2 HS trả lời

- HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét – cho điểm 2’ B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

10’ 2 Hoạt động 1: Thảo luận về ăn uống đối

với ngời mắc bệnh thông thờng

* Mục tiêu : SGV trang 74

- Đối với ngời bệnh nặng nên cho ăn món ăn

đặc hay loãng? Tại sao?

- Đối với ngời bệnh không muốn ăn hoặc ăn

quá ít nên cho ăn nh thế nào?

- HS nhóm khác bổ sung

- GV kết luận

Tranh trang

32 SGK

10’ 3 Hoạt động 2: Thực hành pha dung dịch ô

Trang 14

- rê - dôn và chuẩn bị vật liệu để nấu cháo

muối.

* Mục tiêu : SGV trang 75

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: Quan sát trong hình trang 35 và trả

lời câu hỏi

- GV yêu cầu HS đọc hớng dẫn ghi trên gói dung dịch ô -

rê - dôn và làm theo hớng dẫn

- GV yêu cầu HS quan sát hình 7 ( SGK tr35) và làm theo hớng dẫn

- Các nhóm thực hành.

- GV theo dõi và giúp đỡ

- Đại diện nhóm lên pha trớc lớp

- Nhóm trởng điều khiển, phân vai

- HS trong nhóm diễn xuất

- HS khác góp ý, bổ sung

- Đại diễn các nhóm lên trình bày

- HS nhóm khác nhận xét, thảo luận đa ra các cách ứng

xử khác.

- GV nhận xét chung 3’ 5 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học - GV nêu

Trang 15

- Kể tên một số việc nên và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nớc.

- Biết một số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi

- Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nớc và vận động các bạn cùng thực hiện

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

12’ 2 Hoạt động 1: Thảo luận về các biện

Kết luận: Không chơi đùa gần hồ ao, sông,

suối Giếng nớc phải đợc xây thành cao, có

nắp đậy Chum, vại, bể nớc phải có nắp

đây Chấp hành tốt các quy định về an toàn

khi tham gia các phơng tiện giao thông

đ-ờng thuỷ Tuyệt đối

- GV chia lớp thành nhóm 6

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trởng lên trình bày

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

Đồ dùng dạy họckhông lội qua suối khi trời ma lũ, dông

bão

Trang 16

3 Hoạt động 2: Thảo luận về một số

nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi

* Mục tiêu : SGV trang 78

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm

Nên tập bơi hoặc đi bơi ở đâu?

+ Bớc 2: Làm việc cả lớp

Giảng thêm: Không xuống nớc bơi khi

đang có mồ hôi; trớc khi xuống nớc phải

vận động, tập các bài tập theo hớng dẫn để

tránh cảm lạnh, “chuột rút”

Đi bơi ở các bể bơi phải tuân theo nội quy

của bể bơi: tắm sạch trớc và sau khi bơi,

giữ vệ sinh chung và vệ sinh cá nhân

Không bơi khi vừa ăn no hoặc khi quá đói

Kết luận: Chỉ tập bơi hoặc bơi ở nơi có

ng-ời lớn và phơng tiện cứu hộ, tuân thủ các

quy định của bể bơi, khu vực bơi

- GV chia lớp thành nhóm 6

- Thảo luận trong nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Nêu các mặt lợi và hại của các phơng án

lựa chọn để tìm ra các giải pháp an toàn

phòng tránh tai nạn sông nớc

+ Bớc 3:

Lựa chọn cách ứng xử đúng

Phân tích kĩ mặt lợi và hại của từng phơng

án để tìm ra giải pháp an toàn nhất

- GV chia lớp thành 3 nhóm

- Giao tình huống thảo luận cho các nhóm

- Các nhóm thảo luận, thể hiện tình huống trong nhóm

- Các nhóm lựa chọn cách xử

lí tình huống

- Các nhóm đóng vai tình huống

- Nhóm khác cho ý kiến, bổ sung

Trang 17

- Sự trao đổi chất của cơ thể ngời với môi trờng.

