Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn Khoa học – Công nghệ Chương 3: KINH TẾ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP Lý thuyết sản xuất Khái niệm Hàm sản xuất Mục tiêu của người sản xuấ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ CÔNG
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 2MỤC ĐÍCH
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ
xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các
nội dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi
mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa
kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm
tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và
đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 3Phần 1
CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: NHẬP MÔN VỀ KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
Định nghĩa kinh tế nông nghiệp
Vai trò, tầm quan trọng của kinh tế nông nghiệp
Đặc thù của kinh tế nông nghiệp
Chương 2: NGUỒN LỰC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Đất sản xuất nông nghiệp
Phân tích nguồn lực đất
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng đất
Nguyên nhân chính làm giảm nguồn lực đất sản xuất nông nghiệp
Các biện pháp khắc phục việc mất đất sản xuất nông nghiệp
Môi trường tự nhiên
Môi trường nước
Môi trường không khí
Môi trường ánh sáng
Đa dạng sinh học
Lao động
Vốn cố định
Vốn lưu động
Trang 4 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn
Khoa học – Công nghệ
Chương 3: KINH TẾ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Lý thuyết sản xuất
Khái niệm
Hàm sản xuất
Mục tiêu của người sản xuất
Phân tích các phối hợp sản xuất tối ưu: có 3 quan hệ
Quan hệ giữa yếu tố đầu vào và sản phẩm (Đầu vào - Đầu ra)
Quan hệ giữa các yếu tố đầu vào với nhau (Đầu vào - Đầu vào)
Quan hệ giữa sản phẩm và sản phẩm (Đầu ra – Đầu ra)
Ứng dụng lựa chọn mô hình sản xuất (Đọc thêm)
Chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp
Khái niệm
Các hình thức kết hợp chuyên môn hóa với phát triển đa dạng hóa
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyên môn hóa
Chương 4: THỊ TRƯỜNG VÀ GIÁ NÔNG SẢN
Thị trường
Khái niệm
Vai trò của thị trường
Các mặt hàng nông sản chủ lực trên thế giới và Việt Nam
Các phương thức kinh doanh nông sản
Phân tích giá nông sản
Cơ chế hình thành giá cả hàng hóa
Lý thuyết cung
Trang 5 Lý thuyết cầu
Cân bằng cung – cầu hàng hóa
Biến động giá theo thời gian
Biến động giá theo không gian
Chi phí marketing
Vai trò của chính phủ đối với giá nông sản
Chương 5: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CÁC SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
Khái niệm và các lý thuyết liên quan
Khái niệm
Các lý thuyết liên quan
Điều kiện thương mại quốc tế
Điều kiện thương mại và các yếu tố ảnh hưởng
Cân bằng thương mại
Các rào cản thương mại quốc tế đối với nông sản
Thương mại quốc tế với nông sản Việt Nam
Vai trò thương mại quốc tế đối với nông nghiệp Việt Nam
Định hướng nâng cao hiệu quả thương mại quốc tế các sản phẩm nông nghiệp ở Việt Nam
Chương 6: NÔNG NGHIỆP ĐÔ THỊ VÀ VEN ĐÔ
Định nghĩa
Các loại hình nông nghiệp đô thị và ven đô
Nông nghiệp đô thị phục vụ nhu cầu giải trí
Nông nghiệp đô thị phục vụ nhu cầu lương thực thực phẩm
Các phương thức sản xuất nông nghiệp đô thị và ven đô
Trang 6 Ích lợi và hạn chế của ngành nông nghiệp đô thị
Giải pháp cho nông nghiệp đô thị và ven đô
Chương 7: NÔNG NGHIỆP VÀ DU LỊCH SINH THÁI
Các khái niệm – Vai trò nông nghiệp với du lịch sinh thái
Các khái niệm
Vai trò nông nghiệp với du lịch sinh thái
Mối quan hệ giữa môi trường sinh thái và phát triển kinh tế
Mối quan hệ giữa đa dạng sinh học và du lịch sinh thái
Mối quan hệ giữa du lịch sinh thái và phát triển cộng đồng
Mối quan hệ giữa du lịch sinh thái và phát triển bền vững
Phát triển du lịch sinh thái bền vững
Khái niệm
Cơ sở phát triển du lịch sinh thái bền vững
Các chỉ tiêu phát triển bền vững trong du lịch sinh thái
Chương 8: PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP BỀN VỮNG
Khái niệm
Cơ sở phát triển nông nghiệp bền vững
Bền vững về phát triển kinh tế
Bền vững về văn hóa – xã hội
