Các điều khoản chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế: tên hàng, số lượng, chất lượng, bao bì & đóng gói, giá cả, giao hàng, và thanh toán.. Chương 4: THANH TOÁN QUỐC TẾ TRONG KIN
Trang 1- 1 -
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
MÔN: NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG
Mục đích
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập
và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
Nội dung hướng dẫn
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm
của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc
kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập
kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra và đề thi, hướng
dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và đáp án, có tính chất
minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 2- 2 -
PHẦN 1
Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ NGOẠI THƯƠNG
Các khái niệm cơ bản
Những vấn đề cần quan tâm khi thực hiện kinh doanh Xuất Nhập khẩu hàng hóa
Chương 2: CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (INCOTERMS)
Lịch sử hình thành
Mục đích, phạm vi áp dụng Incoterms
Nội dung Incoterms®2010
Những điểm mới của Incoterms®2010 so với Incoterms 2000
Chương 3: HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế: khái niệm, phân loại, hình thức, đặc điểm
Các điều khoản chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế: tên hàng, số
lượng, chất lượng, bao bì & đóng gói, giá cả, giao hàng, và thanh toán
Các điều khoản tùy nghi: bảo hiểm, bất khả kháng, và trọng tài
Chương 4: THANH TOÁN QUỐC TẾ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
Định nghĩa và đặc điểm chính của các phương thức thường được sử dụng trong thanh toán tiền hàng Xuất Nhập khẩu:
- Chuyển tiền TT (Telegraphic transfer Remittance )
- Thanh toán đổi lấy chứng từ (Cash against Documents - CAD)
- Nhờ thu (Collection)
- Thanh toán Tín dụng chứng từ (Documentary Credit)
Chương 6: CHỨNG TỪ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
Những chứng từ chính yếu dung trong kinh doanh Xuất Nhập khẩu bao gồm:
Vận đơn đường biển (Bill of Lading- B/L)
Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)
Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list- P/L)
Giấy chứng nhận Chất lượng/Số lượng (Certificate of Quality/Quantity- C/Q)
Giấy chứng nhận Xuất xứ (Original Certificate- C/O)
Hợp đồng bảo hiểm hay chứng thư bảo hiểm (Insurance Policy/ Certificate)
Trang 3- 3 -
Chương 7: THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
Các bước xuất khẩu hàng hóa
Các bước nhập khẩu hàng hóa
Trang 4- 4 -
PHẦN 2
Chương 1: KHÁI QUÁT VỀ NGOẠI THƯƠNG
Các khái niệm cơ bản như: Xuất khẩu, Nhập khẩu, Tạm nhập tái xuất, Tạm xuất tái nhập, Trung chuyển
Những vấn đề cần quan tâm khi thực hiện kinh doanh Xuất Nhập khẩu hàng hóa như: các quy định thương mại trong các liên kết kinh tế khu vực (AFTA, APEC,
EU, WTO…)
Những vấn đề cần quan tâm khi xuất khẩu sang thị trường Mỹ, Châu Âu, khu vực Đông Nam Á
Chương 2: CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (INCOTERMS)
Lịch sử hình thành: chủ yếu tập trung nội dung thời điểm ra đời các ấn bản Incoterms, đặc biệt là ấn bản mới nhất
Mục đích, phạm vi áp dụng Incoterms
Nội dung Incoterms®2010:
Ôn các đặc điểm chính sau đây của các điều kiện được quy định trong Incoterms®2010 (EXW, FCA, FAS, FOB, CPT, CIP, CFR, CIF, DAT, DAP, DDU):
- Điểm giao hàng, điểm nhận hàng
- Điểm chuyển rủi ro đối với những tổn thất, mất mát về hàng hóa từ người bán sang người mua
- Trách nhiệm ký kết Hợp đồng vận tải và mua bảo hiểm cho hàng hóa
- Phân chia chi phí phát sinh trong quá trình vận chuyển hàng hóa giữa hai bên mua bán
- Phạm vi áp dụng của mỗi điều kiện
Phân tích những điểm giống và khác giữa Incoterms®2010 so với Incoterms 2000 ở
ba khía cạnh: nội dung, hình thức trình bày, và phạm vi áp dụng
