1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 4 ĐẦY ĐỦ TUẦN 1 ĐẾN 15

302 1,3K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GIÁO ÁN LỚP 4 ĐẦY ĐỦ TUẦN 1 ĐẾN 15
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án lớp học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 302
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải bài toán về chu vi các hình Tứ giác, chữ nhật, vuôngII/ Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2 III/ Các hoạt động dạy học: b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm Bài 2: Viết theo mẫu: H:

Trang 1

1, Đọc lu loát toàn bài:

- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ &tính cách của từng nhân vật

2, Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệpbênh vực ngời yếu, xoá bỏ áp bức, bất công

II/ Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa và sách giáo viên

- Bảng phụ viết sẵn đoạn 3

III/ Các hoạt động dạy và học

1, Bài cũ: Kiểm tra sách vở học

? Lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

- Cô đơn, một mình lặng lẽ không aibầu bạn

H: Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc cả bàiH: Đọc thầm + trả lời câu hỏi

- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xớc thinghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấychị Nhà Trò gọc đầu khúc bên tảng đácuội

H: Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngợi

bự phấn, cánh mỏng, nắn

- Đánh, chăng tơ để chặn đờng, đe bắtchị ăn thịt

+ Lời nói của Dế Mèn: Em đừng sợ

ăn hiếp kẻ yếu+ Cử chỉ & hành động: Xoà cả 2 càng

ra, rắt Nhà Trò đi

-H trả lời

H trả lời (mục I)H: 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong bàiH: Đọc diễn cảm đoạn 3 theo cặp

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

- Nhận xét bạn đọc

Trang 2

- Giải bài toán về chu vi các hình (Tứ giác, chữ nhật, vuông)

II/ Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học:

b, Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 2: Viết theo mẫu:

H: Nhận xét, tìm ra quy luật viết các

số trong dãy số

10000 20000 30000 40000 50000 60000

H: Nhận xét, tìm ra quy luật

36000; 37000; 38000; 39000; 40000; 41000.

42571 4 2 5 7 1 Bón mơi hai nghìn năm trăm bảy mơi mốt

63850 6 3 8 5 0 Sáu mơi ba nghìn tám trăm năm mơi

91907 9 1 9 0 7 Chín mơi mốt nghìn chín trăm linh bảy

16212 1 6 2 1 2 Mời sáu nghìn hai trăm mời hai

70008 7 0 0 0 8 Bảy mơi nghìn không trăm linh tám

* Hoạt động 2: Phân tích cấu tạo số.

Bài 3: a, Viết mỗi số thành tổng

6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm) Đ/S:17(cm)

Trang 3

- Nêu hớng giải quyết

5 x 4 = 20 (cm) Đ/S: 20 (cm)

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu (l / n) dễ lẫn

II/ Đồ dùng: Vở viết + bảng phụ viết sẵn bài tập 2a

III/ Các hoạt dộng dạy học:

1, Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của h/s

2, Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1:

T: Đọc đoạn viết

T: Cho học sinh nhắc lại cách viết đoạn

T: Đọc bài cho học sinh viết

Bài 3: Giải câu đố

a,Tên một vật chứa tiếng bắt đầu bằng l

H: Chữ đầu dòng viết hoa, viết lùi vào 1

ô

H: viết vở H: soát lỗiH: Từng cặp trao đổi vở soát lỗi chonhau

H: Giải vởH: Đọc yêu cầu của bài tập

- Lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lôngmày, loà xoà, làm cho

Trang 4

- Giới thệu chơng trình thể dục lớp 4 yêu cầu h/s biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình và có thái độ học tập đúng.

- Một số quy định về nội quy,yêu cầu tập luyện.Yêu cầu h/s biết đợc những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học thể dục

- Biên chế tổ,chọn can sự bộ môn

- HS nắm đợc cách chơi TC , rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn

II/ Địa điểm ph ơng tiện : Sân trờng, còi , 4quả bóng nhựa

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Phần mở đầu: 6 -10 /

Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu

cầu của giờ học

2/ Phần cơ bản: 18- 22 /

a/ Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4:

- Học 2 tiết/ tuần, học 35 tuần = 70 tiết

Nội dung gồm: ĐHĐN, bầ thể dục

phát triển chung,bài tập

RLKNVĐCB,TC vận động.,

b/ Phổ biến nội quy yêu cầu tập luyện:

Trong giờ học quần áo gọn gàng, phải

đi giày hoặc dép có quai sau,

c/ Biên chế tổ tập luyện: Lớp chia làm

4 tổ,mỗi tổ em

d/ Trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức:

GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật

chơi: chuyền bóng qua đầu cho nhau

So sánh các số đến 100.000

- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thốngkê

II/ Đồ dùng: Bảng con, phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 5

- Đại diện một số nhóm trình bày kết

quả thảo luậnnhóm khác nhận xét

-4.327 > 3.742

- 28.676 = 28.676-5.780

- 97.321 < 97.400 -100.000 > 99.999

-56.731 ; 65.351 ; 67.371 ; 75.631 -92.678 ; 82.691 ; 79.862 ; 62.978

a/ Số tiền mua bát : 2.500 x 5

=12.500 (đồng )-Số tiền mua đờng: 6.400 x 2 =12.800 (đồng )

- Số tiền mua thịt: 35.000 x 2

=70.000 (đồng )b/ Bác Lan mua hết số tiền là:

12.500 + 12.800 + 70.000 = 95.300(đồng )

c/ Nếu có 100.000đồng sau khi muaxong bác Lan còn:

II/ Đồ dùng: Bảng phụ + Bộ chữ cái ghép tiếng

Trang 6

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Kiểm tra sách vở của h/s

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

? Qua ví dụ trên em thấy bộ phận nào

không thể thiếu trong một tiếng?