Bền vững về môi trường tự nhiên
Bền vững về phát triển con người
Khuynh hướng phát triển nông nghiệp bền vững ở Việt
Nam
Hướng dịch vụ: Nông nghiệp với du lịch sinh thái
Hướng sản xuất
Trang 7 Nông nghiệp hữu cơ
Nông nghiệp đặc trưng (Đặc sản)
Hướng khai thác
Chương 9: CHÍNH SÁCH VÀ VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI NÔNG NGHIỆP
Vai trò và mục tiêu của chính phủ đối với nền kinh tế nông
nghiệp
Vai trò của chính phủ
Mục tiêu cụ thể của Nhà nước đối với phát triển nông nghiệp và nông thôn
Các chính sách can thiệp của chính phủ đối với ngành nông
nghiệp
Chính sách tác động nhóm đối tượng sản xuất
Nghiên cứu – phát triển khoa học công nghệ
Khuyến nông – chuyển giao công nghệ
Đầu tư cơ sở hạ tầng sản xuất
Đầu tư cơ sở hạ tầng cho tiếp thị
Chính sách đất đai
Các tổ chức nông dân
Tín dụng nông thôn
Chính sách thuế và trợ cấp
Quy định giá sàn
Chính sách tác động nhóm tiêu dùng
Quy định giá trần
Quy định An toàn vệ sinh thực phẩm
Chính sách tác động đến môi trường tự nhiên
Trang 8Phần 2
CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: NHẬP MÔN VỀ KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
Cần nắm vững định nghĩa kinh tế nông nghiệp, vai trò tầm quan trọng và đặc thù của kinh tế nông nghiệp (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp các mục I, II, III chương 1)
Chương 2: NGUỒN LỰC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Cần nắm vững các nguồn lực trong sản xuất nông nghiệp
Đất sản xuất nông nghiệp (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông
nghiệp mục I chương 2)
Môi trường tự nhiên (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II chương 2)
Lao động (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục III
chương 2)
Vốn (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục IV chương 2)
Khoa học – Công nghệ (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông
nghiệp mục V chương 2)
Chương 3: KINH TẾ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
Cần nắm vững về lý thuyết sản xuất, bao gồm các khái niệm
và hàm sản xuất (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục I chương 3)
Cần nắm vững các phối hợp tối ưu trong sản xuất nông nghiệp
Trang 9 Quan hệ giữa yếu tố đầu vào và sản phẩm (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 1 chương 3)
Quan hệ giữa các yếu tố đầu vào với nhau (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 2 chương 3)
Quan hệ giữa sản phẩm và sản phẩm (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 3 chương 3)
Cần nắm vững về chuyên môn hóa trong sản xuất nông
nghiệp (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục IV
chương 3)
Chương 4: THỊ TRƯỜNG VÀ GIÁ NÔNG SẢN
Cần nắm vững về thị trường: khái niệm, vai trò, các mặt
hàng nông sản chủ lực trên thế giới và Việt Nam, các phương thức kinh doanh nông sản phổ biến trên thế giới (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục I, tiểu mục 1,2,3 chương 4)
Nắm vững cơ chế hình thành giá cả, lý thuyết cung, lý
thuyết cầu, trạng thái cân bằng và sự thay đổi giá theo thời gian, sự biến động giá cả trong nông sản và chi phí Marketing (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 1, 2, 3, 4, 5 chương 4)
Nắm rõ vai trò của Chính phủ đối với giá cả các sản phẩm
nông nghiệp (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 6 chương 4)
Chương 5: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CÁC SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
Một số vấn đề liên quan đến thương mại quốc tế: khái niệm
và các lý thuyết liên quan (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục I, tiểu mục 1,2 chương 5)
Trang 10 Cần nắm vững các rào cản trong thương mại quốc tế đối với sản phẩm nông nghiệp (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 3 chương 5)
Một số vấn đề liên quan đến thương mại quốc tế đối với
nông sản Việt Nam (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục III, tiểu mục 1,2 chương 5)
Chương 6: NÔNG NGHIỆP ĐÔ THỊ VÀ VEN ĐÔ
Cần nắm vững các khái niệm về đô thị, nông nghiệp đô thị
và ven đô (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục I, tiểu mục 2 chương 6)
Các loại hình nông nghiệp đô thị và ven đô thường gặp (đọc
tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II chương 6)
Nông nghiệp đô thị phục vụ nhu cầu giải trí (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 1 chương 6)
Nông nghiệp đô thị phục vụ nhu cầu lương thực thực phẩm (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 2 chương 6)
Các phương thức sản xuất nông nghiệp đô thị và ven đô (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 3 chương 6)
Cần nắm vững những lợi ích và hạn chế của nông nghiệp đô
thị và ven đô, các giải pháp cần thiết cho lĩnh vực nông nghiệp này (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục III,
IV chương 6)
Trang 11Chương 7: NÔNG NGHIỆP VÀ DU LỊCH SINH THÁI
Cần nắm vững các khái niệm và vai trò của du lịch sinh thái
(đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục I, tiểu mục 1,2
chương 7)
Các mối quan hệ liên quan đến du lịch sinh thái
Quan hệ giữa đa dạng sinh học và du lịch sinh thái (đọc
tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 1
chương 7)
Quan hệ giữa du lịch sinh thái và phát triển cộng đồng
(đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 2
chương 7)
Quan hệ giữa du lịch sinh thái và phát triển bền vững
(đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 3
chương 7)
Cần nắm vững khái niệm về phát triển du lịch sinh thái bền
vững và các chỉ tiêu để phát triển bền vững trong du lịch
sinh thái (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục III,
tiểu mục 1,2, 3 chương 7)
Chương 8: PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP BỀN VỮNG
Các khái niệm cơ bản (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông
nghiệp mục I, tiểu mục 1,2 chương 8)
Cần nắm vững cơ sở phát triển nông nghiệp bền vững
Bền vững về phát triển kinh tế (đọc tài liệu LHNB kinh tế
nông nghiệp mục II, tiểu mục 1 chương 8)
Bền vững về văn hóa – xã hội (đọc tài liệu LHNB kinh tế
nông nghiệp mục II, tiểu mục 2 chương 8)
Trang 12 Bền vững về môi trường tự nhiên (đọc tài liệu LHNB kinh
tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 3 chương 8)
Bền vững về con người (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 4 chương 8)
Khuynh hướng phát triển nông nghiệp bền vững ở Việt
Nam hiện nay: hướng dịch vụ, hướng sản xuất, hướng khai thác (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục III, tiểu mục 1,2,3 chương 8)
Chương 9: CHÍNH SÁCH VÀ VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI NÔNG NGHIỆP
Vai trò và mục tiêu của Chính phủ đối với nền kinh tế nông
nghiệp (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục I, tiểu mục 1,2 chương 9)
Các chính sách can thiệp của Chính phủ đối với ngành nông
nghiệp (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 1,2 chương 9)
Chính sách tác động vào nhóm đối tượng sản xuất (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 1 chương 9)
Chính sách tác động vào nhóm người tiêu dùng (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 2 chương 9)
Chính sách tác động đến môi trường tự nhiên (đọc tài liệu LHNB kinh tế nông nghiệp mục II, tiểu mục 3 chương 9)
Trang 13Phần 3
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
Đề kiểm tra dưới hình thức tự luận được phép tham khảo tài liệu Phần tự luận có 3 câu, mỗi câu có 3 hoặc 4 điểm Nội dung của các câu hỏi phân bổ đều ở các chương trong môn học
b Hướng dẫn làm bài phần tự luận
Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ
để làm đúng và vừa đủ theo yêu cầu đề bài Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất thời gian vô ích Làm thiếu sẽ bị trừ điểm
Không cần làm bài theo thứ tự Câu dễ làm trước
Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của
mình Chép từ sách chỉ được tính 50% số điểm
Chép bài người khác sẽ không được tính điểm
Trang 14Phần 4
ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI MẪU
Câu 1 (4 điểm)
Có số liệu về tình hình sản xuất của một doanh nghiệp như sau: Sản
luợng
Chi
phí
SX
1500 2500 3400 4300 5100 6100 7300 8600 10100 11900 13900
Yêu cầu:
a Tính AVC, AFC, AC và MC
b Nếu giá thị trường P = 180 đ/sp, doanh nghiệp nên sản xuất
ở mức sản lượng nào để tối đa hoá lợi nhuận? Tổng lợi nhuận đạt được?
