1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng dự án thủy điện ca lôi tại xã phà đánh huyện kỳ sơn tỉnh nghệ an

100 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 890,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất nếu có đủ điều kiện được bồithường theo như quy định của Luật đất đai thì được bồi thường.. Việc bồi thường được thực hiện bằng việc giao đất c

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

Trang 2

5 ĐKTN - KTXH Đi u ki n t nhiên kinh t xã h i.ề ệ ự ế ộ

16 TT-BTNMT Thông t b tài nguyên môi trư ộ ường

17 TTLT-BTNMT-BTC Thông t - b tài nguyên môi trư ộ ường - b tàiộ

chính

18 CNH-HĐH Công nghi p hóa hi n đ i hóa.ệ ệ ạ

19 CHDCND C ng hòa dân dân ch nhân dân.ộ ủ

20 QHKHSDĐ Quy ho ch k ho ch s d ng đ t.ạ ế ạ ử ụ ấ

Trang 3

DANH M C CÁC B NG, BI U Ụ Ả Ể

Stt Tên các b ng, bi u ả ể

1 Bi u đ 2.1: Hi n tr ng s d ng đ t xã Phà Đánh năm 2018.ể ồ ệ ạ ử ụ ấ

2 B ng 2.1: T ng h p s nhân kh u trong toàn xã năm 2018.ả ổ ợ ố ẩ

3 B ng 2.2: Các tuy n đả ế ường trong toàn xã năm 2018

4 B ng2.3: Các tuy n kênh tả ế ưới năm 2018

5 B ng 2.4: Các b n s d ng đi n lả ả ử ụ ệ ưới Qu c gia năm 2018.ố

6 B ng 2.5: Các tuy n đả ế ường ng d n nố ẫ ướ ủc c a các b n năm 2018.ả

7 B ng 2.6: Nhà văn hóa các thôn b n năm 2018.ả ả

8 B ng 2.7: Thu nh p bình quân đ u ngả ậ ầ ười năm 2017 và 2018

9 B ng 2.8: Thu nh p ngh d t năm 2018.ả ậ ề ệ

10 B ng 2.9: Hi n tr ng s d ng đ t xã Phà Đánh năm 2018.ả ệ ạ ử ụ ấ

11 B ng 2.10: B ng kê chi ti t kinh phí b i thả ả ế ồ ường h tr c a d án th y ỗ ợ ủ ự ủ

đi n Ca Lôi t i xã Phà Đánh.ệ ạ

Trang 4

PH N 1: M Đ U Ầ Ở Ầ

1 Lý do ch n đ tài ọ ề

Đ t đai là s n ph m c a t nhiên, là tài nguyên vô cùng quý giá đ iấ ả ẩ ủ ự ố

v iớ m i qu c gia, nó là t li u s n xu t đ c bi t c a con ngỗ ố ư ệ ả ấ ặ ệ ủ ười, là môi

trường s ng c a con ngố ủ ười và sinh v t.ậ

Đ i v i con ngố ớ ười, đ t đai là n i , xây d ng c s h t ng, là đ a bànấ ơ ở ự ơ ở ạ ầ ịphân b các khu dân c , xây d ng c s kinh t , văn hóa, xã h i, an ninh vàố ư ự ơ ở ế ộ

qu c phòng và là m t b ng đ s n xu t nông, lâmố ặ ằ ể ả ấ nghi p Công tác qu n lýệ ả

đ t đai mang tính chính tr , kinh t và xã h i.ấ ị ế ộ

Đ Nhà nể ước qu n lý th ng nh t đả ố ấ ược đ t đai theo quy đ nh c aấ ị ủpháp lu t, có c sậ ơ ở pháp lý đ b o h quy n s d ng h p pháp c a ngể ả ộ ề ử ụ ợ ủ ười

s d ng đ t đử ụ ấ ược Nhà nước giao đ t, cho thuê đ t nh t thi t ph i cóấ ấ ấ ế ảthông tin v đ t đai.ề ấ

Gi iả quy t không t t, không th a đáng quy n c a ngế ố ỏ ề ủ ườ ịi b thu h i đ tồ ấ

sẽ d gây raễ nh ng khi u ki n, đ c bi t nh ng khi u ki n t p th , làmữ ế ệ ặ ệ ữ ế ệ ậ ể

m t n đ nh xãấ ổ ị h i… Đi u đó cũng nh hộ ề ả ưởng đ n ti n đ thi công cácế ế ộ

và các d án phát tri n kinh t - xã h i c a đ a phự ể ế ộ ủ ị ương

Cũng t các tiêu c cừ ự xã h i n y sinh, ch t lộ ả ấ ượng công trình gi m sút,ảgiá thành đ i lên, các kho nộ ả ti n b i thề ồ ường c a ngủ ười dân không cònnguyên v n…ẹ

Ngoài ra còn ph iả gi i quy t v n đ công ăn vi c làm, tái đ nh c vàả ế ấ ề ệ ị ưcác h u qu sau khi gi iậ ả ả phóng m t b ng.ặ ằ Dù g p nhi u khó khăn nh v y,ặ ề ư ậ

Trang 5

nh ng thu n l i và khó khăn,nh mữ ậ ợ ằ đ a ra phư ương án kh thi đ gi i quy tả ể ả ếcác v n đ khó khăn m t cách có hi uấ ề ộ ệ qu đang là m t nhu c u c p thi tả ộ ầ ấ ế

d án trên đ a bànự ị Huy n thì công tác thu h i, b i thệ ồ ồ ường và gi i phóngả

m t b ng ph i đặ ằ ả ượ th c hi n m t cách nhanh chóng, hi u qu c ự ệ ộ ệ ả

Công tác b i thồ ường gi i phóngả m t b ng không ch là di d i dânặ ằ ỉ ờ

kh i khu v c gi i t a mà còn ph i có kỏ ự ả ỏ ả ế ho ch c th trong công tác táiạ ụ ể

đ nh c và h tr phát tri n kinh t n đ nh đ iị ư ỗ ợ ể ế ổ ị ờ s ng c a ngố ủ ười dân sau tái

đ nh c ị ư Xu t phát t nh ng v n đ trên và nh n th c đấ ừ ữ ấ ề ậ ứ ược t m quanầ

tr ng c aọ ủ công tác gi i phóng m t b ng, đả ặ ằ ược s đ ng ý c a Ban Giámự ồ ủ

hi u nhà trệ ường, em ti n hành nghiên c u “ế ứ công tác b i th ồ ườ ng gi i ả phóng m t b ng d án th y đi n Ca Lôi t i xã Phà Đánh huy n Kỳ ặ ằ ự ủ ệ ạ ệ

S n t nh Ngh An ơ ỉ ệ

2 M c đích nghiên c u ụ ứ

- Đánh giá được k t qu công tác b i thế ả ồ ường gi i phóng m t b ng c aả ặ ằ ủ d ánự

th y đi n Ca Lôi t i xã Phà Đánh huy n Kỳ S n t nh Ngh An.ủ ệ ạ ệ ơ ỉ ệ

- Đánh giá đượ ảc nh hưởng c a công tác b i thủ ồ ường gi i phóng m tả ặ

b ng đ n đ i s ng c a ngằ ế ờ ố ủ ười dân trong khu v c gi i phóng m t b ng.ự ả ặ ằ

Trang 6

- H th ng hóa nh ng v n đ lý lu n chung và kinh nghi m th c ti nệ ố ữ ấ ề ậ ệ ự ễ

v th c hi n chính sách b i thề ự ệ ồ ường, h tr tái đ nh c khi nhà nỗ ợ ị ư ước thu

h i đ t.ồ ấ

- Phân tích, đánh giá th c tr ng th c hi n chính sách tác b i thự ạ ự ệ ồ ường,

h tr tái đ nh c khi Nhà nỗ ợ ị ư ước thu h i đ t trên đ a bàn huy n Kỳ S n, trênồ ấ ị ệ ơ

c s đó ch ra nh ng h n ch c a công tác này và nguyên nhân c a chúng.ơ ở ỉ ữ ạ ế ủ ủ

- Đ xu t m t s gi i pháp chính nh m hoàn thi n công tác th cề ấ ộ ố ả ằ ệ ự

hi n chính sách b i thệ ồ ường, h tr tái đ nh c khi Nhà nỗ ợ ị ư ước thu h i đ t ồ ấ ởhuy n Kỳ s n trong th i gian t i.ệ ơ ờ ớ

4 Đ i t ố ượ ng, ph m vi nghiên c u ạ ứ

4.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ

Quá trình th c hi n chính sách b i thự ệ ồ ường, h tr tái đ nh c khi nhàỗ ợ ị ư

nước thu h i đ t đ th c hi n d án xây d ng th y đi n Ca Lôi t i xã Phàồ ấ ể ự ệ ự ự ủ ệ ạĐánh huy n Kỳ S n t nh Ngh An.ệ ơ ỉ ệ

4.2 Ph m vi nghiên c u: ạ ứ

Đi u tra t i d án th y đi n Ca Lôi t i xã Phà Đánh huy n Kỳ S nề ạ ự ủ ệ ạ ệ ơ

t nh Ngh An.ỉ ệ

5 Quan đi m nghiên c u ể ứ

Nghiên c u d a trên c s phứ ự ơ ở ương pháp lu n nghiên c u khoa h cậ ứ ọ

xã h i và quan đi m c a Đ ng và Nhà nộ ể ủ ả ước v chính sách b i thề ồ ường, hỗ

tr tái đ nh c sau khi Nhà nợ ị ư ước thu h i đ t.ồ ấ

6 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

a Ph ươ ng pháp đi u tra thu th p s li u ề ậ ố ệ

- Đi u tra n i nghi p:Thu th p các tài li u, s li u t i các phòng, banề ộ ệ ậ ệ ố ệ ạhuy n nh : Phòng tài nguyên và môi trệ ư ường, ban qu n lý d án, ban gi iả ự ảphóng m t b ng ặ ằ

Trang 7

- Đi u tra ngo i nghi p:Ph ng v n các h gia đình, cá nhân có đ t bề ạ ệ ỏ ấ ộ ấ ịthu h i các d án, trên c s đó t ng h p các ý ki n nh m ph n ánhồ ở ự ơ ở ổ ợ ế ằ ả

được nh ng t n t i các d án nghiên c u.ữ ồ ạ ở ự ứ

b Ph ươ ng pháp x lý s li u đi u tra ử ố ệ ề

- Th ng kê, t ng h p, so sánh nh ng s li u đã thu th p đố ổ ợ ữ ố ệ ậ ược:Thông qua đi u tra n i nghi p, ngo i nghi p ta thu th p đề ộ ệ ạ ệ ậ ược nh ng sữ ố

li u v đ tài nghiên c u, sau đó ta s d ng phệ ề ề ứ ử ụ ương pháp th ng kê, so sánhố

đ có cái nhìn t ng quát nh t v tình hình và th c tr ng công tác b iể ổ ấ ề ự ạ ồ

thường, h tr t i đ a phỗ ợ ạ ị ương

c Ph ươ ng pháp chuyên gia.

