1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 KSCL đầu năm hóa 12 THPT hàn thuyên bắc ninh

6 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 670,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch T t|c dụng với 2V lít dung dịch Z, thu được dung dịch M chứa một chất tan.. - Thí nghiệm 2: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Z, thu được dung dịch E chứa hai chất

Trang 1

HÓA 12 - KSCL ĐẦU NĂM THPT HÀN THUYÊN - BẮC NINH

THPT 2020 - ĐỀ SỐ 005 Tác giả: THPT Hàn Thuyên

Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

( Xem giải ) Câu 1: Số đồng ph}n chứa vòng benzen, có công thức ph}n tử C7H8O, phản ứng được với

Na l{

A 4 B 5 C 3 D 2

( Xem giải ) Câu 2: Đốt ch|y ho{n to{n hợp chất hữu cơ X (C, H, O) chỉ chứa một loại nhóm chức thu

được 2,016 lít CO2 (đktc) v{ 2,16 gam nước Mặt kh|c 0,03 mol X t|c dụng Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) Số đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n tính chất của X l{

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 3: X, Y, Z, T l{ một trong c|c chất sau: stiren, phenol, axetilen, toluen Thực hiện thí nghiệm đối với

c|c chất đ~ cho v{ được kết quả như sau:

↓: kết tủa

Dung dịch KMnO 4 /H 2 SO 4 , t 0 nhạt m{u nhạt m{u nhạt m{u

C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{

A toluen, axetilen, phenol, stiren B phenol, toluen, axetilen, stiren

C toluen, stiren, phenol, axetilen D stiren, toluen, axetilen, phenol

( Xem giải ) Câu 4: Ancol X rất độc, một lượng nhỏ đi v{o cơ thể có khả năng g}y mù lòa; lượng lớn có

thể g}y tử vong Ph}n tử khối của X l{

A 30 B 46 C 32 D 44

( Xem giải ) Câu 5: Dung dịch X gồm c|c ion Na+: 1M ; Ba2+: 2M; Cl-: 3M v{ OH- aM Dung dịch Y gồm

NO3-: 2M ; ClO4-: 3M ; K+: 4M v{ H+: bM Trộn 300 ml dung dịch X với 700 ml dung dịch Y thu được dung dịch Z Gi| trị pH của dung dịch Z l{:

A 13,6 B 13,0 C 0,4 D 1,0

( Xem giải ) Câu 6: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HNO3 v{o dung dịch KOH

(b) Cho dung dịch K2CO3 v{o dung dịch NaOH

Trang 2

(c) Cho Si v{o dung dịch NaOH lo~ng

(d) Cho NaOH v{o dung dịch NaHCO3

(e) Sục khí NH3 v{o dung dịch CuSO4

(f) Sục khí CO v{o dung dịch NaOH

(g) Đun nóng ống nghiệm chứa bột (NH4)2CO3

(h) Cho dung dịch Fe(NO3)2 v{o dung dịch HCl v{ đun nhẹ

(i) Nhúng thanh Al v{o dung dịch HNO3 lo~ng; nguội

Số thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra l{

A 5 B 6 C 7 D 8

( Xem giải ) Câu 7: Hỗn hợp T gồm X, Y, Z (58 < MX < MY < MZ < 78, l{ hợp chất hữu cơ tạp phức, ph}n

tử chỉ chứa C, H v{ O) có c|c tính chất sau:

- X, Y, Z đều t|c dụng được với Na

- Y, Z t|c dụng được với NaHCO3

- X, Y đều có phản ứng tr|ng bạc

Nếu đốt ch|y hết 0,25 mol hỗn hợp T thì thu được m gam khí CO2 Gi| trị m gần nhất với:

A 22,2 B 44,4 C 11,1 D 33,3

( Xem giải ) Câu 8: Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp gồm Mg v{ Al (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung dịch

H2SO4 lo~ng, dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Gi| trị m l{

A 6,12 B 15,30 C 7,65 D 12,24

( Xem giải ) Câu 9: Đun nóng hỗn hợp X chứa 6,9 gam ancol etylic v{ 10,8 gam ancol propylic với