- Yêu cầu h/s nhắc lại ghi nhớ

- GV tóm tắt nội dung bài

-H S đọc câu tục ngữ

-Đếm số tiếngH: Dòng trên 6 tiếng Dòng dới 8 tiếng

- bờ- âu- bâu- huyền- bầu H: Gồm 3 phần : âm đầu, vần và thanhH: Tơng tự ,phân tích các tiếng còn lạitrong câu tục ngữ

H: thơng, lấy , bí, cùng, tuy, rằng, khác,giống, nhng, chung, một, giàn

1/ Rèn kĩ năng nói:Dựa vào lời kể của thầy và tranh minh hoạ, h/s kể lại đợc

nội dung câu chuyện

- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

2/ Rèn kĩ nă ng nghe: - Có khả năng nghe thầy kể chuyện, nhớ truyện

- Chăm chú theo dõi bạn kểII/ Đồ dùng: Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

III/: Các hoạt động dạy học:

Trang 7

- GV ể lại lần 2

* Hoạt động 2: Hớng dẫn h/s kể

? Ngoài mục đích giải thích sự hình

thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói

VN xem trớc nội dung bài học sau

- H: Đọc lần lợt yêu cầu của từngbài tập

- H: Kể theo nhóm (4 em )

- Trao đổi nội dung câu chuyện

- Ca ngợi những con ngời giàu lòngnhân ái (nh hai mẹ con bà nôngdân ) sẽ đợc đền đáp xứng đáng

- Hiểu ý nghĩa bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết

ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm

- Học thuộc lòng bài thơ

II/ Đồ dùng: Tranh minh hoạ SGK

III/ Các hoạt động dạy học

- Lá trầu/ khô giữa cơi trầu

- Truyện Kiều / gấp lại trên đầu bấy nay

- Cánh màn / khép lỏng cả ngàyRuộng vờn / vắng mẹ cuốc cày sớm tra

- H : đọc theo cặp

- 2 em đọc cả bài

- h/s đọc thầm –Dặn dò TLCH

Trang 8

? Những chi tiết nào trong bài bộc lộ tình

yêu thơng sâu sắc ccủa bạn nhỏ đối với

- Cô bác xóm làng tới thăm + Ngời cho trứng, ngời cho cam + Anh y sĩ đã mang thuốc vào

- Bạn nhỏ xót thơng mẹ, mong mẹ chóngkhoẻ,bạn làm mọi việc để mẹ vui, mẹ làngời có ý nghĩa to lớn đối với mình

- 3 h/s nối tiếp nhau đọc bài thơ

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm tìm thành phần cha biết của phép tính

- Luyện giải bài toán có lời văn

II/ Đồ dùng DH: Bảng con + SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Không

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Luyện tính giá trị của

Trang 9

- HS tự tìm hiểu đề –Dặn dò Nêu cách

làm

- GV chấm –Dặn dò chữa một số bài

* Hoạt động 2: Tìm thành phần cha biết

của phép tính

Bài 4: Tổ chức h/s thảo luận nhóm 2

? Muốn tìm số hạng, số bị chia , thừa số,

số bị trừ cha biết ta làm nh thế nào?

* Hoạt động 3: Giái bài toán có lời văn

684 : 4 = 170 (chiếc)

7 ngày sản xuất đợc số ti vi là :

170 x 7 = 1190 (chiếc) Đáp số: 1190chiếc

- B ớc đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện

II/ Đồ dùng: - Bảng phụ ghi nội dung BT] (phần nhận xét)

-Vở bài tập TV

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Không

2/ Bài mới: giới thiệu bài

* Hoạt động1: Cung cấp kiến thức mới

- Các nhóm thi đua lên dán kết quả

- HS : Đọc nội dung bài tập 2-không

- Không ,chỉ có những chi tiết giới thiệu

Trang 10

- Một số yêu cầu khi học môn Lịch Sử và Địa Lí

II/ Đồ dùng: Bản đồ địa lí Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học

? Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm nay,

ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm

- GV tóm tắt nội dung bài

- HS quan sát bản đồ (làm việc theolớp),trình bày ý kiến

- H: Quan sát các tranh ảnh về cảnhsinh hoạt của một dân tộc nào đó ở mộtvùng rồi tìm hiểu và mô tả lại bức tranh

Trang 11

- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.