Tham kh o ý ki n c a các chuyên gia trong các lĩnh v c có liên quanả ế ủ ự

d Ph ươ ng pháp k th a, tham kh o các tài li u có s n ế ừ ả ệ ẵ

- Tìm hi u, thu th p tài li u, các văn b n chính sách trong và ngoàiể ậ ệ ả

nước có liên quan đ n công tác b i thế ồ ường, h tr khi Nhà nỗ ợ ước thu h iồ

đ t.ấ

- Đi u tra, thu th p s li u, tài li u có liên quan đ n công tác b iề ậ ố ệ ệ ế ồ

thường, h tr khi Nhà nỗ ợ ước thu h i v đ t t i các c quan.ồ ề ấ ạ ơ

Trang 8

Chương 3: Đ xu t m t s gi i pháp góp ph n nâng cao hi u quề ấ ộ ố ả ầ ể ảcông tác b i thồ ường gi i phóng m t b ng trên đ a bàn huy n Kỳ S n, t nhả ặ ằ ị ệ ơ ỉNgh an đ n năm 2025.ệ ế

Ph n 3 K t Lu n và Ki n Ngh ầ ế ậ ế ị

Trang 9

PH N 2: N I DUNG Ầ Ộ

CH ƯƠ NG 1: C S LÝ LU N VÀ M T S KHÁI NI M LIÊN QUAN Đ N Ơ Ở Ậ Ộ Ố Ệ Ế

CÔNG TÁC B I TH Ồ ƯỜ NG, H TR , TÁI Đ NH C Ỗ Ợ Ị Ư

1.1. C s lý lu n ơ ở ậ

1.1.1 Các văn b n c a Nhà ả ủ n ướ c.

-Lu t đ t đaiậ ấ 2003;

-Lu t đ t đaiậ ấ 2013

-Ngh đ nh 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 c a chính ph quyị ị ủ ủ

đ nh chi ti t thi hành m t s đi u lu t c a Lu t Đ tị ế ộ ố ề ậ ủ ậ ấ đai

-Hi n pháp nămế 1992;

-Ngh đ nh s 181/2004/NĐ - CP ngày 29/04/2004 c a chính ph v thiị ị ố ủ ủ ềhành lu t đ t đai nămậ ấ 2003;

-Ngh đ nh s 197/2004/NĐ - CP ngày 03/12/2004 c a chính ph v b iị ị ố ủ ủ ề ồ

thường, h tr và tái đ nh c khi Nhà nỗ ợ ị ư ước thu h iồ đ t.ấ

-Thông t s 116/TT-BTC ngày 07/12/2004 c a B Tài chính v hư ố ủ ộ ề ướng

b sung v vi c c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, thu h i đ t, th cổ ề ệ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ồ ấ ự

hi n quy n s d ng đ t, trình t , th t c b i thệ ề ử ụ ấ ự ủ ụ ồ ường, h tr và tái đ nh cỗ ợ ị ưkhi Nhà nước thu h i đ t và gi i quy t khi u n i v đ tồ ấ ả ế ế ạ ề ấ đai

-Báo cáo s 452/BC-UBND ngày 5 tháng 9 năm 2013 báo cáo k t qu th cố ế ả ự

Trang 10

1.1.2 Các văn b n c a t nh Ngh ả ủ ỉ ệ An.

- Quy t đ nh s 58/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 c a UBND t nh Nghế ị ố ủ ỉ ệ

An v vi c ban hành quy đ nh v b i thề ệ ị ề ồ ường, h tr và tái đ nh c khi nhàỗ ợ ị ư

nước thu h i đ t trên đ a bàn t nh Ngh Anồ ấ ị ỉ ệ

- Quy t đ nh s 39/2018/QĐ-UBND ngày 10/09/2018 c a UBND t nhế ị ố ủ ỉ Nghệ

An v vi c s a đ i, b sung, m t s đi u quy đ nh v b i thề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ị ề ồ ường, h tr vàỗ ợtái đ nh c khi nhà nị ư ước thu h i đ t trên đ a bàn t nh Ngh An ban hànhồ ấ ị ỉ ệkèm theo quy t đ nh s 58/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 c a UBNDế ị ố ủ

t nh.ỉ

- Quy t đ nh s 74/2017/QĐ-UBND ngày04/12/2017 c a UBND t nh Nghế ị ố ủ ỉ ệ

An v vi c ban hành b ng đ n giá b i thề ệ ả ơ ồ ường cây tr ng, v t nuôi là th yồ ậ ủ

s n và di chuy n m m trên đ a bàn t nh Ngh An.ả ệ ồ ả ị ỉ ệ

- Quy t đ nh s 76/2017/QĐ-UBND ngày 26/12/2017 c a UBND t nh Nghế ị ố ủ ỉ ệ

An v vi c ban hành giá xây d ng m i c a nhà, công trình làm c s xácề ệ ự ớ ủ ơ ở

đ nh giá b i thị ồ ường, h tr , tái đ nh c khi nhà nỗ ợ ị ư ước thu h i đ t năm 2018ồ ấtrên đ a bàn t nh Ngh An.ị ỉ ệ

1.2 Khái quát v công tác b i th ề ồ ườ ng.

1.2.1 M t s khái ni m liên quan ộ ố ệ

T th c ti n công tác GPMB Vi t Nam ta có th nêu ra m t kháiừ ự ễ ở ệ ể ộ

Trang 11

ích công c ng và m c đích phát tri n kinh t ộ ụ ể ế

- Nhà nước thu h i đ t là vi c Nhà nồ ấ ệ ước quy t đ nh thu l i quy nế ị ạ ề

sử

d ng đ t c a ngụ ấ ủ ườ ượi đ c Nhà nước trao quy n s d ng đ t ho c thu l iề ử ụ ấ ặ ạ

đ tấ

c a ngủ ườ ủi c a ngườ ử ụi s d ng đ t vi ph m pháp lu t v đ t đai.( Kho n 11,ấ ạ ậ ề ấ ả

Đi u 3, Lu t Đ t đai năm 2013) ề ậ ấ

- B i thồ ường v đ t là vi c Nhà nề ấ ệ ước tr l i giá tr quy n s d ngả ạ ị ề ử ụ

Trang 12

1.2.2 Khái ni m v công tác b i th ệ ề ồ ườ ng GPMB

- Nhà n ướ c thu h i đ t ồ ấ : Là vi c Nhà nệ ước quy t đ nh thu l i quy n s d ngế ị ạ ề ử ụ

đ t c a ngấ ủ ườ ượi đ c Nhà nước trao quy n s d ng đ t ho c thu l i đ t c aề ử ụ ấ ặ ạ ấ ủ

ngườ ử ụi s d ng đ t vi ph m pháp lu t v đ t đai.ấ ạ ậ ề ấ

- B i th ồ ườ ng v đ t: ề ấ Là vi c Nhà nệ ước tr l i giá tr quy n s d ng đ t đ iả ạ ị ề ử ụ ấ ố

v i di n tích đ t thu h i cho ngớ ệ ấ ồ ườ ử ụi s d ng đ t.ấ

Nh v y, b i thư ậ ồ ường là tr l i tả ạ ương x ng v i giá tr ho c công laoứ ớ ị ặcho m t ch th nào đó b thi t h i vì hành vi c a ch th khác mang l i.ộ ủ ể ị ệ ạ ủ ủ ể ạTrong đó, giá tr quy n s d ng đ t là giá tr b ng ti n c a quy n s d ngị ề ử ụ ấ ị ằ ề ủ ề ử ụ

d án phát tri n Tái đ nh c (TĐC) đự ể ị ư ược hi u là m t quá trình t b iể ộ ừ ồ

thường thi t h i v đ t, tài s n; di chuy n đ n n i m i và các ho t đ ngệ ạ ề ấ ả ể ế ơ ở ớ ạ ộ

h tr đ xây d ng l i cu c s ng, thu nh p, c s v t ch t tinh th n t i đó.ỗ ợ ể ự ạ ộ ố ậ ơ ở ậ ấ ầ ạ

Nh v y, TĐC là ho t đ ng nh m gi m nh các tác đ ng x u v kinh t -ư ậ ạ ộ ằ ả ẹ ộ ấ ề ế

xã h i đ i v i m t b ph n dân c đã gánh ch u vì s phát tri n chung Táiộ ố ớ ộ ộ ậ ư ị ự ể

đ nh c là m t b ph n không th tách r i và gi v trí r t quan tr ngị ư ộ ộ ậ ể ờ ữ ị ấ ọtrong chính sách b i thồ ường gi i phóng m t b ng Hi n nay nả ặ ằ ệ ở ước ta, khiNhà nước thu h i đ t mà ph i di chuy n ch thì ngồ ấ ả ể ỗ ở ườ ử ụi s d ng đ t đấ ược

b trí TĐC b ng m t trong các hình th c sau: B i thố ằ ộ ứ ồ ường b ng nhà ; B iằ ở ồ

Trang 13

thường b ng giao đ t m i; B i thằ ấ ở ớ ồ ường b ng ti n đ ngằ ề ể ười dân t lo chự ỗ B i th ng gi i phóng m t b ng là gi i pháp quan tr ng mang tính đ t

phá nh m ch đ ng quỹ đ t, t o đi u ki n thu n l i đ thu hút các ngu nằ ủ ộ ấ ạ ề ệ ậ ợ ể ồ

l c cho đ u t phát tri n và tri n khai th c hi n các d án đ u t xâyự ầ ư ể ể ự ệ ự ầ ư

d ng k t c u h t ng kinh t - xã h i Quá trình th c hi n b i thự ế ấ ạ ầ ế ộ ự ệ ồ ườngGPMB ph i đ m b o hài hoà gi a các l i ích: l i ích c a Nhà nả ả ả ữ ợ ợ ủ ước, l i íchợ

c a doanh nghi p, c a c ng đ ng dân c và đ c bi t là l i ích c a ngủ ệ ủ ộ ồ ư ặ ệ ợ ủ ườidân

1.2.3 B n ch t c a công tác b i th ả ấ ủ ồ ườ ng GPMB

Quá trình b i thồ ường gi i phóngm t b ng (hay đ n bù gi i phóngả ặ ằ ề ả

m t b ng) là quá trình đ n bù thi t h i khi Nhà nặ ằ ề ệ ạ ước thu h i đ t đ sồ ấ ể ử

d ng vào m c đích qu c phòng, an ninh, l i ích qu c gia, l i ích công c ngụ ụ ố ợ ố ợ ộquy đ nh t i đi u 27 c a Lu t đ t đai năm 1993.ị ạ ề ủ ậ ấ

B n ch t c a công tác b i thả ấ ủ ồ ường GPMB là chuy n quy n s d ngể ề ử ụ

đ t, chuy n m c đích s d ng đ t dấ ể ụ ử ụ ấ ướ ự ềi s đi u ti t c a Nhà nế ủ ước Do v yậ

đ ti n hành công tác b i thể ế ồ ường GPMB c a công trình, c n d a vào nh ngủ ầ ự ữ

c s dơ ở ưới đây:

- Nhu c u v phát tri n kinh t xã h i c a đ a phầ ề ể ế ộ ủ ị ương

- D a vào kinh phí b i thự ồ ường c a công trìnhủ

- D a vào các lo i b n đ , s sách có liên quan đ n công tác b i thự ạ ả ồ ổ ế ồ ườngGPMB

GPMB là quá trình đa d ng và ph c t p nó th hi n khác nhau đ iạ ứ ạ ể ệ ố

v i m i d án, nó liên quan tr c ti p c a các bên tham gia và l i ích c aớ ỗ ự ự ế ủ ợ ủtoàn xã h i.ộ

- Tính đa d ng th hi n: M i d án đạ ể ệ ỗ ự ược ti n hành trên m t vùng đ t khácế ộ ấnhau đ i v i ĐKTN - KTXH và trình đ dân trí nh t đ nh Đ i v i khu v cố ớ ộ ấ ị ố ớ ự

n i thành m c đ t p trung chung dân cao, ngành ngh c a dân c đaộ ứ ộ ậ ề ủ ư

d ng, giá tr đ t và tài s n trên đ t l n d n đ n quá trình GPMB có đ cạ ị ấ ả ấ ớ ẫ ế ặ

tr ng nh t đ nh Đ i v i khu ven đô, m c đ chung c khá cao ngành nghư ấ ị ố ớ ứ ộ ư ề

Trang 14

dân c ph c t p, ho t đ ng s n xu t đa d ng: Công nghi p, ti u th côngư ứ ạ ạ ộ ả ấ ạ ệ ể ủnghi p, thệ ương m i, buôn bán nh quá trìnhạ ỏ

GPMB cũng có đ c tr ng riêng c a nó Đ i v i khu v c ngo i thành,ặ ư ủ ố ớ ự ạ

ho t đ ng s n xu t ch y u c a dân c là s n xu t nông nghi p Do đóạ ộ ả ấ ủ ế ủ ư ả ấ ệGPMB cũng được ti n hành v i nh ng đ c đi m riêng bi t.ế ớ ữ ặ ể ệ

- Tính ph c t p th hi n: Đ t đai là tài s n có giá tr cao, có vai tròứ ạ ể ệ ấ ả ịquan tr ng trong đ i s ng kinh t - xã h i, đ i v i m i ngọ ờ ố ế ộ ố ớ ọ ười dân khuỞ

v c nông thôn ngự ười dân s ng ch y u nh vào ho t đ ng s n xu t nôngố ủ ế ờ ạ ộ ả ấnghi p mà đ t đai l i là t li u s n xu t trong khi trình đ s n xu t c aệ ấ ạ ư ệ ả ấ ộ ả ấ ủnông dân th p, kh năng chuy n đ i ngh nghi p khó khăn, do đó tâm lýấ ả ể ổ ề ệdân c vùng này là gi đư ữ ược đ t đ s n xu t, th m chí h cho thuê đ t cònấ ể ả ấ ậ ọ ấthu đượ ợc l i nhu n cao h n là s n xu t nh ng h v n không cho thuê.ậ ơ ả ấ ư ọ ẫ

