1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHUYEN DE BOI DUONG HOC SINH GIOI HINH HOC 8 CUC CHUAN

13 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC M khỏc B, C.Tia AM cắt đường thẳng CD tại N.. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC.. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xu

Trang 1

Ngày soạn:11/2/2019

Ngày giảng:13/2/2019

Tuần 25: Buổi 13: Chuyên đề 9

CÁC BÀI TOÁN HèNH HỌC THƯỜNG GẶP TRONG KỲ THI HSG TOÁN 8

Cõu 1 : Cho hỡnh vuụng ABCD cú AC cắt BD tại O M là điểm bất kỳ thuộc cạnh BC

(M khỏc B, C).Tia AM cắt đường thẳng CD tại N Trờn cạnh AB lấy điểm E sao cho BE = CM

a) Chứng minh : ∆OEM vuụng cõn

b) Chứng minh : ME // BN.

c) Từ C kẻ CH  BN ( H  BN) Chứng minh rằng ba điểm O, M, H thẳng hàng.

a

3

đ

Xột ∆OEB và ∆OMC

Vỡ ABCD là hỡnh vuụng nờn ta cú OB = OC

1 1 45

BC

BE = CM ( gt )

Suy ra ∆OEB = ∆OMC ( c g.c)

 OE = OM và O1O 3

Lại cú O2O 3 BOC 900 vỡ tứ giỏc ABCD là hỡnh vuụng

2 1

OO  EOM 900 kết hợp với OE = OM  ∆OEM vuụng cõn tại O

b

c

Gọi H’ là giao điểm của OM và BN

Từ ME // BN  OME OH E  ' ( cặp gúc so le trong)

Mà OME 450 vỡ ∆OEM vuụng cõn tại O

1

'

H' 1

1

3 2 1 E

N H

M O

D

C B A

Trang 2

Vậy    0

BH C BH M MH C    CH'BN

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD Gọi E, F lần lượt là

hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

b) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK

c) Ch ng minh r ng : AB.AH + AD.AK = ACứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC ằng : AB.AH + AD.AK = AC 2

E

K

H

C

A

D B

A

Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) => BE // DF

Chứng minh : BEODFO g c g(   )

=> BE = DF

Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành

B

Ta có: ABCADC HBC KDC

Chứng minh : CBH CDK g g(  )

CH CD CK CB

B,

Chứng minh : AF DAKC g g(  )

AF

AK

AD AK F AC

Chứng minh : CFDAHC g g(  )

AD

b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy

c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Trang 3

M F

E

B A

Câu 3

(6 điểm)

HV + GT + KL

b DE, BF, CM là ba đường cao của  EFC  đpcm

c Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi

AEMF

M

Bài 4: Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường thẳng qua O và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M và N

a, Chứng minh rằng OM = ON

b, Chứng minh rằng

MN CD AB

2 1 1

c, Biết SAOB= 20082 (đơn vị diện tích); SCOD= 20092 (đơn vị diện tích) Tính SABCD Bài 6 (5 điểm)

a, (1,5 điểm)

Lập luận để có

BD

OD AB

OM

AC

OC AB

ON

Lập luận để có

AC

OC DB

OD

AB

ON

AB

OM

b, (1,5 điểm)

Xét ABD để có

AD

DM AB

OM

 (1), xét ADCđể có

AD

AM DC

OM

CD AB

1 1

 )    1

AD

AD AD

DM AM

0,5đ

CD AB

0,5đ

CD

2 1 1

b, (2 điểm)

OD

OB

S

S

AOD

AOB

OD

OB S

S

DOC

BOC

AOD

AOB

S

S

DOC

BOC

S

S

Thay số để có 20082.20092 = (SAOD)2  SAOD = 2008.2009

0,5đ

sao cho HD = HA §êng vu«ng gãc víi BC t¹i D c¾t AC t¹i E

Trang 4

2 Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM

BCAH HC .

có:

Góc C chung

vuông CDE và CAB đồng dạng)

Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c)

Suy ra: BECADC 1350(vì tam giác AHD vuông cân tại H theo giả thiết).

Nên AEB 450 do đó tam giác ABE vuông cân tại A Suy ra:

BEABm

4.2

BC  BC  AC (do BECADC)

AD AH 2 (tam giác AHD vuông vân tại H)

Do đó BHM BEC (c.g.c), suy ra: BHMBEC 1350  AHM 450

ACDC   HCHC

GCHCGB GC HD HC  BCAH HC

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH (HBC) Trên tia HC lấy

điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

5 Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM

BCAH HC .

có:

Góc C chung

vuông CDE và CAB đồng dạng)

Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c)

Suy ra: BECADC1350(vì tam giác AHD vuông cân tại H theo giả thiết).