- Giáo dục h/s ý thức thực hiện an toàn lao động

II/ Đồ dùng: GV + HS :

- Kim khâu, kim thêu các cỡ

- Chỉ khâu, chỉ thêu các màu

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của

GV: Kim khâu, kim thêu đợc làm

bằng kim loại cứng, có nhiều cỡ to,

nhỏ khác nhău Mũi kim nhọn , sắc

- VN chuẩn bị đồ dùng giờ sau

-HS quan sát hình 4 SGK + mẫu kimkhâu, thêu cỡ to, vừa, nhỏ- trả lờicâu hỏi trong SGK

- HS: quan sát hình 5 (a,b,c) SGK đểnêu cách xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ

- HS lên thực hành thao tac xâu chỉvào kim và vê nút chỉ

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật:Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số,

đứng nghiêm, đứng nghỉ.Yêu cầu tập hợp nhanh, trật tự, động tác điểm số,

đứng nghiêm , đứng nghỉ phải đều, dứt khoát đúng theo hiệu lệnh hô

- TC: “chạy tiếp sức” Yêu cầu h/s biết chơi đúng luật, hào hứng trongkhi chơi

Trang 12

II/ Địa điểm- Ph ơng tiện : Sân trờng , 4 cờ đuôi nheo, còi

III/ Các hoạt động dạy học:

b/ Chơi trò chơi: “Chạy tiếp sức”

T: Nêu tên trò chơi và giải thích cách

chơi, luật chơi

- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong bài thơ

II/ Tài liệu –Dặn dò Ph ơng tiện:

- Bảng phụ viết sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

? Phân tích cấu tạo của tiếng trong câu “

Lá lành đùm lá rách”?

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Củng cố về cấu tạo của

tiếng

Bài 1: Hớng dẫn h/s đọc yêu cầu bài tập

- Tổ chức cho h/s thảo luận nhóm đôi

- Nhóm nào xong trớc lên dán bài trên

bảng

- GV nhận xét chung

* Hoạt động 2: Hình thành biểu tợng 2

tiếng bắt vần với nhau:

Bài 2: Tìm những tiếng bắt vần với nhau

trong câu tục ngữ ở bài tập 1?

Bài 3: Ghi lại những tiếng bắt vần với

nhau trong khổ thơ?- Cặp vần giống nhau

- HS làm ra giấy nháp –Dặn dò 2 HS lênbảng

Tiếng  đầu Vần Thanhkhôn kh ôn ngangngoan ng oan ngang

đối đ ôi sắc nhau nh au ngang

- HS làm miệng

- Hai tiếng bắt vần với nhau là: ngoài–Dặn dò hoài (vần oai)

Trang 13

hoàn toàn là: choắt –Dặn dò thoắt (vần oăt).

Bài 4:

? Qua bài tập trên em hiểu thế nào là hai

tiếng bắt vần vơi nhau?

Bài 5: Thi giải câu đố

- Hớng dẫn h/s làm miệng

3/ Củng cố- Dặn dò:

? Tiếng cấu tạo nh thế nào? Những bộ

phận nào nhất thiết phải có?

- VN ôn bài,chuẩn bị bài giờ sau

- Bớc đầu biết nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

II/ Đồ dùng: Bảng phụ viết phần ví dụ trong SGK + Phiếu ghi bài 2

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Ko

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Giới thiệu biểu thức có

* Hoạt động 2: Vận dụng làm bài tập

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức theo

Trang 14

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

- GV hớng dẫn h/s làm vở

3/ Củng cố –Dặn dò Dặn dò:

-Tóm tắt nội dung bài

Nêu cách tính giá trị của biểu thức có

- HS dới lớp nhận xét kết quả củabạn rồi đối chiếu với kết quả củamình

địa lí

Làm quen với bản đồ

I/ Mục tiêu: Học xong bài này h/s biết:

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Một số yếu tố của bản đồ: tên , phơng hớng, tỉ lệ, kí hiệu

- Các kí hiệu của một số đói tợng địa lí thể hiện trên bản đồ

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bản đồ: thế giới, châu lục, Việt Nam

III/ Các hoạt động dạy học:

- HS quan sát bảng chú giải H3 vàmột số bản đồ khác: Đờng biên giớiquốc gia, núi , sông

Trang 15

B2: Làm việc theo cặp

Tổng kết bài

3/ Củng cố –Dặn dò Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ

- VN ôn tập giờ sau học tiếp

- Hai em thi đố: 1 em vẽ kí hiệu, 1

em nói kí hiệu

Mỹ thuật

Vẽ trang trí màu sắc và cách pha màu

I- Mục tiêu:

- HS biết thêm cách pha màu: Da cam, xanh lục (xanh lá cây) và tím

- Nhận biết đợc các cặp màu bổ túc và các màu nóng, màu lạnh Họcsinh pha đợc màu theo hớng dẫn

- Yêu thích màu sắc và ham thích

II- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

1- Giáo viên:

- Hộp màu, bút vẽ, bảng pha màu

- Hình giới thiệu 3 màu cơ bản (màu gốc) và hình hớng dẫn cách phacác màu: Da cam, xanh lục, tím

- Bảng màu giới thiệu các màu nóng, màu lạnh và màu bổ túc

- Giáo viên giới thiệu hình 2, trang 3 Sgk và giải thích cách pha màu từ

3 màu cơ bản để có đợc các màu da cam, xanh lục, tím

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình minh hoạ về màu sắc ở

ĐDDH, sau đó quan sát hình 2 trang 3 Sgk để các em thấy đợc rõ hơn

- Giáo viên giới thiệu các cặp màu bổ túc.

- Giáo viên yêu cầu học sinh xem hình 3, trang 4 Sgk để các em nhận

ra các cặp màu bổ túc (các màu đợc sắp xếp đối xứng nhau theo chiều mũitên)

- Giáo viên giới thiệu màu nóng, màu lạnh:

Trang 16

- Giáo viên cho học sinh xem tiếp các màu nóng và màu lạnh ở hình 4,

5 trang 4 Sgk để học sinh nhận biết

- Giáo viên có thể đặt câu hỏi, yêu cầu các em kể tên một số đồ vật,cây, hoa, quả cho biết chúng có màu gì? Là màu nóng hay màu lạnh?

- Giáo viên tổng kết chung

Hoạt động 2: Cách pha màu:

- Giáo viên làm mẫu cách pha màu bột, màu nớc hoặc sáp màu, bútdạ trên giấy khổ lớn treo trên bảng để học sinh nhìn thấy rõ

- Giáo viên có thể giới thiệu màu ở hộp sáp, chì màu, bút dạ để các emnhận ra: Các màu da cam, xanh lục, tím ở các loại màu trên đã đợc pha chếsẵn nh cách pha màu vừa giới thiệu

I/ Mục tiêu: Học xong bài h/s có khả năng:

1, Nhận thức đợc:

- Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2, Biết trung thực trong học tập

Trang 17

- GV yêu cầu h/s mở SGK (trang 3 )

- GV: Tóm tắt thành 3 cách giải quyết

chính:

a/ Mợn tranh ảnh của bạn để đa cô

b/ Nói dối cô đã su tầm để quên ở

nhà

c/ Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm

rồi nộp sau

? Nếu em là Long em sẽ chọn cách

giải quyết nào?

- GV kết luận chung: Cách giải quyết

(c) là phù hợp, thể hiện tính trung

thực trong học tập

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- GV kết luận chung: Việc (c) là

trung thực trong học tập

- Việc (a) (b) (d) là thiếu trung thực

trong học tập

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

Bài 2: GV nêu từng ý trong bài tập

- GV kết luận

3/ Củng cố –Dặn dò Dặn dò:

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- VN chuẩn bị cho giờ sau

- H: Xem tranh trong SGK + đọc nộidung tình huống

- Liệt kê cách giải quyết có thể cócủa bạn Long trong tình huống

- HS: Các nhóm thảo luận cặp đôi

- Đại diện các nhóm trình bày

- Học sinh làm việc cá nhân

- Trình bày ý kiến, trao đổi với nhau

- HS: Lựa chọn và điền vào 1 trong 3

vị trí, theo 3 thái độ:

+ bnmcghgcjghj tán thành +không tán thành

+ phân vân

- HS có cùng lựa chọn giải thích lído

- Lớp trao đổi –Dặn dò bổ sung

Tập làm văn

Nhân vật trong truyện

I/ Mục tiêu:

- HS biết văn bản kể chuyện phải có nhân vật Nhân vật trong truyện

có thể là ngời, là con vật, đồ vật, cây cối đợc nhân hoá

- Tính cách của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật

- Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản

II/ Đồ dùng dạy học:

- 3 4 tờ giấy khổ to, vở bài tập TV

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

? Bài văn kể chuyện khác các bài văn

không phải là kể chuyện ở điểm nào?

Trang 18

- GV kẻ bảng, giao nhiệm vụ cho h/s - Sự tích hồ Ba Bể.- HS thảo luận nhóm 4

Tên truyện

Nhân vật Dế Mèn bênh vực kẻ yếu Sự tích hồ Ba Bể.

Nhân vật là ngời - Hai mẹ con bà nông dân- Bà cụ ăn xin

- Những ngời dự lể hội.Nhân vật là vật (con vật,

đồ vật, cây cối )

-Dế Mèn-Nhà Trò-Bọn nhện

- Đại diện các nhóm trình bày

Bài 2: -HS đọc yêu cầu của bài

- GV lấy ví dụ mẫu

- HS đọc phần ghi nhớ

- HS kể miệng

Toán

Luỵên tập

I/ Mục tiêu: Giúp h/s

- Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II/ Đồ dùng dạy học: - SGK, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học

1/ Bài cũ:

- Chữa bài tập 4- SGK

- HS, GV nhận xét

2/ Bài mới: Gới thiệu bài

* Hoạt động 1: Luyện tập về tính giá

710

6 x 5 = 30

6 x 7 = 35

6 x 10 = 60-HS thảo luận nhóm 2d/37 x (18 : y) với y = 9

=37 x (18:9)

Trang 19

=35 + 21 = 56

Bài 3: Viết vào ô trống (theo mẫu)

c biểu thức giá trị củabiểu thức

KHoa học

Trao đổi chất ở ngời

I/ Mục tiêu: Sau bài học h/s biết

- Kể ra những gì hàng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống

- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất

-Viết hoặc vẽ sơ đồ sơ trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng.II/ Đồ dùng DH: Hình –Dặn dò SGK

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao

đổi chất ở ngời

- Mục tiêu: Kể ra những gì con ngời

lấy vào, thải ra

- Nêu đợc thế nào là quá trình trao

Trang 20

h/s thảo luận nhóm

? Trong quá trình sống cơ thể lấy

những gì từ môi trờng và thải ra môi

trờng những gì?