Trước tình hình đó đã d n đ n công tác tuyên truy n v n đ ng dân cẫ ế ề ậ ộ ưtham gia di chuy n là r t khó khăn Vi c h tr ngh nghi p là đi u cànể ấ ệ ỗ ợ ề ệ ềthi t đ đ m b o đ i s ng dân c sau này M t khác, cây tr ng v t nuôiế ể ả ả ờ ố ư ặ ồ ậtrên vùng đ t đó cũng đa d ng không đấ ạ ượ ậc t p trung m t lo i cây tr ngộ ạ ồ

v t nuôi nh t đ nh nên gây khó khăn cho công tác đ nh giá b i thậ ấ ị ị ồ ường

1.2.4 Nguyên tắc, đối tượng và điều kiện bồi thường.

1.2.4.1 Nguyên tắc bồi thường.

Điều 74, Luật Đất đai 2013 quy định rõ về nguyên tắc bồi thường về đấtkhi Nhà nước thu hồi đất

Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất nếu có đủ điều kiện được bồithường theo như quy định của Luật đất đai thì được bồi thường

Việc bồi thường được thực hiện bằng việc giao đất có cùng mục đích sửdụng với loại đất thu hồi, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thườngbằng tiền theo giá đất cụ thể của loại đất thu hồi do Ủy ban nhân dân cấp tỉnhquyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất

Việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất phải bảo đảm dân chủ, kháchquan, công bằng, công khai, kịp thời và đúng quy định của pháp luật

Trang 15

* Công bằng - Đảm bảo hài hòa lợi ích của Nhà nước, người sử dụng đất

và nhà đầu tư

Việc thực hiện bồi thường và hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đấtvào mục đích quốc phòng- an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triểnkinh tế gắn liền với lợi ích của Nhà nước- vừa là người chủ sở hữu vừa là ngườiquản lí đất nước,lợi ích của người đang sử dụng đất bị thu hồi và lợi ích của nhàđầu tư, người được Nhà nước giao hoặc cho thuê đất Các lợi ích này phải đượcgiải quyết một cách hài hòa giúp phần chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất có hiệuquả, đồng thời quyền của người sử dụng đất lợi ích của từng đối tượng được xử

lí như sau:

- Nhà nước là chủ sở hữu đất đai, là người quản lí đất nước, quyết địnhchính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, quyết định giá đất, giá tài sản đểtính bồi thường

- Người sử dụng đất ổn định được chuyển quyền sử dụng đất là một trongcác quyền của người sử dụng đất Thực hiện quyền này, người sử dụng đất cónguồn thu nhập từ quyền sử dụng đất của mình Do vậy khi Nhà nước thu hồiđất của người đang sử dụng đất để giao cho người khác sử dụng Nhà nước phảiđảm bảo lợi ích cho người bị thu hồi đất một cách thỏa đáng ví dụ như: bồithường bằng đất có mục đích như đất bị thu hồi, nếu không có đất thì bồi thườngbằng giá trị quyền sử dụng đất; hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ đời sống sinh hoạt vàsản xuất, đào tạo nghề; Chuyển vào khu tái định cư với hệ thống cơ sở hạ tầngđẩm bảo tốt hơn hoặc bằng nơi ở cũ

- Nhà đầu tư có nhu cầu về đất làm mặt bằng để đầu tư xây dựng với chiphí sử dụng hợp lí nhất Như vậy, Nhà nước đó phải dành nguồn thu từ đất củamình để đảm bảo lợi ích cho người bị thu hồi đất, đồng thời giảm nhẹ chi phí sửdụng đất cho nhà đầu tư để thực hiện quyền thu hồi đất, phân bố sử dụng đấtphục vụ cho nhà đầu tư phát triển của đất nước

* Đảm bảo công khai, dân chủ , kịp thời trong thực hiện

Bồi thường , hỗ trợ và tái định cư cho người bị thu hồi đất là quan hệ giao

Trang 16

can thiệp của nhà nước, không phải giao dịch quyền sử dụng đất thông thườngtrên thị trường Tuy nhiên người bị thu hồi đất chỉ chấp nhận chuyển quyền sửdụng đất của mình khi chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phù hợp vớiluật đất đai và được thực hiện công khai, người dân bàn bạc dân chủ

Nguyên tắc này được thực hiện ở những điểm sau:

- Trước khi thu hồi đất chậm nhất 90 ngày đối với đất Nông nghiệp, 180ngày đồi với đất phi Nông nghiệp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải thôngbáo cho người bị thu hồi đất biết tất cả các thông tin như: lí do, thời gian, kếhoạch, phương án về bồi thường GPMB

- Người bị thu hồi đất được cử người địa diện của mình tham gia hội đồng

bồi thường hỗ trợ và tái định cư cấp quận để phản ánh nguyện vọng của người bịthu hồi đất, trực tiếp tham gia ý kiến đối với dự kiến phương án bồi thường

- Người bị thu hồi đất có quyền khiếu nại nếu chưa đồng ý với quyết định

về bồi thường và được cấp ra quyết định giải quyết Nếu không đồng ý với quyếtđịnh giải quyết lần đầu , người khiếu nại có quyền khiếu nại khởi kiện tại tòa ánnhân dân hoặc tiếp tục khiếu nại đến chủ tịch UBND cấp Tỉnh là cấp có thẩmquyền

1.2.4.2 Đối tượng và điều kiện bồi thường.

* Đối tượng được bồi thường:

- Tổ chức ,cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trongnước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang

sử dụng đất bị Nhà Nước thu hồi ( sau đây gọi chung là người bị thu hổi đất)

- Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi,đượcbồi thường đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định của nghịđịnh này

- Nhà nước khuyến khích người có đất tài sản thuộc phạm vi thu hồi đất

để sử dụng vào các mục đích quy định tại khoản 1 Điều 1của nghị định này tựnguyện hiến, tặng một phần hoặc toàn bộ tài sản cho nhà nước

* Điều kiện được bồi thường đất

Trang 17

Người bị Nhà Nước thu hổi được bồi thường phải có một trong các điềukiện sau :

- Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật vềđất đai

- Có quyết định giao đất của Nhà Nước có thẩm quyền theo quy định củapháp luật về đất đai

- Có giấy chuyển nhượng QSDĐ theo quy định của pháp luật về đất đai

- Có giấy tờ thanh lý, hóa giá, mua nhà ở gắn liền với đất ở phải là nhà ởthuộc quyền sở hữu của Nhà Nước

- Bản án có hiệu lực của Tòa án nhân dân về việc giải quyết tranh chấpnhà ở gắn liền với QSDĐ hoặc quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyềngiải quyết tranh chấp đất đai

- Trường hợp không có giấy tờ quy định ở các điều kiện trên, người bị thuhồi đất được bồi thường thiệt hại về đất phải có giấy tờ chứng minh được đất bịthu hổi là đất đã sử dụng ổn định trước ngày 15/10/1993 thuộc các trường hợpsau:

+ Đất đã được sử dụng trước ngày 18/12/1980 được UBND xã, phường,thị trấn xác nhận

+ Được cơ quan Nhà nước giao đất sử dụng trong quá trình thực hiệnchính sách đất đai của Nhà nước Việt nam dân chủ cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt nam mà người được giao đất vẫn tiếp tục sử dụng từ đó đến lúc bị thu hồi

+ Có giấy tờ chứng nhận QSDĐ tạm thời do UBND tỉnh, thành phố trựcthuộc Trung ương cấp hoặc UBND quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Sởđịa chính cấp theo ủy quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươnghoặc có tên trong sổ địa chính đến nay vẫn tiếp tục sử dụng

+ Có giấy tờ mua bán nhà và tài sản gắn liền với QSDĐ trước ngày15/10/1993

+ Người nhận chuyển nhượng, chuyển đổi thừa kế, cho tặng QSDĐ hoặcnhà gắn liền với QSDĐ mà đất của người sử dụng thuộc đối tượng có đủ một

Trang 18

+ Người tự khai hoang đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôitrồng thủy sản, làm muối trước ngày 15/10/1993 và liên tục sử dụng cho đến khi

bị thu hồi đất mà không có tranh chấp và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chínhcho Nhà nước

* Điều kiện được bồi thường tài sản

- Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệthại thì được bồi thường

- Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đóthuộc đối tượng không được bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được bồithường hoặc hỗ trợ tài sản

- Nhà, công trình khác gắn liền với đất xây dựng sau khi quy hoạch, kếhoạch sử dụng đất công bố mà không được cơ quan có thẩm quyền cho phép xâydựng thì không được bồi thường

- Nhà, công trình khác gắn liền với đất được xây dựng sau ngày 01 tháng

07 năm 2004 mà tại thời điểm xây dựng đã trái với mục đích sử dụng đất đãđược xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt thì khôngđược bồ thường

- Tài sản gắn liền với đất được tạo lập sau khi có quyết định thu hồi đấtđược công bố thì không được bồi thường

- Hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất có thể tháo dời và di chuyểnđược thì chỉ được bồi thường các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt, mức bồithường do UBND cấp tỉnh quy định với pháp luật hiện hành và thực tế ở địaphương

1.2.4 Quy trình th c hi n công tác b i th ự ệ ồ ườ ng h tr và tái đ nh ỗ ợ ị

c đ gi i phóng m t b ng ư ể ả ặ ằ

B ướ c 1 : Thành l p H i đ ng b i th ậ ộ ồ ồ ườ ng, gi i phóng m t b ng ả ặ ằ

Khi có quy t đ nh phê duy t d án ho c thi t k kỹ thu t c a cế ị ệ ự ặ ế ế ậ ủ ơquan Nhà nước có th m quy n, UBND huy n đ ngh UBND t nh đẩ ề ệ ề ị ỉ ượcthành l p H i đ ng BTGPMB đ giúp UBND huy n ch đ o và th c hi nậ ộ ồ ể ệ ỉ ạ ự ệ

Trang 19

- Đ i di n c a nh ng h gia đình b thu h i đ t t m t đ n hai ngạ ệ ủ ữ ộ ị ồ ấ ừ ộ ế ười.