Nên AEB 450 do đó tam giác ABE vuông cân tại A Suy ra:

BEABm

BC  BC  AC (do BECADC)

AD AH 2 (tam giác AHD vuông vân tại H)

Trang 5

BHMBEC  AHM

ACDC   HCHC

GCHCGB GC HD HC  BCAH HC

Câu 7: Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) Qua A vẽ đường thẳng song song với

BC cắt BD ở E và cắt CD ở K Qua B kẻ đường thẳng song song với AD cắt AC ở F và cắt CD ở I Chứng minh rằng:

a) DK = CI

b) EF // CD

c) AB2 = CD.EF

I

F

K

E

B A

a)

Tứ giác ABCK có:

AB // CK (AB // CD, K CD)

AK // BC (gt)  ABCK là hình bình hành  CK = AB

 DK = CD – CK = CD – AB (1) Chứng minh tương tự, ta có DI = AB

 IC = CD – DI = CD – AB (2)

Từ (1) và (2) suy ra: DK = IC b)

DEK có AB // DK, theo hệ quả định lý Ta-let ta có:

AE AB=

EK DK (3)

FIC có AB // IC, theo hệ quả định lý Ta-let ta có:

AF AB=

FC IC (4) Mà: DK = IC (câu a) (5)

Từ (3), (4), (5) suy ra: AE AF=

EK FC AKC có AE AF=

 EF // CD

5

c)

Trang 6

Ta có: AB CK=

CD CD (vì AB = CK) (6) BCD có EK // BC, theo định lý Ta-lét ta có:

CK BE=

CD BD (7) BDI có EF // DI, theo định lý Ta-let ta có:

BE EF=

BD DI

Mà DI = AB

Suy ra: BE= EF

BD AB (8)

Từ (6), (7), (8) suy ra: AB CK=

CD CD

BE

= BD

EF

= AB

 AB

CD

EF

=

2 = CD EE

Trang 7

Câu 8: Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AE =

AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N

1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật

2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF

Câu 4

1

(2.0 điểm)

Ta có DAM = ABF (cùng phụ BAH )

AB = AD ( gt) BAF = ADM = 90 (ABCD là hình vuông)  0

 ΔADM=ΔBAFADM = ΔADM=ΔBAFBAF(g.c.g) => DM=AF, mà AF = AE (gt) Nên AE = DM

Lại có AE // DM ( vì AB // DC ) Suy ra tứ giác AEMD là hình bình hành Mặt khác DAE = 90 (gt) 0

Vậy tứ giác AEMD là hình chữ nhật

2

(2.0 điểm)

Ta có ΔADM=ΔBAFABH ΔADM=ΔBAFFAH (g.g)

=

Lại có HAB = HBC (cùng phụ ABH )

ΔADM=ΔBAFCBH ΔADM=ΔBAFEAH

2 ΔADM=ΔBAFCBH

ΔADM=ΔBAFEAH

=

  , mà ΔADM=ΔBAFCBH

ΔADM=ΔBAFEAH

S

= 4

2

BC

= 4 AE

Do đó: BD = 2EF hay AC = 2EF (đpcm) 3

(2.0 điểm)

Do AD // CN (gt) Áp dụng hệ quả định lý ta lét, ta có:

=

=

 Lại có: MC // AB ( gt) Áp dụng hệ quả định lý ta lét, ta có:

AN MN

N M

H F

E

B A

Trang 8

(Pytago)

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC Từ C vẽ một đường

thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E

trị không đổi

I P

Q

H

E

D A

M

4

a) Chứng minh EA.EB = ED.EC Chứng minh EBD đồng dạng với ECA (g-g)

b) Kẻ MI vuông góc với BC (I BC ) Ta có BIM đồng dạng với BDC (g-g)

BM BD BI BC

BM BD CM CA BI BC CI BC BC BI CI     BC (không đổi) c) Chứng minh BHD đồng dạng với DHC (g-g)

2 2

- Chứng minh DPB đồng dạng với CQD (c-g-c) BDP DCQ 

mà BDP PDC 90o DCQ PDC 90oCQPD

Bài 10: Cho tam giác ABC nhọn có các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H.