Kết luận: Hằng ngày, cơ thể ngời

lấy từ môi trờng thức ăn, nớc uống,

khí ô xi và thải ra môi trờng phân,

n-ớc tiểu, khí các bô níc để tồn tại

* Hoạt động 2: Thực hành viết và vẽ

sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể với

môi trờng

- HS vẽ sơ đồ sự trao đổi chất

? Trình bày mối quan hệ giữa một

số cơ quan trong quá trình trao đổi

- VN ôn bài , chuẩn bị bài giờ sau

- Đại diện các nhóm trả lời

- HS thấy đợc u khuyết điểm của lớp mình trong tuần để có hớng phấn

đấu, khắc phục cho tuần sau

- Phát huy u điểm, khắc phục nhợc điểm

- Thực hiện tốt mọi hoạt động của đội đề ra

- ổn định nề nếp lớp: đến lớp làm bài, không đi học muộn , lao động

vệ sinh tự giác tốt và sạch sẽ

Trang 21

- Đọc lu loát toàn bài, biết ngắt , nghỉ hơi đúng, biết thể hiện ngữ điệu

phù hợp với cảnh tợng, tình huống biến chuyển của truyện (từ hồi hộp , căng

thẳng tới hả hê), phù hợp với lời nói, suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn

- Hiểu đợc nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,

ghét áp bức bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh trong SGK + bảng phụ viết sẵn câu , đoạn hớng dẫn

III/ Các hoạt động dạy học

- GV: Hớng dẫn câu (ngắt nghỉ hơi cho

đúng và đọc đúng các câu hỏi, câu cảm)

- GV giải nghĩa từ khó: Chóp bu, nặc nô

- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đờng,

bố trí nhện gộc canh gác,

-Chủ động hỏi: Muốn nói chuyện vớitên nhện chóp bu Xng hô: ai, bọn này,ta

-Bọn nhện giàu có béo múp > < món

nợ của mẹ Nhà Trò bé tẹo, đã mấy đời

- Chúng sợ hãi ,

- Danh hiệu: hiêp sĩ

- 3 h/s đọc nối tiếp 3 đoạn của bài-HS đọc, chú ý đọc nhấn giọng ở những

từ gợi tả, gợi cảm: sừng sững, lủngcủng, hung dữ, cong chân, đanh đá, nặcnô,

- HS đọc diễn cảm theo cặp

- Một số h/s thi đọc đoạn văn theo cặp

Trang 22

- Tóm tắt nội dung bài.

I/ Mục tiêu: Giúp h/s:

- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- B iết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có sáu chữ số

II/ Đồ dùng: - GV : bảng cài của lớp 3

- HS : bộ học toán lớp 3

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của

-HS nêu kết quả cần điên vào ô trống

Bài 2: Viết (theo mẫu)

- 96315: Chín mơi sáu nghìn ba trămmời lăm

-

- HS viết vở

63115 943103

723936 860372

Trang 23

- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và

những cơ quan thực hiện quá trình đó

- Nêu đợc vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá trình tao đổi chất

xảy ra ở bên trong cơ thể

II/ Tài liệu ph ơng tiện : - Hình 8,9 (SGK)

- Phiếu học tập, bộ đồ chơiIII/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: không

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Xác định cơ quan

trực tiếp tham gia vào quá trình trao

đổi chất ở ngời

- Mục tiêu: Kể tên những biểu hiện

bên ngoài của quá trình trao đổi chất

và những cơ quan thực hiện quá trình

đó

- Tiến hành: GV phát phiếu học tập

1.Kể tên những biểu hiện bên ngoài

của quá trình trao đổi chất và những

cơ quan thực hiện quá trình đó

Khí ô xi Tiêu hoáHô hấp

Bài tiết nớc tiểu

Da

Phân Khí các-bôn-níchNớc tiểu

Mồ hôi

? Nêu những biểu hiện bên ngoài của quá

trình trao đổi chất giữa cơ thể với bên

ngoài?

- GV đa ra kết luận chung

* Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ

giữa các cơ quan trong việc trao đổi chất

ở ngời

- Mục tiêu: Trình bày đợc sự phối hợp

hoạt động của các cơ quan trong việc

thực hiện trao đổi chất ở bên trong cơ thể

và giữa cơ thể với môi trờng

- Tiến hành: HS xem sơ đồ (SGK), bổ

- HS thảo luận cả lớp

- HS hoạt động nhóm đôi

Trang 24

sung cho hoàn chỉnh.

- GV đa ra đáp án đúng

-? Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi

chất ở bên trong cơ thể đợc thực hiện?

Mời năm cõng bạn đi học

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Nghe- Viết

- HS giải miệng

- a/ Dòng 1: Chữ “ sáo”

- Dòng2: Chữ sáo bỏ sắc thành saob/ dòng 1: Chữ “ Trăng”

- Dòng 2: trăng thêm sắc thành trắng

Trang 25

Sáng : Thứ t ngày 3 tháng 9 năm 2008 ( Học TKB thứ ba)

Thể dục

Quay phải, quay trái, dồn hàng, dàn hàng

Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh

I/ Mục tiêu:

- Củng cố, nâng cao kĩ thuật: Quay phải, quay trái, dàn hàng,dồn hàng

- Biết cách chơi trò chơi: Thi xếp hàng nhanh Yêu cầu tham gia chơi tích cực

II/ Địa điểm –Dặn dò Ph ơng tiện: Sân bãi, còi

III/ Các hoạt động dạy học :

b/ Chơi trò chơi: Thi xếp hàng nhanh

- GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách

II/ Tài liệu ph ơng tiện:

- Giáo viên: Bút dạ, phiếu khổ to

- H/s: Vở Bài tập tiếng Việt, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 26

- Hai âm: Bác,

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Cung cấp vốn từ về

H: Đọc yêu cầu bài tập

- Từng cặp h/s trao đổi, làm phiếuhọc tập

- Đại diện các nhóm trình bày kếtquả

b Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhântừ

- Đại diện một số nhóm trình bày

a Khuyên ngời ta sống hiền lành,nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp

b Chê ngời có tính xấu ghen tị

c Khuyên ngời ta đoàn kết

- Vận dụng làm bài tập nhanh , thạo

II/ Tài liệu ph ơng tiện : Phiếu học tập

III/Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Ôn lại mối quan hệ giữa các

Trang 27

H: đọc số 825713H: đọc từng số

- nhận xét bạn đọcH: Làm phiếu

Viết số Trăm nghì

n

Chục nghì

T: Cho học sinh làm miệng

Bài 3: Viết số

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3/ Củng cố –Dặn dò Dặn dò:

- Chấm , chữa bài

- Nhận xét giờ học, về nhà ôn bài và làm lại

phần sai

H: Đọc miệng phần a

b H/s xác định từng hàng tơngứng với chữ số 5 của từng số

đã cho

H: Làm bảng con

a 4300 b 24316 c.24301

d 180715 e 307421 g.999999

H: Làm vở

- 300.000; 400.000; 500.000;600.000; 700.000; 800.000

- 350.000; 360.000; 370.000;380.000; 390.000; 400.000

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi cùng với bạn về ý nghĩa câu

chuyện: con ngời cần phải yêu thơng giúp đỡ lẫn nhau

II/ Tài liệu ph ơng tiện: Tranh minh hoạ ( SGK)

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

? Tóm tắt lại nội dung câu chuyện : Sự

tích hồ Ba Bể?

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung câu

- 2 h/s kể lại

Trang 28

? Câu chuyện kết thúc nh thế nào?

* Hoạt động 2: Kể chuyện và nêu ý

nghĩa câu chuyện

? Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời

của em?

- GV viết 6 câu hỏi lên bảng lớp

? Nêu ý nghĩa của câu chuyện?

H: Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất

- Đi làm về bà thấy cửa nhà đã đợc quétdọn sạch sẽ

- Thấy một nàng tiên từ chum nớc bớcra

- Đọc lu loát toàn bài Đọc đúng: nớc , truyện cổ, tuyệt vời

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nớc Đó

là những câu truyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng những kinh

nghiệm quý báu của cha ông

- HTL bài thơ

II/ Tài liệu , ph ơng tiện : Tranh minh hoạ SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

- H: nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Nớc, truyện cổ, tuyệt vời

Tôi yêu truyện cổ nớc tôi//

Vừa nhân hậu/ lại tuyệt vời sâu xa.//

Thơng ngời/ rồi mới thơng ta//

Yêu nhau/ dù mấy cách xa cũngtìm.//

- H: đọc phần chú giải

Trang 29

GV đọc diễn cảm toàn bài thơ.

- Vì truyện cổ nớc mình rất nhân hậu,

ý nghĩa rất sâu xa

- Tấm Cám, Đẽo cày giữa đờng,

- H: Kể

- Sự tích hồ Ba Bể, Nàng tiên ốc, SọDừa

lời dăn dạy của cha ông

-3 h/s nối tiếp nhau đọc diễn cảm bàithơ

II/ Tài liệu , ph ơng tiện : Bảng phụ kẻ sẵn lớp, hàng

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Giới thiệu lớp đơn vị,

- HS lên viết từng chữ số vào các cộtnghi hàng

- Tơng tự với số: 654.000; 654321

- HS đọc thứ tự các hàng từ đơn vị

đến trăm nghìn

Trang 30

* Hoạt động 2: Vận dụng làm bài tập

Bài 1: GV hớng dẫn h/s phân tích mẫu

- HS làm miệng

Bài 2: HS làm phiếu học tập

Bài 3: Viết các số sau

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ

54213; 54302; 912800

- 46307: chữ số 3 thuộc hàng trăm-56032: chữ số 3 thuộc hàng chục-123517: chữ số 3 thuộc hàng nghìn-305804: chữ số 3 thuộc hàng trămnghìn

-960783: chữ số 3 thuộc hàng đơnvị

-HS làm bảng con

a 5735 b 300402

c 204068 d 80.002-HS làm vở

II/ Đồ dùng: 4 tờ giấy khổ to + vở tập làm văn

III/ Các hoạt độngdạy học:

- Chia lớp thành 4 nhóm phát cho mỗi

nhóm 1 tờ phiếu khổ to

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp nhận xét đánh giá cho điểm.H: ba em học sinh nối tiếp nhau đọcghi nhớ

- Cả lớp đọc thầm 1 lợt phần ghinhớ

H: 1 em đọc nội dung bài tập

- Cả lớp đọc thầm lạiH: Từng cặp h/s trao đổi

- Một số h/s lên bảng trình bày kếtquả

Trang 31

3/ Củng cố - Dặn dò

- GV tóm tắt nội dung bài –Dặn dò nhận xét

giờ học

- Về nhà học thuộc nội dung phần ghi

nhớ, viết lại vào vở

- HS biết trình bày các bớc sử dụng bản đồ

- Xác định đợc 4 hớng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồ theoquy ớc

- Tìm một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ

II/ Đồ dùng: - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

? Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

? Vì sao biết đó là biên giới quốc gia?