- M t s thành viên khác do Ch t ch H i đ ng BTGPMB quy t đ nh cho phùộ ố ủ ị ộ ồ ế ị

h p v i tình hình th c t đ a phợ ớ ự ế ở ị ương và tính ch t c a t ng d án.ấ ủ ừ ự

B ướ c 2 : Xác đ nh và công b ch tr ị ố ủ ươ ng thu h i đ t ồ ấ

Xác đ nh các văn b n pháp lý có liên quan đ n công tác BTHTTĐC.ị ả ếCông b ch trố ủ ương thu h i đ t cho ngồ ấ ười có đ t b thu h i bi t trênấ ị ồ ế

phương ti n thông tin đ i chúng b ng văn b n.ệ ạ ằ ả

B ướ c 3 : Chu n b h s đ a chính cho khu đ t b thu h i ẩ ị ồ ơ ị ấ ị ồ

- Kê khai, đi u tra, xác nh n: H i đ ng BTGPMB ch trì cùng t giúp vi c tề ậ ộ ồ ủ ổ ệ ổ

ch c h p v i ngứ ọ ớ ườ ịi b thu h i đ t đ tuyên truy n, ph bi n văn b n phápồ ấ ể ề ổ ế ả

lý v đ t đai, nhà c a, tài s n, v t ki n trúc, cây c i, hoa màu và hề ấ ử ả ậ ế ố ướng d nẫ

ngườ ịi b thu h i đ t kê khai v ngu n g c, di n tích đ t, tài s n trên đ t,ồ ấ ề ồ ố ệ ấ ả ấ

h kh u thộ ẩ ường trú đang sinh s ng, nh ng ki n ngh , xác nh n và ch uố ữ ế ị ậ ịtrách nhi m các n i dung đã kê khai.ệ ộ

- Ki m kê, đo đ c: T giúp vi c cho H i đ ng BTGPMB sẽ ti p nh n t khaiể ạ ổ ệ ộ ồ ế ậ ờ

và các gi y t có liên quan, sau đó ki m kê, đo đ c và đ i chi u v i t khai.ấ ờ ể ạ ố ế ớ ờTài li u ki m kê, đo đ c (có xác nh n) này là căn l p phệ ể ạ ậ ậ ương án BTHTTĐC

B ướ c 4 : L p ph ậ ươ ng án thu h i đ t, ph ồ ấ ươ ng án t ng th b i th ổ ể ồ ườ ng

và tái đ nh c ị ư

- L p phậ ương án thu h i đ t: Căn c H s đo vẽ đ a chính thu h i đ t ph cồ ấ ứ ồ ơ ị ồ ấ ụ

v cho công tác b i thụ ồ ường được các c p có th m quy n phê duy t, biênấ ẩ ề ệ

b n ki m kê, biên b n phân lo i đ t trong vòng 15 ngày, H i đ ng b iả ể ả ạ ấ ộ ồ ồ

thường, GPMB ch đ o l p phỉ ạ ậ ương án thu h i đ t theo trình t , trình s Tàiồ ấ ự ởnguyên và Môi trường Trong th i h n 7 ngày, s Tài nguyên và Môi trờ ạ ở ường

th m đ nh và trình UBND t nh quy t đ nh.(Đi u 51 - 84/2007/NĐ - CP)ẩ ị ỉ ế ị ề

- L p phậ ương án t ng th BTHTTĐC: Căn c vào biên b n ki m kê, phân lo iổ ể ứ ả ể ạ

Trang 20

xây d ng phự ương án b i thồ ường thi t h i và TĐC Phệ ạ ương án b i thồ ườngthi t h i và TĐC đệ ạ ược chuy n đ n ngể ế ười SDĐ đ rà soát và xác nh n k tể ậ ế

qu phả ương án

B ướ c 5 : Th m đ nh, phê duy t ph ẩ ị ệ ươ ng án b i th ồ ườ ng, h tr và tái đ nh ỗ ợ ị cư

- N u th ng nh t đế ố ấ ược phương án, H i đ ng b i BTGPMB t ch c xét t ngộ ồ ồ ổ ứ ừ

trường h p c th , th i gian không quá 15 ngày, UBND huy n trình H iợ ụ ể ờ ệ ộ

đ ng th m đ nh phồ ẩ ị ương án BTHTTĐC Trong th i h n 7 ngày th m đ nhờ ạ ẩ ịxong trình UBND t nh quy t đ nh.ỉ ế ị

- Đ i v i trố ớ ường h p ch a th ng nh t đợ ư ố ấ ược phương án, H i đ ng BTGPMBộ ồ

ch đ o ki m tra l i phỉ ạ ể ạ ương án BTHTTĐC N u phế ương án đúng mà người

b thu h i v n kiên quy t khi u n i thì kiên trì gi i thích, gi nguyênị ồ ẫ ế ế ạ ả ữ

phương án BTHTTĐC; n u phát hi n sai sót, ch a h p lý thì đi u ch nh l iế ệ ư ợ ề ỉ ạ

- Ch d án ph i h p v i H i đ ng b i thủ ự ố ợ ớ ộ ồ ồ ường, GPMB và UBND xã t ch cổ ứchi tr ti n b i thả ề ồ ường thi t h i đ n t ng ngệ ạ ế ừ ườ ịi b thu h i đ t Ngồ ấ ườ ịi bthu h i đ t ph i ký biên b n cam k t th i gian bàn giao m t b ng.ồ ấ ả ả ế ờ ặ ằ

- H i đ ng b i thộ ồ ồ ường, GPMB có th bàn giao m t ph n ho c toàn b m tể ộ ầ ặ ộ ặ

b ng đã gi i to cho ch d án Phòng Tài nguyên và Môi trằ ả ả ủ ự ường có tráchnhi m hệ ướng d n, l p h s giao đ t, GCNQSDĐ cho ch d án.ẫ ậ ồ ơ ấ ủ ự

1.2.5 Đ c đi m c a quá trình b i th ặ ể ủ ồ ườ ng gi i phóng m t b ng ả ặ ằ

Trang 21

nay, công vi c này ngày càng tr nên khó khăn h n do đ t đai ngày càng cóệ ở ơ ấgiá tr và khan hi m Bên c nh đó công tác BT và GPMB liên quan đ n l iị ế ạ ế ợích

c a nhi u cá nhân, t p th và c a toàn xã h i các đ a phủ ề ậ ể ủ ộ Ở ị ương khác nhauthì

công tác BT và GPMB cũng có nhi u đ c đi m khác nhau Chính vì v y,ề ặ ể ậcông

tác BT và GPMB mang tính đa d ng và ph c t p: ạ ứ ạ

- Tính đa d ng: M i d án đạ ỗ ự ược ti n hành trên m t vùng đ t khác nhauế ộ ấ

v i đi u ki n TN-KT-XH và trình đ dân trí nh t đ nh Đ i v i khu v c n iớ ề ệ ộ ấ ị ố ớ ự ộ thành, khu v c ven đô, khu v c ngo i thành, m t đ dân c khác nhau,ự ự ạ ậ ộ ưngành ngh đa d ng và đ u ho t đ ng s n xu t theo đ c tr ng riêng c aề ạ ề ạ ộ ả ấ ặ ư ủvùng

đó Do đó, công tác BT và GPMB cũng được ti n hành v i nh ng đ c đi mế ớ ữ ặ ể riêng bi t.ệ

- Tính ph c t p: Đ t đai là tài s n có giá tr cao, có vai trò quan tr ngứ ạ ấ ả ị ọ trong đ i s ng KT-XH đ i v i m i ngờ ố ố ớ ọ ười dân khu v c nông thôn, dân cỞ ự ư

ch y u s ng nh vào ho t đ ng s n xu t nông nghi p mà đ t đai l i là tủ ế ố ờ ạ ộ ả ấ ệ ấ ạ ư

li uệ

s n xu t quan tr ng trong khi trình đ s n xu t c a nông dân th p, khả ấ ọ ộ ả ấ ủ ấ ảnăng

chuy n đ i ngh nghi p khó khăn Do đó, tâm lý ngể ổ ề ệ ười dân khu v c này làự

ph i gi đả ữ ược đ t đ s n xu t M t khác, cây tr ng v t nuôi trên vùng đóấ ể ả ấ ặ ồ ậcũng

đa d ng, không đạ ượ ậc t p trung m t lo i nh t đ nh nên gây khó khăn choộ ạ ấ ịcông

tác đ nh giá b i thị ồ ường

Đ i v i đ t l i càng ph c t p h n do nh ng nguyên nhân sau:ố ớ ấ ở ạ ứ ạ ơ ữ

+ Đ t là tài s n có giá tr l n, g n bó tr c ti p v i đ i s ng và sinhấ ở ả ị ớ ắ ự ế ớ ờ ố

ho t c a ngạ ủ ười dân mà tâm lý, t p quán là ng i di chuy n ch .ậ ạ ể ỗ ở

Trang 22

+ Do y u t l ch s đ l i nên ngu n g c s d ng đ t ph c t p và doế ố ị ử ể ạ ồ ố ử ụ ấ ứ ạ

c ch chính sách ch a đáp ng đơ ế ư ứ ược v i nhu c u th c t s d ng đ t nênớ ầ ự ế ử ụ ấ

ch a gi i quy t đư ả ế ược các vướng m c t n t i cũ.ắ ồ ạ

+ Vi c qu n lý đ t đai ch a ch t chẽ d n đ n các hi n tệ ả ấ ư ặ ẫ ế ệ ượng l nấchi m,ế

xây d ng nhà trái phép nh ng l i không đự ư ạ ược chính quy n đ a phề ị ương xử

d n đ n vi c phân tích h s đ t đai và áp giá phẫ ế ệ ồ ơ ấ ương án b i thồ ường g pặ

r tấ

nhi u khó khăn.ề

+ Thi u quỹ đ t dành cho xây d ng khu tái đ nh c cũng nh ch tế ấ ự ị ư ư ấ

lượng khu tái đ nh c th p, ch a đ m b o đị ư ấ ư ả ả ược yêu c u ầ

+ Vi c áp d ng giá đ t đ tính b i thệ ụ ấ ở ể ồ ường gi a th c t và quy đ nhữ ự ế ị

c a nhà nủ ước có nh ng kho ng cách khá xa cho nên vi c tri n khai th cữ ả ệ ể ự

hi nệ

cũng không đượ ự ồc s đ ng thu n c a nh ng ngậ ủ ữ ười dân

1.2.6 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n công tác b i th ế ồ ườ ng gi i phóng m t ả ặ

b ng ằ

BT và GPMB là ho t đ ng h t s c nh y c m và ph c t p do tác đ ngạ ộ ế ứ ạ ả ứ ạ ộ

tương h qua l i v i nhi u y u t kinh t , văn hoá, xã h i Chính vì v y,ỗ ạ ớ ề ế ố ế ộ ậ

ti n đế ộ cũng nh k t qu c a quá trình BT và GPMB ph thu c vào r tư ế ả ủ ụ ộ ấnhi u y u t :ề ế ố

- Chính sách b i thồ ường, h tr GPMB và tái đ nh c c a Nhà nỗ ợ ị ư ủ ướ c:Chính sách c a Nhà nủ ước v b i thề ồ ường, h tr GPMB và tái đ nh cỗ ợ ị ư quy đ nh v trình t ti n hành GPMB, quy đ nh v quy n và nghĩa v c aị ề ự ế ị ề ề ụ ủcác bên có liên quan, đ ng th i cũng quy đ nh c th v m c b i thồ ờ ị ụ ể ề ứ ồ ường,

và tái đ nh c Do đó, chính sách có nh hị ư ả ưởng tr c ti p và xuyên su tự ế ố

Trang 23

trong

quá trình BT và GPMB

- Đi u ki n TN-KT-XH c a đ a bàn: ề ệ ủ ịQuy mô, kh i lố ượng GPMB, đ c đi m, tính ch t, đ ph c t p trongặ ể ấ ộ ứ ạcông tác BT và GPMB c a t ng d án ch u tác đ ng tr c ti p b i đi u ki nủ ừ ự ị ộ ự ế ở ề ệ TN-KT-XH c a đ a bàn.ủ ị

- Công tác qu n lý Nhà nả ướ ề ấc v đ t đai:

Khi th c hi n b i thự ệ ồ ường, h tr GPMB và tái đ nh c thì vi c l p hỗ ợ ị ư ệ ậ ồ

Trang 24

lý và s d ng đ t tác đ ng đ n công tác BT và GPMB.ử ụ ấ ộ ế

+ Thanh tra ch p hành các ch đ , th l qu n lý và s d ng đ t.ấ ế ộ ể ệ ả ử ụ ấ+ Nh n th c và thái đ c u ngậ ứ ộ ả ười dân khi b thu h i đ t, công tácị ồ ấtuyên truy n, v n đ ng ngề ậ ộ ười dân th c hi n theo chính sách pháp lu t c aự ệ ậ ủnhà nước

1.3 Th c tr ng v công tác b i th ự ạ ề ồ ườ ng GPMB m t s n ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ

ru ng đ t cho nông dân Trung Qu c ti n hành t p th hóa nông nghi p.ộ ấ ố ế ậ ể ệ

Đ t đai và nh ng t li u s n xu t ch y u nông thôn đấ ữ ư ệ ả ấ ủ ế ở ượ ậc t p th hóa.ể

Trong nông nghi p, Trung Qu c khôi ph c và th a nh n h nông dânệ ố ụ ừ ậ ộ

nh là đ n v s n xu t ch l c trong nông nghi p Nh ng h nông dân ư ơ ị ả ấ ủ ự ệ ữ ộ ởnông thôn được nhà nước giao đ t v i các quy n r ng rãi nh quy nấ ớ ề ộ ư ềchuy n nhể ượng, chuy n đ i đ chuy n d ch c c u lao đ ng và c c uể ổ ể ể ị ơ ấ ộ ơ ấkinh t nông thôn Nh giao quy n r ng rãi v qu n lý và s d ng đ tế ở ờ ề ộ ề ả ử ụ ấđai cho h nông dân hàng lo t các chính sách khác nông nghi p, nông thônộ ạ ệTrung Qu c phát tri n nhanh chóng.ố ể