- Các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng

- Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng và các bệnh lâyqua đờng tiêu hoá

HS có khả năng:

- áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hằng ngày

- Hệ thống hoá những kiến thức đã học về dinh dỡng qua 10 lời khuyên dinh dỡng hợp lí của Bộ Y Tế

2 Đồ dùng dạy học:

- Các phiếu câu hỏi ôn tập về chủ đề Con ngời và sức khoẻ

- Phiếu ghi lại tên thức ăn, đồ uống của bản thân HS trong tuần qua

- Các tranh ảnh, mô hình ( các rau, quả, con giống bằng nhựa) hay vật thật về các loại thức ăn

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

15’ 2 Hoạt động 1: Trò chơi Ai nhanh – ai

đúng?

* Mục tiêu : SGV trang 80

* Cách tiến hành:

+Bớc 1: Tổ chức

Lực chọn BGK theo dõi và ghi lại các câu

trả lời của các đội

+ Bớc 2: Phổ biến cách chơi,luật chơi

Nghe câu hỏi Đội nào lắc chuông trớc đợc

trả lời Lần lợt các đội trả lời theo thứ tự lắc

chuông

Trả lời đúng, đủ câu trả lời đợc 10 điểm

Đội nào có số điểm cao, đội đó thắng cuộc

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV kết luận

Hội ý nội dung bài học trớc khi chơi

Phát câu hỏi và đáp án cho BGK

Tuyên bố kết quả thắng thua

không lội qua suối khi trời ma lũ, dông

- GV nhận xét, tuyên dơng

đội thắng

Bộ câu hỏi

Trang 18

- Đã ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và

th-ờng xuyên thay đổi món ăn cha?

- Đã ăn phối hợp các chất đạm, chất béo

động vật và thực vật cha?

- Đã ăn các thức ăn có chứa các loại vi –

ta – min và chất khoáng cha?

+ Bớc 2: Tự đánh giá

Ghi tên các đồ ăn, thức uống của mình

trong tuần vào bảng tự đánh giá theo tiêu

chí

+ Bớc 3: Làm việc cả lớp

Trình bày nội dung

* Lu ý: Lời khuyên về thức ăn thay thế

Các sản phẩm của đậu nành nh: sữa đậu

nành, đậu phụ; ăn trứng,cá thay cho thịt gia

súc, gia cầm

- GV yêu cầu

- HS dựa vào kiến thức và chế độ ăn uống để tự đánh giá

- HS tự ghi vào bảng tự đánhgiá

- Trao đổi với bạn bên cạnh

huống

- Các nhóm thảo luận làm việc theo gợi ý

- Các nhóm lên trình bày

Mô hìnhTranh

ảnhVật thật

15’

* Lu ý: Nói lại với cha, mẹ và ngời lớn

trong nhà những gì đã đợc học qua hoạt

động này

5 Hoạt động 4: Thực hành: ghi lại và

trình bày 10 lời khuyên dinh dỡng hợp lí.

* Mục tiêu : SGV trang 83

Trang 19

Khoa học

Bài 20: Nớc có những tính chất gì?

1 Mục tiêu:

HS có khả năng phát hiện ra một số tính chất của nớc bằng cách

- Quan sát để phát hiện màu, mùi, vị của nớc

- Làm thí nghiệm chững minh nớc không có hình dạng nhất định chảy lan ra mọi phía; thấm qua một số vật và có thể hoà tan một số chất

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 42, 43 – SGK

- Chuẩn bị:

+ 2 cốc thuỷ tinh giống nhau, một cốc đựng nớc, một cốc đựng sữa

+ Chai và một số vật chứa nớc có hình dạng khác nhau bằng thuỷ tinh hoặc nhựa trong có thể nhìn rõ nớc đựng ở trong

+ Một tấm kính hoặc một mặt phẳng không thấm nớc và một khay đựng nớc + Một miếng vải, bông, giấy thấm, bọt biển, túi ni lông …

+ Một ít đờng, muối, cát, … và thìa

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

2’ B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

35’ 2 Hoạt động 1: Phát hiện màu, mùi, vị

- Cốc nào đựng nớc, cốc nào đựng sữa ?

- Làm thế nào để bạn biết điều đó?