Làm các bài tập chương 2 trong giáo trình (trang 105-107): bài 1,2,6,7,8,9,10,11,12
Chương 3: HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
Ôn Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế: khái niệm, phân loại, hình thức, đặc điểm.Từ đây Sinh viên rút ra được các dấu hiệu nhận biết hợp đồng mua bán là hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (hay còn gọi là hợp đồng Xuất Nhập khẩu hàng hóa,
hay là hợp đồng mua bán Ngoại thương)
Ôn cách thức xác lập Các điều khoản chủ yếu của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc
tế:
- Điều khoản tên hàng (Commodity): chú ý các phương pháp như dùng tên thương
mại, xuất xứ, tên công ty sản xuất, nhãn hiệu, quy cách để xác định rõ tên hàng
Trang 5- 5 -
- Điều khoản Số lượng (Quantity): chú ý đơn vị tính số lượng và phương pháp quy
định số lượng
- Điều khoản Chất lượng (Quality): tập trung vào các phương pháp như: mẫu hàng,
tiêu chuẩn, quy cách, hàm lượng chất chủ yếu có trong sản phẩm, và phương pháp
mô tả
- Điều khoản bao bì & đóng gói (Packing): đối với hàng hóa cần bao bì và đóng gói
cẩn trọng thì điều khoản này cần được quy định một cách chi tiết
- Điều khoản Giá cả (Unit Price): chú ý các nội dung sau khi xây dựng điều khoản
này:
+ Đồng tiền tính giá
+ Đơn vị tính số lượng
+ Phương pháp quy định giá cả
+ Điều kiện Incoterms được dẫn chiếu (nếu có) và ấn bản Incoterms được sử dụng
- Điều khoản Giao hàng (Shipment): chú ý các nội dung như: Thời gian giao hàng,
địa điểm giao hàng (điểm đi và điểm đến phải được xác định cụ thể rõ ràng),
phương thức giao hàng, và thông báo giao hàng
- Điều khoản Thanh toán (Payment): chú ý các nội dung chính của điều khoản này:
Trị giá tiền thanh toán và đồng tiền thanh toán, thời hạn thanh toán, phương thức
thanh toán, và quy định việc xuất trình bộ chứng từ thanh toán
Ôn nội dung chính Các điều khoản tùy nghi như Bảo hiểm, Bất khả kháng, và
Trọng tài
- Điều khoản Bảo hiểm (Insurance): ai là người mua bảo hiểm, phạm vi mua bảo
hiểm, trị giá tiền bảo hiểm, và loại chứng thư bảo hiểm
- Điều khoản Bất khả kháng (Force Majeure): định nghĩa thế nào là sự kiện Bất
khả kháng, những trường hợp Bất khả kháng thường gặp
- Điều kiện Trọng tài (Abitration): lưu ý sự khác biệt giữa chọn Trọng tài và tòa
án , là đơn vị thứ ba đứng ra phân xử tranh chấp mà hai bên mua bán không tự
dàn xếp ổn thỏa với nhau được
Làm các bài tập chương 7 trong giáo trình (trang 350-360): bài 2,3,4,9,10
Chương 4: THANH TOÁN QUỐC TẾ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
Định nghĩa và đặc điểm chính của các phương thức thường được sử dụng trong thanh toán tiền hàng Xuất Nhập khẩu:
- Chuyển tiền TT (Telegraphic transfer Remittance )
- Thanh toán đổi lấy chứng từ (Cash against Documents - CAD)
- Nhờ thu (Collection): Nhờ thu phiếu trơn (Clean collection) và Nhờ thu kèm chứng từ (D/P, D/A) Sinh viên chú ý sự khác biệt giữa Nhờ thu phiếu trơn và Nhờ thu kèm chứng từ
- Thanh toán Tín dụng chứng từ (Documentary Credit): lưu ý các nội dung sau:
Trang 6- 6 -
+ Định nghĩa
+ Xác định nghĩa vụ của ngân hàng mở Thư tín dụng (Letter of Credit- L/C), người hưởng lợi L/C (Beneficiary), Người Mua (Applicant) và ngân hàng Thông báo (Advising bank)
+ Các loại L/C thông dụng: L/C có thể hủy ngang, L/C không thể hủy ngang, L/C không thể hủy ngang có xác nhận, L/C tuần hoàn
Làm các bài tập chương 3 trong giáo trình (trang 189-190): bài 7,8,9,10,11,12,18,20
Chương 6: CHỨNG TỪ TRONG KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU
Những chứng từ chính yếu được sử dùng trong kinh doanh Xuất Nhập khẩu như:
Vận đơn đường biển (Bill of Lading- B/L): chức năng của B/L, phân loại, nội dung
chính của B/L
Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice): ý nghĩa của Hóa đơn thương mại, nội
dung chính như mô tả hàng hóa, số lượng, đơn giá, và trị giá hóa đơn
Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list- P/L): ý nghĩa của P/L, nội dung chính của P/L như: mô tả hàng hóa, số hóa đơn, mô tả chi tiết cách bao bì đóng gói hàng hóa,
trọng lượng tịnh (Net weight), trọng lượng cả bì (Gross weight)
Giấy chứng nhận Chất lượng/Số lượng (Certificate of Quality/Quantity- C/Q): đơn
vị cấp
Giấy chứng nhận Xuất xứ (Original Certificate- C/O): ý nghĩa C/O, loại C/O, nội
dung chính trên C/O, cơ quan cấp C/O
Hợp đồng bảo hiểm hay chứng thư bảo hiểm (Insurance Policy/ Certificate): chú ý nội dung chính như trị giá tiền bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm, suất phí bảo hiểm,
hàng hóa được bảo hiểm, người hưởng lợi bảo hiểm
Làm các bài tập chương 11 của giáo trình (trang 526-527): bài 1,2,3,4,5
Chương 7: THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG
Sinh viên nên vẽ mô hình trình bày trình tự các bước:
- Xuất khẩu hàng hóa
- Nhập khẩu hàng hóa
Làm các bài tập Chương 10 của giáo trình (trang 488): bài 1,2,4,5,6,7,8
Trang 7- 7 -
PHẦN 3
Bài kiểm tra cuối kỳ là dạng đề thi mở, Sinh viên được tham khảo tài liệu khi làm bài.Thời gian làm bài trong 90 phút và hình thức thi là tự luận Đề thi gồm hai phần:
Phần 1 (3 điểm) là phần trắc nghiệm câu hỏi lựa chọn kiểm tra lý thuyết chung với nội dung trọng tâm ở các chương II, III, IV, VI, VII
Phần 2 (7 điểm) là phần bài tập chỉnh sửa các điều kiện và điểu khoản chủ yếu của một đồng mua bán hàng hóa quốc tế, với nội dung trọng tâm ở chương II,III,IV,VI, đặc biệt là chương III (Chương Hợp đồng Ngoại Thương)
ầu sẽ không được tính điểm Không cần làm bài theo thứ tự ớc
phân tích nội dung các điều kiện và điều khoản mà phần 2 (câu hỏi bài tập 7 điểm) đã đề cập (nếu đề bài có yêu cầu)
Chép bài người khác sẽ không được tính điểm
Trang 8- 8 -
PHẦN 4
ĐỀ THI MÔN: NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG Thời gian làm bài: 90 phút (Sinh viên được sử dụng tài liệu)
CÂU 1 (3đ): TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN
Bạn hãy lựa chọn một trong các câu trả lời đã cho tương ứng với mỗi câu hỏi sau:
1 Kinh doanh thương mại quốc tế là hình thức kinh doanh có sự tham gia của
a Nhiều quốc gia, nhiều doanh
nghiệp và nhiều hàng hóa
b Hai quốc gia, hai doanh nghiệp và hai hàng hóa
c Hai quốc gia, hai doanh nghiệp
Đáp án: câu d
d Tất cả những điều trên
2 Nếu giá CIF là 260 USD/tấn, cước phí là 19.5 USD/tấn, suất phí bảo hiểm 0.2%, lãi suất ước tính i= 10%, vậy giá FOB là:
a 239.9 USD/tấn b 245 USD/tấn
c 259.9 USD/tấn
Đáp án: câu a
d Không giá nào trên là đúng
3 Có thể tính giá FOB bằng cách:
a Lấy giá CFR trừ đi cước tàu (F) b Lấy giá CIF trừ đi phí bảo hiểm (I) và cước
tàu (F)
c Cả hai cách a & b
Đáp án: câu c
d Không cách nào ở trên (a & b)
4 Theo điều kiện nào trong Incoterms 2010, người bán không trả cước phí vận tải chính:
c CPT
Đáp án: câu b
d DDP
Trang 9- 9 -
5 “Quyền về vận tải và bảo hiểm” của người xuất khẩu được thực hiện ở điều kiện nào sau đây trong Incoterms 2010:
c CIF
Đáp án: câu c
d FOB
CÂU 2 (7đ): Là một nhà xuất khẩu Việt Nam, Bạn hãy viết phân tích và hoàn chỉnh lại
các điều khoản sau của một hợp đồng xuất khẩu gạo JASMINE, loại 5% tấm
- Commodity: Rice (GẠO)
- Quantity: 150 MTS
- Unit price: USD 690/MT Longbeach port (690 USD/MT cảng Longbeach)
- Shipment: In October, 2014 (trong tháng 10 năm 2014)
- Payment: L/C at sight (Thư tín dụng trả ngay)
Đáp án:
Với câu hỏi như trên, đề bài yêu cầu Sinh viên phải viết nhận xét (hoặc phân tích) những điều khoản hợp đồng đã cho trước khi viết hoàn chỉnh lại những điều khoản này Do đó, bài giải sẽ gồm hai nội dung như sau:
ĐIỀU
KHOẢN
NHẬN XÉT Điều khoản Hoàn chỉnh
TÊN
HÀNG +
CHẤT
LƯỢNG
Để xác định rõ tên hàng điều
khoản này cần quy định như sau:
Tên thông thường + (TÊN
THƯƠNG MẠI)+ (NHÃN
HIỆU/ CÔNG TY SẢN XUẤT)
+ QUY CÁCH +(xuất xứ)
Về chất lượng, dùng quy cách
kết hợp hàm lượng chất chủ yếu
có trong sản phẩm để quy định
“ Vietnamese Jasmine Rice, 5% broken.”
Specification:
Broken: max 5%
Moisture: max 14%
Foreign matter: max 0.1%
Chalky kernels (basis ¾): max 1.5%
Damaged kernels: max 0.5%
Red kernels: max 0.1%
Yellow kernels: max 0.5%
SỐ
LƯỢNG
Với đặc điểm của mặt hàng gạo,
Dùng đơn vị tính MT là phù hợp
Từ đơn vị tính này ta sẽ chọn
Phương pháp phỏng chừng số
lượng để quy định số lượng
“150 MTs ± 1% at Seller’s option” (hoặc
“about 150MTs”)
Trang 10- 10 -
ĐIỀU
KHOẢN
NHẬN XÉT Điều khoản Hoàn chỉnh
GIÁ CẢ Điều khoản này chỉ đề cập đơn
giá bán, chưa nói rõ giá bán này
theo điều kiện nào của Incoterms
và ấn bản Incoterms được sử
dụng
“USD 690/MTs, CIF Longbeach port, USA (Incoterms 2010)”
GIAO
HÀNG
Đề bài đã dùng cách quy định
khoảng thời gian giao hàng có
định kỳ là rõ ràng, nên không
nhất thiết phải chỉnh lại cách quy
định thời gian giao hàng đã cho
Tuy nhiên, điều khoản này chưa
quy định rõ địa điểm giao hàng,
phương thức giao hàng , và
thông báo giao hàng
“- Port of loading: Cat Lai Port, HCMC, Vietnam
- Port of destination: Longbeach port, USA
- Time of delivery: In October, 2014
- Partial shipment: not allowed
- Transshipment: allowed
- Shipping advice:
Within 3 days after B/L date, the Seller shall notify by cable or by fax to the Buyer the following information: quantity of goods, amount, packing, origin, name and nationality of the Vessel, B/L number/date, ETA, ETD.”
THANH
TOÁN
Đề bài đã quy định phương thức
thanh toán là bằng thư tín dụng,
thời hạn thanh toán trả ngay Với
phương thức này, điều khoản
thanh toán cần quy định thêm: trị
giá tiền thanh toán, thời hạn xuất
trình bộ chứng từ, và nội dung
bộ chứng từ yêu cầu
“100% contract value in USD by irrevocable L/C at sight in favour of TAN HONG LTD., through the following advising bank: Vietcombank, Ho Chi Minh City Branch, Vietnam, to be opened from a first-class bank in USA latest by 15 September 2014 and advised to advising bank above mentioned
The following documents must be
presented within 15 working days from the B/L date:
- 3/3 original Clean shipped on board
ocean Bill of Lading marked “Freight
prepaid” made out to the order of the issuing bank
- Commercial Invoice: manually signed
commercial invoice showing in detail the unit price quantity & total price (3/3 originals)
- Detail packing list showing the content
Trang 11- 11 -
ĐIỀU
KHOẢN
NHẬN XÉT Điều khoản Hoàn chỉnh
of each lot, gross and net weight (3/3 originals)
- Certificate of Origin issued by
Vietnam Chamber of Commerce and Industry Exporter and Consignee are the same on the B/L
- Certificate of Quality and Quantity
issued by SGS with real original signature and stamp (3/3 originals)
- Insurance Certificate: Insurance certificate policy in duplicate cover all risks (INSTITUTE CARGO CLAUSES (A) from Port to Port, blank endorsed for 110% of invoice value
- …