Quá trình đô th hóa, công nghi p háo m c a đ t ra hàng lo t v nị ệ ở ử ạ ạ ấ

đ m i m v v n đ đ t đai đô th , xây d ng c s đ u t nề ớ ẻ ề ấ ề ấ ị ự ơ ở ầ ư ước ngoài…

Trang 25

Chính ph Trung Qu c đã có nh ng quy đ nh m i v chính sách và phápủ ố ữ ị ớ ề

lu t đ gi i quy t các nhu c u trên.ậ ể ả ế ầ

Do yêu c u c a đô th hóa và m mang công nghi p d ch v , m tầ ủ ị ở ệ ị ụ ộ

ph n đ t v n đầ ấ ố ược s d ng vào kinh doanh nông nghi p bu c ph iử ụ ệ ộ ảchuy n m c đích s d ng Vì l i ích công c ng, nhà nể ụ ử ụ ợ ộ ước vó th tr ngể ư

d ng theo pháp lu t đ i v i đ t đai thu c s h u t p th Ti t ki m đ t,ụ ậ ố ớ ấ ộ ở ữ ậ ể ế ệ ấ

s d ng đ t đai h p lý, b o v thi t th c đ t canh tác là qu c sách c b nử ụ ấ ợ ả ệ ế ự ấ ố ơ ả

c a Trung Qu c, khi tr ng d ng đ t nhà nủ ố ư ụ ấ ước b ra m t kho n ti n đ nỏ ộ ả ề ề

Ti n b thề ồ ường tr ng d ng đ t canh tác bao g m:ư ụ ấ ồ

Ti n b i thề ồ ường, ti n h tr đ nh c cùng v i ti n b i thề ỗ ợ ị ư ớ ề ồ ường cây

tr ng trên đ t Ti n b i thồ ấ ề ồ ường đ i v i đ t canh tác 6 - 10 l n giá tr s nố ớ ấ ầ ị ả

lượng bình quân hàng năm c a 3 năm trên đ t nủ ấ ước đó khi b tr ng d ng.ị ư ụ

Ti n h tr đ nh c tính theo nhân kh u nông nghi p, b trí Sề ỗ ợ ị ư ẩ ệ ố ố

lượng nhân kh u ph i b trí l y theo s lẩ ả ố ấ ố ượng đ t b tr ng d ng chia choấ ị ư ụ

s đ t bình quân đ t canh tác, tính theo đ u ngố ấ ấ ầ ườ ủi c a đ n v trơ ị ước khi bị

tr ng d ng Tiêu chu n ti n h tr cho m i nhân kh u nông nghi p c nư ụ ẩ ề ỗ ợ ỗ ẩ ệ ầ

b trí b ng 4 đ n 6 l n s n lố ằ ế ầ ả ượng bình quân c a đ t canh tác b tr ngủ ấ ị ư

d ng, cao nh t không quá 15 l n s n lụ ấ ầ ả ượng bình quân 3 năm trước đó c aủ

đ t b tr ng d ng.ấ ị ư ụ

M c b i thứ ồ ường đ t và ti n h tr đ nh c khi tr ng d ng các lo iấ ề ỗ ợ ị ư ư ụ ạ

đ t khác do t nh, khu t tr , thành ph tr c thu c căn c vào m c b iấ ỉ ự ị ố ự ộ ứ ứ ồ

thường đ t đai và h tr ti n đ nh c đ i v i đ t canh tác đ quy đ nh.ấ ỗ ợ ề ị ư ố ớ ấ ể ị

M c b i thứ ồ ường cây tr ng và hi n v t trên đ t do t nh, khu t tr ,ồ ệ ậ ấ ỉ ự ịthành ph quy đ nh.ố ị

Trang 26

Khi tr ng d ng đ t tr ng rau ngoài ô đô th thì đ n v s d ng đ tư ụ ấ ồ ở ị ơ ị ử ụ ấ

ph i n p ti n khai kh u khu tr ng rau m i theo quy đ nh có liên quan c aả ộ ề ẩ ồ ớ ị ủnhà nước

Trong trường h p ti n b i thợ ề ồ ường đ t đai và ti n đ nh c và theoấ ề ị ư

đi u này mà không đ m b o cho ngề ả ả ười dân b tr ng d ng đ t duy trì đị ư ụ ấ ược

m c s ng tứ ố ương đương ban đ u thì sau khi đầ ượ ỉc t nh, khu t tr , thành phự ị ố

tr c thu c phê duy t chu n Có th tăng m c h tr nh ng t ng b iự ộ ệ ẩ ể ứ ỗ ợ ư ổ ồ

thường đ t và h tr đ nh c không đấ ỗ ợ ị ư ược vượt quá 30% s n lả ượng bìnhquân c a 3 năm trủ ước đó trên đ t b thu h i.ấ ị ồ

Căn c vào trình đ phát tri n xã h i trong nh ng tình hu ng đ cứ ộ ể ộ ữ ố ặ

bi t có th nâng cao tiên chu n b i thệ ể ẩ ồ ường và h tr đ nh c đ i v i đ tỗ ợ ị ư ố ớ ấcanh tác được tr ng d ng.ư ụ

1.3.1.2 T i Australia ạ

Chính sách BTHTTĐC khi Nhà nước thu h i đ t Australia đồ ấ ở ược quy

đ nh t i Đ o lu t qu n lý đ t đai WA1997 Theo Đ o lu t này, Ngay sau khiị ạ ạ ậ ả ấ ạ ậ

D án, k ho ch đự ế ạ ược đăng ký, Chính ph sẽ thông báo v k ho ch dủ ề ế ạ ự

ki n bao g m: B n miêu t v khu đ t, chi ti t v m c đích c a công trìnhế ồ ả ả ề ấ ế ề ụ ủcông c ng sẽ xây d ng, thông tin chi ti t v các l i ích b nh hộ ự ế ề ợ ị ả ưởng; Nêuchi ti t v đ a đi m mà m i ngế ề ị ể ọ ười có th xem b n k ho ch vào nh ngể ả ế ạ ữ

th i gian thích h p, lí do l a ch n khu đ t đ xây d ng công trình côngờ ợ ự ọ ấ ể ự

c ng, th i h n d ki n ti n hành thu h i đ t, tên c a cán b đ u m i trongộ ờ ạ ự ế ế ồ ấ ủ ộ ầ ố

c quan ch u trách nhi m v thu h i, đ a ch đ khi u n i, khi u ki n; Sẽơ ị ệ ề ồ ị ỉ ể ế ạ ế ệkhông có giao d ch nào đị ược ti n hành đ i v i nh ng tái s n trong khu v cế ố ớ ữ ả ựnày n u không có s phê duy t c a B trế ự ệ ủ ộ ưởng

C s b i thơ ở ồ ường: Nguyên t c “giá tr đ i v i ch s h u” th a nh nắ ị ố ớ ủ ở ữ ừ ậ

r ng m c b i thằ ứ ồ ường cao h n giá tr th trơ ị ị ường Giá tr đ i v i ch s h uị ố ớ ủ ở ữbao g m: Giá tr th trồ ị ị ường c a l i ích b nh hủ ợ ị ả ưởng; Giá tr đ c bi t do sị ặ ệ ở

h u ho c vi c SDĐ b thu h i; Thi t h i do th a đ t b chia c t; Thi t h iữ ặ ệ ị ồ ệ ạ ử ấ ị ắ ệ ạ

v ti ng n ho c các thi t h i khác; Không tính đ n ph n giá tr tài s nề ế ồ ặ ệ ạ ế ầ ị ả

Trang 27

tăng thêm hay gi m đi do b thu h i Giá tính m c b i thả ị ồ ứ ồ ường là giá thị

trường hi n t i, đệ ạ ược quy t đ nh v i c quan qu n lý v i s t v n c aế ị ớ ơ ả ớ ự ư ấ ủ

ngườ ứi đ ng đ u c quan đ nh giá B trầ ơ ị ộ ưởng sau khi tham v n, ph i quy tấ ả ế

đ nh các v n đ có liên quan nh quy n, l i ích, giá tr tài s n,… Giá tr thị ấ ề ư ề ợ ị ả ị ị

trường được xác đ nh là m c ti n mà tài s n đó có th bán đị ứ ề ả ể ược m t cáchộ

V các bi n pháp ph c h i thu nh p: Pháp lu t t i Australia khôngề ệ ụ ồ ậ ậ ạ

có quy đ nh c th , kho n b i thị ụ ể ả ồ ường c n ph i h p lý, ngoài ra đã có hầ ả ợ ệ

th ng an sinh xã h i chi tr ố ộ ả

V n đ BTGPMB Australia cũng không có ho t đ ng giám sát.ấ ề ở ạ ộ

B trộ ưởng sẽ đ a b n copy công b d án cho nh ng ngư ả ố ự ữ ười sẽ b nhị ả

hưởng b i d án, cùng v i s đ v trí khu đ t mà d án sẽ tri n khai vàở ự ớ ơ ồ ị ấ ự ểvăn b n nêu tóm t t các quy n chính cho nh ng ngả ắ ề ữ ười dân b nh hị ả ưởng

Trang 28

theo đó, ch nh ng ngỉ ữ ười có l i ích b nh hợ ị ả ưởng m i có quy n đòi b iớ ề ồ

thường

Pháp lu t cũng không quy đ nh c th v TĐC, ch s h u sẽ ph i tậ ị ụ ể ề ủ ở ữ ả ựtìm nhà m i (B Tài nguyên và Môi trớ ộ ường, 2012)

- Lu t các trậ ường h p đ c bi t thu h i đ t ph c v m c đích công vàợ ặ ệ ồ ấ ụ ụ ụ

đ n bù thi t h i năm 1975: Ngoài m c đích thề ệ ạ ụ ương lượng thu h i đ t côngồ ấ

c ng và đ m b o quy n tài s n c a công nên lu t Lu t thu h i đ t đãộ ả ả ề ả ủ ậ ậ ồ ấ

đượ ậc l p vào năm 1975 và d a vào hai lu t trên Hàn Qu c đã tri n khai b iự ậ ố ể ồ

thường cho đ n nay Theo đó, pháp lu t v BTGPMB c a Hàn Qu c đế ậ ề ủ ố ượcchia ra thành hai th ch ể ế

+ M t là “đ c l ” liên quan đ n BTGPMB cho đ t công c ng đã đ tộ ặ ệ ế ấ ộ ạ

được theo th t c thủ ụ ương lượng c a pháp lu t.ủ ậ

+ Hai là “sung công đ t” theo th t c quy đ nh cấ ủ ụ ị ưỡng ch c a côngế ủpháp

- Lu t thu h i đ t cho các d án công và đ n bù năm 2000: Lu t quyậ ồ ấ ự ề ậ

đ nh th c hi n theo ba giai đo n:ị ự ệ ạ

Th nh t: Ti n b i thứ ấ ề ồ ường đ t đai đấ ược giám đ nh viên công c ngị ộđánh giá trên tiêu chu n giá quy đ nh đ thu h i đ t ph c v cho côngẩ ị ể ồ ấ ụ ụtrình công c ng M i năm Hàn Qu c cho thi hành đánh giá đ t trên 27 tri uộ ỗ ố ấ ệ