H2SO4 đặc thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 2 anken có số mol bằng nhau v{ 3 ete Cho to{n bộ Y qua bình đựng nước Br2 dư, thấy lượng brom phản ứng l{ 19,2 gam C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Khối lượng của ete có trong hỗn hợp Y l{

A 13,65 gam B 11,97 gam C 9,45 gam D 10,75 gam

( Xem giải ) Câu 10: Cho 3 dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất tan tương ứng l{ X, Y, Z v{ có cùng

- Thí nghiệm 1: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Y, thu được dung dịch T chứa một chất tan Cho dung dịch T t|c dụng với 2V lít dung dịch Z, thu được dung dịch M chứa một chất tan

- Thí nghiệm 2: Trộn V lít dung dịch X với V lít dung dịch Z, thu được dung dịch E chứa hai chất tan C|c chất X, Y, Z l{:

A H3PO4, Na3PO4, Na2HPO4 B H3PO4, Na2HPO4, Na3PO4

C NaOH, NaHSO4, NaHCO3 D NaOH, NaHCO3, NaHSO4

( Xem giải ) Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Cu2S, MgS t|c dụng với dung dịch chứa 0,625

mol H2SO4 v{ HNO3 thu được 25,984 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, NO, SO2 có khối lượng 49,6 gam v{ 2,4038m gam dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa Cho dung dịch Y t|c dụng vừa đủ với Ba(NO3)2 thu được 145,625 gam kết tủa v{ dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T, nung

T đến khối lượng không đổi thu được 1,57 mol hỗn hợp khí gồm NO2, N2O, O2 có khối lượng 67,84 gam Gi| trị m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 39 B 40 C 38 D 37

( Xem giải ) Câu 12: Ankan có tên gọi 4-etyl-2,3,4-trimetylhexan có bao nhiêu nguyên tử cacbon bậc II?

Trang 3

A 4 B 3 C 2 D 5

( Xem giải ) Câu 13: Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 2M; HNO3 4M ; HCl 0,5M được đ|nh

số ngẫu nhiên l{ (1), (2), (3), (4) Lấy cùng thể tích 2 dung dịch ngẫu nhiên l{ 5 ml rồi t|c dụng với Cu

dư Thu được kết quả thí nghiệm khí NO như sau (NO sản phẩm khử duy nhất, thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất)

(1) + (2) (1) + (3) (1) + (4) (4) + (2) (4) + (3)

Tỉ lệ V1 : V2 l{

A 3 : 4 B 4 : 3 C 5 : 4 D 4 : 5

( Xem giải ) Câu 14: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,24 mol HCl đồng thời khuấy đều v{o 100

ml dung dịch Na2CO3 2M Thể tích khí CO2 tho|t ra (đktc) l{

A 0,896 lít B 2,688 lít C 3,584 lít D 4,48 lít

( Xem giải ) Câu 15: Cho một dung dịch chứa 0,23 gam Na+; 0,48 gam Mg2+; 0,96 gam SO42- v{ x gam

NO3- Mệnh đề n{o dưới đ}y không đúng?

A Gi| trị của x l{ 1,86 gam

B Khi dung dịch đó t|c dụng với BaCl2 dư thì thu được 2,33 gam kết tủa

C Dung dịch đó được điều chế từ hai muối Na2SO4 v{ Mg(NO3)2

D Cô cạn dung dịch sẽ thu được 3,53 gam chất rắn khan

( Xem giải ) Câu 16: Cho 1,54 gam hỗn hợp gồm C2H5OH, C6H5OH v{ HOOC-COOH t|c dụng với Na

thu được 0,224 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng l{:

A 1,83 gam B 2,12 gam C 1,632 gam D 1,98 gam

( Xem giải ) Câu 17: Hiđro hóa ho{n to{n 7,32 gam hỗn hợp X chứa một ankin v{ hai anđehit mạch hở

cần dùng 0,32 mol H2 (xúc t|c, Ni, t°) thu được hỗn hợp Y Đốt ch|y ho{n to{n Y cần dùng 0,55 mol O2 thu được 8,064 lít khí CO2 (đktc) Nếu dẫn 0,135 mol X qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 42,84 B 40,32 C 43,20 D 53,76