- Các nớc láng giềng của Việt Nam:

Trung Quốc, Lào, Cam –Dặn dò pu –Dặn dò chia

Kỹ thuật

Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu

I/ Mục tiêu:

Trang 32

- H/s biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vậtliệu, dụng cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu.

- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- Giáo dục ý thức thực hện an toàn lao động

II/ Đồ dùng:

- Một số mẫu vải, kim khâu, kim thêu, kéo cát vải, chỉ

- Khung thêu, một miếng nến, một số sản phẩm may, khâu, thêu

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của

T: Giới thiệu một số mẫu chỉ để minh

hoạ đặc điểm chính của chỉ khâu, chỉ

? Em hãy nêu cách cầm kéo cắt vải

* Hoạt động 3: Giới thiệu một số vật

liệu và dụng cụ khác

- T: yêu cầu h/s quan sát hình 6

- ? Em hãy nêu tên các vật liệu và các

dụng cụ có trong hình 6 –Dặn dò nêu công

dụng của từng dụng cụ đó

H: Đọc nội dung b và TLCH theohình 1

- Vải mỏng - chỉ mảnh

- Vải dày –Dặn dò chỉ sợi to

H: Quan sát hình 2 SGK và trả lờicác câu hỏi về đặc điểm, cấu tạo củakéo cắt vải; so sánh sự giống, khácnhau giữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ.H: Quan sát hình 3 SGK để trả lờicâu hỏi về cách cầm kéo cắt vải

- 1 đến 2 em thực hiện thao tác cầmkéo cắt vải

- Khuy cài, khuy bấm

- Phấn may: Dùng vạch dấu trên vải

Trang 33

Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2008

Thể dục

Động tác quay sau Trò chơi : Nhảy đúng, nhảy nhanh

I/ Mục tiêu:

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: quay phải, quay trái, đi đều Yêu cầu

động tác đi đều đúng khẩu lệnh

- Học động tác quay sau Yêu cầu nhận biết đúng xoay ngời, làm quenvới động tác quay sau

- Biết chơi trò chơi : Nhảy đúng , nhảy nhanh

II/ Địa điểm- ph ơng tiện : Sân tập , còi

III/ Các hoạt động dạy học:

Nhảy đúng , nhảy nhanh

- GV quan sát,biểu dơng h/s chơi

đúng luật

3/ Phần kết thúc:

- Làm động tác thả lỏng

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ –Dặn dò VN ôn lại bài

- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm trong câu: báo hỉệu bộ phận

đứng đằng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trớc

- Biết dùng dấu hai chấm khi viết văn

II/ Tài liệu ph ơng tiện :

- Bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ, vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 34

Bài 1: Dấu hai chấm có tác dụng gì?

Bài 2: Viết đoạn văn theo truyện

- Về nhà ôn lại bài và làm bài tập

H: 3 em đọc nội dung bài 1H: Đọc từng câu văn, thơ, nhận xét

về tác dụng của dấu hai chấm

- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau làlời nói của Bác Hồ

- Dấu hai chấm báo hiệu phần sau làlời nói của Dế Mèn

- Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đisau là lời giải thích rõ những điều lạ

mà bà già nhận thấy

- 2 3 h/s đọc ghi nhớ (SGK)

- Cả lớp đọc lạiH: 2 em nối tiếp đọc bài 1H: Đọc thầm từng đoạn văn, trao đổi

về tác dụng của dấu hai chấm trongcâu văn

a, Dấu hai chấm:

- Thứ nhất dấu hai chấm báo hiệu bộphận đứng sau là lời nói cuae nhânvật “Tôi”

- Thứ hai dấu hai chấm báo hiệuphần sau là câu hỏi của cô giáo

b, Dấu hai chấm có tác dụng giảithích cho bộ phận đứng trớc

H: Đọc yêu cầu bài tập Cả lớp đọcthầm

Cả lớp làm vở bài tập Tiếng Việt

Toán

So sánh các số có nhiều chữ số

I/ Mục tiêu: Giúp h/s:

- Nhận biết các dấu hiệu và so sánh các số có nhiều chữ số

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số

- Xác định số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất

Trang 35

- Số lớn nhất là số: 902011H/s làm vở

2467 ; 28092 ; 932108 ; 943567

a, 999 b, 100

c, 999999 d, 100000

Địa lí

Dãy Hoàng liên Sơn

I/ Mục tiêu: Học xong bài này h/s biết

- Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và trên bản đồ địa

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Hoàng Liên Sơn dãy

núi cao và đồ sộ nhất VN

- GV treo bản đồ địa lí tự nhiên VN

- GV chỉ vị trí của dãy núi HLS

? Kể tên những dãy núi chính ở phía

Bắc nớc ta, trong những dãy núi đó

dãy núi nào dài nhất?

? Dãy núi HLS nằm ở phía nào của

Trang 36

? Chỉ núi Phan –Dặn dò xi –Dặn dò Păng?

? Tại sao đỉnh núi Phan –Dặn dò xi –Dặn dò

păng lại đợc gọi là “nóc nhà của Tổ

quốc”

- GV theo dõi, bổ sung

* Hoạt động 2: Khí hậu lạnh quanh

- Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ

- VN ôn bài, chuẩn bị bài giờ sau

- Đại diện nhóm trình bày

+ Tên của bông hoa, chiếc lá?

+ Hình dáng, đặc điểm của mỗi loại hoa, lá?

+ Màu sắc của mỗi loại hoa, lá?

Trang 37

+ Sự khác nhau về hình dáng, màu sắc giữa một số bông hoa, chiếc lá?+ Kể tên, hình dáng, màu sắc của một số loại hoa, lá khác mà embiết?

- Giáo viên bổ sung và nhận xét chung

Hoạt động 2: Cách vẽ hoa, lá:

+ Vẽ khung hình chung của hoa, lá

+ Ước lợng tỷ lệ và vẽ phác các nét chính của hoa, lá

+ Chỉnh sửa hình cho gần với mẫu

+ Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của hoa, lá

+ Có thể vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích

- Giáo viên cho quan sát một số bài vẽ theo mẫu hoa lá lớp trớc để các

em học tập và rút kinh nghiệm

Hoạt động 3: Thực hành:

- Học sinh nhìn mẫu chung hoặc mẫu riêng để vẽ

+ Quan sát kỹ mẫu hoa, lá trớc khi vẽ

+ Sắp xếp hình vẽ hoa, lá cho cân đối với tờ giấy

- Giáo viên đến từng bàn để quan sát và gợi ý, hớng dẫn bổ sung thêm

Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:

- Giáo viên cùng học sinh chọn một số bài có u điểm, nhợc điểm rõnét để nhận xét về:

+ Cách sắp xếp hình vẽ trong tờ giấy

+ Hình dáng, đặc điểm, màu sắc của hình vẽ so với mẫu

- Giáo viên gợi ý học sinh xếp loại các bài vẽ và khen ngợi những họcsinh có bài vẽ đẹp

* Dặn dò:

Quan sát các con vật và tranh, ảnh về các con vật

Thứ sáu ngày 5 tháng 9 năm 2009 (Buổi chiều:)

II/ Tài liệu, ph ơng tiện:

- Các tài liệu, mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập

- Vở bài tập đạo đức

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ: Không

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (bài

tập 3)-SGK

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

cho các nhóm -Các nhóm thảo luận-Đại diện nhóm trình bày

Trang 38

- Về nhà ôn lại bài, thực hiện tốt theo

nội dung bài học

-Lớp trao đổi, nhận xét, bổ sung

- Một số h/s trình bày, giới thiệu

- H/s nêu

1 2 nhóm h/s lên trình bày tiểuphẩm đã đợc chuẩn bị

H: Thảo luậnH: trả lời

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn yêu cầu của BT1, vở BTTV

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

? Đọc nghi nhớ bài: Kể lại hành động

của nhân vật

? Tính cách của nhân vật thể hiện

qua những phơng diện nào?

2/ Bài mới: Giới thiệu bài

- HS ghi vào vở đặc điểm ngoại hình,tính cách của chị Nhà Trò

Trang 39

-Thân hình gầy gò, bộ áo cánh nâu -Đọc yêu cầu của bài

- ỏ biêng biếc xanh,

- HS tả

- Tả hình dáng, vóc ngời, khuôn mặt,trang phục, cử chỉ

Toán

Triệu và lớp triệu

I/ Mục tiêu: Giúp h/s

- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu

II/ Đồ dùng dạy học: SGK, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

- triệu, chục triệu, trăm triệu-Gọi là 1 triệu, viết là 1000.000-10.000.000

-100.000.000

-HS nêu

2.000.000 ; 10.000.000-HS làm vở

-HS chữa bài-Năm mơi nghìn: 50.000-Bảy triệu: 7.000.000-Số 7.000.000 có 7 chữ số, có 6 chữ

số 0

Trang 40

-Nói tên vai trò của thức ăn.

II/ Đồ dùng dạy học: Hình 10 ; 11 SGK Phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy học:

- Mục tiêu: Nói tên và vai trò của thức

ăn chứa nhiều chất bột đờng

- Mục tiêu: Nhận ra các thức ăn chứa

nhiều chất bột đờng có nguồn gốc từ

- Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo

- Nhóm thức ăn chứa nhiều Vitamin

và khoáng chất

HS nêu

HS trả lời

- Gạo, ngô, bánh quy, bánh mỳ

Ngày đăng: 13/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đơn vị đo khối lợng - GIÁO ÁN LỚP 4 ĐẦY ĐỦ TUẦN 1 ĐẾN 15
ng đơn vị đo khối lợng (Trang 75)
Hình thức: Cả lớp - dãy - tổ - GIÁO ÁN LỚP 4 ĐẦY ĐỦ TUẦN 1 ĐẾN 15
Hình th ức: Cả lớp - dãy - tổ (Trang 192)
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên - GIÁO ÁN LỚP 4 ĐẦY ĐỦ TUẦN 1 ĐẾN 15
Sơ đồ v òng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên (Trang 217)
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên - GIÁO ÁN LỚP 4 ĐẦY ĐỦ TUẦN 1 ĐẾN 15
Sơ đồ v òng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên (Trang 218)
Bảng rồi gọi 1 em lên chữa. - GIÁO ÁN LỚP 4 ĐẦY ĐỦ TUẦN 1 ĐẾN 15
Bảng r ồi gọi 1 em lên chữa (Trang 218)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w