đ a đi m trên toàn qu c và ch đ nh 470.000 đ a đi m làm tiêu chu n vàị ể ố ỉ ị ị ể ẩthông qua đánh giá c a giám đ nh đ d a theo đó hình thành giá quy đ nhủ ị ể ự ịcho vi c b i thệ ồ ường Giá quy đ nh không d a vào l i nhu n khai thác do đóị ự ợ ậ

có th đ m b o s khách quan trong vi c b i thể ả ả ự ệ ồ ường

Trang 29

Th hai: Pháp lu t có quy đ nh không gây thi t h i nhi u cho ngứ ậ ị ệ ạ ề ười

có quy n s h u đ t trong quá trình thề ở ữ ấ ương lượng ch p thu n thu h i đ t.ấ ậ ồ ấQuy trình ch p thu n theo th t là công nh n m c đích, l p biên b n tàiấ ậ ứ ự ậ ụ ậ ả

s n và đai, thả ương lượng, ch p nh n thu h i.ấ ậ ồ

Th ba: Nhà nứ ước h tr tích c c v m t chính sách đ m b o s sinhỗ ợ ự ề ặ ả ả ự

ho t c a con ngạ ủ ười, cung c p đ t đai cho nh ng ngấ ấ ữ ườ ị ấ ơ ưi b m t n i c trú do

th c hi n công trình công c ng c n thi t c a Nhà nự ệ ộ ầ ế ủ ước

Theo lu t b i thậ ồ ường, n u nh tòa nhà n i d án sẽ đế ư ơ ự ược th c hi nự ệ

có trên 10 ngườ ở ữi s h u thì ph i xây d ng cho các đ i tả ự ố ượng này n i c trúơ ư

ho c h tr 30% giá tr c a tòa nhà đó Còn n u nh các d án xây d ngặ ỗ ợ ị ủ ế ư ự ựchung c nhà thì cung c p cho các đ i tư ở ấ ố ượng này chung c ho c nhà ư ặ ở

th p h n giá thành (Jang Moon Song, 2006).ấ ơ

b) M c đích thu h i đ t.ụ ồ ấ

- Các d án ph c v qu c phòng an ninhự ụ ụ ố

- D án đự ường s t, đắ ường b , sân bay, đ p nộ ậ ước, vv

- D án liên quan đ n văn phòng, nhà máy đi n, vi n nghiên c u, vv.ự ế ệ ệ ứ

- D án liên quan đ n trự ế ường h c, th vi n b o tàng, vv.ọ ư ệ ả

- D án liên quan đ n xây d ng nhà, hay t o h t ng phân lô nhà v iự ế ự ạ ạ ầ ớ

m c đích cho thuê ho c chuy n đ i, sẽ đụ ặ ể ổ ược th c hi n b i Nhà nự ệ ở ước ho cặchính quy n đ a phề ị ương, các vi n công l p, công ty nhà nệ ậ ước đ a phị ươnghay b t c cá nhân nào đấ ứ ược Nhà nước ho c chính quy n đ a phặ ề ị ương yủnhi m.ệ

Trang 30

- Đánh giá và tính toán lượng đ n bù.ề

- Yêu c u tham v n đ n bù.ầ ấ ề

- Hoàn t t h p đ ng (Chuy n đ i quy n s h u).ấ ợ ồ ể ổ ề ở ữ

 Quy trình cưỡng ch :ế

- Áp d ng cho phân x và kháng ngh (Khi tham v n th t b i).ụ ử ị ấ ấ ạ

- Th c hi n tranh t ng hành chính (Khi phân x không th a đáng).ự ệ ụ ử ỏd) Nguyên t c đ n bù thi t h i.ắ ề ệ ạ

- Đ n bù c a ch th c hi n d án: Ch th c hi n d án sẽ ti n hànhề ủ ủ ự ệ ự ủ ự ệ ự ế

đ n bù ch đ t và cá nhân liên quan v nh ng thi t h i gây ra do thu h iề ủ ấ ề ữ ệ ạ ồ

ho c s d ng đ t, cho các công trình công c ng.ặ ử ụ ấ ộ

- Đ n bù đi trề ước: M i ch th c hi n d án ph i th c hi n đ n bùọ ủ ự ệ ự ả ự ệ ề

đ y đ cho ch đ t và cá nhân liên quan trầ ủ ủ ấ ước khi b t đ u ti n hành ph nắ ầ ế ầ

vi c c a mình liên quan t i công trình công c ng.ệ ủ ớ ộ

- Đ n bù c gói: Trong trề ả ường h p có th , cùng m t khu v c d ánợ ể ộ ự ự

v i nhi u m nh đ t thu c cùng m t ch s h u nh ng thu c các giai đo nớ ề ả ấ ộ ộ ủ ở ữ ư ộ ạ

đ n bù khác nhau, ch th c hi n d án sẽ đ m b o chi tr c gói đ n bùề ủ ự ệ ự ả ả ả ả ề

m t lộ ượt

e) Quy ho ch tái đ nh c ạ ị ư

- Trách nhi m xây d ng và th c hi n: Ch th c hi n d án sẽ xâyệ ự ự ệ ủ ự ệ ự

d ng ho c th c hi n k ho ch di d i ho c tr ti n cho quỹ TĐC.ự ặ ự ệ ế ạ ờ ặ ả ề

- Đ i tố ượng quy ho ch di d i: Nh ng ngạ ờ ữ ười sẽ b m t sinh k c b nị ấ ế ơ ả

do m t n i c trú vì thi công công trình công c ng.ấ ơ ư ộ

- N i dung quy ho ch di d i: G m nh ng c s v t ch t c b n đ mộ ạ ờ ồ ữ ơ ở ấ ấ ơ ả ả

b o cu c s ng phù h p v i đi u ki n khu v c liên quan nh đả ộ ố ợ ớ ề ệ ự ư ường sá, c pấ

Trang 31

thoát nước và các công trình công c ng khác, vv có liên quan t i khu đ tộ ớ ấTĐC.

có s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước theo đ nh hị ướng XHCN”

- Đi u 18 quy đ nh: “Nhà nề ị ước th ng nh t qu n lý toàn b đ t đaiố ấ ả ộ ấtheo quy ho ch và pháp lu t, đ m b o s d ng đúng m c đích và có hi uạ ậ ả ả ử ụ ụ ệ

qu Nhà nả ước giao đ t cho các t ch c và cá nhân s d ng n đ nh lâu dài.ấ ổ ứ ử ụ ổ ị

T ch c và cá nhân có trách nhi m b o v , b i b , khai thác h p lý, sổ ứ ệ ả ệ ồ ổ ợ ử

d ng ti t ki m đ t, đụ ế ệ ấ ược chuy n quy n s d ng đ t Nhà nể ề ử ụ ấ ước giao theoquy đ nh c a pháp lu t”.ị ủ ậ

- Đi u 23 quy đ nh: “Tài s n h p pháp c a cá nhân, t ch c không bề ị ả ợ ủ ổ ứ ị

qu c h u hoá Trong trố ường h p th t c n thi t vì lý do qu c ph ng, an ninh,ợ ậ ế ố ồ

l i ích qu c gia, Nhà nợ ố ước tr ng mua ho c tr ng d ng có b i thư ặ ư ụ ồ ường tài

s n c a cá nhân ho c t ch c theo th i giá th trả ủ ặ ổ ứ ờ ị ường Th th c tr ng mua,ể ứ ư

tr ng d ng do lu t đ nh” Nh ng quy đ nh trên đã t o đi u ki n c ng cư ụ ậ ị ữ ị ạ ề ệ ủ ốquy n h n riêng c a Nhà nề ạ ủ ước trong vi c thu h i đ t đai cho m c đích anệ ồ ấ ụninh, qu c phòng và các l i ích qu c gia Lu t Đ t đai 1993 có hi u l c tố ợ ố ậ ấ ệ ự ừngày 15/10/1993 thay th cho Lu t Đ t đai 1987 Đây là văn b n pháp lu tế ậ ấ ả ậquan tr ng nh t đ i v i vi c thu h i đ t và b i thọ ấ ố ớ ệ ồ ấ ồ ường thi t h i khi Nhàệ ạ

nước thu h i đ t Lu t đ t đai quy đ nh các lo i đ t s d ng, các nguyênồ ấ ậ ấ ị ạ ấ ử ụ

t c s d ng t ng lo i đ t, quy n và nghĩa v c a ngắ ử ụ ừ ạ ấ ề ụ ủ ườ ử ụi s d ng đ t M tấ ộ

th t c r t quan tr ng và là c s pháp lý cho ngủ ụ ấ ọ ơ ở ườ ử ụi s d ng đ t là hấ ọ

Trang 32

đượ ấc c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t và quy n s h u nhà Chínhấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ

đi u này làm căn c cho quy n đề ứ ề ược b i thồ ường khi Nhà nước thu h i đ t.ồ ấ

- Đi u 12 đã quy đ nh: “Nhà nề ị ước xác đ nh giá các lo i đ t đ tínhị ạ ấ ểthu chuy n quy n s d ng đ t, thu ti n khi giao đ t ho c cho thuê đ t.ế ể ề ử ụ ấ ề ấ ặ ấTính giá tr tài s n khi giao đ t, b i thị ả ấ ồ ường thi t h i v đ t Chính ph quyệ ạ ề ấ ủ

đ nh khung giá các lo i đ t đ i v i t ng vùng theo th i gian”.ị ạ ấ ố ớ ừ ờ

- Đi u 27 quy đ nh: “Trong trề ị ường h p th t c n thi t, Nhà nợ ậ ế ước thu

h i đ t s d ng vào m c đích qu c ph ng, an ninh, l i ích qu c gia, l i íchồ ấ ử ụ ụ ố ợ ố ợcông c ng thì ngộ ười thu h i đ t đồ ấ ược đ n bù thi t h i” Sau khi Lu t Đ tề ệ ạ ậ ấđai 1993 được ban hành, nhà nước đã ban hành r t nhi u các văn b n dấ ề ả ưới

lu t nh Ngh đ nh, Thông t và các văn b n pháp quy khác v qu n lý đ tậ ư ị ị ư ả ề ả ấđai nh m c th hoá các đi u lu t đ th c hi n các văn b n đó, bao g m:ằ ụ ể ề ậ ể ự ệ ả ồ

- Ngh đ nh s 90/CP ngày 17/9/1994 quy đ nh c th các chính sáchị ị ố ị ụ ể

và phân bi t ch th s d ng đ t, c s pháp lý đ xem xét tính h p phápệ ủ ể ử ụ ấ ơ ở ể ợ

c a th a đ t đ l p k ho ch b i thủ ử ấ ể ậ ế ạ ồ ường gi i phóng m t b ng theo quyả ặ ằ

đ nh khi Nhà nị ước thu h i đ t đ s d ng và m c đích qu c phòng, anồ ấ ể ử ụ ụ ốninh, l i ích qu c gia, l i ích công c ng Xét v tính ch t, n i dung, Nghợ ố ợ ộ ề ấ ộ ị

đ nh 90/CP đã đáp ng đị ứ ược m t s yêu c u nh t đ nh, so v i các văn b nộ ố ầ ấ ị ớ ả

trước, Ngh đ nh này là văn b n pháp lý mang tính toàn di n cao và c thị ị ả ệ ụ ểhoá vi c th c hi n chính sách b i thệ ự ệ ồ ường khi Nhà nước thu h i đ t, vi cồ ấ ệ

d ng, đ i tụ ố ượng ph i b i thả ồ ường, đ i tố ượng được b i thồ ường, ph m vi b iạ ồ

thường, đ c bi t ngặ ệ ười có đ t b thu h i có quy n đấ ị ồ ề ượ ực l a ch n m tọ ộ

Trang 33

trong ba phương án b i thồ ường b ng đ t, b ng ti n ho c b ng đ t vàằ ấ ằ ề ặ ằ ấ

b ng ti n Trong đó có nhi u n i dung m i: V ph m vi áp d ng; nguyênằ ề ề ộ ớ ề ạ ụ

t c đ đắ ể ược đ n bù thi t h i v đ t (quy đ nh v gi y t : h p pháp, h p lề ệ ạ ề ấ ị ề ấ ờ ợ ợ ệ

và được coi là h p l là v n đ c t y u kh ng đ nh th nhân, pháp nhân cóợ ệ ấ ề ố ế ẳ ị ể

được đ n bù hay không đề ược đ n bù thi t h i khi Nhà nề ệ ạ ước thu h i đ t);ồ ấgiá đ t đ tính đ n bù thi t h i, chính sách h tr và tái đ nh, công tác tấ ể ề ệ ạ ỗ ợ ị ổ

V c b n, Lu t Đ t đai s a đ i năm 1998 v n d a trên n n t ng cề ơ ả ậ ấ ử ổ ẫ ự ề ả ơ

b n c a Lu t cũ, ch m t s đi u đả ủ ậ ỉ ộ ố ề ược b sung thêm cho phù h p th c t ổ ợ ự ếTháng 10/1999, C c qu n lý Công s n - B Tài chính đã ti n hành d th oụ ả ả ộ ế ự ả

l n th nh t v s a đ i b sung Ngh đ nh s 22/1998/NĐ-CP v vi c b iầ ứ ấ ề ử ổ ổ ị ị ố ề ệ ồ

thường thi t h i khi Nhà nệ ạ ước thu h i đ t Trong đó, m t s đi u c b nồ ấ ộ ố ề ơ ả