( nhìn, nếm, ngửi )

+ Bớc 3: Làm việc cả lớp

Sử dụng các giác quan: mắt nhìn, mũi

ngửi, lỡi nếm để so sánh nớc và sữa

Kết luận: Qua quan sát ta có thể nhận

thấy nớc trong suốt, không màu, không

mùi, không vị

Lu ý: Trong cuộc sống rất cần thận trọng,

nếu không biết chắc một chất nào

- GV nêu yêu cầu

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV kết luận

- GV nhắc nhở HS

2 cốc nớc và sữa

đó có độc hay không thì không đợc nếm,

đợc ngửi

3 Hoạt động 2: Phát hiện hình dạng của

nớc

Trang 20

* Mục tiêu : SGV trang 87

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Quan sát các chai, lọ, cốc có hình

dạng khác nhau ở nhiều t thế: nằm ngang,

đứng thẳng, dốc ngợc …

- Khi ta thay đổi vị trí của chai hoặc cốc,

hình dạng cuả chúng có thay đổi không?

Kết luận: Chai, cốc là những vật có hình

dạng nhất định

+ Bớc 2: Nêu yêu cầu

Nớc có hình dạng nhất định không?

Thảo luận để đa ra dự đoán

Tiến hành thí nghiệm để kiểm tra

- GV nêu yêu cầu

- GV nêu câu hỏi

- Th kí nhóm ghi lại kết luận

- Đại diện các nhóm lên tiếnhành thí nghiệm và nêu kết luận

- Nhóm khác bổ sung

- GV kết luận

Thí nghiệm

4 Hoạt động 3: Tìm hiểu xem nớc chảy

nh thế nào?

* Mục tiêu : SGV trang 88

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Kiểm tra vật dụng thí nghiệm

Đề xuất cách làm thí nghiệm để thực hiện

đều làm dốc để nớc chảy nhanh

5 Hoạt động 4: Phát hiện tính thấm

hoặc không thấm của nớc đối với một số

vật

* Mục tiêu : SGV trang 90

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Kiểm tra vật dụng thí nghiệm,

- GV kiểm tra, nêu yêu cầu

- Nhóm trởng báo cáo

- Nhóm trởng điều khiển cácbạn thực hiện

- GV theo dõi, quan sát, giúp đỡ

- Nhóm trởng nêu cách tiến hành thí nghiệm và nêu nhận xét

- GV ghi kết quả lên bảng báo cáo

- GV kết luận, liên hệ thực tế

- GV nêu nhiệm vụ

Thí nghiệm

Thí nghiệm

Trang 21

nêu nhiệm vụ

- Tìm hiểu xem nớc thấm hoặc không

thấm qua đợc những vật nào?

+ Bớc 2: Tiến hành thí nghiệm, rút ra nhận

xét, kết luận

+ Bớc 3: Làm việc cả lớp

Trình bày kết quả thí nghiệm

Kết luận: Nớc thấm qua một số vật

Liên hệ thực tế: Vật liệu không cho nớc

thấm qua có thể dùng để chứa nớc, lợp

nhà, làm áo ma Vật liệu cho nớc thấm

qua để lọc nớc

6 Hoạt động 5: Phát hiện nớc có thể

hoặc không thể hoà tan một số chất

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Kiểm tra vật dụng thí nghiệm,

nêu nhiệm vụ

+ Bớc 2: Làm thí nghiệm theo nhóm

Cho đờng, muối, cát vào 3 cốc khác nhau

khuấy tan đều

- HS nhận xét, rút ra kết luận

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thí nghiệm, rút ra kết luận

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thí nghiệm

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận

Thí nghiệm

- Nêu cách chuyển nớc từ thể lỏng thành thể rắn và ngợc lại

- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của nớc

Trang 22

+ Nguồn nhiệt ( nến, bếp dầu, đèn cồn …), ống nghiệm hoặc chậu thuỷ tinh chịu nhiệt hay ấm đun nớc, …

+ Nớc đá, khăn lau bằng vải hoặc bọt biển

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Nớc có những tính chất gì? - GV hỏi

- 2 HS trả lời

- HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét – cho điểm2’ B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