( Xem giải ) Câu 18: Đốt ch|y 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe v{ S trong điều kiện không có không khí, hiệu

suất phản ứng đạt a%, thu được hỗn hợp rắn X Cho to{n bộ X v{o dung dịch HCl lo~ng dư, đun nóng thấy tho|t ra 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 7,4 Gi| trị của a l{

A 50 B 20 C 30 D 40

( Xem giải ) Câu 19: Oxi ho| không ho{n to{n ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất

hữu cơ X Tên gọi của X l{

A propanal B metyl vinyl xeton

Trang 4

C metyl phenyl xeton D đimetyl xeton

( Xem giải ) Câu 20: Hỗn hợp X chứa ba hiđrocacbon gồm ankan (x mol), anken, ankin (x mol) Đốt

ch|y ho{n to{n m gam X trong V lít (đktc) O2, thu được (2a + 5,6) gam CO2 v{ a gam H2O Gi| trị của V v{ m lần lượt l{

A 15,68 v{ 9,8 B 15,68 v{ 21 C 23,52 v{ 9,8 D 23,52 v{ 26,6

Câu 21: Chất n{o sau đ}y l{ chất hữu cơ?

A C2H4 B CO2 C Al4C3 D CaCO3

( Xem giải ) Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế bằng c|ch nung nóng natri

axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút Hình vẽ n{o sau đ}y lắp đúng?

A (2) v{ (4) B (4) C (3) D (1)

( Xem giải ) Câu 23: Cho 3,6 gam Mg t|c dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X l{

A N2O B NO C NO2 D N2

( Xem giải ) Câu 24: Phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O có tổng hệ số c}n bằng tối

giản l{ 172 Tổng hệ số c}n bằng tối giản của c|c sản phẩm l{ :

A 74 B 68 C 96 D 84

( Xem giải ) Câu 25: Nguyên tử Z (A = 23) có cấu hình e l{: 1s2 2s2 2p6 3s1 Z có:

A 13 proton, 10 nơtron B 11 proton, 12 nơtron

C 11 nơtron, 12 proton D 11 proton, 12 electron

( Xem giải ) Câu 26: Số proton v{ số nơtron có trong một nguyên tử clo (17Cl35) lần lượt l{

A 17 v{ 35 B 18 v{ 17 C 17 v{ 18 D 18 v{ 35

( Xem giải ) Câu 27: Hai chất X v{ Y có cùng công thức ph}n tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim

loại Na v{ tham gia phản ứng tr|ng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na v{ ho{ tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt l{:

A HCOOCH3, CH3COOH B HOCH2CHO, CH3COOH

C HCOOCH3, HOCH2CHO D CH3COOH, HOCH2CHO

Trang 5

Câu 28: Chọn kim loại phản ứng với clo hoặc dung dịch HCl cho cùng một muối

A Ca B Cu C Fe D Ag

( Xem giải ) Câu 29: Cho c|c bước để tiến h{nh thí nghiệm tr|ng bạc bằng anđehit fomic:

(1) Nhỏ tiếp 3 – 5 giọt dung dịch HCHO v{o ống nghiệm

(2) Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M đồng thời lắc đều đến khi thu được dung dịch trong suốt thì dừng lại

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong v{i phút

(4) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% v{o ống nghiệm sạch

Thứ tự tiến h{nh đúng (từ tr|i sang phải) l{

A (4), (3), (2), (1) B (1), (4), (2), (3) C (4), (2), (1), (3) D (1), (2), (3), (4)

( Xem giải ) Câu 30: Hỗn hợp X chứa c|c chất hữu cơ đều mạch hở gồm một anđehit đơn chức v{ một

anđehit hai chức, có mạch ph}n nh|nh Hiđro hóa ho{n to{n 16,74 gam X bằng lượng H2 vừa đủ (xúc t|c Ni, t°) thu được hỗn hợp Y chứa hai ancol

- Đốt ch|y to{n bộ Y bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 v{ H2O có tổng khối lượng 60,12 gam

- Mặt kh|c, dẫn to{n bộ Y v{o bình đựng Na dư thu được 3,696 lít khí H2 (đktc), đồng thời khối lượng bình tăng 18,03 gam

- Nếu đun nóng 0,36 mol X với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?