ADBECF

c Chứng minh: H cách đều ba cạnh tam giác DEF

d Trên các đoạn HB,HC lấy các điểm M,N tùy ý sao cho HM = CN

Chứng minh đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định.

Trang 9

O

K I

N

M

E

H F

A

D B

C

a

Trước hết chứng minh: c h t ch ng minh: ết chứng minh: ứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC HD

AD =

S HBC

S ABC

Tương tự có: ng t có: ự có: ( )

HE S HCA

BES ABC ;

HF S HAB

CFS ABC

ADBECF =

S HBC S HCA S HAB

S ABC

ADBECF = 1

b Trước hết chứng minh: c hêt ch ng minh ứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC BDH BEC  BH.BE = BD.BC

V à CDH CFB  CH.CF = CD.CB

 BH.BE + CH.CF = BC.(BD + CD) = BC2 ( pcm) đpcm)

c Trước hết chứng minh: AEF  ABC  AEF ABC

Và CDE CAB  CED CBA

 AEF CED mà EBAC nên EB là phân giác của góc DEF

Tương tự: DA, FC là phân giác của các góc EDF và DFE

Vậy H là giao điểm các đường phân giác của tam giác DEF

nên H cách đều ba cạnh của tam giác DEF (đpcm)

d Gọi O là giao điểm của các đường trung trực của hai đoạn MN và HC, ta có OMH = 

ONC (c.c.c)  OHMOCN (1)

Mặt khác ta cũng có OCH cân tại O nên: OHC OCH (2)

Từ (1) và (2) ta có: OHC OHB  HO là phân giác của góc BHC

Vậy O là giao điểm của trung trực đoạn HC và p/giác của góc BHC nên O là điểm cố định Hay trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định là O

Bài 11: Cho hình vuông ABCD ( AB = a ), M là một điểm bất kỳ trên cạnh BC Tia Ax vuông góc với AM cắt đường thẳng CD tại K Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MK Tia AI cắt đường thẳng

CD tại E Đường thẳng qua M song song với AB cắt AI tại N

1/ Tứ giác MNKE là hình gì ? Chứng minh

3/ Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh BC thì tam giác CME luôn có chu vi không đổi

AG

vị trí của điểm M

Trang 10

E

I

G K

B A

M

Cõu 1: 0, 75 điểm.

+ Từ MN // AB // CD và MI = IK ỏp dụng định lý Ta let ta cú NI = IE

( 0,25 điểm )

+ Chỉ ra tam giỏc AMK vuụng cõn tại A để cú AE  KM ( 0,25 điểm )

+ Tứ giỏc MNKE là hỡnh bỡnh hành cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau nờn MNKE là hỡnh thoi ( 0,25 điểm )

Cõu 2: 0, 75 điểm.

+ Từ tớnh chất hỡnh vuụng cú ACK = 45 0 ( 0,25 điểm )

+ Chứng minh hai tam giỏc AKE và CKA đồng dạng, suy ra ĐPCM ( 0,5 điểm )

Cõu 3: 1, 0 điểm.

+ Từ hai tam giỏc ABM và ADK bằng nhau ta cú MB = DK nờn EK = MB + ED ( 0,25 điểm )

+ Tam giỏc AMK vuụng cõn tại A cú MI = IK nờn AI là trung trực của MK do đú ME =

EK ( 0,25 điểm )

+ Từ đú ME = MB + ED, suy ra ME + CM + CE = 2a ( 0,25 điểm )

+ KL: ( 0,25 điểm )

Cõu 4: 1, 0 điểm.

+ Tam giỏc AMK vuụng cõn tại A nờn AM = AK; do đú

2 2

1 1

AG

1 1

AG

AK  ( 0,25 điểm )

KG2 AD2 ( 0,25 điểm )

+ Mặt khỏc lại cú KG2 = AK2 + AG2 và AD = a nờn ta cú

AK2 AG2 = a2( AK2 + AG2 ), hay 22 22 12

AK

AG AK

AG

AK  = 2

1

a

( 0,25 điểm ) Bài 13 :

Cho hỡnh bỡnh hành ABCD , trờn cạnh AB và CD lần lượt lấy cỏc điểm M , K sao cho

AM = CK Lấy điểm P nằm trờn cạnh AD ( P ≠ A ; P ≠ D ) Nối PB , PC cắt MK tại

E , F Chứng minh S PEFS BMES CKF

Bài 14:

1 Chứng minh: ° ABF # °AMC

3 Chứng minh S AEF = 2

1

S AMN

4 Chứng minh chu vi tam giác CMN không đổi khi M chuyển động trên DC

Giải

Bài 14:

Trang 11

I H F

E

N

M

B A

1 Chứng minh: ° ABF # °AMC ( 1,25 điểm)

suy ra : ° ABF # °AMC

Từ  AFB #  AMC (g.g)

AC

AM AB

AF AC

AB

AM

AF

Từ 1 và 2 =>  AFM #  ABC

=> AFM = ABC = 90o

3 S  AEF = 1/2 S  AMN (2 điểm)

Có  AFM #  AEN =>

AN

AE AM

AF

=>  AEF #  AMN (c.g.c) => ( ) 2 ( 1 )

AM

AF SAMN

SAEF

=>  AFM Vuông cân đỉnh F nên AM2 = AF2 + FM2 = 2AF2

=> ( )2

AM

AF

=

2 1

Thay vào (1) ta đợc

SAMN

SAEF

=

2

1

hay: S  AEF = 1/2 S  AMN

4 C/M chu vi  CMN không đổi ( 1,25 điểm)

Trên tia đối của tia DC lấy điểm K sao cho DK = BN

 ADK =  ABN => AK = AN và BAN = DAK

do đó  AMN =  AKM (c.gc) => MN=KM

Vì vậy: Chu vi  CMN = MN + CN +CM = CM + KM + CN

= CD + KD + CN = CD + NB + CN

= CD + CB = 2a không đổi

Tức là: Chu vi  CMN không thay đổi khi M chuyển động trên cạnh DC

Kẻ HI ^ MN tại I

- Cm: ° MHI # ° MNF => MH.MF =MI.MN

- Cm: °NHI # °NME => NH.NE =NI.NM

- áp dụng định lí Pitago vào °CMN ta có: MN2 = MC2 +CN2

Bài 15:Cho tam giỏc ABC nhọn (AB<AC) Cỏc đường cao AE, BF cắt nhau tại H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuụng gúc với HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K

a Chứng minh ABC đồng dạng EFC

b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N

và D Chứng minh NC = ND và HI = HK

Trang 12

c Gọi G là giao điểm của CH và AB Chứng minh:AH BH CH 6

HEHFHG

Giải

G

N

D

K

I

M

H

F

E

A

Ta có AEC BFC (g-g) nên suy ra CE CA

CFCB

Xét ABC và EFC có CE CA

CFCBvà góc C chung nên suy ra ABC EFC ( c-g-c)

Vì CN //IK nên HM CN  M là trực tâm HNC

 IH = IK ( theo Ta let)

CHE BHE CHE BHE BHC

AH

AHC

BH

BHA

CH

HEHFHG

AHC ABH BHC

S

BHC BHA

AHC

S

BHC AHC

BHA

S

BHC BHC

BHC BHA AHC AHC

BHC AHC BHA BHA

AB < AC nên không xảy ra dấu bằng

Câu 16 :

Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình thang ABCD (AB//CD) Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N

MN CD AB

2 1 1

c) Biết S AOBa2 ;S CODb2 Tính S ABCD ?

d) Nếu Dˆ Cˆ 90 0 Chứng minh BD > AC

Trang 13

N M

O

D

C

a/ Ta có

BD

OB AC

OA

DC

ON DC

OM

AD

AM CD

OM

 và

AD

DM AB

OM

AB

ON DC

ON

(2)

AB

MN DC

MN

MN AB DC

2 1 1

c/ Hai tam giác có cùng đường cao thì tỉ số diện tích 2 tam giác bằng tỉ số giữa 2 cạnh đáy tương ứng Do

AOD

AOB

 và S S OC OA

COD

AOD

Nhưng

OC

OA OD

OB

COD

AOD AOD

AOB

S

S S

S

  S2AODSAOB SCODa2 b2 nên S AODab.Tương tự S BOCab

b a

S ABCD  

d/ Hạ AH, BK vuông góc với CD tại H và K

90

ˆ

ˆC

Ta có A EˆDB CˆDCˆ Dˆ  ADAE

Tứ giác BCEA là hình bình hành nên BC=AE Vậy AD>BC  DH>KC DK > CH

Theo định lý pitago cho tam giác vuông BKD ta có : DB2 BK2DK2 AH2CH2 AC2(Do

2 2)

AHBKBD AC

H

Ngày đăng: 29/10/2019, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w