đã được đ ngh s a đ i nh xác đ nh m c đ t đ tính b i thề ị ử ổ ư ị ứ ấ ể ồ ường, giá b iồ

thường, l p khu tái đ nh c , quy n và nghĩa v c a ngậ ị ư ề ụ ủ ườ ịi b thu h i đ tồ ấ

- Văn b n s 4448/TC-QLCS ngày 04/9/1999 c a C c qu n lý Côngả ố ủ ụ ả

s n - B Tài chính hả ộ ướng d n x lý m t s vẫ ử ộ ố ướng m c trong công tác b iắ ồ

thường gi i phóng m t b ng Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu tả ặ ằ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ

Trang 34

Đ t đai ngày 29/6/2001 quy đ nh c th h n v vi c b i thấ ị ụ ể ơ ề ệ ồ ường thi t h iệ ạ

và gi i phóng m t b ng, c th :ả ặ ằ ụ ể

a Trong trường h p c n thi t, Nhà nợ ầ ế ước thu h i đ t đang s d ngồ ấ ử ụ

c a ngủ ườ ử ụi s d ng đ t vào m c đích an ninh, qu c phòng, l i ích qu c gia,ấ ụ ố ợ ố

l i ích công c ng thì ngợ ộ ười b thu h i đ t đị ồ ấ ược b i thồ ường ho c h tr ặ ỗ ợ

Vi c b i thệ ồ ường ho c h tr theo quy đ nh c a Chính ph ặ ỗ ợ ị ủ ủ

b Nhà nước có chính sách đ n đ nh đ i s ng cho ngể ổ ị ờ ố ười có đ t bấ ịthu h i Trong trồ ường h p ngợ ườ ịi b thu h i đ t ph i di chuy n ch thìồ ấ ả ể ỗ ở

được mua nhà c a Nhà nở ủ ước ho c đặ ược giao đ t có thu ti n s d ng đ tấ ề ử ụ ấ

đ làm nhà Trong trể ở ường h p phợ ương án b i thồ ường đượ ơc c quan Nhà

nước có th m quy n phê duy t, đẩ ề ệ ược công b công khai và có hi u l c thiố ệ ựhành theo quy đ nh c a pháp lu t mà ngị ủ ậ ườ ịi b thu h i đ t không th c hi nồ ấ ự ệquy t đ nh thu h i thì c quan quy t đ nh thu h i đ t có quy n ra quy tế ị ồ ơ ế ị ồ ấ ề ế

đ nh cị ưỡng ch Trong trế ường h p Chính ph ra quy t đ nh thu h i đ t thìợ ủ ế ị ồ ấUBND t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ương ra quy t đ nh cế ị ưỡng ch ế

c Trong trường h p c ng đ ng dân c xây d ng công trình ph c vợ ộ ồ ư ự ụ ụ

l i ích công c ng c a c ng đ ng theo quy ho ch b ng v n do nhân dânợ ộ ủ ộ ồ ạ ằ ốđóng góp ho c Nhà nặ ước có h tr thì vi c b i thỗ ợ ệ ồ ường ho c h tr choặ ỗ ợ

người có đ t đấ ượ ử ục s d ng đ xây d ng công trình do c ng đ ng dân c vàể ự ộ ồ ư

người có đ t đó tho thu n.ấ ả ậ

2.8.2.2 T khi có Lu t Đ t đai 2003 ừ ậ ấ

Trên c s t ng k t 10 năm thi hành Lu t Đ t đai và xu t phát t yêuơ ở ổ ế ậ ấ ấ ừ

c u c a giai đo n m i, H i ngh l n th VII, Ban ch p hành Trung ầ ủ ạ ớ ộ ị ầ ứ ấ ương

Đ ng khóa IX đã ra Ngh quy t v ti p t c đ i m i chính sách, pháp lu t vả ị ế ề ế ụ ổ ớ ậ ề

đ t đai trong th i kỳ đ y m nh công nghi p hóa - hi n đ i hóa đ t nấ ờ ẩ ạ ệ ệ ạ ấ ước

Hi n nay có r t nhi u d án phát tri n c s h t ng, các khu công nghi p,ệ ấ ề ự ể ơ ở ạ ầ ệkhu thương m i đang đạ ược th c hi n và trong tự ệ ương lai con s các d ánố ự

sẽ tăng lên r t nhanh Sau khi có Lu t Đ t đai năm 2003 đấ ậ ấ ược ban hành,Nhà nước đã ban hành nhi u các văn b n dề ả ưới lu t nh Ngh đ nh, Thôngậ ư ị ị

Trang 35

t c th hóa các đi u lu t v giá đ t, b i thư ụ ể ề ậ ề ấ ồ ường, h tr và tái đ nh c ,ỗ ợ ị ưbao g m:ồ

- Ngh đ nh s : 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 c a Chính ph vị ị ố ủ ủ ềthi hành Lu t Đ t đai.ậ ấ

- Ngh đ nh s : 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 c a Chính ph vị ị ố ủ ủ ề

vi c b i thệ ồ ường h tr và tái đ nh c khi nhà nỗ ợ ị ư ước thu h i đ t.ồ ấ

- Thông t s : 116/2004/TT-BTC ngày 7/12/2004 c a B Tài chínhư ố ủ ộ

hướng d n vi c th c hi n Ngh đ nh s 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004ẫ ệ ự ệ ị ị ố

c a Chính ph v vi c b i thủ ủ ề ệ ồ ường h tr và tái đ nh c khi nhà nỗ ợ ị ư ước thu

h i đ t.ồ ấ

- Ngh đ nh s : 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 c a Chính ph vị ị ố ủ ủ ề

phương pháp xác đ nh giá và khung giá các lo i đ t.ị ạ ấ

- Thông t s : 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 c a B Tài chínhư ố ủ ộ

hướng d n vi c th c hi n Ngh đ nh s 188/2004/NĐ-CP ngàyẫ ệ ự ệ ị ị ố16/11/2004 c a Chính ph v phủ ủ ề ương pháp xác đ nh giá và khung giá cácị

- Thông t s : 14/TT-BTNMT ngày 1/10/2009 c a B Tài nguyên vàư ố ủ ộMôi trường quy đ nh chi ti t v b i thị ế ề ồ ường, h tr , tái đ nh c và trình t ,ỗ ợ ị ư ự

th t c thu h i đ t, giao đ t cho thuê đ t.ủ ụ ồ ấ ấ ấ

Trang 36

- Ngh đ nh s : 123/NĐ-CP ngày 27/7/2007 c a Chính ph v s aị ị ố ủ ủ ề ử

đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s : 188/2004/NĐ-CP; Thông t s :ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ư ố145/2007/TTBTC ngày 06/12/2007 c a B Tài chính hủ ộ ướng d n th cẫ ự

hi n Ngh đ nh s : 188/2004/NĐ-CP và Ngh đ nh s : 123/2007/NĐ-CP;ệ ị ị ố ị ị ốThông t liên t ch s : 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010, c aư ị ố ủ

B Tài nguyên và Môi trộ ường - B Tài chính, hộ ướng d n xây d ng, th mẫ ự ẩ

đ nh, ban hành b ng giá đ t và đi u ch nh b ng giá đ t thu c th m quy nị ả ấ ề ỉ ả ấ ộ ẩ ề

c a UBND t nh, thành ph tr c thu c trung ủ ỉ ố ự ộ ương

Hi n nay, có r t nhi u các d án phát tri n c s h t ng, các khuệ ấ ề ự ể ơ ở ạ ầcông nghi p, khu thệ ương m i đang đạ ược th c hi n và trong tự ệ ương lai con

s các d án sẽ tăng lên r t nhanh Các d án này đ u đòi h i ph i có m tố ự ấ ự ề ỏ ả ặ

b ng đ xây d ng vì v y Nhà nằ ể ự ậ ước ph i thu h i m t ph n đ t c a nhânả ồ ộ ầ ấ ủdân Khi thu h i đ t, ngồ ấ ười ta đã tính toán đ n l i ích thu đế ợ ượ ừ ệ ửc t vi c s

d ng đ t, chuy n đ i c c u ngành ngh , n đ nh cu c s ng c a ngụ ấ ể ổ ơ ấ ề ổ ị ộ ố ủ ườidân trong di n đệ ược b i thồ ường, đ m b o công b ng đ ng th i cũng gópả ả ằ ồ ờ

ph n đi u ch nh hi n tr ng s d ng đ t theo quy ho ch Nh ng hi n nay,ầ ề ỉ ệ ạ ử ụ ấ ạ ư ệ

v n đ GPMB di n ra r t ch m, ch a hi u qu , còn nhi u sai sót gây khi uấ ề ễ ấ ậ ư ệ ả ề ế

ki n trong nhân dân làm nh hệ ả ưởng đ n ti n đ đ u t , tri n khai d án,ế ế ộ ầ ư ể ự

đ ng th i công tác quy ho ch và qu n lý xây d ng còn nhi u b t c p nhồ ờ ạ ả ự ề ấ ậ ả

hưởng đ n ti n đ c a các d án M t khác, các chính sách đ t đai đã đế ế ộ ủ ự ặ ấ ược

đ i m i nhi u song công tác qu n lý đ t đai nổ ớ ề ả ấ ở ước ta v n còn nhi u y uẫ ề ếkém Đ i v i m t s đ a phố ớ ộ ố ị ương, công tác GPMB dường nh là công vi cư ệluôn luôn m i vì ch khi có d án m i thành l p h i đ ng b i thớ ỉ ự ớ ậ ộ ồ ồ ường H iộ

đ ng b i thồ ồ ường thông thường ch kiêm nhi m ho c đi u đ ng t m th i,ỉ ệ ặ ề ộ ạ ờ

th m chí là h p đ ng ng n h n, không có b ph n chuyên trách th c hi nậ ợ ồ ắ ạ ộ ậ ự ệcông vi c, do đó khi tích luỹ đệ ược chút ít kinh nghi m là lúc k t thúc d án.ệ ế ự

M t khác, thặ ường là khi thu h i đ t và gi i quy t b i thồ ấ ả ế ồ ường thi t h i vệ ạ ề

đ t đi đôi v i vi c gi i quy t tranh ch p, gi i quy t các trấ ớ ệ ả ế ấ ả ế ường h p viợ

Trang 37

ph m pháp lu t v đ t đai mà trong đó gi i quy t nh ng trạ ậ ề ấ ả ế ữ ường h p sợ ử

d ng đ t b t h p pháp là r t khó khăn mang tính ch t xã h i ph c t p.ụ ấ ấ ợ ấ ấ ộ ứ ạ

V b i thề ồ ường thi t h i, nhìn chung Nhà nệ ạ ước ch b i thỉ ồ ường v giáề

tr đ t và tài s n trên đ t còn cu c s ng c a ngị ấ ả ấ ộ ố ủ ười dân b m t đ t sau thuị ấ ấ

h i thì ch a quan tâm tri t đ ho c n u có thì ch mang tính hình th c Tồ ư ệ ể ặ ế ỉ ứ ừ

th c t tình hình qu n lý nhà nự ế ả ước và các chính sách đ t đai, chính sách b iấ ồ

thường thi t h i khi Nhà nệ ạ ước thu h i đ t qua các th i kỳ và hi n t i,ồ ấ ờ ệ ạchúng tôi nh n th y r ng vi c ch nh lý, b sung chính sách b i thậ ấ ằ ệ ỉ ổ ồ ường khiNhà nước thu h i đ t là c n thi t nh m góp ph n đ y nhanh ti n đồ ấ ầ ế ằ ầ ẩ ế ộGPMB th c hi n CNH- HĐH, n đ nh đ i s ng nhân dân.ự ệ ổ ị ờ ố

1.3.3 công tác b i th ồ ườ ng GPMB t nh Ngh An ỉ ệ

Đ ng trứ ước b i c nh phát tri n kinh t c a đ t nố ả ể ế ủ ấ ước và c a t nhủ ỉNgh An, đ c bi t là quá trình công nghi p hóa và đô th hóa đang di n raệ ặ ệ ệ ị ễ

c chi u r ng l n chi u sâu T nh Ngh An trong nh ng năm qua đac vàả ề ộ ẫ ề ỉ ệ ữđang có nhi u s thay đ i: Nhi u khu đô th m i m c lên, h t ng c s kĩề ự ổ ề ị ớ ọ ạ ầ ơ ởthu t đậ ường, đi n…t thành ph , huy n ngày càng đệ ừ ố ệ ược nâng c p mấ ở

r ng Các công trình này độ ược th c hi n nhanh chóng là nh m t ph nự ệ ờ ộ ầkhông nh vào công tác GPMB.ỏ

Xã h i ngày càng phát tri n, nhu c u v đ t đai nh : Ch , s n xu t,ộ ể ầ ề ấ ư ỗ ở ả ấkinh doanh, vui ch i gi i trí,…c a con ngơ ả ủ ười ngày càng đa d ng và phongạphú đã làm thay đ i căn b n tình hình s d ng đ t hi n nay Đó là các hìnhổ ả ử ụ ấ ệ

th c chuy n nhứ ể ượng, mua bán,… Đ đáp ng cho vi c qu n lí tình hình sể ứ ệ ả ử

d ng đ t, trên c s Lu t đ t đai 2013, Ngh đ nh 47/2014/ NĐ- CP, Thôngụ ấ ơ ở ậ ấ ị ị

t 37/2014/ NĐ- CP, các quy đ nh khác c a chính ph v qu n lí đ t đai vàư ị ủ ủ ề ả ấ

hi n tr ng s d ng đ t t i đ a phệ ạ ử ụ ấ ạ ị ương Trên c s pháp lu t c a nhà nơ ở ậ ủ ước,huy n s m ban hành các văn b n pháp quy phù h p nh m t o đi u ki nệ ớ ả ợ ằ ạ ề ệthông thoáng, hi u qu trong công tác gi i phóng m t b ng t i đ a bàn yệ ả ả ặ ằ ạ ị Ủban nhân dân t nh Ngh An đã ban hành các văn b n quy ph m pháp lu tỉ ệ ả ạ ậ

Trang 38

liên quan đ n b i thế ồ ường, h tr và tái đ nh c khi Nhà nỗ ợ ị ư ước thu h i đ tồ ấ

nh sau:ư

- Quy t đ nh ế ị 58/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 c a UBND t nhủ ỉNgh An v vi c ban hành quy đ nh v b i thệ ề ệ ị ề ồ ường, h tr và tái đ nh cỗ ợ ị ưkhi Nhà nước thu h i đ t trên đ a bàn t nh Ngh An.ồ ấ ị ỉ ệ

- Quy t đ nh ế ị 74/2017/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 c a UBND t nhủ ỉNgh An v vi c ban hành ệ ề ệ Quy t đ nh này B ng đ n giá b i thế ị ả ơ ồ ường cây

tr ng, v t nuôi là th y s n và di chuy n m m trên đ a bàn t nh Ngh An.ồ ậ ủ ả ể ồ ả ị ỉ ệ

- Quy t đ nh 76/2017/QĐ-UBND c a y ban nhân dân t nh Ngh Anế ị ủ Ủ ỉ ệ

v vi c ban hành Giá xây d ng m i c a nhà, công trình làm c s xác đ nhề ệ ự ớ ủ ơ ở ịgiá tr b i thị ồ ường, h tr , tái đ nh c khi Nhà nỗ ợ ị ư ước thu h i đ t năm 2018ồ ấtrên đ a bàn t nh Ngh An.ị ỉ ệ

- Các quy t đ nh ban hành đ n giá xây d ng, v t ki n trúc, cây c i,ế ị ơ ự ậ ế ốhoa màu, di chuy n m mã th c hi n cho công tác b i thể ồ ự ệ ồ ường, h tr và táiỗ ợ

đ nh c khi Nhà nị ư ước thu h i đ t.ồ ấ

Trong nh ng năm qua, t nh Ngh An đã th c hi n b i thữ ỉ ệ ự ệ ồ ường, h trỗ ợ

và tái đ nh c , GPMB cho r t nhi u d án đ u t xây d ng c s h t ng,ị ư ấ ề ự ầ ư ự ơ ở ạ ầ

ch nh trang đô th và phát tri n kinh t Đ ng th i công tác qu n lí đ t đaiỉ ị ể ế ồ ờ ả ấtrên đ a bàn t nh Ngh An đị ỉ ệ ược chú tr ng đ m b o th c hi n t t pháp lu tọ ả ả ự ệ ố ậ

v đ t đai và đ a ra các gi i pháp phù h p đ nâng cao hi u qu th c hi nề ấ ư ả ợ ể ệ ả ự ệcông tác GPMB trên đ a bàn t nh C th nh :ị ỉ ụ ể ư

- Xây d ng k ho ch dài h n v gi i phóng m t b ng trên đ a bànự ế ạ ạ ề ả ặ ằ ịtoàn huy n đ ch đ ng tri n khai quỹ đ t, quỹ nhà cho tái đ nh c , đ mệ ể ủ ộ ể ấ ị ư ả

b o m t cu c s ng n đ nh cho ngả ộ ộ ố ổ ị ười dân sau khi di d i.ờ

- Th c hi n đ y đ chính sách b i thự ệ ầ ủ ồ ường, tái đ nh c và trình t thị ư ự ủ

t c gi i phóng m t b ng, coi tr ng bi n pháp v n đ ng, thuy t ph c, đ mụ ả ặ ằ ọ ệ ậ ộ ế ụ ả

b o dân ch công khai công băng X lí k p th i các vả ủ ử ị ờ ướng m c, có thái đắ ộ

cương quy t cế ưỡng ch khi c n thi t.ế ầ ế

Trang 39

- Quan tâm đào t o ngh , t o vi c làm và chăm lo đ i s ng cho ngạ ề ạ ệ ờ ố ườidân khi ph i di d i Công tác quy ho ch luôn ph i đi trả ờ ạ ả ước m t bộ ước, cơ

ch chính sách đ n bù ph i h p lý h n, xây d ng quỹ nhà tái đ nh c đápế ề ả ợ ơ ự ị ư

ng k p th i gi i phóng m t b ng

Bên c nh nh ng k t qu đ t đạ ữ ế ả ạ ược v n còn t n t i m t s h n chẫ ồ ạ ộ ố ạ ế

nh :ư

Ch a đáp ng đư ứ ược nhu c u đ ra, quá trình th c hi n còn kéo dài,ầ ề ự ệ

m t s sông trình GPMB còn dang d , không d t đi m làm nh hộ ố ở ứ ể ả ưởng đ nế

ti n đ th c hi n d án đ u t C th nh d án xây d ng đế ộ ự ệ ự ầ ư ụ ể ư ự ự ường 72m ở

phường quán bàu- TP Vinh, Sau 13 năm tri n khai d án, đ n nay côngể ự ếtrình đường giao thông này v n ch a hoàn thành, riêng đo n đo n t ngãẫ ư ạ ạ ừ

ba Quán Hành đ n Đ i l Xô vi t Ngh Tĩnh có chi u dài g n 1 km đãế ạ ộ ế ệ ề ầ

ch m ti n đ nhi u năm so v i k ho ch đ ra ậ ế ộ ề ớ ế ạ ề Nguyên nhân là do chínhsách v b i thề ồ ường còn nhi u b t c p, ch a th ng nh t đ ng b , ch a nề ấ ậ ư ố ấ ồ ộ ư ổ

đ nh; M t s quy đ nh, hị ộ ố ị ướng d n c a UBND t nh còn nhi u mâu thu nẫ ủ ỉ ề ẫkhó áp d ng d n đ n vi c l p phụ ẫ ế ệ ậ ương án b i thồ ường còn kéo dài; Vi c xâyệ

d ng b ng giá đ t, tài s n không phù h p, không sát v i giá tr c a thự ả ấ ả ợ ớ ị ủ ị

trường cho nên nhi u h dân b nh hề ộ ị ả ưởng không ch p nh n phát sinhấ ậnhi u ki n ngh , khi u n i Bên c nh đó thì m t s phề ế ị ế ạ ạ ộ ố ương án s d ngử ụ

v n ngân sách Nhà nố ước nên khi phương án được phê duy t thì ch đ u tệ ủ ầ ư

gi i quy t chi phí đ tr còn ch m nên giá c b i thả ế ể ả ậ ả ồ ường đã thay đ i d nổ ẫ

đ n ph i l p phế ả ậ ương án

1.4 Hi n tr ng s d ng đ t, tình hình qu n lý s d ng đ t và m t s d ệ ạ ử ụ ấ ả ử ụ ấ ộ ố ự

án nhà máy th y đi n t i Ngh An ủ ệ ạ ệ

1.4.1 Hi n tr ng s d ng đ t, tình hình qu n lý s d ng đ t ệ ạ ử ụ ấ ả ử ụ ấ

Ngh An là m t t nh trung tâm c a vùng B c Trung B , cùng v i cệ ộ ỉ ủ ắ ộ ớ ả

nước Ngh An cũng đang đ y m nh th c hi n CNH-HĐH đ a phệ ẩ ạ ự ệ ị ương Theoquy ho ch th y đi n đã đạ ủ ệ ược phê duy t, trên đ a bàn t nh có 45 d án nhàệ ị ỉ ựmáy th y đi n v i t ng công su t 1.414 MW Trong đó có 4 d án l n đãủ ệ ớ ổ ấ ự ớ

Trang 40

hoàn thành và đang thi công là các d án th y đi n B n Vẽ, H a Na, Khe B ,ự ủ ệ ả ủ ố

B n M ng, đã ph i di dân TĐC 6.033 h dân Đây là các d án ph c t p, liênả ồ ả ộ ự ứ ạquan đ n nhi u đ i tế ề ố ượng nên công tác BTHTTĐC cũng là m t trong nh ngộ ữnhi m v quan tr ng c a chính quy n đ a phệ ụ ọ ủ ề ị ương các c p.ấ

Ngh An cũng là m t trong nh ng đ a phệ ộ ữ ị ương g p nhi u khó khănặ ềtrong vi c th c hi n chệ ự ệ ương trình xây d ng nông thôn m i, quy ho ch cácự ớ ạkhu công nghi p, khu đô th , các công trình công c ng, an ninh qu c phòng ệ ị ộ ố

do đ a bàn r ng, giao thông đi l i khó khăn; xu t phát đi m th p; nôngị ộ ạ ấ ể ấthôn phát tri n thi u quy ho ch; nhi u khu v c nông thôn đang trong tìnhể ế ạ ề ự

tr ng phát tri n m t cách t phát ạ ể ộ ự

Kh c ph c nh ng b t c p trên, t nh Ngh An giao các S , Ban ngànhắ ụ ữ ấ ậ ỉ ệ ởliên quan có trách nhi m ph i h p v i các đ a phệ ố ợ ớ ị ương t p trung tháo g ,ậ ỡ

b sung văn b n hổ ả ướng d n các th t c hành chính trong công tác BT, HTẫ ủ ụ

và TĐC khi Nhà nước thu h i đ t.ồ ấ

Cho đ n nay, Ngh An đã kh c ph c nh ng khó khăn đ đ y nhanhế ệ ắ ụ ữ ể ẩ

vi c tri n khai CNH-HĐH Qua 9 năm th c hi n vi c BTHTTĐC khi Nhàệ ể ự ệ ệ

nước thu h i đ t theo quy đ nh c a Lu t đ t đai, tính t 01/7/2004 đ nồ ấ ị ủ ậ ấ ừ ế31/5/2012, toàn t nh đã có 793 d án liên quan đ n công tác BTGPMB khiỉ ự ếNhà nước thu h i đ t, t ng di n tích đ t ph i thu h i 5.697,75 ha v i t ngồ ấ ổ ệ ấ ả ồ ớ ổkinh phí BT là 2.605,8 t đ ng (Ngu n: UBND T nh Ngh An).ỷ ồ ồ ỉ ệ

1.4.2 M t s d án xây d ng nhà máy th y đi n t nh Ngh An ộ ố ự ự ủ ệ ở ỉ ệ

- D án th y đi n B n Vẽ.ự ủ ệ ả

D án th y đi n B n Vẽ đự ủ ệ ả ược Th Tủ ướng Chính ph phê duy t đ uủ ệ ầ

t t i Quy t đ nh s 665/QĐ-TTg ngày 19/6/2003, Ch đ u t là t p đoànư ạ ế ị ố ủ ầ ư ậ

đi n l c Vi t nam Đ a đi m xây d ng t i xã Yên Na huy n Tệ ự ệ ị ể ự ạ ệ ương Dương

Ngày đăng: 01/11/2019, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w