c Nếu giá thị trường P = 100 đ/sp, doanh nghiệp quyết định sản xuất ở mức sản lượng nào? Xác định phần lỗ nếu có
d Nếu giá thị trường P = 80 đ/sp, doanh nghiệp nên quyết định như thế nào?
Câu 2 (3 điểm)
Hãy dùng đồ thị và giải thích việc giảm khoản chênh lệch marketing sẽ tác động đến giá bán lẻ, giá nông trại và số lượng hàng hoá được tiêu thụ trên thị trường như thế nào và ai là
Trang 15người được hưởng lợi/ bị thiệt hại nhiều hơn trong những trường hợp sau đây:
Trường hợp 1: Cầu co giãn theo giá ít hơn cung
Trường hợp 2: Cầu hoàn toàn không co giãn, cung co giãn theo giá
Câu 3 (3 điểm)
Việc giao thương hàng hoá đem lại lợi ích gì cho các quốc gia có giao thương hàng hoá với nhau Giả sử có số liệu về số sản phẩm tính trên một giờ công lao động được sản xuất ở 2 quốc gia như sau:
Năng suất lao động
(Số sản phẩm /giờ công)
Năng suất lao động cận biên Lúa mì (giạ) Vải (mét)
Yêu cầu:
a Xác đinh tỷ lệ trao đổi nội địa của mỗi quốc gia trước khi có giao thương
b Xác định lợi thế sản xuất của 2 quốc gia và hướng chuyên môn hoá của mỗi quốc gia khi có giao thương
c Xác định tỷ lệ trao đổi về hàng hoá có thể có giữa 2 quốc gia
Trang 16ĐÁP ÁN
Câu 1
Sản
lượng
Chi phi
sản xuất
Chi phí
cố định
Chi phí biến đổi
Chi phí trung bình
Chi phí trung bình cố định
Chi phí trung bình biến đổi
Chi phí biên
10 2.500 1.500 1.000 250,00 150,00 100,00 100
80 10.100 1.500 8.600 126,25 18,75 107,50 150
90 11.900 1.500 10.400 132,22 16,67 115,56 180
100 13.900 1.500 12.400 139,00 15,00 124,00 20[ơ0
b Khi giá thị trường P = 180 đ/sp > ACmin = 121,67 đ/sp thì doanh nghiệp có lời Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp nên sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó doanh thu biên (MR) bằng với chi phí biên (MC) Từ kết quả tính ở bảng, doanh nghiệp nên chọn sản xuất ở mức sản lượng Q = 90 sản phẩm Khi đó lợi nhuận tối đa doanh nghiệp nhận được
là 180 x 90 – 11.900 = 4.300 đồng
c Khi giá thị trường P = 100 đ/sp, ta thấy AVCmin = 90 đ/sp < P
< ACmin, doanh nghiệp sẽ bị lỗ Trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ tiếp tục sản xuất để bù đắp lại một phần lỗ do chi phí cố định Để tối thiểu hoá lỗ, doanh nghiệp nên quyết định chọn sản xuất ở mức sản lượng có MR = MC = P Tại mức sản lượng Q= 50 doanh nghiệp bị lỗ ít nhất Tương ứng với số tiền là: 50 x 100 – 6100 = - 1.100 đồng