12’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện tợng nớc

- Quan sát nớc nóng đang bốc hơi, nhận

xét, nói lên hiện tợng vừa xảy ra

- úp đĩa lên một cốc nớc nóng khoảng một

phút rồi nhấc đĩa ra Quan sát mặt đĩa

Nhận xét, nói tên hiện tợng vừa xảy ra

+ Bớc 3: Tiến hành thí nghiệm và thảo

Nớc ở thể lỏng thờng xuyên bay hơi

chuyển thành thể khí Nớc ở nhiệt độ cao

biến thành hơi nớc nhanh hơn nớc ở nhiệt

- HS báo cáo kết quả

- Nhóm khác bổ sung ý kiến

- GV nhận xét, giảng

- GV chốt lại kết luận

Thí nghiệm

Trang 23

Báo cáo kết quả

Kết luận: Khi để nớc đủ lâu ở nhiệt độ

- Thảo luận trong nhóm

- Đại diện các nhóm lên báocáo

- Nhóm khác bổ sung

- GV nhận xét và kết luận

Thí nghiệm

6’ 4 Hoạt động 3: Vẽ sơ đồ chuyển thể của

- Nêu tính chất chung của nớc ở các thể đó

và tính chất riêng của từng thể (trong

không màu, mùi mùi, không có vị ở thể

Trang 24

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

+ Nớc tồn tại ở những thể nào? Nêu tính

chất chung và tính chất riêng của từng thể

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

15’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu sự chuyển thể

của nớc trong tự nhiên

* Mục tiêu : SGV trang 97

Kết luận: mục bạn cần biết SGK trang 47

- Phát biểu định nghĩa vòng tuần hoàn của

Trang 25

15’ * Mục tiêu : SGV trang 98

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

Phân vai: Giọt nớc, hơi nớc, mây trắng,

mây đen, giọt ma

Vận dụng kiến thức đã học để làm cho lời

- Các nhóm khác nhận xét góp ý

- Hệ thống hoá kiến thức về vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên dới dạng sơ đồ

- Vẽ và trình bày sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 48, 49 – SGK

- Sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên đợc phóng to

- Mỗi HS chuẩn bị một tờ giấy trắng khổ A4, bút chì đen và bút màu

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

15’ 2 Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức

về vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên

Trang 26

* Mục tiêu : SGV trang 100

* Cách tiến hành:

+Bớc 1: Làm việc cả lớp

Hớng dẫn quan sát sơ đồ từ trên xuống dới,

từ trái sang phải vòng tuần hoàn của nớc

trong tự nhiên, liệt kê các hình vẽ trong sơ

đồ

Giới thiệu các chi tiết trong sơ đồ:

- Các đám mây: mây trắng, mây đen

- Giọt ma từ đám mây đen rơi xuống

- Dãy núi, từ một quả núi có dòng suối nhỏ

chảy ra, dới chân núi phía xa là xóm làng

có những ngôi nhà và cây cối

- Dòng suối chảy ra sông, sông chảy ra

Chỉ sơ đồ và nói về sự bay hơi và ngng tụ

của nớc trong tự nhiên

Kết luận:

- Nớc đọng ở hồ, ao, sông, biển, không

ngừng bay hơi, biến thành hơi nớc

- Hơi nớc bốc lên cao, gặp lạnh, ngng tụ

thành những hạt nớc rất nhỏ, tạo thành các

đám mây

- Các giọt nớc ở trong các đám mây rơi

xuống đất, tạo thành ma

3 Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn

của nớc trong tự nhiên

* Mục tiêu : SGV trang 102

Giấy vẽ

Nước

Hơi nướcMưa

Nước

Trang 27

- Nêu đợc dẫn chứng về vai trò của nớc trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

và vui chơi giải trí

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 50, 51 – SGK

- Giấy A0, băng keo, bút dạ đủ dùng cho các nhóm

- HS và GV su tầm tranh ảnh và t liệu vai trò của nớc

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

- Vẽ lại sơ đồ về vòng tuần hoàn của nớc

trong tự nhiên Trình bày

- GV hỏi

- 2 HS trả lời

- HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét – cho điểm2’ B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

15’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của nớc

đối với sự sống cảu con ngời, động vật và

thực vật

* Mục tiêu : SGV trang 103

* Cách tiến hành:

+Bớc 1: Tổ chức, hớng dẫn

Giao nhiệm vụ cho nhóm:

Nhóm 1: Tìm hiểu và trình bày về vai trò

của nớc đối với cơ thể ngời

Nhóm 2: Tìm hiểu và trình bày vai trò của

Trang 28

+ Bớc 3: Trình bày và đánh giá

Kết luận: nh mục Bạn cần biết SGK –

trang 50

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- Lớp thảo luận

- GV nhận xét kết luận

15’

3 Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của nớc

trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

và vui chơi giải trí.

* Mục tiêu : SGV trang 104

Những ý kiến nói về con ngời sử dụng nớc

trong việc làm vệ sinh thân thể, nhà cửa,

môi trờng …

Những ý kiến nói về con ngời sử dụng nớc

trong việc vui chơi, giải trí

Những ý kiến nói về con ngời sử dụng nớc

trong việc sản xuất nông nghiệp

Những ý kiến nói về con ngời sử dụng nớc

trong việc sản xuất công nghiệp

+ Bớc 3: Thảo luận từng vấn đề cụ thể

- Đa ra dẫn chứng về vai trò của nớc trong

vui chơi, giải trí

- Đa ra dẫn chứng về vai trò của nớc trong

Sau bài học, HS biết:

- Phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát và thí nghiệm

- Giải thích tại sao nớc sông, hồ thờng đục và không sạch

- Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

Trang 29

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 52, 53 – SGK

- Dặn HS chuẩn bị theo nhóm:

+ Một chai nớc sông hay hồ, ao ( hoặc nớc đã dùng nh rửa tay, giặt khăn lau bảng

…); một chai nớc giếng hoặc nớc máy

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu vai trò của nớc đối với con ngời, động

vật và thực vật?

- Nớc đóng vai trò nh thế nào trong sản xuất

nông nghiệp, công nghiệp va vui chơi giải trí

Xác đinh chai nớc sông và chai nớc giếng:

quan sát, thảo luận, dùng bông lọc, kính lúp

Đồ dùng dạy họcdùng rồi thì đục hơn nớc ma, nớc giếng, nớc

- GV nêu câu hỏi

Trang 30

+ Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

Các tiêu chuẩn về nớc sạch và nớc bị ô nhiễm

theo chủ quan của các em

+ Bớc 2: Làm việc nhóm

Bảng mẫu báo cáo

Tiêu chuẩn đánh giá Nớc ô nhiễm Nớc sạch

- Th kí ghi lại kết quả vào bảng

- Đại diện nhóm lên treo bảng kết quả

- HS mở sách đối chiếu

- Các nhóm tự đánh giá

- GV nhận xét, tuyên dơng nhóm có kết quả đúng

- GV kết luận

- HS đọc 3’ 4 Củng cố – Dặn dò

Khoa học

Bài 26: nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm

1 Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết:

- Tìm ra nguyên nhân làm nớc ở sông, hồ, kênh, rạch, biển … bị ô nhiễm

- Su tầm thông tin về nguyên nhân gây tình trạng ô nhiễm nớc ở địa phơng

- Nêu tác hại của việc sử dụng nguồn nớc bị ô nhiễm đối với sức khỏe con ngời

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu

bài15’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu một số nguyên

nhân làm nớc bị ô nhiễm

* Mục tiêu : SGV trang 109

Trang 31

+Bớc 1: Tổ chức, hớng dẫn

Quan sát các hình từ 1 đến 8 trang 54, 55

SGK, tìm hiểu:

- Hình nào cho biết nớc sông, hồ, kênh rạch

bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân gây nhiễm bẩn

đợc mô tả trong hình đó là gì? ( hình 1,4)

- Hình nào cho biết nớc máy bị nhiễm bẩn?

Nguyên nhân gây nhiễm bẩn đợc mô tả trong

hình đó là gì ? ( hình 2)

- Hình nào cho biết nớc biển bị nhiễm bẩn?

Nguyên nhân gây nhiễm bẩn đợc mô tả trong

hình đó là gì? ( hình 3 )

- Hình nào cho biết nớc ma bị nhiễm bẩn?

Nguyên nhân gây nhiễm bẩn đợc mô tả trong

- Hình nào cho biết nớc ngầm bị nhiễm bẩn?

Nguyên nhân gây nhiễm bẩn đợc mô tả trong

- Mỗi nhóm trình bày một nội dung

Trang 32

- Hiểu đợc sự cần thiết phải đun sôi nớc trớc khi uống.

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 56, 57 – SGK

- Phiếu học tập ( đủ dùng theo nhóm)

- Mô hình dụng cụ lọc nớc đơn giản

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

- Nguyên nhân nào làm nớc bị ô nhiễm? - GV hỏi

- 2 HS trả lời

- HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét – cho điểm32’ B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu

- GV nêu câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi

khuẩn gây bệnh có trong nớc Vì vậy sau khi

lọc, nớc cha dùng để uống ngay đợc

- GV chia nhóm, hớng dẫn

- HS thảo luận, thực hành trong nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày sản phẩm

- GV nêu kết luận

Trang 33

4 Hoạt động 3: Tìm hiểu quy trình sản

Các giai đoạn của dây

chuyền sản xuất nớc sạch Thông tin

… Trạm bơm đợt hai ……….

Nớc đã đợc khử sát trùng

và loại trừ các chất bẩn khác.

- Nhóm trởng điều hành các bạn làm việc

5 Hoạt động 4: Thảo luận sự cần thiết phải

đun sôi nớc uống

* Mục tiêu : SGV trang 114

* Cách tiến hành:

+ Nớc đã đợc làm sạch bằng các cách trên đã

uống ngay đợc cha? Tại sao?

+ Muốn có nớc uống đợc chúng ta phải làm

Sau bài học, HS biết:

- Nêu những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ nguồn nớc

- Cam kết thực hiện bảo vệ nguồn nớc

- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền bảo vệ nguồn nớc

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 58, 59 – SGK

- Giấy A0 đủ cho các nhóm, bút màu đủ cho mỗi HS

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

Trang 34

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu

bài15’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu những biện pháp

- Hình 1: Đục ống nớc, sẽ làm cho các chất

bẩn thấm vào nguồn nớc

- Hình 2: Đổ rác xuống ao, sẽ làm nớc ao bị ô

nhiễm, các và các sinh vật khác bị chết

Những việc nên làm:

- Hình 3: Vứt rác có thể tái chế vào một

thùng riêng vừa tiết kiệm vừa bảo vệ môi

tr-ờng đất vì những chai lọ, túi nhựa rất khó bị

phân hủy, chúng sẽ là nơi ẩn náu của mầm

bệnh và các vật trung gian truyền bệnh

- Hình 4: Nhà tiêu tự hoại tránh làm ô nhiễm

ngầm và muỗi không có nơi sinh sản

- Hình 6: Xây dựng hệ thống thoát nớc thải,

sẽ tránh đợc ô nhiễm đất, ô nhiễm nớc và

không khí

Kết luận: Để bảo vệ nguồn nớc cần:

- Giữ vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nớc

sạch nh giếng nớc, hồ nớc, đờng ống dẫn nớc

- Không đục, phá ống nớc làm cho chất bẩn

thấm vào nguồn nớc

- Xây dựng nhà tiêu tự hoại, nhà tiêu hai

ngăn, nhà tiêu đào cải tiến để phân không

thấm xuống đất và làm ô nhiễm nguồn nớc

- Cải tạo và bảo vệ hệ thống thoát nớc sinh

hoạt và công nghiệp trớc khi xả vào hệ thống

Trang 35

+ Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

- Xây dựng bản cam kết bảo vệ nguồn nớc

- Thảo luận để tìm ý nội dung tranh tuyên

- Nhóm trởng điều hành

- GV quan sát, hớng dẫn, gợi ý

- Các nhóm treo sản phẩm của mình

- Đại diện nhóm phát biểu

Sau bài học, HS biết:

- Nêu những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm nớc

- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc

- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nớc

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 60, 61 – SGK

- Giấy A0 đủ cho các nhóm, bút màu đủ cho mỗi HS

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu

bài15’ 2 Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao phải tiết

kiệm nớc và làm thế nào để tiết kiệm nớc.

* Mục tiêu : SGV trang 117

* Cách tiến hành:

Trang 36

Quan sát các hình, thông tin mục Bạn cần

biết và trả lời câu hỏi trang 60, 61 SGK theo

- Hình 5: Bé đánh răng, lấy nớc vào cốc xong,

khóa máy ngay

- Hình 6: Tới cây, để nớc chảy tràn

Lí do cần phải tiết kiệm nớc

- Hình 7: Vẽ cảnh ngời tắm dới vòi hoa sen

vặn vòi nớc rất to (thể hiện dùng nớc phung

phí) tơng phản với cảnh ngời ngồi đợi hứng

nớc mà nớc không chảy

- Hình 8: Vẽ cảnh ngời tắm dới vòi hoa sen,

vặn vòi nớc vừa phải, nhờ thế có nớc cho ngời

3 Hoạt động 2: Vẽ tranh cổ động tuyên

truyền tiết kiệm nớc

* Mục tiêu : SGV trang 119

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

- Xây dựng bản cam kết tiết kiệm nớc

- Thảo luận để tìm ý nội dung tranh tuyên

truyền cổ động mọi ngời cùng tiết kiệm nớc

- Nhóm trởng điều hành

- GV quan sát, hớng dẫn, gợi ý

- Các nhóm treo sản phẩm của mình

- Đại diện nhóm phát biểu

- Các nhóm khác nhận xét,

Trang 37

Sau bài học, HS biết:

- Làm thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật và các chỗ rỗng trongcác vật

- Phát biểu định nghĩa về khí quyển

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 62, 63 – SGK

- Chuẩn bị các đồ dùng thí nghiệm theo nhóm: Các túi ni lông to, dây chun, kimkhâu, chậu hoặc bình thuỷ tinh, chai không, một miếng bọt biển hoặc một viên gạchhay cục đất khô

3 Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Đồ dùng dạy học5’ A Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải tiết kiệm nớc?

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu

- Sử dụng túi ni long nhỏ làm cho không khí

vào đầy túi ni lông rồi buộc chun lại ngay tại

- GV chia nhóm

- Nhóm trởng báo cáo chuẩn bị

Tranh

ảnh

Đồ dùng thí nghiệm

Trang 38

- Lấy kim đâm thủng túi ni lông đang căng

phồng, quan sát hiện tợng xảy ra ở chỗ bị

kim đâm và để tay lên đó xem có cảm giác

- Trong những lỗ nhỏ li ti của miếng bọt biển

( hoặc các vật thay thế) không chứa gì?

Thí nghiệm:

Quan sát và mô tả hiện tợng khi mở nút chai

rỗng đang bị nhúng chìm trong nớc và hiện

tợng khi nhúng miếng bọt biển khô vào nớc

- GV chia nhóm

- Nhóm trởng báo cáo về việc chuẩn bị

- HS làm thí nghiệm theo nhóm

- GV quan sát, giúp đỡ

- HS thảo luận, rút ra kết luận qua thí nghiệm

- GV kết luận

Tranh

ảnh,

Đồ dùng thí nghiệm

4 Hoạt động 3: Hệ thống hóa kiến thức về

Trang 39

+ Quan sát để phát hiện màu, mùi, vị của không khí.

+ Làm thí nghiệm chứng minh không khí không có hình dạng nhất định, không khí có thể bị nén lại và giãn ra.

- Nêu một số ví dụ về việc ứng dụng một số tính chất của không khí trong đời sống.

2 Đồ dùng dạy học:

- Hình trang 64, 65 – SGK

- Chuẩn bị theo nhóm:

+ 8 -10 quả bóng bay có hình dạng khác nhau

+ Chỉ hoặc chun để buộc bóng

- Phát biểu định nghiã về khí quyển? - GV hỏi

- 2 HS trả lời

- HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét – cho điểm 32’ B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ - YC - GV nêu – ghi tên đầu bài

2 Hoạt động 1: Phát hiện màu, mùi, vị của

- Đôi khi ta ngửi thấy một hơng thơm hay một

mùi khó chịu, đó có phải là mùi của không khí

không? Cho ví dụ ( Khi ta ngửi thấy một mùi

thơm hay một mùi khó chịu,

- GV lần lợt nêu câu hỏi

- HS thảo luận, trả lời.

- HS khác nhận xét

- GV chốt lại đáp án đúng

đấy không phải là mùi của không khí mà là mùi

của những chất khác có trong không khí Ví dụ

mùi nớc hoa hay mùi rác thải)

Kết luận: Không khí trong suốt, không màu,

* Mục tiêu : SGV trang 123

Ngày đăng: 14/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Cách bảo quản - khoa hoc 4
nh Cách bảo quản (Trang 5)
Hình dạng cuả chúng có thay đổi không? - khoa hoc 4
Hình d ạng cuả chúng có thay đổi không? (Trang 20)
Bảng mới lau và nhận xét. - khoa hoc 4
Bảng m ới lau và nhận xét (Trang 22)
Bảng mẫu báo cáo - khoa hoc 4
Bảng m ẫu báo cáo (Trang 30)
Hình đó là gì ? ( hình 2) - khoa hoc 4
nh đó là gì ? ( hình 2) (Trang 31)
Hình vẽ “ Tháp dinh dỡng cân đối” cha - khoa hoc 4
Hình v ẽ “ Tháp dinh dỡng cân đối” cha (Trang 43)
w