A 123,510 B 185,265 C 186,885 D 124,590

Câu 31: Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa l{

A brom B flo C clo D iot

( Xem giải ) Câu 32: Đốt ch|y ho{n to{n a mol axit cacboxylic X no, mạch hở thu được a mol H2O Mặt

kh|c, cho a mol X t|c dụng với NaHCO3 dư thu được 2a mol CO2 Tổng số nguyên tử có trong ph}n tử

X l{:

A 8 B 6 C 7 D 5

( Xem giải ) Câu 33: Cho c|c phản ứng sau:

(a) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(b) 2SO2 + O2 → 2SO3

(c) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

(d) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

Số phản ứng m{ SO2 đóng vai trò l{ chất khử l{

A 1 B 3 C 4 D 2

( Xem giải ) Câu 34: Trong c|c chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen v{ butan, số chất có

khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc t|c Ni, đun nóng) l{

A 3 B 2 C 4 D 5

( Xem giải ) Câu 35: Những người thợ h{n thường dùng một thiết bị để h{n, cắt c|c kim loại phục vụ

cho công việc Thiết bị đó có cấu tạo gồm 2 bình kín, bình thứ nhất chứa khí O2, bình thứ 2 chứa một hiđrocacbon X Mỗi bình có một ống dẫn khí để dẫn khí trong bình v{o một thiết bị như hình vẽ Tại

Trang 6

đ}y hiđrocacbon X được đốt ch|y v{ tỏa ra một lượng nhiệt rất lớn giúp h{n gắn, cắt c|c kim loại H~y cho biết hiđrocacbon X được nhắc đến ở đ}y có tên gọi l{ gì

A Etan B Metan C Etilen D Axetilen

( Xem giải ) Câu 36: Khí Cl2 điều chế bằng c|ch cho MnO2 t|c dụng với dung dịch HCl đặc thường bị

lẫn tạp chất l{ khí HCl Có thể dùng dung dịch n{o sau đ}y để loại tạp chất l{ tốt nhất?

A AgNO3 B NaCl C NaOH D KMnO4

( Xem giải ) Câu 37: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi ho| vừa có tính khử

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit t|c dụng với H2 (dư) có xúc t|c Ni đun nóng, thu được ancol bậc một

(d) Dung dịch axit axetic t|c dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước l{m quỳ tím ho| đỏ

(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 2 C 5 D 4

( Xem giải ) Câu 38: Cho hơi nước qua than nung đỏ được hỗn hợp khí A khô gồm CO, CO2, H2 Cho A

qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, khí còn lại cho từ từ qua ống đựng m gam Fe3O4 dư nung nóng, sau phản ứng được hỗn hợp chất rắn B v{ khí C Cho B tan vừa hết trong 1,5 lít HNO3 1,5M thu được 2,52 lít khí NO duy nhất (đktc) Gi| trị của m l{:

A 165,3 gam B 46,4 gam C 110,2 gam D 55,1 gam

( Xem giải ) Câu 39: Cho c|c c}n bằng hóa học sau:

(a) H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) (b) 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)

(c) 3H2 (k) + N2 (k) ⇌ 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO2 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi |p suất chung của mỗi hệ c}n bằng, c}n bằng hóa học n{o ở trên không bị chuyển dịch?

A (b) B (d) C (c) D (a)

Câu 40: Hợp chất Ca(H2PO4)2 được sử dụng l{m ph}n hóa học n{o sau đ}y?

A Ph}n đạm B Ph}n l}n C Ph}n kali D Ph}n vi lượng

Ngày đăng: 29/10/2019, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm