Những hành vi bị cấm trong xây dựng Tài liệu: Chương 1 – Bài giảng môn Pháp luật xây dựng Chương 2: Quản lý nhà nước về xây dựng Hiểu và nắng vững các nội dung và áp dụng vào thực tế
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
MÔN: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục đích
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập
và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
Nội dung hướng dẫn
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm
của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc
kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập
kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra và đề thi, hướng
dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và đáp án, có tính chất
minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 2- 2 -
PHẦN 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: Tổng quan về hệ thống pháp luật trong hoạt động xây dựng
1.1 Hệ thống pháp luật xây dựng
1.2 Phạm vi và đối tượng áp dụng
1.3 Những nguyên tắc cơ bản của luật xây dựng và các luật có liên quan 1.4 Năng lực hành nghề và năng lực hoạt động xây dựng
1.5 Những hành vi bị cấm trong xây dựng
Chương 2: Quản lý nhà nước về xây dựng
2.1 Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng
2.2 Các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
2.3 Thanh tra xây dựng
2.4 Các quy định chung về quy hoạch xây dựng;
Chương 3: Luật đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
3.1 Những quy định chung
3.2 Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư – Các hình thức đầu tư
3.3 Lĩnh vực, địa bàn đầu tư – ưu đãi đầu tư
3.4 Đầu tư trực tiếp – đầu tư ra nước ngoài
3.5 Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước – Quản lý nhà nước về đầu tư
Chương 4: Dự án đầu tư xây dựng
4.1 Khái niệm, yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
4.2 Quyền, nghĩa vụ các chủ thể trong lập, thẩm định, phê duyệt dự án 4.3 Quản lý dự án đầu tư xây dựng
4.4 Khảo sát và thiết kế trong xây dựng
4.5 Thi công và giám sát thi công xây dựng công trình
Chương 5: Luật đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
5.1 Những quy định chung
5.2 Lựa chọn nhà thầu
5.3 Quyền và nghĩa vụ các bên trong đấu thầu
5.4 Các tình huống trong đấu thầu
Trang 3Chương 6: Hợp đồng trong xây dựng
6.1 Những quy định chung hợp đồng trong xây dựng
6.2 Nội dung chủ yếu của hợp đồng xây dựng
6.3 Các loại hợp đồng
6.4 Xác định giá HĐ; tạm ứng, thanh quyết toán HĐ; quản lý thực hiện HĐ
6.5 Hợp đồng FIDIC
Chương 7: Luật nhà ở - luật đất đai và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
7.1 Luật nhà ở
7.2 Luật đất đai
Trang 4- 4 -
PHẦN 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: Tổng quan về hệ thống pháp luật trong hoạt động xây dựng
Hiểu và nắng vững các nội dung và áp dụng vào thực tế
1.1 Hệ thống pháp luật xây dựng
1.2 Phạm vi và đối tượng áp dụng
1.3 Những nguyên tắc cơ bản của luật xây dựng và các luật có liên quan 1.4 Năng lực hành nghề và năng lực hoạt động xây dựng
1.5 Những hành vi bị cấm trong xây dựng
Tài liệu: Chương 1 – Bài giảng môn Pháp luật xây dựng
Chương 2: Quản lý nhà nước về xây dựng
Hiểu và nắng vững các nội dung và áp dụng vào thực tế
2.1 Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng
2.2 Các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
2.3 Thanh tra xây dựng
2.4 Các quy định chung về quy hoạch xây dựng;
Tài liệu: Chương 2 – Bài giảng môn Pháp luật xây dựng
Chương 3: Luật đầu tư và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
Hiểu và nắng vững các nội dung và áp dụng vào thực tế
3.1 Những quy định chung
3.2 Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư – Các hình thức đầu tư
3.3 Lĩnh vực, địa bàn đầu tư – ưu đãi đầu tư
3.4 Đầu tư trực tiếp – đầu tư ra nước ngoài
3.5 Đầu tư kinh doanh vốn nhà nước – Quản lý nhà nước về đầu tư
Tài liệu: Luật Đầu tư
Chương 4: Dự án đầu tư xây dựng
Hiểu và nắng vững các nội dung và áp dụng vào thực tế
4.1 Khái niệm, yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
4.2 Quyền, nghĩa vụ các chủ thể trong lập, thẩm định, phê duyệt dự án 4.3 Quản lý dự án đầu tư xây dựng
4.4 Khảo sát và thiết kế trong xây dựng
4.5 Thi công và giám sát thi công xây dựng công trình
Trang 5Tài liệu: Chương 3, 4, 5 – Bài giảng môn Pháp luật xây dựng
Chương 5: Luật đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
Hiểu và nắng vững các nội dung và áp dụng vào thực tế
5.1 Những quy định chung
5.2 Lựa chọn nhà thầu
5.3 Quyền và nghĩa vụ các bên trong đấu thầu
5.4 Các tình huống trong đấu thầu
Tài liệu: Chương 6 – Bài giảng môn Pháp luật xây dựng
Chương 6: Hợp đồng trong xây dựng
Hiểu và nắng vững các nội dung và áp dụng vào thực tế
6.1 Những quy định chung hợp đồng trong xây dựng
6.2 Nội dung chủ yếu của hợp đồng xây dựng
6.3 Các loại hợp đồng
6.4 Xác định giá HĐ; tạm ứng, thanh quyết toán HĐ; quản lý thực hiện HĐ
6.5 Hợp đồng FIDIC
Tài liệu: Chương 7 – Bài giảng môn Pháp luật xây dựng
Chương 7: Luật nhà ở - luật đất đai và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
Hiểu và nắng vững các nội dung và áp dụng vào thực tế
7.1 Luật nhà ở
7.2 Luật đất đai
Tài liệu: Luật nhà ở - Luật đất đai
Trang 6- 6 -
PHẦN 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
Đề kiểm tra trắc nghiệm 75 phút – đề thi tự luận
b Hướng dẫn làm bài:
- Phải hiểu rõ yêu cầu của câu hỏi, trả lời đúng trọng tâm của câu hỏi
- Chép bài của người khác sẽ không được tính điểm
Trang 7PHẦN 4 ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MẪU
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
ĐỀ THI MẪU
MÔN: Pháp luật ĐC trong họa động XD - HK …./NH.20….-20…
LỚP: ……… - HỆ: ………
Thời gian làm bài: 75 phút
Sinh viên CHỈ ĐƢỢC sử dụng tài liệu dưới dạng giấy in
KHÔNG ĐƢỢC sử dụng các thiết bị điện tử (Các loại Smartphone, máy tính
bảng, máy tính laptop, )
Đề thi
Câu 1 Các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng phải tuân thủ những nguyên tắc cơ bản
nào?
Câu 2 Hợp đồng xây dựng là gì? Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng là gì? Điều
kiện riêng của hợp đồng xây dựng là gì?
Câu 3 Hồ sơ mời thầu là gì? Hồ sơ dự thầu là gì? Hồ sơ yêu cầu là gì? Hồ sơ đề xuất là
gì? Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển là gì? Hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển là gì?
Câu 4 Việc xử lý tình huống trong đấu thầu phải tuân thủ các nguyên tắc nào? Các tình
huống trong đấu thầu được chia thành các nhóm tình huống nào?
Câu 5 Đầu tư trực tiếp là gì? Các hình thức đầu tư trực tiếp?
Đáp án:
Câu 1 Tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng phải tuân theo các nguyên tắc cơ bản sau
đây:
Bảo đảm xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế; bảo đảm mỹ quan công trình, bảo vệ môi trường và cảnh quan chung; phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm văn hóa, xã hội của từng địa phương; kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh;
Tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng;
Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn công trình, tính mạng con người và tài sản, phòng, chống cháy, nổ, vệ sinh môi trường;
Bảo đảm xây dựng đồng bộ trong từng công trình, đồng bộ các công trình hạ tầng
kỹ thuật;
Bảo đảm tiết kiệm, có hiệu quả, chống lãng phí, thất thoát và các tiêu cực khác trong xây dựng
Trang 8- 8 -
Câu 2 Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thoả thuận bằng văn bản giữa bên
giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc trong hoạt động xây dựng
Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản và mối quan hệ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng
Điều kiện riêng của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng để cụ thể hoá, bổ sung một số quy định của điều kiện chung áp dụng cho hợp đồng xây dựng
Câu 3
- Hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế bao gồm các yêu cầu cho một gói thầu làm căn cứ pháp lý để nhà thầu chuẩn bị
hồ sơ dự thầu và để bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu nhằm lựa chọn nhà thầu trúng thầu; là căn cứ cho việc thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- Hồ sơ dự thầu là toàn bộ tài liệu do nhà thầu lập theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và được nộp cho bên mời thầu theo quy định nêu trong hồ sơ mời thầu
- Hồ sơ yêu cầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt bao gồm các yêu cầu cho một gói thầu làm căn cứ pháp lý để nhà thầu chuẩn bị hồ sơ
đề xuất và để bên mời thầu đánh giá hồ sơ đề xuất nhằm lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ yêu cầu; là căn cứ cho việc thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quyết định nội dung của hồ sơ yêu cầu
- Hồ sơ đề xuất là toàn bộ tài liệu do nhà thầu chuẩn bị và nộp theo yêu cầu của hồ
sơ yêu cầu; đối với hình thức chào hàng cạnh tranh thì hồ sơ đề xuất còn được gọi
là báo giá
- Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển là toàn bộ tài liệu bao gồm các yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm đối với nhà thầu, nhà đầu tư làm căn cứ để bên mời thầu lựa chọn danh sách nhà thầu, nhà đầu tư trúng sơ tuyển, danh sách nhà thầu có hồ
sơ quan tâm được đánh giá đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm
- Hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển là toàn bộ tài liệu do nhà thầu, nhà đầu tư lập và nộp cho bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển
Câu 4 Việc xử lý tình huống trong đấu thầu phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
Bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế;
Căn cứ vào kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời
sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ
dự thầu, hồ sơ đề xuất; kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; hợp đồng đã ký kết với nhà thầu, nhà đầu tư được lựa chọn;
Tình hình thực tế triển khai thực hiện gói thầu, dự án
Các nhóm tình huống trong đấu thầu gồm có:
Về chuẩn bị và tổ chức đấu thầu, bao gồm những nội dung điều chỉnh kế hoạch đấu thầu về giá gói thầu hoặc nội dung khác của gói thầu; hồ sơ mời thầu; nộp hồ sơ dự thầu trong trường hợp nộp muộn hoặc số lượng ít; số lượng nhà thầu tham gia đấu thầu
Trang 9Về đánh giá hồ sơ dự thầu, bao gồm những nội dung về giá dự thầu vượt giá gói thầu; giá dự thầu với đơn giá khác thường
Về đề nghị trúng thầu và ký kết hợp đồng, bao gồm những nội dung về giá trúng thầu dưới 50% so với giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt; hai hồ sơ dự thầu có kết quả đánh giá tốt nhất, ngang nhau; giá đề nghị ký hợp đồng vượt giá trúng thầu được duyệt
Về thủ tục, trình tự đấu thầu có liên quan
Câu 5 Đầu tư trực tiếp là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và tham gia quản
lý hoạt động đầu tư
Các hình thức đầu tư trực tiếp
Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư trong nước hoặc 100% vốn của nhà đầu tư nước ngoài
Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC, hợp đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng
BT
Đầu tư phát triển kinh doanh
Mua cổ phần hoặc góp vốn để tham gia quản lý hoạt động đầu tư
Đầu tư thực hiện việc sáp nhập và mua lại doanh nghiệp
Các hình thức đầu tư trực tiếp khác
- HẾT -